nhà đầu tư mạo hiểm, công ty đầu tư mạo hiểm
    nhà đầu tư mạo hiểm, công ty đầu tư mạo hiểm
  • Doanh nghiệp vừa và nhỏ có ý tưởng cùng kỹ thuật tân tiến và kinh doanh mang tính mạo hiểm.
  • 첨단의 신기술과 아이디어를 가지고 모험적인 경영을 하는 중소기업.
nhà đằng sau, nhà phía sau
Danh từ명사
    nhà đằng sau, nhà phía sau
  • Nhà ở phía đằng sau.
  • 뒤쪽에 있는 집.
nhà đằng trước
Danh từ명사
    nhà đằng trước
  • Nhà ở phía trước hoặc ở gần.
  • 앞쪽으로 나란히 또는 가까이 있는 집.
nhà đối diện
Danh từ명사
    nhà đối diện
  • Nhà ở phía đối diện.
  • 길 건너편에 있는 집.
nhà độc tài
Danh từ명사
    nhà độc tài
  • Người nắm giữ mọi quyền lực của một nước và tiến hành nền chính trị theo ý mình.
  • 한 나라의 권력을 모두 차지하고 자기 마음대로 정치를 하는 사람.
nhà ở
Danh từ명사
    nhà ở
  • Ngôi nhà nơi con người sống và sinh hoạt.
  • 사람이 살면서 살림을 하는 집.
Danh từ명사
    nhà ở
  • Nhà để sinh sống.
  • 살림을 하는 집.
Danh từ명사
    nhà ở
  • Tòa nhà làm ra để con người có thể sinh sống.
  • 사람이 살 수 있도록 만든 건물.
nhà ở dành cho cán bộ công nhân viên
Danh từ명사
    nhà ở dành cho cán bộ công nhân viên
  • Căn hộ gia đình của công ty hay cơ quan được xây để cho nhân viên thuê.
  • 회사나 기관에서 직원에게 빌려주려고 지은 살림집.
nhà ở gia đình
Danh từ명사
    nhà ở gia đình
  • Căn nhà mà một gia đình sinh hoạt.
  • 한 가족이 생활하는 집.
nhà ở phía trên
Danh từ명사
    nhà ở phía trên
  • Nhà ở chỗ cao hoặc gần với chỗ cao.
  • 위쪽에 이웃해 있거나 높은 곳에 있는 집.
nhà ở quê
Danh từ명사
    nhà ở quê
  • Nhà ở quê nơi trước đây mình đã từng sống.
  • 자신이 예전에 살던 고향에 있는 집.
Danh từ명사
    nhà ở quê
  • Nhà ở quê hương nơi bố mẹ hay họ hàng đang sống.
  • 부모님이나 친족이 사는 고향에 있는 집.
nhánh
Danh từ명사
    julgi; nhánh
  • Phần nhỏ hơn, phân chia ra từ cái chính và vẫn nối với cái chính như sông, núi v.v...
  • 물이나 산 등의 뻗어 나가는 갈래.
  • nhánh
  • Đơn vị đếm phần nhỏ hơn, phân chia ra từ cái chính và vẫn nối với cái chính như sông, núi v.v...
  • 물이나 산 등의 뻗어 나가는 갈래를 세는 단위.
Danh từ명사
    nhánh
  • Dòng nước nhỏ chảy vào dòng lớn của sông hoặc chảy ra từ dòng lớn.
  • 강의 큰 줄기로 흘러 들어가거나 큰 줄기에서 나온 작은 물줄기.
Danh từ명사
    nhánh
  • Phả hệ được chia ra từ một tổ tiên.
  • 한 조상에서 갈려 나온 계통.
nhánh, chi phái
Danh từ명사
    nhánh, chi phái
  • Cái được tách ra lại từ cái nào đó là căn bản.
  • 근본이 되는 어떤 것에서 다시 갈라져 나온 것.
nhánh chính, phái chính
Danh từ명사
    nhánh chính, phái chính
  • Nhánh chính của một tập thể hay tư tưởng...
  • 한 집단이나 사상 등의 주된 갈래.
nhánh, cành
Danh từ명사
    nhánh, cành
  • Gốc của cây phong lan.
  • 난초의 포기.
  • nhánh, cành
  • Đơn vị đếm gốc của cây phong lan.
  • 난초의 포기를 세는 단위.
nhánh cây, cành cây
Danh từ명사
    nhánh cây, cành cây
  • Những cành nhỏ mọc ra từ các nhánh ở thân cây lớn.
  • 나무의 큰 줄기에서 여러 갈래로 뻗어 나간 가는 줄기.
nhánh, nhành
Danh từ명사
    nhánh, nhành
  • Cành nhỏ mọc mới bên cạnh từ cành gốc.
  • 본래 있던 가지에서 옆으로 새로 돋아난 작은 가지.
nhánh, phái
Danh từ명사
    nhánh, phái
  • Việc tư trưởng hay tập thể được chia tách thành nhiều phần. Hoặc phần được chia như vậy.
  • 한 집단이나 사상 등에서 여러 갈래로 나뉘어 갈라지는 것. 또는 그렇게 나뉜 갈래.
nhánh, phái, dòng
Danh từ명사
    nhánh, phái, dòng
  • Đơn vị đếm bộ phận hay dãy từ một được tách ra thành hai trở lên.
  • 하나에서 둘 이상으로 갈라져 나간 부분이나 가닥을 세는 단위.
nhánh, râu ria, sự ngoài lề
Danh từ명사
    nhánh, râu ria, sự ngoài lề
  • Phần kém quan trọng hơn, ít trọng tâm hơn trong một sự việc hay sự vật nào đó.
  • 어떤 사물이나 일에서 덜 중요하거나 덜 중심적인 부분.
nháo nhào, nhốn nháo
Tính từ형용사
    nháo nhào, nhốn nháo
  • Phức tạp và lộn xộn.
  • 복잡하고 어수선하다.
nháo nhào, sồng sộc
Phó từ부사
    nháo nhào, sồng sộc
  • Bộ dạng cứ nhảy nhào lên do quá giận không chịu được.
  • 매우 화가 나서 참지 못하고 자꾸 펄펄 뛰는 모양.
nhát dao, đao búa, búa rìu
Danh từ명사
    nhát dao, đao búa, búa rìu
  • (cách nói ẩn dụ) Việc làm hại hay gây phiền phức một cách rất nghiêm trọng.
  • (비유적으로) 아주 심하게 괴롭히거나 해롭게 하는 일.
nháy, háy
Động từ동사
    nháy, háy
  • Miệng hay mắt khẽ cử động sang một phía như thể cười mà không thành tiếng. Hoặc làm như vậy.
  • 소리를 내지 않고 웃듯이 입이나 눈이 한쪽으로 살짝 움직이다. 또는 그렇게 하다.
nháy mắt, chớp chớp
Động từ동사
    nháy mắt, chớp chớp
  • Nhắm mắt lại trong giây lát rồi mở ra liên hồi. Hoặc làm cho trở nên như thế.
  • 눈이 자꾸 감겼다 뜨였다 하다. 또는 그렇게 되게 하다.
Động từ동사
    nháy mắt, chớp chớp
  • Mắt liên tục nhắm lại rồi mở ra. Hoặc làm cho trở nên như thế.
  • 눈이 자꾸 감겼다 뜨였다 하다. 또는 그렇게 되게 하다.
Động từ동사
    nháy mắt, chớp chớp
  • Mắt nhắm lại trong giây lát rồi mở ra. Hoặc làm cho trở nên như thế.
  • 눈이 잠깐 감겼다 뜨이다. 또는 그렇게 되게 하다.
nháy mắt, chớp mắt
Động từ동사
    nháy mắt, chớp mắt
  • Mắt nhắm nhẹ rồi mở ra. Hoặc làm cho trở nên như thế.
  • 눈이 살짝 감겼다 뜨이다. 또는 그렇게 되게 하다.
Động từ동사
    nháy mắt, chớp mắt
  • Mắt to liên tục nhắm lại rồi mở ra. Hoặc làm cho trở nên như vậy.
  • 큰 눈이 자꾸 감겼다 뜨였다 하다. 또는 그렇게 되게 하다.
nháy mắt, chớp mắt, chớp chớp mắt
Động từ동사
    nháy mắt, chớp mắt, chớp chớp mắt
  • Mắt to liên tục nhắm lại rồi mở ra. Hoặc làm cho trở nên như vậy.
  • 큰 눈이 자꾸 감겼다 뜨였다 하다. 또는 그렇게 되게 하다.
nháy nháy, chớp chớp
Động từ동사
    nháy nháy, chớp chớp
  • Mắt liên tục nhắm lại rồi mở ra. Hoặc làm cho trở nên như thế.
  • 눈이 자꾸 감겼다 뜨였다 하다. 또는 그렇게 되게 하다.
Phó từ부사
    nháy nháy, chớp chớp
  • Hình ảnh nhắm mắt lại rồi mở ra liên tục.
  • 눈을 자꾸 감았다 뜨는 모양.
Động từ동사
    nháy nháy, chớp chớp
  • Mắt liên tục nhắm lại rồi mở ra. Hoặc làm cho trở nên như thế.
  • 눈이 자꾸 감겼다 뜨이다. 또는 그렇게 되게 하다.
Động từ동사
    nháy nháy, chớp chớp
  • Mắt nhắm lại rồi trong giây lát rồi mở ra. Hoặc làm cho trở nên như thế.
  • 눈이 감겼다 뜨였다 하다. 또는 그렇게 되게 하다.
Động từ동사
    nháy nháy, chớp chớp
  • Mắt nhắm lại trong giây lát rồi mở ra. Hoặc làm cho trở nên như thế.
  • 눈이 잠깐 감겼다 뜨이다. 또는 그렇게 되게 하다.
Phó từ부사
    nháy nháy, chớp chớp
  • Hình ảnh khẽ nhắm mắt lại rồi mở ra.
  • 눈을 살짝 감았다가 뜨는 모양.
Động từ동사
    nháy nháy, chớp chớp
  • Mắt khẽ nhắm lại rồi mở ra liên tục. Hoặc làm cho trở nên như thế.
  • 눈이 자꾸 살짝 감겼다 뜨였다 하다. 또는 그렇게 되게 하다.
Động từ동사
    nháy nháy, chớp chớp
  • Mắt khẽ nhắm lại rồi mở ra. Hoặc làm cho trở nên như thế.
  • 눈이 살짝 감겼다 뜨이다. 또는 그렇게 되게 하다.
Phó từ부사
    nháy nháy, chớp chớp
  • Hình ảnh khẽ nhắm mắt lại rồi mở ra.
  • 눈을 살짝 감았다가 뜨는 모양.
Phó từ부사
    nháy nháy, chớp chớp
  • Hình ảnh nhắm nhẹ mắt lại rồi mở ra liên hồi.
  • 눈을 자꾸 살짝 감았다가 뜨는 모양.
Động từ동사
    nháy nháy, chớp chớp
  • Mắt liên tục khẽ nhắm lại rồi mở ra. Hoặc làm cho trở nên như thế.
  • 눈이 자꾸 살짝 감겼다 뜨이다. 또는 그렇게 되게 하다.
12. 껌벅
Phó từ부사
    nháy nháy, chớp chớp
  • Hình ảnh mắt to chợt nhắm lại rồi mở ra.
  • 큰 눈이 잠깐 감겼다 뜨이는 모양.
Phó từ부사
    nháy nháy, chớp chớp
  • Hình ảnh mắt to liên tục mở rồi nhắm lại.
  • 큰 눈이 자꾸 감겼다 뜨였다 하는 모양.
nháy, nhấp nháy, bật nhấp nháy, chiếu chớp tắt
Động từ동사
    nháy, nhấp nháy, bật nhấp nháy, chiếu chớp tắt
  • Ánh sáng lớn liên tiếp tối đi rồi lại sáng lên. Hoặc làm cho trở nên như vậy.
  • 큰 불빛이 자꾸 어두워졌다 밝아졌다 하다. 또는 그렇게 되게 하다.
nhâm nhi, nhấm nháp
Động từ동사
    nhâm nhi, nhấm nháp
  • Múc thức ăn bằng thìa… và ăn một tí.
  • 수저 등으로 음식을 퍼서 조금 먹다.
nhâm nhi, uống ực từng ngụm nhỏ
Động từ동사
    nhâm nhi, uống ực từng ngụm nhỏ
  • Uống liên tiếp một lượng nhỏ chất lỏng.
  • 적은 양의 액체를 자꾸 들이마시다.
nhâm nhi, uống ực ực
Động từ동사
    nhâm nhi, uống ực ực
  • Uống liên tiếp một lượng nhỏ chất lỏng.
  • 적은 양의 액체를 자꾸 들이마시다.
nhân
Động từ동사
    nhân
  • Làm cho một số nào đó gấp nhiều lần bằng một số nào đó.
  • 어떤 수를 어떤 수만큼 곱절이 되게 하다.
Danh từ명사
    nhân
  • Từ Hán chỉ 'người'.
  • 한자어로 ‘사람’을 이르는 말.
3.
Danh từ명사
    nhân
  • Phần cứng bảo vệ hạt, có ở hoa quả như đào, mận...
  • 복숭아, 자두 등의 과일에 있는, 씨를 보호하는 단단한 부분.
nhân bánh
Danh từ명사
    nhân bánh
  • Các loại nguyên liệu bỏ vào bên trong khi làm bánh Songpyeon hay màn thầu.
  • 송편이나 만두 등을 만들 때, 속에 넣는 여러 가지 재료.
nhân bánh bao, nhân bánh màn thầu
Danh từ명사
    nhân bánh bao, nhân bánh màn thầu
  • Nguyên liệu cho vào trong bánh màn thầu bằng cách băm nhỏ những thứ như thịt, đậu phụ, rau.
  • 고기, 두부, 채소 등을 다져서 만드는, 만두 속에 넣는 재료.
nhân chi thường tình
Danh từ명사
    nhân chi thường tình (tình cảm bình thường của một con người)
  • Suy nghĩ hay tình cảm mà nếu là con người thì ai ai cũng có.
  • 사람이라면 누구나 갖고 있는 생각이나 감정.
nhân chủng
Danh từ명사
    nhân chủng
  • Chủng loại của con người được phân biệt dựa theo đặc trưng của cơ thể như màu da, màu tóc hay bộ xương như người da vàng, người da trắng, người da đen.
  • 백인종, 황인종, 흑인종처럼 피부, 머리색, 골격 등의 신체적 특징에 따라 나눈 사람의 종류.
nhân chủng học, nhân loại học
Danh từ명사
    nhân chủng học, nhân loại học
  • Ngành học nghiên cứu về lịch sử tiến hóa mang tính sinh vật học của nhân loại và nền văn hóa mà nhân loại đạt được.
  • 인류가 생물학적으로 진화해 온 역사와 인류가 이룩한 문화 등을 연구하는 학문.
nhân chứng, người được điều tra tham khảo
Danh từ명사
    nhân chứng, người được điều tra tham khảo
  • Người không phải là người bị tình nghi, được điều tra để nói ra sự thật mà họ biết về tội phạm.
  • 범죄에 관하여 알고 있는 사실을 말하도록 조사를 받는, 피의자 이외의 사람.
nhân chứng sống
Danh từ명사
    nhân chứng sống
  • Người có thể nói một cách sống động về lịch sử của lĩnh vực nào đó.
  • 어떤 분야의 역사에 대하여 생생하게 말할 수 있는 사람.
nhân cách
Danh từ명사
    nhân cách
  • Phẩm cách tổng thể của một người thể hiện ở lời nói hay hành động.
  • 말이나 행동에 나타나는 한 사람의 전체적인 품격.
Danh từ명사
    nhân cách
  • Cái dựa trên toàn bộ phẩm cách của một người thể hiện qua lời nói hay hành động.
  • 말이나 행동에 나타나는 한 사람의 전체적인 품격에 바탕을 두는 것.
nhân cách hóa
Động từ동사
    nhân cách hóa
  • Biểu hiện ví (so sánh) những thứ không phải là con người như con người.
  • 사람이 아닌 것을 사람에 빗대어 표현하다.
nhân cách, tư cách
Danh từ명사
    nhân cách, tư cách
  • Người được hiểu thông qua bản chất.
  • 됨됨이로 본 그 사람.
nhân duyên
Danh từ명사
    nhân duyên
  • Quan hệ được kết nối giữa mọi người.
  • 사람들 사이에 맺어지는 관계.
nhân dạng, lai lịch, lý lịch, tiểu sử
Danh từ명사
    nhân dạng, lai lịch, lý lịch, tiểu sử
  • Cơ thể của một con người. Hoặc hoàn cảnh hay điều kiện mang tính cá nhân của người đó.
  • 한 사람의 몸. 또는 그 사람의 개인적인 사정이나 형편.
nhân dịp
Động từ동사
    nhân dịp
  • Thể hiện ý kiến để kỉ niệm ngày hay sự kiện đặc biệt.
  • 특별한 날이나 행사를 기념하기 위하여 의견을 나타내다.
nhân hậu và đức độ
Tính từ형용사
    nhân hậu và đức độ
  • Lời nói, hành động và tính tình ...khoan dung và có đức tốt.
  • 말과 행동, 성품 등이 어질고 덕이 후하다.
nhân khẩu, dân số
Danh từ명사
    nhân khẩu, dân số
  • Số người đang sống ở một khu vực được xác định.
  • 정해진 지역에 살고 있는 사람의 수.
nhân khẩu, thành viên gia đình
Danh từ명사
    nhân khẩu, thành viên gia đình
  • Những người gắn kết vào một gia đình.
  • 한 집안에 딸린 사람들.
nhân loại
Danh từ명사
    nhân loại
  • Mọi người trên toàn thế giới.
  • 전 세계의 모든 사람.
nhân lực
Danh từ명사
    nhân lực
  • Sức mạnh hay năng lực của con người.
  • 사람의 힘이나 능력.
nhân lực cần thiết, nhân viên nòng cốt
Danh từ명사
    nhân lực cần thiết, nhân viên nòng cốt
  • Nhân viên cần để làm việc nào đó.
  • 어떤 일을 하는 데 필요한 인원.
nhân muối dưa, nhân
Danh từ명사
    nhân muối dưa, nhân
  • Các loại rau và gia vị bỏ vào bên trong kimchi cải thảo hay kimchi dưa chuột...
  • 배추김치나 오이소박이김치 등의 속에 넣는 여러 가지 채소와 양념.
nhân mạng
Danh từ명사
    nhân mạng
  • Mạng người.
  • 사람의 목숨.
nhân nghĩa
Danh từ명사
    nhân nghĩa
  • Nguyên tắc đạo đức mà con người phải giữ lấy.
  • 사람으로서 마땅히 지켜야 할 도덕적 원칙.
nhân, người
Phụ tố접사
    nhân, người
  • Hậu tố thêm nghĩa 'người'.
  • ‘사람’의 뜻을 더하는 접미사.
Proverbs, nhân nào quả ấy, gieo gió gặt bão
    (trồng đỗ trắng thì ra đỗ trắng, trồng đỗ đỏ thì ra đỗ đỏ), nhân nào quả ấy, gieo gió gặt bão
  • Trong tất cả mọi việc, kết quả luôn ứng với nguyên nhân.
  • 모든 일에는 원인에 걸맞은 결과가 나타난다.

+ Recent posts

TOP