nhiều lần, vài lần
Danh từ명사
    nhiều lần, vài lần
  • Một số lần.
  • 여러 번.
nhiều lớp
Danh từ명사
    nhiều lớp
  • Nhiều lớp.
  • 여러 겹.
nhiều mảnh, từng mảnh
Danh từ명사
    nhiều mảnh, từng mảnh
  • Nhiều mảnh. Hoặc từng mảnh một.
  • 여러 조각. 또는 하나하나의 조각.
nhiều ngày liên tiếp
Danh từ명사
    nhiều ngày liên tiếp
  • Sự tiếp diễn trong nhiều ngày.
  • 여러 날을 계속함.
nhiều người
Danh từ명사
    nhiều người
  • Nhiều người.
  • 많은 사람. 여러 사람.
Danh từ명사
    nhiều người
  • Nhiều người.
  • 여러 사람.
nhiều nơi, các nơi
Danh từ명사
    nhiều nơi, các nơi
  • Các chỗ. u.
  • 여러 곳.
nhiều quá cũng không tốt
Danh từ명사
    nhiều quá cũng không tốt
  • Bất cứ việc gì mà quá mức thì không tốt.
  • 무엇이든 지나친 것은 좋지 않음.
nhiều sắc thái, nhiều sắc màu
Phó từ부사
    nhiều sắc thái, nhiều sắc màu
  • Nhiều màu sắc, chủng loại, hình dáng...hoà hợp nên đa dạng và rực rỡ.
  • 여러 가지 색, 종류, 모양 등이 어울려 다양하고 화려하게.
Idiomnhiều thịt
    nhiều thịt
  • Thịt dày vì có nhiều thịt gắn ở phần nào đó của cơ thể.
  • 몸의 어떤 부분에 살이 많이 붙어 있어서 살이 두껍다.
nhiều thứ, những cái thập cẩm
Danh từ명사
    nhiều thứ, những cái thập cẩm
  • Nhiều cái.
  • 여러 가지 것.
nhiều thứ đặc biệt
Định từ관형사
    nhiều thứ đặc biệt
  • Nhiều thứ khác với thông thường.
  • 보통과 다른 여러 가지의.
nhiều việc
Danh từ명사
    nhiều việc
  • Nhiều việc thế này thế nọ.
  • 이런저런 여러 가지 일.
Idiomnhiều ánh mắt
    nhiều ánh mắt
  • Nhiều người đang nhìn.
  • 보는 사람이 많다.
nhiều điều, nhiều việc
Danh từ명사
    nhiều điều, nhiều việc
  • Nhiều thứ.
  • 여러 개.
nhiều, đông
Tính từ형용사
    nhiều, đông
  • Số rất nhiều.
  • 수가 매우 많다.
nhiều đời, các đời
Danh từ명사
    nhiều đời, các đời
  • Nhiều thế hệ liên tục nối tiếp từ trước.
  • 이전부터 이어 내려온 여러 대.
nhiễm bẩn, ô nhiễm, đục, mờ
Tính từ형용사
    nhiễm bẩn, ô nhiễm, đục, mờ
  • Vẩn đục và không sạch sẽ do bị trộn lẫn vật chất bẩn.
  • 더러운 물질이 섞여 깨끗하지 못하고 흐리다.
nhiễm sắc thể
Danh từ명사
    nhiễm sắc thể
  • Chất có hình que, được tạo bởi gen và xuất hiện khi tế bào phân chia.
  • 세포가 분열할 때 나타나는, 유전자로 이루어진 막대 모양의 물질.
nhiễm trùng máu
Danh từ명사
    nhiễm trùng máu
  • Bệnh gây ra chứng viêm cấp tính hoặc triệu chứng trúng độc nặng do vi khuẩn gây bệnh hoặc độc tố từ vết thương mưng mủ sưng tấy, liên tục xâm nhập vào huyết quản.
  • 곪아서 고름이 생긴 상처 등에서 병균이나 독소가 계속 혈관으로 들어가 심한 중독 증상이나 급성 염증을 일으키는 병.
nhiệm kỳ
Danh từ명사
    nhiệm kỳ
  • Khoảng thời gian nhất định để làm công việc được giao nào đó.
  • 일을 맡아서 하는 일정한 기간.
nhiệm vụ
Danh từ명사
    nhiệm vụ
  • Việc được giao. Hay việc được ủy thác.
  • 맡은 일. 또는 맡겨진 일.
nhiệm vụ, nghĩa vụ, công việc
Danh từ명사
    nhiệm vụ, nghĩa vụ, công việc
  • Việc lớn phải thực hiện một cách thích đáng.
  • 마땅히 해야 하는 큰 일.
nhiệm vụ, nhiệm vụ của mình
Danh từ명사
    nhiệm vụ, nhiệm vụ của mình
  • Trách nhiệm hay việc được giao.
  • 맡은 일이나 책임.
nhiệm vụ quân sự
Danh từ명사
    nhiệm vụ quân sự
  • Công việc liên quan đến quân sự như quân đội, quân trang v.v...
  • 군대나 군비 등의 군과 관련된 업무.
nhiệt
Danh từ명사
    nhiệt
  • Năng lượng làm nóng.
  • 뜨겁게 만드는 에너지.
nhiệt của điện
Danh từ명사
    nhiệt của điện
  • Nhiệt tỏa ra từ máy móc mà có sử dụng dòng điện.
  • 전기를 사용하는 기계에서 나는 열.
nhiệt huyết
Danh từ명사
    nhiệt huyết
  • Lòng mong muốn thực hiện việc gì đó.
  • 어떤 일을 하고자 하는 욕구.
2. 관용구피(가) 끓다
    nhiệt huyết
  • Sức trẻ và nhiệt huyết mạnh mẽ.
  • 젊고 혈기가 왕성하다.
Idiomnhiệt huyết, bầu máu nóng
관용구더운 피
    nhiệt huyết, bầu máu nóng
  • Khí thế và sự nhiệt tình mang tính tích cực.
  • 적극적인 열정과 기운.
nhiệt huyết giáo dục
Danh từ명사
    nhiệt huyết giáo dục
  • Nhiệt huyết đối với giáo dục.
  • 교육에 대한 열의.
nhiệt huyết, sôi nổi
Danh từ명사
    nhiệt huyết, sôi nổi
  • (cách nói ẩn dụ) Tinh thần say mê và nóng bỏng hoặc lòng nhiệt tình mạnh mẽ.
  • (비유적으로) 뜨겁고 열렬한 정신이나 격렬한 정열.
nhiệt huyết, sức sống
Danh từ명사
    nhiệt huyết, sức sống
  • Trạng thái rất dễ hưng phấn.
  • 몹시 흥분하기 쉬운 기운.
nhiệt kế
Danh từ명사
    nhiệt kế
  • Dụng cụ đo nhiệt độ của vật thể.
  • 물체의 온도를 재는 기구.
Danh từ명사
    nhiệt kế (đo thân nhiệt)
  • Nhiệt kế dùng vào việc đo nhiệt độ của cơ thể.
  • 몸의 온도를 재는 데 쓰는 온도계.
nhiệt liệt, cháy bỏng
Tính từ형용사
    nhiệt liệt, cháy bỏng
  • Cảm xúc hay thái độ đới với đối tượng hay sự việc nào đó thể hiện một cách mạnh mẽ và nhiệt tình.
  • 어떤 대상이나 일에 대한 감정이나 태도가 매우 강하고 뜨겁다.
nhiệt lượng
Danh từ명사
    nhiệt lượng
  • Phần năng lượng có thể nhận được từ thức ăn hoặc nhiên liệu v.v...
  • 음식이나 연료 등으로 얻을 수 있는 에너지의 양.
nhiệt mặt trời
Danh từ명사
    nhiệt mặt trời
  • Nhiệt tỏa ra từ mặt trời hắt xuống trái đất.
  • 태양에서 나와 지구에 다다르는 열.
nhiệt, sốt
Danh từ명사
    nhiệt, sốt
  • Khí nhiệt có trong cơ thể.
  • 몸에 열이 있는 기운.
nhiệt, sự bị sốt
Danh từ명사
    nhiệt, sự bị sốt
  • Khí nóng phát sinh ở cơ thể khi đau ốm.
  • 아플 때 몸에 생기는 더운 기운.
nhiệt tình
Động từ동사
    nhiệt tình
  • Dồn tinh thần hay tâm huyết vào việc nào đó.
  • 어떤 일에 정성이나 정신을 쏟다.
nhiệt tình, nhuệ khí, đam mê
Danh từ명사
    nhiệt tình, nhuệ khí, đam mê
  • Cảm xúc tích cực trào dâng một cách nóng bỏng và mạnh mẽ ở trong lòng.
  • 마음속에서 뜨겁고 강하게 일어나는 적극적인 감정.
nhiệt điện
    nhiệt điện
  • Phương thức phát điện chuyển đổi năng lượng nhiệt có được do dùng than đá, dầu lửa hay khí tự nhiên thành điện.
  • 석탄, 석유, 천연가스 등을 이용해 얻은 열에너지를 전기로 바꾸는 발전 방식.
nhiệt độ
Danh từ명사
    nhiệt độ
  • Mức độ ấm hay lạnh. Hoặc chỉ số thể hiện cái đó.
  • 따뜻하고 차가운 정도. 또는 그것을 나타내는 수치.
nhiệt độ bình thường
Danh từ명사
    nhiệt độ bình thường
  • Nhiệt độ luôn được duy trì một cách nhất định.
  • 항상 일정하게 유지되는 온도.
  • nhiệt độ bình thường
  • Nhiệt độ thông thường lúc bình thường không nóng và cũng không lạnh.
  • 덥지도 춥지도 않은 평상시의 보통 온도.
nhiệt độ cao
Danh từ명사
    nhiệt độ cao
  • Nhiệt độ cao.
  • 높은 열.
Danh từ명사
    nhiệt độ cao
  • Nhiệt độ cao.
  • 높은 온도.
nhiệt độ cơ thể
Danh từ명사
    nhiệt độ cơ thể
  • Nhiệt độ của cơ thể.
  • 몸의 온도.
nhiệt độ cơ thể cảm nhận
    nhiệt độ cơ thể cảm nhận
  • Cái thể hiện bằng chỉ số độ lạnh hay độ nóng mà con người cảm nhận bằng cơ thể.
  • 사람이 몸으로 느끼는 더위나 추위를 수치로 나타낸 것.
nhiệt độ của nước
Danh từ명사
    nhiệt độ của nước
  • Nhiệt độ của nước.
  • 물의 온도.
nhiệt độ phòng
Danh từ명사
    nhiệt độ phòng
  • Nhiệt độ trong phòng.
  • 방 안의 온도.
nhiệt độ thấp
Danh từ명사
    nhiệt độ thấp
  • Nhiệt độ thấp.
  • 낮은 온도.
nhiệt độ thời tiết, nhiệt độ khí hậu, nhiệt độ không khí
Danh từ명사
    nhiệt độ thời tiết, nhiệt độ khí hậu, nhiệt độ không khí
  • Nhiệt độ của không khí.
  • 대기의 온도.
nhiệt độ trung bình
Danh từ명사
    nhiệt độ trung bình
  • Nhiệt độ bình quân trong một năm.
  • 일 년 동안의 평균 기온.
nhiệt độ trung bình, nhiệt độ bình quân
    nhiệt độ trung bình, nhiệt độ bình quân
  • Giá trị bình quân của nhiệt độ đã quan sát và đo được trong một khoảng thời gian nhất định.
  • 일정한 기간 동안 관찰하여 잰 기온의 평균값.
nhiệt độ trên mặt đất
Danh từ명사
    nhiệt độ trên mặt đất
  • Nhiệt mà mặt đất nhận được từ ánh mặt trời và tỏa ra.
  • 땅의 표면에서 햇볕을 받아 나는 열.
nhiệt đới
Danh từ명사
    nhiệt đới
  • Khu vực gần xích đạo, nhiệt độ trung bình hàng năm xấp xỉ trên 20 độ C, nóng và mưa nhiều.
  • 적도에 가까우며, 연평균 기온이 섭씨 20도 이상인 덥고 비가 많이 오는 지역.
nho còn xanh
Danh từ명사
    nho còn xanh
  • Nho chưa chín và có màu xanh lục.
  • 아직 다 익지 않아서 초록빛이 나는 포도.
Nho gia
Danh từ명사
    Nho gia
  • Học giả hoặc học phái đi theo và nghiên cứu học thuyết hay nền học vấn v.v... của Khổng Tử.
  • 공자의 학설이나 학풍 등을 따르고 연구하는 학자나 학파.
Nho giáo
Danh từ명사
    Nho giáo
  • Học thuyết Nho gia với tư cách là một tôn giáo, trong đó lấy Tam cương Ngũ thường làm chuẩn mực đạo đức và Tam kinh Tứ thư làm kinh điển.
  • 삼강오륜을 덕목으로 하며 사서삼경을 경전으로 하는, 종교로서의 유학.
Nho học
Danh từ명사
    Nho học
  • Nền học vấn lấy tư tưởng của Khổng Tử ở Trung Quốc làm trọng tâm và lấy tứ thư ngũ kinh làm kinh điển.
  • 중국 공자의 사상을 중심으로 하고 사서오경을 경전으로 하는 학문.
nhoi nhói, buốt, nhức
Phó từ부사
    (đau) nhoi nhói, buốt, nhức
  • Hình ảnh một phần cơ thể hay đầu cứ đau nhói.
  • 머리나 몸의 일부가 자꾸 쑤시듯 아픈 모양.
nhoi nhói, nhói buốt, xôn xốn
Tính từ형용사
    nhoi nhói, nhói buốt, xôn xốn (mắt)
  • Cái gì đó cứng chạm vào cơ thể nên cảm thấy rát.
  • 뻣뻣한 것이 몸에 닿아서 따가운 느낌이 있다.
nho khô
Danh từ명사
    nho khô
  • Quả nho nhỏ và nhăn nheo do bị làm khô nước.
  • 물기를 말려서 작고 쪼글쪼글해진 포도.
Nho lâm, Nho sỹ, nhà Nho
Danh từ명사
    (phái) Nho lâm, Nho sỹ, nhà Nho
  • Nhóm theo học Nho học.
  • 유학을 따르고 공부하는 무리.
nho nhỏ
Tính từ형용사
    nho nhỏ
  • Không hẳn là to tát.
  • 그리 대단하지 않다.
Tính từ형용사
    nho nhỏ
  • Không hẳn là to tát.
  • 그리 대단하지 않다.
Tính từ형용사
    nho nhỏ
  • Hơi nhỏ hoặc ít.
  • 조금 작거나 적다.
Nho sinh
Danh từ명사
    Nho sinh
  • Học giả (thư sinh) học Nho giáo.
  • 유교를 공부하는 선비.
nho xanh
Danh từ명사
    nho xanh
  • Một loại nho có trái màu xanh lục, vỏ mỏng và vị ngọt.
  • 열매가 초록색이고 껍질이 얇고 맛이 단 포도의 한 종류.
nhoẻn cười, mỉm cười
Động từ동사
    nhoẻn cười, mỉm cười
  • Khẽ cử động mắt và miệng đồng thời cứ cười một cách nhẹ nhàng không thành tiếng.
  • 눈과 입을 살며시 움직이며 소리 없이 부드럽게 자꾸 웃다.
Động từ동사
    nhoẻn cười, mỉm cười
  • Khẽ cử động mắt và miệng đồng thời cứ cười một cách nhẹ nhàng không thành tiếng.
  • 눈과 입을 살며시 움직이며 소리 없이 부드럽게 자꾸 웃다.
Động từ동사
    nhoẻn cười, mỉm cười
  • Khẽ cử động mắt và miệng đồng thời cứ cười một cách nhẹ nhàng không thành tiếng.
  • 눈과 입을 살며시 움직이며 자꾸 소리 없이 부드럽게 웃다.
Động từ동사
    nhoẻn cười, mỉm cười
  • Khẽ cử động mắt và miệng đồng thời cười một cách nhẹ nhàng không thành tiếng.
  • 눈과 입을 살며시 움직이며 소리 없이 부드럽게 웃다.
nhoẻn cười tươi, cười tươi thắm
Động từ동사
    nhoẻn cười tươi, cười tươi thắm
  • Khẽ cử động mắt và miệng, cười tươi không thành tiếng.
  • 눈과 입을 슬며시 움직이며 소리 없이 환하게 웃다.
nhoẻn miệng, hé mở
Động từ동사
    nhoẻn miệng, hé mở
  • Miệng hay cửa... đang đóng khẽ được mở mà không thành tiếng.
  • 닫혀 있던 입이나 문 등이 소리 없이 슬쩍 열리다.
nhoẻn, nhếch
Phó từ부사
    (cười) nhoẻn, nhếch
  • Hình ảnh khẽ cử động mắt và miệng, cười không thành tiếng.
  • 눈과 입을 슬며시 움직이며 소리 없이 웃는 모양.
nhu cầu
Danh từ명사
    nhu cầu
  • Nhu cầu của xã hội về một sản phẩm tiêu dùng nào đó.
  • 어떤 소비의 대상이 되는 상품에 대한 요구.
nhu cầu hiểu biết, nhu cầu tri thức
Danh từ명사
    nhu cầu hiểu biết, nhu cầu tri thức
  • Nhu cầu muốn thu nhận kiến thức.
  • 지식을 얻으려는 욕구.
nhu cầu, sự khao khát
Danh từ명사
    nhu cầu, sự khao khát
  • Điều mong muốn làm việc gì đó hoặc nhận được cái gì đó.
  • 무엇을 얻거나 무슨 일을 하기를 바라는 것.

+ Recent posts

TOP