ngập ngừng, do dự
Động từ동사
    ngập ngừng, do dự
  • Nói hay hành động không dứt khoát mà hay do dự.
  • 말이나 행동을 선뜻 하지 못하고 자꾸 망설이다.
Động từ동사
    ngập ngừng, do dự
  • Nói hay hành động không dứt khoát mà hay do dự.
  • 말이나 행동을 선뜻 하지 못하고 자꾸 망설이다.
Động từ동사
    ngập ngừng, do dự
  • Không thể hành động rõ ràng mà do dự.
  • 행동을 제대로 하지 못하고 머뭇거리다.
Phó từ부사
    ngập ngừng, do dự
  • Hình ảnh không thể hành động rõ ràng mà do dự.
  • 행동을 제대로 하지 못하고 머뭇거리는 모양.
Động từ동사
    ngập ngừng, do dự
  • Không thể hành động rõ ràng mà do dự.
  • 행동을 제대로 하지 못하고 자꾸 머뭇거리다.
Idiomngập ngừng, lừng chừng
    ngập ngừng, lừng chừng
  • Làm cho người nghe thấy hồi hộp hay chờ đợi bằng cách dừng lại trong một thời gian khi nói hay làm việc.
  • 일이나 말을 할 때 한동안 멈추어서 듣는 이를 초조하게 하거나 기대를 불러일으키다.
ngập ngừng, ngắc ngứ
Phó từ부사
    ngập ngừng, ngắc ngứ
  • Hình ảnh sự việc hay âm thanh không nối liền mà giãn cách lập lại dài.
  • 어떤 일이나 소리가 죽 이어지지 않고 되풀이되는 간격이 긴 모양.
ngập ngừng, ấp úng
Động từ동사
    ngập ngừng, ấp úng
  • Nói hay hành động không dứt khoát mà hay do dự.
  • 말이나 행동을 선뜻 하지 못하고 자꾸 망설이다.
Động từ동사
    ngập ngừng, ấp úng
  • Nói hay hành động không dứt khoát mà hay do dự.
  • 말이나 행동을 선뜻 하지 못하고 자꾸 망설이다.
ngập nước
Động từ동사
    ngập nước
  • Ngập trong nước.
  • 물에 잠기다.
ngậy, béo
Tính từ형용사
    ngậy, béo
  • Món ăn nhiều mỡ đến mức thấy buồn nôn.
  • 속이 메스꺼울 정도로 음식에 기름기가 많다.
ngậy, ngấy
Tính từ형용사
    ngậy, ngấy
  • Thịt có nhiều mỡ nên vị rất ghê.
  • 고기에 기름기가 많아 맛이 역겹다.
ngắc ngứ, ấp úng, lắp bắp
Động từ동사
    ngắc ngứ, ấp úng, lắp bắp
  • Thường hay bị vấp và bị tắc khi nói hay đọc bài viết.
  • 말을 하거나 글을 읽을 때 머뭇거리면서 자꾸 막히다.
Động từ동사
    ngắc ngứ, ấp úng, lắp bắp
  • Thường hay bị vấp và bị tắc khi nói hay đọc bài viết.
  • 말을 하거나 글을 읽을 때 머뭇거리면서 자꾸 막히다.
ngắm bắn, bắn súng, bắn tỉa
Động từ동사
    ngắm bắn, bắn súng, bắn tỉa
  • Nhắm vào đối tượng nào đó và bắn súng.
  • 어떤 대상을 겨냥하여 총을 쏘다.
ngắm mục tiêu
Động từ동사
    ngắm mục tiêu
  • Ngắm khoảng cách và phương hướng sao cho chính xác mục tiêu khi bắn súng hay pháo.
  • 총이나 대포 등을 쏠 때 목표물에 정확히 맞도록 방향과 거리를 조절하다.
ngắm, ngắm nghía
Động từ동사
    ngắm, ngắm nghía
  • Xem cái gì với sự quan tâm hay hứng thú.
  • 흥미나 관심을 가지고 보다.
ngắm nhìn
Động từ동사
    ngắm nhìn
  • Nhìn ngắm phong cảnh từ xa.
  • 풍경 등을 멀리서 바라보다.
ngắm, nhắm
Động từ동사
    ngắm, nhắm
  • Giữ tư thế ổn định để bắn hoặc chém đối tượng mục tiêu nào đó bằng vũ khí như mũi tên, súng hay dao.
  • 칼이나 총, 활 등의 무기로 목표 대상을 찌르거나 쏘려는 태세를 갖추다.
ngắm, xem
Động từ동사
    ngắm, xem
  • Thưởng thức hay chiêm ngưỡng đối tượng bằng mắt.
  • 눈으로 대상을 즐기거나 감상하다.
ngắm, xem, quan sát
Động từ동사
    ngắm, xem, quan sát
  • Xem xét để biết nội dung hay trạng thái của đối tượng.
  • 대상의 내용이나 상태를 알기 위하여 살피다.
ngắn
Tính từ형용사
    ngắn
  • Khoảng cách giữa hai đầu của không gian hay vật thể là gần nhau.
  • 공간이나 물체의 양 끝 사이가 가깝다.
  • ngắn
  • Khoảng cách từ một thời điểm đến thời điểm khác là không lâu.
  • 한 때에서 다른 때까지의 동안이 오래지 않다.
  • ngắn
  • Phân lượng của bài viết hay lời nói... ít.
  • 글의 분량이나 말수가 적다.
ngắn hạn
Danh từ명사
    ngắn hạn
  • Khoảng thời gian ngắn.
  • 짧은 기간.
Danh từ명사
    ngắn hạn
  • Khoảng thời gian ngắn.
  • 짧은 기간.
ngắn hạn, thời gian ngắn
Danh từ명사
    ngắn hạn, thời gian ngắn
  • Khoảng thời gian ngắn ngủi.
  • 짧은 시간.
ngắn, hẹp, hẹp hòi
Tính từ형용사
    (tầm nhìn) ngắn, hẹp, (tấm lòng) hẹp hòi
  • Tầm nhìn sự vật hoặc lòng dạ nhỏ hẹp.
  • 사물을 보는 안목이나 마음이 좁다.
ngắn lại, ngắn đi
Động từ동사
    ngắn lại, ngắn đi
  • Trở nên ngắn.
  • 짧게 되다.
ngắn ngủi, thấp kém
Tính từ형용사
    ngắn ngủi, thấp kém
  • Vốn, suy nghĩ hay thực lực…ở trong trạng thái là không đạt được tới mức độ hay trình độ nào đó.
  • 자본이나 생각, 실력 등이 어느 정도나 수준에 미치지 못한 상태이다.
ngắn ngủn
Phó từ부사
    ngắn ngủn
  • Hình ảnh cắt tóc hay râu rất ngắn.
  • 머리털이나 수염 등을 아주 짧게 깎은 모양.
Tính từ형용사
    ngắn ngủn
  • Rất ngắn.
  • 매우 짧다.
ngắn ngủn, ngắn cũn, cụt lủn
Tính từ형용사
    ngắn ngủn, ngắn cũn, cụt lủn
  • Có vẻ hơi ngắn như thể là một cục đã bị chia cắt.
  • 끊어서 한 덩어리가 된 것처럼 조금 짧은 듯하다.
ngắn ngủn, ngắn cộc, ngắn cũn
Tính từ형용사
    ngắn ngủn, ngắn cộc, ngắn cũn
  • Ngắn ngủn như bị cắt ngắn và dúm lại.
  • 짧게 베어서 뭉쳐 놓은 것처럼 짤막하다.
ngắn nhất
Danh từ명사
    (sự) ngắn nhất
  • Sự ngắn nhất.
  • 가장 짧음.
ngắn tay, tay ngắn
Danh từ명사
    ngắn tay, tay ngắn
  • Áo có chiều dài của tay áo ngắn ở mức để lộ khuỷu tay.
  • 소매의 길이가 팔꿈치가 드러날 정도로 짧은 옷.
ngắn, ít
Tính từ형용사
    ngắn, ít
  • Thời gian không lâu.
  • 시간이 오래되지 않다.
ngắt, cắt đứt, chặn, che chắn
Động từ동사
    ngắt, cắt đứt, chặn, che chắn
  • Ngừng ngắt hoặc chặn lại, làm cho không thông được dòng chảy của những cái như thể lỏng hoặc thể khí.
  • 액체나 기체 등의 흐름을 막거나 끊어서 통하지 못하게 하다.
Idiomngắt lời
    ngắt lời
  • Làm dừng giữa chừng lời nói đang nói.
  • 하고 있는 말을 중간에서 그만 하게 하다.
Idiomngắt lời, nói xen ngang
    ngắt lời, nói xen ngang
  • Cắt ngang lời nói của người khác.
  • 다른 사람의 말을 도중에 자르다.
ngắt quãng, đứt quãng, gián đoạn
Động từ동사
    ngắt quãng, đứt quãng, gián đoạn
  • Thường hay thực hiện hành động dừng đột ngột công việc hay động tác đang làm dở. Hoặc khiến cho hành động như thế hay diễn ra.
  • 하던 일이나 동작을 갑자기 멈추는 행동을 자꾸 하다. 또는 그런 행동을 자꾸 하게 하다.
Động từ동사
    ngắt quãng, đứt quãng, gián đoạn
  • Liên tục thực hiện hành động dừng đột ngột công việc hay động tác đang làm dở. Hoặc khiến cho hành động như thế liên tục diễn ra.
  • 하던 일이나 동작을 갑자기 멈추는 행동을 자꾸 하다. 또는 그런 행동을 자꾸 하게 하다.
ngắt, tắt
Động từ동사
    ngắt, tắt
  • Cắt đường dẫn làm chuyển động máy móc hay điện làm cho thiết bị điện không hoạt động được.
  • 전기나 기계를 움직이는 힘이 통하는 길을 끊어 전기 제품 등을 작동하지 않게 하다.
ngặt ngà ngặt nghẽo, sằng sặc
Động từ동사
    ngặt ngà ngặt nghẽo, sằng sặc
  • Liên tục cười lớn tiếng như thể không thể nhịn được
  • 높은 목소리로 못 참을 듯이 계속 웃다.
ngọc
Danh từ명사
    ngọc
  • Đá quý hình dạng đẹp, ánh màu đẹp, màu xanh lục nhạt hoặc có ánh màu xám.
  • 연한 녹색이나 회색을 띠며, 빛이 곱고 모양이 아름다운 보석.
  • (đồ) ngọc
  • Lời nói có ý nghĩa chỉ "đồ vật được tạo từ ngọc" hoặc "màu ngọc".
  • ‘옥색’ 또는 '옥으로 만든 물건'의 뜻을 나타내는 말
ngọc bích
Danh từ명사
    ngọc bích
  • Ngọc màu xanh, trong suốt và có độ cứng đứng sau kim cương.
  • 푸르고 투명하며 다이아몬드 다음으로 단단한 보석.
ngọc bích, phỉ thuý
Danh từ명사
    ngọc bích, phỉ thuý
  • Đá quý màu xanh lục, nửa đục nửa trong, phát tia sáng bóng.
  • 윤이 나고 반투명한 녹색의 보석.
Proverbs, ngọc bất trát bất thành khí
    (Đá quý có đến ba thùng cũng phải xâu lại mới thành châu báu), ngọc bất trát bất thành khí
  • Dù là cái tốt và ưu tú đến đâu nhưng cũng phải làm ra cái có thể sử dụng được thì mới có giá trị.
  • 아무리 훌륭하고 좋은 것이라도 쓸모 있게 만들어 놓아야 가치가 있음을 뜻하는 말.
Ngọc Hoàng Thượng đế
Danh từ명사
    Ngọc Hoàng Thượng đế
  • Vị thần tạo ra và cai quản vạn vật trong vũ trụ theo Đạo giáo.
  • 도교에서, 우주 만물을 만들고 다스린다는 신.
Proverbs, ngọc lại có vết
    (vết trên ngọc), ngọc lại có vết
  • Tất cả đều đẹp và tuyệt vời nhưng đáng tiếc có tì vết nhỏ.
  • 다 훌륭하고 좋은데 안타깝게도 있는 작은 흠.
ngọc trai, trân châu
Danh từ명사
    ngọc trai, trân châu
  • Loại đá quý sáng đẹp được tạo thành trong thân hay bên trong lớp vỏ của con sò.
  • 진주조개의 조가비나 살 속에 생기는, 아름다운 광택이 나는 보석.
ngọc trắng, bạch ngọc
Danh từ명사
    ngọc trắng, bạch ngọc
  • Ngọc có màu trắng.
  • 빛깔이 하얀 옥.
ngọc tỷ
Danh từ명사
    ngọc tỷ
  • Ấn triện làm bằng ngọc dùng trên văn tự quốc gia.
  • 국가적 문서에 사용하는 옥으로 만든 도장.
  • ngọc tỷ
  • Con dấu của vua được sử dụng trên văn bản mang tính quốc gia, tượng trưng cho quyền lực quốc gia.
  • 국권의 상징으로 국가적 문서에 사용하던 임금의 도장.
ngọc đá
Danh từ명사
    ngọc đá
  • Đá có thành phần ngọc. Hoặc ngọc chưa được gia công.
  • 옥이 들어 있는 돌. 또는 가공하지 않은 옥.
Idiomngọng líu, cứng lưỡi, ấp úng
    ngọng líu, cứng lưỡi, ấp úng
  • Nói bằng tiếng Anh.
  • 영어로 말하다.
ngọ ngoạy, cử động, chòi đạp
Động từ동사
    ngọ ngoạy, cử động, chòi đạp
  • Đứa bé trong bụng mẹ cử động.
  • 엄마 배 속에 있는 아기가 움직이다.
ngọ nguậy, giật giật, nhấp nháy
Động từ동사
    ngọ nguậy, giật giật, nhấp nháy
  • Uốn hay cong một phần cơ thể và di chuyển.
  • 몸의 한 부분을 비틀거나 구부리며 움직이다.
ngọ nguậy, nhung nhúc, lúc nhúc
Phó từ부사
    ngọ nguậy, nhung nhúc, lúc nhúc
  • Hình ảnh cử động liên tục một cách chậm chạp với thân hình nhỏ nhắn.
  • 작은 몸짓으로 느리게 자꾸 움직이는 모양.
ngọ nguậy, động đậy, lề mà lề mề
Động từ동사
    ngọ nguậy, động đậy, lề mà lề mề
  • Cơ thể liên tục dịch chuyển nhẹ một cách chậm chạp. Hoặc liên tục dịch chuyển nhẹ cơ thể một cách chậm chạp.
  • 몸이 천천히 작게 계속 움직이다. 또는 몸을 천천히 작게 계속 움직이다.
ngọ nguậy, động đậy, lề mề, lọ mọ
Động từ동사
    ngọ nguậy, động đậy, lề mề, lọ mọ
  • Cơ thể liên tục dịch chuyển nhẹ một cách chậm chạp. Hoặc liên tục dịch chuyển nhẹ cơ thể một cách chậm chạp.
  • 몸이 천천히 작게 계속 움직이다. 또는 몸을 천천히 작게 계속 움직이다.
Động từ동사
    ngọ nguậy, động đậy, lề mề, lọ mọ
  • Cơ thể dịch chuyển nhẹ một cách chậm chạp. Hoặc dịch chuyển nhẹ cơ thể một cách chậm chạp.
  • 몸이 천천히 작게 움직이다. 또는 몸을 천천히 작게 움직이다.
ngọn lửa
Danh từ명사
    ngọn lửa
  • Vệt lửa cháy lên mạnh mẽ.
  • 세차게 타오르는 불의 줄기.
  • ngọn lửa
  • (cách nói ẩn dụ) Tình cảm hay nhiệt tình trỗi dậy mạnh mẽ.
  • (비유적으로) 세차게 일어나는 감정이나 정열.
  • ngọn lửa
  • (cách nói ẩn dụ) Hiện tượng xã hội lan tỏa với khí thế mạnh mẽ.
  • (비유적으로) 세찬 기세로 퍼져 나가는 사회적 현상.
ngọn lửa đam mê
Danh từ명사
    ngọn lửa đam mê
  • Sự ham muốn mạnh mẽ trỗi dậy như ngọn lửa.
  • 불같이 일어나는 격렬한 욕정.
ngọn mới, nhánh mới
Danh từ명사
    ngọn mới, nhánh mới
  • Cành hay nhánh cây non mới xuất hiện năm đó.
  • 그해에 새로 난 여린 줄기나 가지.
ngọn nguồn, nguồn gốc
Danh từ명사
    ngọn nguồn, nguồn gốc
  • (cách nói ẩn dụ) Nguyên nhân gây ra sự việc hay sự kiện nào đó.
  • (비유적으로) 어떤 일이나 사건을 일으키게 되는 원인.
ngọn núi cao nhất, chóp núi cao nhất
Danh từ명사
    ngọn núi cao nhất, chóp núi cao nhất
  • Đỉnh cao nhất trong dãy núi hay địa phương nào đó.
  • 어느 지방이나 산맥 가운데 가장 높은 봉우리.
ngọn núi hùng vĩ
Danh từ명사
    ngọn núi hùng vĩ
  • Ngọn núi rất cao và lớn.
  • 매우 크고 높은 봉우리.
ngọn núi phía sau
Danh từ명사
    ngọn núi phía sau
  • Ngọn núi hay ngọn đồi nhỏ phía sau nhà hay làng.
  • 집이나 마을 뒤에 있는 작은 산이나 언덕.
ngọn sóng, đầu sóng
Danh từ명사
    ngọn sóng, đầu sóng
  • Sóng hình tam giác nhọn vì bề mặt nước biển dâng lên và xuất hiện do gió mạnh.
  • 강한 바람으로 바닷물의 표면이 높아져 생기는 뾰족한 삼각형 모양의 물결.
ngọn đuốc, đuốc
Danh từ명사
    ngọn đuốc, đuốc
  • Ánh lửa đốt ở sân vận động trong các giải thi đấu thể dục thể thao qui mô lớn như Olympic.
  • 올림픽 등의 규모가 큰 체육 경기에서, 경기장에 켜 놓는 횃불.
ngọn đèn dầu
Danh từ명사
    ngọn đèn dầu
  • Ngọn lửa được thắp sáng trên cây đèn dầu.
  • 남포등에 켜 놓은 불.
ngọn đèn lồng
Danh từ명사
    ngọn đèn lồng
  • Ánh lửa phát ra từ đèn lồng.
  • 초롱에 켠 불.
ngọn đồi
Danh từ명사
    ngọn đồi
  • Núi thấp ở gần đồng ruộng.
  • 들 가까이에 있는 낮은 산.
ngọn đồi phía trước, ngọn núi phía trước
Danh từ명사
    ngọn đồi phía trước, ngọn núi phía trước
  • Ngọn đồi hoặc núi nhỏ ở trước nhà hoặc trước làng
  • 집이나 마을 앞에 있는 작은 산이나 언덕.
ngọt
Tính từ형용사
    ngọt
  • Vị ngọt.
  • 맛이 달다.
Tính từ형용사
    ngọt
  • Giống như vị của mật ong hay đường.
  • 꿀이나 설탕의 맛과 같다.
ngọt ngào
Tính từ형용사
    ngọt ngào
  • Có cảm giác ngọt ngào.
  • 달콤한 느낌이 있다.

+ Recent posts

TOP