ngọt ngào, ngọt
Tính từ형용사
    ngọt ngào, ngọt
  • Mùi hay vị ngọt một cách dễ chịu.
  • 맛이나 냄새가 기분 좋게 달다.
ngọt ngào, đi vào lòng người
Tính từ형용사
    ngọt ngào, đi vào lòng người
  • Lời nói hay câu chuyện có sự lôi cuốn hấp dẫn lòng người và không bịa đặt.
  • 말, 이야기 등이 꾸밈이 없고 마음을 끄는 맛이 있다.
ngọt, ngòn ngọt
Tính từ형용사
    ngọt, ngòn ngọt
  • Có vị ngọt.
  • 달콤한 맛이 있다.
Proverbsngọt thì nuốt vào, đắng thì nhổ ra
    ngọt thì nuốt vào, đắng thì nhổ ra
  • Không bận tâm đúng sai hay uy tín, mà chỉ chạy theo lợi ích của mình.
  • 옳고 그른 것이나 신의를 신경 쓰지 않고 자기의 이익만을 따른다.
ngốc nghếch, dại dột, ngu khờ
Tính từ형용사
    ngốc nghếch, dại dột, ngu khờ
  • Không biết gì cả và khờ dại.
  • 아는 것이 없고 어리석다.
ngốc nghếch, khờ khạo
Tính từ형용사
    ngốc nghếch, khờ khạo
  • Suy nghĩ hay hành động không được thông minh hay khôn ngoan.
  • 생각이나 행동이 똑똑하거나 지혜롭지 못하다.
ngốc nghếch, ngờ nghệch
Tính từ형용사
    ngốc nghếch, ngờ nghệch
  • Vẻ bên ngoài hay hành động có vẻ thiếu xót nên có nét giống kẻ ngốc.
  • 겉모습이나 행동이 모자란 듯하여 바보 같은 데가 있다.
ngốn, giết
Động từ동사
    ngốn, giết
  • Sử dụng tiền bạc hay thời gian v.v... một cách vô ích.
  • 돈이나 시간 등을 실속 없이 써 버리다.
ngố, ngốc nghếch, khờ dại
Tính từ형용사
    ngố, ngốc nghếch, khờ dại
  • Trạng thái lơ ngơ như thể mất hết tinh thần.
  • 정신이 나간 것처럼 멍한 상태로 있다.
ngốn sạch, nướng sạch, làm tiêu tan
Động từ동사
    ngốn sạch, nướng sạch, làm tiêu tan
  • Làm mất hết tài sản hay của cải...
  • 재산이나 재물 등을 모두 날려 버리다.
ngồi
Động từ동사
    ngồi
  • Đặt trọng lượng cơ thể vào mông ở trạng thái giữ thẳng thân trên rồi đặt cơ thể lên nền hoặc đồ vật khác
  • 윗몸을 바로 한 상태에서 엉덩이에 몸무게를 실어 다른 물건이나 바닥에 몸을 올려놓다.
ngồi chung, ngồi cùng
Động từ동사
    ngồi chung, ngồi cùng
  • Cùng một chỗ.
  • 자리를 같이하다.
Idiomngồi chưa ấm chỗ
    ngồi chưa ấm chỗ
  • Không ngồi lâu tại một chỗ được mà đứng lên ngay.
  • 한자리에 오래 앉아 있지 못하고 금방 일어나다.
ngồi cùng
Động từ동사
    ngồi cùng
  • Ngồi chung cùng chỗ.
  • 같은 자리에 함께 앉다.
ngồi ghé, ghé ngồi
Động từ동사
    ngồi ghé, ghé ngồi
  • Chỉ đặt một phần mông ngồi lên vật thể nào đó.
  • 어떤 물체에 엉덩이의 일부분만 올려놓고 앉다.
Idiomngồi hứng chịu sấm sét
    ngồi hứng chịu sấm sét
  • Ngồi yên hứng chịu cơn tức giận mà mình không ngờ đến.
  • 가만히 있다가 생각지 못한 화를 당하다.
ngồi khuỵu xuống
Động từ동사
    ngồi khuỵu xuống
  • Ngồi xuống chỗ đang đứng một cách không có sức lực.
  • 서 있던 자리에 힘없이 앉다.
ngồi không
Động từ동사
    ngồi không
  • Ở lâu một chỗ mà không có việc gì làm.
  • 하는 일 없이 한곳에서 오랫동안 시간을 보내다.
ngồi lùi lại
Động từ동사
    ngồi lùi lại
  • Từ vị trí hiện tại ngồi lui về phía sau hay sang bên cạnh.
  • 있던 자리에서 뒤나 옆으로 옮겨 앉다.
ngồi nhà
Động từ동사
    ngồi nhà
  • Từ bỏ các hoạt động bên ngoài và ở nhà.
  • 바깥 활동을 그만두고 집에 있다.
ngồi quỳ gối
Động từ동사
    ngồi quỳ gối
  • Gập đầu gối rồi tì xuống đất và ngồi xuống.
  • 무릎을 굽혀 땅에 대고 앉다.
ngồi ra
Động từ동사
    ngồi ra
  • Chuyển chỗ ngồi từ trong ra ngoài, từ sau ra trước.
  • 안에서 밖으로 또는 뒤쪽에서 앞쪽으로 자리를 옮겨 앉다.
ngồi thẳng
Động từ동사
    ngồi thẳng
  • Ngồi thẳng người và ngay ngắn.
  • 몸을 바르고 단정하게 하고 앉다.
ngồi tựa vào
Động từ동사
    ngồi tựa vào
  • Ngồi hơi lệch và tựa người vào những thứ như: tường....
  • 벽 등에 몸을 의지하여 비스듬히 앉다.
ngồi vào
Động từ동사
    ngồi vào
  • Giữ vị trí hay vai trò nào đó.
  • 어떤 지위나 역할을 차지하다.
  • ngồi vào
  • Chiếm chỗ ở một nơi nhất định.
  • 일정한 곳에 자리를 잡다.
ngồi vây quanh
Động từ동사
    ngồi vây quanh
  • Nhiều người ngồi vây tròn.
  • 여럿이 동그랗게 앉다.
ngồi xoay lại
Động từ동사
    ngồi xoay lại
  • Ngồi quay mình sang hướng khác ở tư thế đang ngồi.
  • 앉은 상태에서 다른 방향으로 몸을 돌려서 앉다.
ngồi yên
Động từ동사
    ngồi yên
  • Không tham tích cực vào việc nào đó mà giữ im lặng.
  • 어떤 일에 적극적으로 나서지 않고 가만히 있다.
Idiomngồi yên ngậm ngón tay
    ngồi yên ngậm ngón tay
  • Không làm gì trong tình huống có việc quan trọng hoặc việc gấp xảy ra.
  • 중요하거나 급한 일이 일어난 상황에서 아무것도 하지 않다.
ngồi yên nhìn, đứng yên quan sát
Động từ동사
    ngồi yên nhìn, đứng yên quan sát
  • Không tham kiến mà chỉ nhìn đối với sự việc hay sự kiện nào đó.
  • 어떤 사건이나 일에 대해서 참견하지 않고 보기만 하다.
Idiomngồi đuổi ruồi
    ngồi đuổi ruồi
  • Không có khách và việc kinh doanh buôn bán không tốt nên nhàn rỗi.
  • 손님이 없고 장사가 잘 안되어 한가하다.
Idiomngồi đấy mà chơi, đùa giỡn đấy chứ
    ngồi đấy mà chơi, đùa giỡn đấy chứ
  • Cách nói khi cười giễu đối phương hay trêu chọc hành vi của đối phương.
  • 상대방을 비웃거나 상대방의 행위를 비아냥거릴 때 쓰는 말.
ngồi đối diện
Động từ동사
    ngồi đối diện
  • Ngồi đối mặt nhau.
  • 마주 보고 앉다.
ngồi, ổn định chỗ ngồi, yên vị
Động từ동사
    ngồi, ổn định chỗ ngồi, yên vị
  • Ngồi vào vị trí.
  • 자리에 앉다.
ngồi ở, ngồi lên
Động từ동사
    ngồi ở, ngồi lên
  • Chiếm chức vụ hay vị trí nào đó.
  • 어떤 지위나 자리를 차지하다.
ngồn ngộn, đồ sộ, to tát, to sụ
Tính từ형용사
    ngồn ngộn, đồ sộ, to tát, to sụ
  • Rất to lớn hoặc mọi cái đều to lớn.
  • 여럿이 다 큼직하거나 매우 큼직하다.
ngồn ngột, nồng nồng, oi nồng
Tính từ형용사
    ngồn ngột, nồng nồng, oi nồng
  • Nóng một cách ấm ấm đến độ thấy hơi khó chịu.
  • 약간 답답할 정도로 훈훈하게 덥다.
ngổ ngáo, xấc xược
Động từ동사
    ngổ ngáo, xấc xược
  • Bộ dạng ăn mặc không lịch sự, đứng đắn.
  • 차림이 단정하거나 얌전하지 못하다.
ngổn ngang, lộn xộn
Tính từ형용사
    ngổn ngang, lộn xộn
  • Dồn qua bên này bên kia nên không đều.
  • 이쪽저쪽 쏠려 있어 고르지 않다.
ngổn ngang, ào ạt
Phó từ부사
    ngổn ngang, ào ạt
  • Hình ảnh suy nghĩ hay cảm giác cứ trỗi dậy.
  • 생각이나 느낌이 자꾸 일어나는 모양.
ngỗ nghịch, láo xược
Định từ관형사
    ngỗ nghịch, láo xược
  • Tính tình, cách nói năng vô lễ.
  • 성격이나 언행이 아주 못된.
ngỗ nghịch, xấc láo
Tính từ형용사
    ngỗ nghịch, xấc láo
  • Hành động hay lời nói rất vô lễ và ngỗ nghịch.
  • 행동이나 말이 매우 버릇없고 괘씸하다.
ngộ nhận, lầm lạc, lầm đường lạc lối
Động từ동사
    ngộ nhận, lầm lạc, lầm đường lạc lối
  • Suy nghĩ sai lệch hoặc nhìn nhận sai lệch.
  • 잘못 생각하거나 잘못 보다.
ngộp thở, hồi hộp, bồi hồi
Phó từ부사
    ngộp thở, hồi hộp, bồi hồi
  • Cảm giác bị kích động mang tính tâm lý nên tâm trạng rất hưng phấn và run trong chốc lát.
  • 심리적 자극을 받아 마음이 순간적으로 꽤 흥분되고 떨리는 듯한 느낌.
Tính từ형용사
    ngộp thở, hồi hộp, bồi hồi
  • Bị kích động mang tính tâm lí nên tâm trạng rất hưng phấn và run trong chốc lát.
  • 심리적 자극을 받아 마음이 순간적으로 꽤 흥분되고 떨리는 듯하다.
Tính từ형용사
    ngộp thở, hồi hộp, bồi hồi
  • Cảm giác bị kích động mang tính tâm lý nên tâm trạng rất hưng phấn và run trong chốc lát.
  • 심리적 자극을 받아 마음이 순간적으로 조금 흥분되고 떨리는 듯하다.
ngột ngạt
Tính từ형용사
    ngột ngạt
  • Giống như bị nghẹt thở hay khó thở .
  • 숨이 막힐 듯하거나 숨쉬기가 어렵다.
ngột ngạt, khó chịu
Tính từ형용사
    ngột ngạt, khó chịu
  • Có cảm giác nóng bức, dấp dính tới mức tâm trạng buồn bực.
  • 조금 기분이 나쁠 정도로 끈끈하고 무더운 느낌이 있다.
ngớ ngẩn, lố bịch
Tính từ형용사
    ngớ ngẩn, lố bịch
  • Lời nói hay hành động không phù hợp với hoàn cảnh hay tình huống.
  • 말이나 행동이 형편에 어울리지 않다.
ngớ ngẩn, ngẩn ra
Tính từ형용사
    ngớ ngẩn, ngẩn ra
  • Ngạc nhiên hay sững sờ ngớ ra.
  • 놀라거나 어리둥절하여 멍하다.
ngớ ngẫn, sáo rỗng
Tính từ형용사
    ngớ ngẫn, sáo rỗng
  • Không phù hợp hay trái ngược với mức độ được biết đến hay suy nghĩ,
  • 알려져 있거나 생각하는 정도에 걸맞지 않거나 그와 반대이다.
ngớp ngớp
Động từ동사
    ngớp ngớp
  • Cá… mở miệng ra rồi ngậm lại để hít thở không khí hoặc uống nước liên tục.
  • 물고기 등이 입을 벌렸다 오므렸다 하면서 자꾸 물이나 공기를 들이마시다.
ngớt mưa
Động từ동사
    ngớt mưa
  • Mưa tạnh trong chốc lát.
  • 비가 잠시 그치다.
ngờ nghệch, lơ ngơ
Tính từ형용사
    ngờ nghệch, lơ ngơ
  • Không được khôn ngoan mà ngây thơ và lơ đễnh.
  • 약지 못하고 순진하며 허술하다.
ngờ ngợ
Tính từ형용사
    ngờ ngợ
  • Kí ức hay suy nghĩ... không rõ ràng mà mờ mịt.
  • 기억이나 생각 등이 분명하지 않고 흐릿하다.
ngỡ ngàng, ngạc nhiên
Động từ동사
    ngỡ ngàng, ngạc nhiên
  • Lặng đi hoặc không nói nên lời.
  • 어이가 없거나 기가 막히다.
ngợi ca, tán dương
Động từ동사
    ngợi ca, tán dương
  • Tất cả mọi người đều ca ngợi.
  • 여러 사람들이 모두 칭찬하다.
ngục, tù
Danh từ명사
    ngục, tù
  • Nơi giam giữ người gây tội.
  • 죄를 지은 사람을 가두어 두는 곳.
ngụm, hụm
Danh từ phụ thuộc의존 명사
    ngụm, hụm
  • Đơn vị đếm lượng ngậm một lần trong miệng chất lỏng hay chất khí.
  • 액체나 기체를 한 번 입 안에 머금는 분량을 세는 단위.
ngụp lặn trong nước
Động từ동사
    ngụp lặn trong nước
  • Khua chân tay, nổi lên chìm xuống trong nước.
  • 물속에서 팔다리를 움직여 떴다 잠겼다 하다.
ngụy biện, cãi, kháng nghị
Động từ동사
    ngụy biện, cãi, kháng nghị
  • Phản bác lại chủ trương của người khác và lí sự đúng sai.
  • 다른 사람의 주장에 맞서 옳고 그름을 따지다.
ngụy chứng, làm giả chứng cớ
Động từ동사
    ngụy chứng, làm giả chứng cớ
  • Chứng minh bằng điều giả dối.
  • 거짓으로 증명하다.
ngụy trang
Động từ동사
    ngụy trang
  • Ngụy tạo ra những cái như binh lực hay trang thiết bị để không bị địch phát hiện, trong quân đội.
  • 군대에서, 적에게 들키지 않게 병력이나 장비 등을 꾸미다.
ngụy trang, che giấu, giả tạo
Động từ동사
    ngụy trang, che giấu, giả tạo
  • Ngụy tạo bằng sự giả dối để những cái như hình dạng hay suy nghĩ thật không bị lộ ra.
  • 진짜 모습이나 생각 등이 드러나지 않도록 거짓으로 꾸미다.
ngụy tạo
Động từ동사
    ngụy tạo
  • (cách nói ẩn dụ) Vòng vo bằng lời nói dối có vẻ như thế để làm cho sự thật không lộ ra được.
  • (비유적으로) 그럴듯한 거짓말로 둘러대어 진실이 드러나지 못하게 꾸미다.
Động từ동사
    ngụy tạo
  • Tạo ra lời nói hay việc… một cách giả dối.
  • 말이나 일 등을 거짓으로 지어내다.
ngủ
Động từ동사
    ngủ
  • Chìm vào giấc ngủ.
  • 잠에 빠지다.
Động từ동사
    ngủ
  • Nhắm mắt, ngừng hoạt động của cơ thể và tinh thần, ở vào trạng thái nghỉ ngơi trong một thời gian.
  • 눈을 감고 몸과 정신의 활동을 멈추고 한동안 쉬는 상태가 되다.
  • ngủ
  • Đồ vật... bị chôn vùi, không được sử dụng theo đúng mục đích ban đầu.
  • 물건 등이 원래의 목적대로 쓰이지 못하고 묻혀 있다.
Động từ동사
    ngủ
  • Cơ thể và tinh thần ngừng hoạt động và nghỉ ngơi trong một thời gian.
  • 몸과 정신이 활동을 멈추고 한동안 쉬다.
Động từ동사
    ngủ
  • (cách nói kính trọng) Ngủ.
  • (높임말로) 자다.
Động từ동사
    ngủ
  • Vào chỗ ngủ và ngủ.
  • 잠자리에 들어 잠을 자다.
ngủ bên ngoài
Động từ동사
    ngủ bên ngoài
  • Ngủ ở nơi khác không phải nhà mình hay chỗ ngủ được định sẵn.
  • 자기 집이나 정해진 거처가 아닌 다른 곳에서 자다.
ngủ bụi ngủ bờ
Động từ동사
    ngủ bụi ngủ bờ
  • Ngủ ở nơi ngoài nhà như lề đường hay công viên.
  • 길이나 공원 등 집 밖에서 잠을 자다.
ngủ chung
Động từ동사
    ngủ chung
  • Cùng ngủ với người khác ở một phòng hoặc một nơi.
  • 다른 사람과 한방이나 한곳에서 같이 잠을 자다.
ngủ dậy, thức dậy
Động từ동사
    ngủ dậy, thức dậy
  • Tỉnh giấc và ra khỏi chỗ ngủ.
  • 잠에서 깨어 잠자리에서 일어나다.
ngủ khò khò
Động từ동사
    ngủ khò khò
  • Liên tục phát ra tiếng thở trong khi ngủ sâu.
  • 깊이 자면서 숨을 쉬는 소리를 자꾸 내다.
ngủ lơ mơ
Danh từ명사
    ngủ lơ mơ
  • Giấc ngủ không sâu.
  • 깊이 들지 못한 잠.
ngủ ngon, ngon giấc
Danh từ명사
    (sự) ngủ ngon, ngon giấc
  • Sự ngủ một cách bình an.
  • 편안히 잠을 잠.
ngủ, ngủ chung, quan hệ tình dục
Động từ동사
    ngủ, ngủ chung, quan hệ tình dục
  • Nam nữ có quan hệ tình dục.
  • 남녀가 성관계를 가지다.

+ Recent posts

TOP