nhà một phòng
Danh từ명사
    nhà một phòng
  • Nhà chỉ có một phòng và bao gồm toàn bộ chức năng của phòng ngủ, phòng khách, phòng bếp, phòng ăn v.v...
  • 방 하나가 침실, 거실, 부엌, 식당의 기능을 모두 하는 집.
nhà một phòng, phòng đơn
Danh từ명사
    nhà một phòng, phòng đơn
  • Phòng đơn, chỉ có một phòng.
  • 한 칸으로 된 방.
nhà mới
Danh từ명사
    nhà mới
  • Nhà vừa mới dọn đến.
  • 새로 이사 간 집.
nhà mỹ thuật
Danh từ명사
    nhà mỹ thuật
  • Người sáng tác tác phẩm mỹ thuật như tranh, điêu khắc hay mỹ nghệ một cách chuyên nghiệp.
  • 그림, 조각, 공예 등의 미술품을 전문적으로 창작하는 사람.
nhà ngang, nhà sau, phòng phụ, gian phụ
Danh từ명사
    nhà ngang, nhà sau, phòng phụ, gian phụ
  • Phòng hay nhà xây riêng ở phía sau hoặc bên cạnh nhà chính.
  • 본채의 옆이나 뒤에 따로 지은 집이나 방.
nhà nghiên cứu
Danh từ명사
    nhà nghiên cứu
  • Người làm việc trong lĩnh vực nghiên cứu chuyên môn.
  • 전문적으로 연구를 하는 것이 직업인 사람.
Danh từ명사
    nhà nghiên cứu
  • Người khảo sát và phân tích chi tiết về công việc hay sự vật nào đó nhằm làm sáng tỏ sự thật liên quan đến điều đó.
  • 어떤 사물이나 일에 관련된 사실을 밝히기 위해 그에 대해 자세히 조사하고 분석하는 사람.
nhà nghiên cứu luật
Danh từ명사
    nhà nghiên cứu luật
  • Học giả nghiên cứu luật.
  • 법학을 연구하는 학자.
nhà nghiên cứu văn học
Danh từ명사
    nhà nghiên cứu văn học
  • Người học và nghiên cứu chuyên về văn học.
  • 문학을 전문적으로 배우고 연구하는 사람.
nhà nghỉ
Danh từ명사
    nhà nghỉ
  • Nhà nhận số tiền nhất định và cho khách thuê phòng ngủ.
  • 손님에게 일정한 돈을 받고 잠을 잘 수 있는 방을 내주는 집.
nhà nghỉ, motel
Danh từ명사
    nhà nghỉ, motel
  • Nhà nghỉ có chỗ đỗ xe, được làm ra để khách du lịch đi ô tô ngủ hay nghỉ thuận tiện.
  • 주차 시설을 갖추어 자동차 여행자가 쉬거나 잠을 자기에 편하도록 만들어 놓은 여관.
nhà nghỉ mát
Danh từ명사
    nhà nghỉ mát
  • Ngôi nhà được cất riêng ở một nơi yên tĩnh để thỉnh thoảng đến nghỉ ngơi chứ không phải ngôi nhà mà thường ngày sinh sống.
  • 평소에 머물러 사는 집이 아닌, 가끔 가서 쉬기 위하여 조용한 곳에 따로 지은 집.
nhà nghỉ thư giãn, khách sạn tình yêu
Danh từ명사
    nhà nghỉ thư giãn, khách sạn tình yêu
  • Nhà nghỉ mà nam nữ định hưởng lạc quan hệ tình dục sử dụng một cách bí mật.
  • 남몰래 성관계를 즐기려고 하는 남녀가 이용하는 숙박업소.
nhà nghỉ và khách sạn
Danh từ명사
    nhà nghỉ và khách sạn
  • Nơi nhận tiền của khách và cho thuê phòng ở như nhà nghỉ hay khách sạn.
  • 여관이나 호텔 등과 같이 요금을 받고 손님을 숙박시키는 영업을 하는 곳.
nhà ngoại, bên ngoại
Danh từ명사
    nhà ngoại, bên ngoại
  • Nhà mà cha mẹ và anh chị em ruột của mẹ mình sinh sống.
  • 어머니의 부모, 형제 등이 살고 있는 집.
nhà ngoại giao, cán bộ ngoại giao
Danh từ명사
    nhà ngoại giao, cán bộ ngoại giao
  • Cán bộ đại diện cho quốc gia của mình, sống ở nước ngoài và làm nhiệm vụ ngoại giao. Hoặc người làm công việc ấy.
  • 외국에 살며 자기 나라를 대표하여 외교 업무를 보는 관직. 또는 그 일을 하는 사람.
nhà ngôn ngữ học
Danh từ명사
    nhà ngôn ngữ học
  • Người nghiên cứu học thuật liên quan đến ngôn ngữ.
  • 언어에 관한 학문을 연구하는 사람.
nhà nhà
Phó từ부사
    nhà nhà
  • Mọi nhà.
  • 집집마다.
nhà, nhà cửa
Danh từ명사
    nhà, nhà cửa
  • Nhà nơi con người sinh sống.
  • 사람이 사는 집.
nhàn nhã, nhàn hạ
Tính từ형용사
    nhàn nhã, nhàn hạ
  • Không có việc gì làm nên nhàn rỗi và thoải mái.
  • 일이 없어 바쁘지 않고 여유가 있다.
nhàn nhã, thư thả, thong thả
Tính từ형용사
    nhàn nhã, thư thả, thong thả
  • Không bận rộn mà nhàn rỗi.
  • 바쁘지 않고 한가하다.
nhàn nhạt, làn lạt
Tính từ형용사
    nhàn nhạt, làn lạt
  • Vị của thức ăn hơi thiếu và nhạt.
  • 음식의 맛이 조금 약하고 싱겁다.
nhàn rỗi, không dùng đến
Động từ동사
    nhàn rỗi, không dùng đến
  • Không dùng những thứ như tiền bạc, thiết bị, đồ vật nào đó.
  • 어떤 물건이나 시설, 돈 등을 쓰지 않다.
nhàn rỗi, lông bông
Động từ동사
    nhàn rỗi, lông bông
  • Không có việc làm, chỉ chơi đùa và hay nói năng bỡn cợt.
  • 하는 일 없이 자꾸 가벼운 이야기를 하며 놀다.
Động từ동사
    nhàn rỗi, lông bông
  • Thường hay nói năng bỡn cợt và chơi đùa mà không có việc làm.
  • 하는 일 없이 자꾸 가벼운 이야기를 하며 놀다.
Động từ동사
    nhàn rỗi, lông bông
  • Nói năng bỡn cợt và chơi đùa mà không có việc làm.
  • 하는 일 없이 가벼운 이야기를 하며 놀다.
nhàn rỗi, nhàn nhã
Tính từ형용사
    nhàn rỗi, nhàn nhã
  • Không bận rộn và có vẻ thư thả.
  • 바쁘지 않고 여유가 있는 듯하다.
Tính từ형용사
    nhàn rỗi, nhàn nhã
  • Không bận rộn mà thư thả.
  • 바쁘지 않고 여유가 있다.
nhà nông, nông gia
Danh từ명사
    nhà nông, nông gia
  • Gia đình của những người sống bằng nghề nông.
  • 농사에 종사하는 사람의 가정.
Danh từ명사
    nhà nông, nông gia
  • Gia đình những người làm nông.
  • 농사를 짓는 사람의 가정.
nhà nông thôn
Danh từ명사
    nhà nông thôn
  • Nhà ở làng quê.
  • 시골 마을에 있는 집.
Danh từ명사
    nhà nông thôn
  • Nhà ở làng quê.
  • 시골 마을에 있는 집.
nhà nông tự quản
Danh từ명사
    nhà nông tự quản
  • Nông dân trồng trọt trên mảnh đất của mình và trực tiếp quản lí.
  • 자신의 땅에서 농사를 짓고 직접 관리하는 농민.
nhà nước cấp
Danh từ명사
    nhà nước cấp
  • Việc cơ quan nhà nước cấp tiền hay vật phẩm...
  • 국가 기관에서 돈이나 물품 등을 내어 줌.
nhà nước quy định, chính quyền qui định
Danh từ명사
    nhà nước quy định, chính quyền qui định
  • Sự quy định bởi nhà nước hay cơ quan nhà nước.
  • 나라나 공공 기관에서 정함.
nhà nước Đam La, Đam La Quốc
Danh từ명사
    Tamlaguk; nhà nước Đam La, Đam La Quốc
  • Quốc gia từng tồn tại vào thời tam quốc trên đảo Jeju ngày nay. Quốc gia này đã bị hợp nhất vào Goryo năm 1105.
  • 삼국 시대에 지금의 제주도에 있던 나라. 1105년에 고려에 합쳐졌다.
nhào bột, nặn bột
Động từ동사
    nhào bột, nặn bột
  • Cho nước vào bột và nhào.
  • 가루에 물을 넣고 섞어 개어 놓다.
nhào lộn
    nhào lộn
  • Nhảy lên và quay thân mình trên không.
  • 수고하여 일한 사람은 따로 있고 그에 대한 보상은 다른 사람이 받는다.
Động từ동사
    nhào lộn
  • Tung mình lên không trung và xoay tròn từ trên xuống dưới.
  • 몸을 공중에 띄워 위아래로 빙글 돌리다.
nhào nén mạnh
Động từ동사
    nhào nén mạnh
  • Ấn và đè bóp mạnh một cách tùy tiện.
  • 함부로 세게 누르고 문지르다.
nhào nặn, giật dây điều khiển
Động từ동사
    nhào nặn, giật dây điều khiển
  • Điều khiển hay cợt nhả tùy thích sự việc hay người khác.
  • 다른 사람이나 일 등을 제 마음대로 다루거나 놀리다.
nhào trộn
Động từ동사
    nhào trộn
  • Cho nước vào đất hay bột rồi trộn và nhào nặn.
  • 흙이나 가루 등에 물을 부어 반죽하다.
nhà phát minh
Danh từ명사
    nhà phát minh
  • Người làm công việc chuyên môn suy nghĩ và làm ra sản phẩm hay kỹ thuật mới mà từ trước tới giờ chưa có.
  • 지금까지 없던 새로운 기술이나 물건을 처음으로 생각하여 만들어 내는 것을 전문적으로 또는 직업적으로 하는 사람.
nhà phân phối
Danh từ명사
    nhà phân phối
  • Người làm việc mua vào một lần nhiều sản phẩm và bán lại trong các bước phân phối.
  • 유통 단계에서 상품을 한 번에 많이 사들이고 다시 파는 일을 하는 사람.
nhà phân tích
Danh từ명사
    nhà phân tích
  • Người chuyên phân tích sự vật hay hiện tượng xã hội.
  • 사물이나 사회의 현상을 전문적으로 분석하는 사람.
nhà phân tích, nhà đàm luận, người biện luận lô gic
Danh từ명사
    nhà phân tích, nhà đàm luận, người biện luận lô gic
  • Người nói giỏi, một cách lô gic các chủ trương, ý kiến của mình, chủ yếu về vấn đề xã hội.
  • 주로 사회 문제에 대한 자신의 의견이나 주장을 논리적으로 잘 말하는 사람.
nhà phê bình
Danh từ명사
    nhà phê bình
  • Người chuyên làm công tác phê bình.
  • 비평을 전문으로 하는 사람.
nhà phê bình, nhà bình luận
Danh từ명사
    nhà phê bình, nhà bình luận
  • Người phê bình bài viết hay tác phẩm nghệ thuật...
  • 글이나 예술 작품 등을 비평하는 사람.
nhà quyền thế, gia đình quyền thế
Danh từ명사
    nhà quyền thế, gia đình quyền thế
  • Nhà to giàu sang và có quyền thế lớn từ đời này sang đời khác. Hoặc gia đình như vậy.
  • 대대로 큰 권세와 부를 가진 큰 집. 또는 그런 집안.
nhà riêng
    nhà riêng
  • Nhà xây thành từng căn để có thể sống độc lập.
  • 독립적인 생활이 가능하도록 한 채씩 지은 집.
Danh từ명사
    nhà riêng
  • Nhà thuộc sở hữu của mình.
  • 자기 소유의 집.
Danh từ명사
    nhà riêng
  • Nhà mình.
  • 자기 집.
Danh từ명사
    nhà riêng
  • Nhà xây riêng từng căn cho một hộ gia đình sinh sống.
  • 한 가구만 살 수 있게 한 채씩 따로 지은 집.
nhà sách, cửa hàng sách
Danh từ명사
    nhà sách, cửa hàng sách
  • Cửa hàng bán sách.
  • 책을 파는 가게.
nhà sách, hiệu sách
Danh từ명사
    nhà sách, hiệu sách
  • Cửa hàng bán sách.
  • 책을 파는 가게.
nhà sư
Danh từ명사
    nhà sư
  • Người sống trong chùa, tu luyện, thực hiện theo và truyền bá đạo Phật.
  • 절에서 살면서 불도를 닦고 실천하며 포교하는 사람.
Danh từ명사
    nhà sư
  • Người sống trong chùa, thực hiện lời răn dạy của Đức Phật và truyền bá rộng rãi đạo Phật.
  • 절에서 살면서 부처의 가르침을 실천하고 불교를 널리 알리는 사람.
nhà sư phá giới
Danh từ명사
    nhà sư phá giới
  • Nhà sư phá vỡ giới luật của Phật giáo.
  • 불교의 계율을 깨뜨린 승려.
nhà sưu tầm, nhà sưu tập
Danh từ명사
    nhà sưu tầm, nhà sưu tập
  • Người tìm và tập hợp đồ vật đặc trưng một cách chuyên nghiệp.
  • 특정한 물건을 전문적으로 찾아 모으는 사람.
Proverbs, nhà sạch thì mát, bát sạch ngon cơm
    (Bánh Tteok nhìn đẹp thì ăn cũng ngon), nhà sạch thì mát, bát sạch ngon cơm
  • Nếu dáng vẻ bên ngoài tốt thì nội dung cũng tốt.
  • 겉모양이 좋으면 내용도 좋다.
nhà sản xuất
Danh từ명사
    nhà sản xuất
  • Người làm ra sản phẩm hay công ty chế tạo.
  • 상품을 만드는 사람 또는 제조 회사.
Danh từ명사
    nhà sản xuất (chương trình)
  • Công ty làm chương trình ti vi, kịch hay phim.
  • 영화나 드라마, 텔레비전의 프로그램 등을 만드는 회사.
Danh từ명사
    nhà sản xuất
  • Người chịu trách nhiệm mọi cái liên quan đến kế hoạch và sản xuất phim, kịch, truyền hình...
  • 영화, 연극, 방송 등에서 기획과 제작에 관한 모든 것을 책임지는 사람.
nhà sản xuất, người sản xuất
Danh từ명사
    nhà sản xuất, người sản xuất
  • Người sản xuất ra.
  • 생산하는 사람.
nhà sử học
Danh từ명사
    nhà sử học
  • Người chuyên nghiên cứu lịch sử.
  • 역사를 전문적으로 연구하는 사람.
nhà tang lễ
Danh từ명사
    nhà tang lễ
  • Nơi để quan tài trước khi khiêng đi khỏi nhà tang lễ hoặc nơi diễn ra tang lễ.
  • 장례식장이나 상갓집에서 발인 전까지 관을 놓아 두는 곳.
Danh từ명사
    nhà tang lễ
  • Nơi tổ chức tang lễ.
  • 장례식을 치르는 장소.
nhà tham gia vào phong trào vận động
Danh từ명사
    nhà tham gia vào phong trào vận động
  • Người hoạt động để đạt mục đích mang tính chính trị hoặc tính xã hội.
  • 사회적 또는 정치적인 목적을 이루기 위해 활동하는 사람.
nhà thi đấu
Danh từ명사
    nhà thi đấu
  • Tòa nhà xây để có thể tập thể dục thể thao trong nhà.
  • 실내에서 운동을 할 수 있게 만든 건물.
nhà thiết kế
Danh từ명사
    nhà thiết kế
  • Người chuyên thiết kế kiểu tóc hay sản phẩm thịnh hành của mọi người.
  • 사람의 유행하는 머리 모양이나 제품의 디자인을 전문적으로 하는 사람.
Danh từ명사
    nhà thiết kế
  • Người chuyên làm công việc lập kế hoạch cho những lĩnh vực như kiến trúc, bảo hiểm, tài chính.
  • 건축, 보험, 재무 등에 관해 계획하는 일을 전문으로 하는 사람.
nhà thuyết giáo, người giảng đạo
Danh từ명사
    nhà thuyết giáo, người giảng đạo
  • Chủ yếu trong đạo Cơ Đốc, người giải thích giáo lý của đạo Cơ Đốc.
  • 주로 기독교에서, 기독교의 교리를 설명하는 사람.
nhà thuê
Danh từ명사
    nhà thuê
  • Nhà trả tiền thuê để sống.
  • 돈을 주고 빌려 사는 집.
nhà thuê kiểu thế chấp, nhà cho thuê kiểu thế chấp
Danh từ명사
    nhà thuê kiểu thế chấp, nhà cho thuê kiểu thế chấp
  • Nhà cho thuê hoặc nhà thuê để sử dụng theo kiểu thế chấp (hình thức thuê nhà bằng cách thế chấp một khoản tiền lớn cho chủ nhà mà không trả tiền thuê nhà hàng tháng và khi hết hợp đồng thì chủ nhà trả lại số tiền đó cho người đi thuê).
  • 전세로 빌려주거나 빌려 쓰는 집.
nhà thuê, phòng thuê
Danh từ명사
    nhà thuê, phòng thuê
  • Nhà hay phòng thuê trả tiền hàng tháng.
  • 다달이 돈을 내고 빌린 방이나 집.
nhà thuốc, tiệm thuốc
Danh từ명사
    nhà thuốc, tiệm thuốc
  • Nơi dược sĩ làm hay bán các loại thuốc.
  • 약사가 약을 만들거나 파는 곳.
nhà thám hiểm
Danh từ명사
    nhà thám hiểm
  • Người chuyên tìm đến địa điểm nào đó để tìm hiểu và khám phá bất chấp nguy hiểm.
  • 위험을 참고 견디며 어떤 곳을 찾아가서 살펴보고 조사하는 일을 전문으로 하는 사람.
nhà thông thái, chuyên gia
Phụ tố접사
    nhà thông thái, chuyên gia
  • Hậu tố thêm nghĩa "người tinh thông".
  • ‘정통한 사람’의 뜻을 더하는 접미사.
nhà thư pháp
Danh từ명사
    nhà thư pháp
  • Người làm nghề viết chữ bằng bút lông.
  • 서예를 직업적으로 하는 사람.
nhà thần học
Danh từ명사
    nhà thần học
  • Người nghiên cứu chân lí của tôn giáo
  • 종교의 진리를 연구하는 사람.
nhà thầy bói, chỗ xem bói
Danh từ명사
    nhà thầy bói, chỗ xem bói
  • Nhà mà thầy bói xem bói.
  • 점쟁이가 점을 보는 집.

+ Recent posts

TOP