nhân phúc
Danh từ명사
    nhân phúc
  • Phúc được nhận giúp đỡ từ nhiều người.
  • 다른 사람의 도움을 많이 받는 복.
nhân phẩm, đặc tính
Danh từ명사
    nhân phẩm, đặc tính
  • Tính cách hay phẩm chất vốn có của con người.
  • 사람으로서 갖추고 있는 타고난 성품이나 됨됨이.
nhân quyền
Danh từ명사
    nhân quyền
  • Quyền lợi cơ bản mà con người đương nhiên được hưởng.
  • 인간으로서 당연히 가지는 기본적인 권리.
nhân quả
Danh từ명사
    nhân quả
  • Nguyên nhân và kết quả.
  • 원인과 결과.
nhân quả ứng báo
Danh từ명사
    nhân quả ứng báo
  • Việc hạnh phúc hay bất hạnh ở hiện tại được quyết định bởi việc thiện ác đã làm ở kiếp trước.
  • 이전에 행한 선악에 따라 현재의 행복이나 불행이 결정되는 것.
nhân sinh
Danh từ명사
    nhân sinh
  • Việc con người sống trên đời.
  • 사람이 세상을 살아가는 일.
nhân sinh quan, suy nghĩ về cuộc sống của con người
Danh từ명사
    nhân sinh quan, suy nghĩ về cuộc sống của con người
  • Thái độ hay ý kiến về những cái như giá trị, ý nghĩa, mục đích của cuộc sống.
  • 인생의 목적, 의미, 가치 등에 대한 의견이나 태도.
nhân sĩ
Danh từ명사
    nhân sĩ
  • Người hoạt động tích cực ở công ty hoặc có vị trí xã hội cao.
  • 사회적 지위가 높거나 사회에서 활발히 활동하는 사람.
nhân sĩ trứ danh, nhân vật nổi danh, nhân vật danh tiếng
Danh từ명사
    nhân sĩ trứ danh, nhân vật nổi danh, nhân vật danh tiếng
  • Người mà tên tuổi được biết đến rộng rãi trên thế gian.
  • 세상에 이름이 널리 알려져 있는 사람.
nhân sự
Danh từ명사
    nhân sự
  • Việc định ra con người làm việc ở vị trí nào trong tổ chức như công ty hay cơ quan.
  • 관공서나 회사 등의 조직에서 사람을 어떤 자리에서 일하게 할지를 정하는 일.
nhân sự bị thay đổi
Động từ동사
    nhân sự bị thay đổi
  • Một người đang làm ở vị trí nào đó bị thay thế bằng một người khác do trách nhiệm về lỗi lầm mà người đó gây ra.
  • 잘못에 대한 책임 때문에 어떤 직위에 있는 사람이 다른 사람으로 바뀌다.
nhân thuật, thuật cứu người
Danh từ명사
    nhân thuật, thuật cứu người
  • (cách nói ẩn dụ) Y thuật chữa trị và cứu sống người bị đau ốm.
  • (비유적으로) 아픈 사람을 고치고 살리는 의술.
nhân thể, nhân tiện, tiện thể
Danh từ명사
    nhân thể, nhân tiện, tiện thể
  • Tiện làm việc này thì làm luôn việc khác nữa.
  • 한 가지 일을 하는 김에 다른 일도 함께 함.
Idiomnhân thể nói chuyện này
    nhân thể nói chuyện này
  • Lời nói rằng trên cơ hội có lời nào đó nói ra thi mình cũng sẽ nói ý kiến hay suy nghĩ cảu mình.
  • 어떤 말이 나온 기회에 자신의 생각이나 의견을 이야기하겠다는 말.
nhân tiện, nhân thể, tiện thể
Phó từ부사
    nhân tiện, nhân thể, tiện thể
  • Định làm nhiều việc một lúc.
  • 여러 가지 일을 한 번에 하려고.
Danh từ phụ thuộc의존 명사
    nhân tiện, nhân thể, tiện thể
  • Cơ hội hay thời cơ của công việc nào đó.
  • 어떤 일의 기회나 계기.
nhân tiện, sẵn dịp
Động từ동사
    nhân tiện, sẵn dịp
  • Định làm nhiều việc cùng một lúc.
  • 여러 가지 일을 한 번에 하려고 하다.
nhân tiện, tiện thể, sẵn dịp
    nhân tiện, tiện thể, sẵn dịp
  • Cấu trúc thể hiện việc tiếp nối hành động mà vế trước thể hiện hoặc nhân hành động đó mà thực hiện hành động khác có liên quan với nó.
  • 앞의 말이 나타내는 행동에 이어서 또는 그 행동을 계기로 그것과 관련된 다른 행동도 함께 함을 나타내는 표현.
    nhân tiện, tiện thể, sẵn dịp
  • Cấu trúc thể hiện việc tiếp nối hành động mà vế trước thể hiện hoặc nhân hành động đó mà thực hiện hành động khác có liên quan với nó.
  • 앞의 말이 나타내는 행동에 이어서 또는 그 행동을 계기로 그것과 관련된 다른 행동도 함께 함을 나타내는 표현.
    nhân tiện, tiện thể, sẵn dịp
  • Cấu trúc thể hiện tiếp nối hành động mà vế trước diễn tả hoặc nhân dịp hành động đó mà thực hiện hành động khác có liên quan với nó.
  • 앞의 말이 나타내는 행동에 이어서 또는 그 행동을 계기로 그것과 관련된 다른 행동도 함께 함을 나타내는 표현.
nhân trung
Danh từ명사
    nhân trung
  • Phần lõm và khuyết một khoảng ngắn ở giữa mũi và môi trên.
  • 코와 윗입술 사이에 오목하고 얕게 패인 부분.
nhân trí
Danh từ명사
    nhân trí
  • Tri thức và trí tuệ của con người.
  • 사람의 지혜와 지식.
nhân tài
Danh từ명사
    nhân tài
  • (cách nói ẩn dụ) Người có thực lực khá giỏi trong lĩnh vực nào đó.
  • (비유적으로) 어떤 분야에서 제법 실력이 좋은 사람.
Danh từ명사
    nhân tài
  • Nhân vật nổi bật.
  • 뛰어난 인물.
Danh từ명사
    nhân tài
  • Người có học thức và tài năng cần thiết cho xã hội.
  • 학식과 능력을 갖추어 사회적으로 크게 쓸모가 있는 사람.
nhân tâm, lòng dạ con người
Danh từ명사
    nhân tâm, lòng dạ con người
  • Tấm lòng mang tính cá nhân.
  • 개인적인 마음.
nhân tâm, lòng người
Danh từ명사
    nhân tâm, lòng người
  • Tấm lòng của con người.
  • 사람의 마음.
Idiomnhân tâm ác, lòng người cằn cỗi
    nhân tâm ác, lòng người cằn cỗi
  • Tấm lòng của mọi người cằn cỗi và không có tình người.
  • 사람들의 마음이 각박하고 인정이 없다.
nhân tình , bồ nhí , người tình
Danh từ명사
    nhân tình (của chồng), bồ nhí (của chồng), người tình (của chồng)
  • Người phụ nữ mà dù không phải là người vợ nhưng lại là người có quan hệ sâu sắc và quan hệ tình dục.
  • 아내가 아니면서 성관계를 하고 깊이 사귀는 여자.
nhân tình , người tình
Danh từ명사
    nhân tình (của vợ), người tình (của vợ)
  • Người đàn ông mà dù không phải là người chồng nhưng lại là người có quan hệ sâu sắc và quan hệ tình dục.
  • 남편이 아니면서 성관계를 하고 깊이 사귀는 남자.
nhân tình thế thái
Danh từ명사
    nhân tình thế thái
  • Tấm lòng ấm áp động lòng trắc ẩn với người khác và lý do, hoàn cảnh của sự việc.
  • 남을 동정하는 따뜻한 마음과 일의 형편이나 이유.
nhân tính
Danh từ명사
    nhân tính
  • Đặc tính của hành động, thái độ, suy nghĩ mà mỗi người có.
  • 각 사람마다 지니고 있는 생각과 태도, 행동의 특성.
nhân tính, tình người
Danh từ명사
    nhân tính, tình người
  • Cảm giác ấm áp và tình cảm mà con người có thể cảm nhận được.
  • 사람에게서 느낄 수 있는 정답고 따뜻한 느낌.
nhân tính, tính người
Danh từ명사
    nhân tính, tính người
  • Tính chất hay bản chất của con người.
  • 사람의 성질이나 됨됨이.
nhân tạo
Danh từ명사
    nhân tạo
  • Cái làm ra bằng sức lực của con người chứ không phải cái tự nhiên.
  • 자연적인 것이 아니라 사람의 힘으로 만들어 낸 것.
Danh từ명사
    nhân tạo
  • Việc không được hình thành trong tự nhiên mà được tạo ra bằng sức mạnh của con người.
  • 자연적으로 만들어진 것이 아닌 사람의 힘으로 이루어지는 일.
Danh từ명사
    (sự) nhân tạo
  • Việc do con người tạo ra. Hoặc đồ vật như vậy.
  • 사람이 만듦. 또는 그런 물건.
nhân tế bào
Danh từ명사
    nhân tế bào
  • Cái nhỏ có hình quả bóng ở trung tâm của tế bào sinh vật.
  • 생물 세포의 중심에 있는 공 모양의 작은 것.
nhân tố di truyền, gen
    nhân tố di truyền, gen
  • Yếu tố chứa đựng thông tin cần thiết cho việc cấu thành và duy trì tế bào của sinh vật và được truyền sang đời con cháu thông qua sinh sản.
  • 생물체의 세포를 구성하고 유지하는 데 필요한 정보가 담겨 있으며 생식을 통해 자손에게 전해지는 요소.
nhân từ
Danh từ명사
    nhân từ
  • Sự hào phóng và nhân ái, cũng như tấm lòng như vậy.
  • 마음이 너그럽고 따뜻함. 또는 그 마음.
Tính từ형용사
    nhân từ
  • Tấm lòng rộng lượng và nồng ấm.
  • 마음이 너그럽고 따뜻하다.
nhân từ, hiền từ
Tính từ형용사
    nhân từ, hiền từ
  • Có phần khoan dung và chia sẻ tình yêu với người dưới.
  • 아랫사람에게 사랑을 베풀고 은혜로운 데가 있다.
nhân viên
Danh từ명사
    nhân viên
  • Người làm việc và trực thuộc một nơi làm việc nhất định.
  • 일정한 직장에 소속되어 일하는 사람.
nhân viên bán hàng
Danh từ명사
    nhân viên bán hàng
  • Người làm công việc bán sản phẩm.
  • 상품을 파는 일을 하는 사람.
nhân viên bảo vệ, cảnh giới viên
Danh từ명사
    nhân viên bảo vệ, cảnh giới viên
  • Người làm nhiệm vụ quan sát và giữ gìn để không xảy ra sự cố như trộm cắp.
  • 도난 등의 사고가 일어나지 않도록 살피고 지키는 일을 하는 사람.
nhân viên bảo vệ, nhân viên hộ vệ, vệ sĩ
Danh từ명사
    nhân viên bảo vệ, nhân viên hộ vệ, vệ sĩ
  • Người đảm nhận nhiệm vụ bảo vệ cho người quan trọng đối phó với những nguy hiểm.
  • 위험한 일에 대비하여 중요한 사람을 보호하는 일을 맡은 사람.
nhân viên chữa cháy, lính cứu hỏa
Danh từ명사
    nhân viên chữa cháy, lính cứu hỏa
  • Người làm công việc ngăn chặn hay trấn áp hỏa hoạn.
  • 화재를 막거나 진압하는 일을 하는 사람.
nhân viên có kinh nghiệm
    nhân viên có kinh nghiệm
  • Người vào làm việc ở công ty và có kinh nghiệm làm việc từ một năm trở lên.
  • 회사에 들어가서 일 년 이상 일한 경험이 있는 사람.
nhân viên, công nhân viên
Danh từ명사
    nhân viên, công nhân viên
  • Người chuyên tâm và dồn sức lực vào nghiệp vụ nào đó ở nơi làm việc...
  • 직장 등에서 어떤 업무에 종사하는 사람.
nhân viên công sở
Danh từ명사
    (white-collar) nhân viên công sở
  • Người lao động mặc áo sơ mi trắng, chủ yếu ngồi làm việc bên bàn giấy trong văn phòng.
  • 흰 와이셔츠를 입고 주로 사무실 책상에 앉아 일하는 노동자.
nhân viên công ty
Danh từ명사
    nhân viên công ty
  • Người làm việc và thuộc về một công ty.
  • 회사에 속하여 일하는 사람.
Danh từ명사
    nhân viên công ty
  • Người thuộc về và làm việc cho công ty.
  • 회사에 속하여 일하는 사람.
nhân viên cứu hộ
Danh từ명사
    nhân viên cứu hộ
  • Người được trang bị những trang bị nhất định và thuộc tổ chức cứu hộ những đồ vật hay người đang lâm vào tình trạng nguy hiểm.
  • 일정한 장비를 갖추고 위험에 처한 사람이나 물건을 구하는 조직에 속해 있는 사람.
nhân viên cửa hàng, nhân viên bán hàng
Danh từ명사
    nhân viên cửa hàng, nhân viên bán hàng
  • Người nhận tiền và làm việc ở cửa hàng.
  • 상점에서 돈을 받고 일하는 사람.
nhân viên giao hàng, nhân viên chuyển hàng
Danh từ명사
    nhân viên giao hàng, nhân viên chuyển hàng
  • Người làm nghề mang giao những thứ như hàng hoá, thức ăn.
  • 물건이나 음식 등을 가져다 주는 것을 직업으로 하는 사람.
nhân viên giám sát, nhân viên theo dõi, nhân viên canh gác
Danh từ명사
    nhân viên giám sát, nhân viên theo dõi, nhân viên canh gác
  • Người nhận nhiệm vụ và trách nhiệm theo dõi sát sao con người hoặc tình huống để kiểm soát hoặc khống chế.
  • 사람이나 상황을 주의 깊게 지켜보며 단속하거나 통제하는 책임과 임무를 맡은 사람.
nhân viên hành chính, người làm công tác hành chính, nhà quản lý hành chính
Danh từ명사
    nhân viên hành chính, người làm công tác hành chính, nhà quản lý hành chính
  • Người làm thực tế các công việc văn phòng hoặc chính trị.
  • 정치나 사무를 실제로 해 나가는 사람.
nhân viên hướng dẫn, hướng dẫn viên
Danh từ명사
    nhân viên hướng dẫn, hướng dẫn viên
  • Người làm nghề hướng dẫn.
  • 안내하는 일이 직업인 사람.
nhân viên khám nghiệm tử thi
Danh từ명사
    nhân viên khám nghiệm tử thi
  • Người kiểm tra thi thể để biết xem nguyên nhân tử vong có phải do tội phạm hay không.
  • 사망 원인을 알아내기 위해 시체를 검사하는 관리.
nhân viên kiểm duyệt
Danh từ명사
    nhân viên kiểm duyệt
  • Người kiểm tra tình hình của một việc nào đó hay kiểm tra trước và điều chỉnh nội dung của những lĩnh vực như nghệ thuật, xuất bản.
  • 어떤 일의 상태를 검사하거나 출판, 예술 등의 내용을 미리 검사하여 조정하는 관리.
nhân viên kế toán
Danh từ명사
    nhân viên kế toán
  • Người có tư cách pháp nhân, có thể xử lý công việc liên quan đến kế toán thu chi một cách chuyên môn.
  • 돈이 들어오고 나가는 회계에 관한 일을 전문적으로 처리할 수 있는 법적 자격을 갖춘 사람.
nhân viên mới
    nhân viên mới
  • Nhiên viên mới được tuyển dụng vào công ti.
  • 회사에 새로 채용되어 들어온 직원.
nhân viên ngân hàng
Danh từ명사
    nhân viên ngân hàng
  • Nhân viên làm nghiệp vụ và làm việc cho ngân hàng.
  • 은행에 근무하면서 일을 하는 직원.
nhân viên nữ
Danh từ명사
    nhân viên nữ
  • Nhân viên nữ của công ty.
  • 회사의 여자 직원.
nhân viên phòng ban
Danh từ명사
    nhân viên phòng ban
  • Người thuộc về bộ phận nào đó
  • 어떤 부에 속해 있는 사람.
nhân viên soát vé
Danh từ명사
    nhân viên soát vé
  • Người kiểm tra tại lối vào xem mọi người có vé đi tàu xe hoặc vé vào cửa hay không.
  • 사람들이 탑승권이나 입장권을 가지고 있는지 입구에서 확인하는 사람.
Danh từ명사
    nhân viên soát vé
  • Người đảm nhiệm và làm công việc liên quan đến vận hành, hành khách, hoặc nhận tiền vé xe ở trên xe lửa, xe buýt, xe điện.
  • 기차나 버스, 전차 등에서 차비를 받거나 운행, 승객에 관한 일을 맡아서 하는 사람.
nhân viên thuế vụ
Danh từ명사
    nhân viên thuế vụ
  • Người có tư cách nhất định, làm nghề xử lý hoặc tư vấn nghiệp vụ thuế cho người khác.
  • 일정한 자격을 가지고 다른 사람의 세금 업무를 처리해 주거나 상담하는 일을 직업으로 하는 사람.
nhân viên thường, nhân viên quèn
Danh từ명사
    nhân viên thường, nhân viên quèn
  • Nhân viên bình thường không được giao nhiệm vụ đặc biệt và không có địa vị cao.
  • 지위가 높지 않고 특별한 일을 맡고 있지 않은 보통의 사원.
nhân viên thường trú tại nước ngoài
Danh từ명사
    nhân viên thường trú tại nước ngoài
  • Người rời nước mình, đang lưu trú tại nơi nhất định để đảm đương việc nào đó mang tính nhiệm vụ.
  • 직무상 어떤 일을 담당하기 위해 자기 나라를 떠나 일정한 곳에 머물러 있는 사람.
nhân viên thẩm mỹ
Danh từ명사
    nhân viên thẩm mỹ
  • Người làm nghề cắt tóc hay chăm sóc da cho người khác.
  • 다른 사람의 머리를 다듬거나 피부를 가꾸는 일을 직업으로 하는 사람.
nhân viên trong trường
Danh từ명사
    nhân viên trong trường
  • Nhân viên văn phòng và giáo viên của trường học.
  • 학교의 교원과 사무직원.
nhân viên trợ lý
Danh từ명사
    nhân viên trợ lý
  • Chức vụ được nhận việc giúp đỡ cho người có địa vị cao hơn mình. Hoặc người giữ chức vụ đó.
  • 자기보다 높은 지위에 있는 사람을 돕는 일을 맡은 직책. 또는 그런 관리.
nhân viên tư vấn, tư vấn viên
Danh từ명사
    nhân viên tư vấn, tư vấn viên
  • Người làm nghề nghe về vấn đề nào đó và cho lời khuyên.
  • 어떤 문제에 대하여 듣고 도움말을 해 주는 것이 직업인 사람.
nhân viên tạp vụ, người giúp việc
Danh từ명사
    nhân viên tạp vụ, người giúp việc
  • Người làm việc lặt vặt ở các nơi như cơ quan quản lý, công ty, cửa hàng v.v...
  • 관청, 회사, 가게 등에서 잔심부름을 하는 사람.
nhân viên tạp vụ, người làm việc vặt
Danh từ명사
    nhân viên tạp vụ, người làm việc vặt
  • Người sử dụng sức lực mà không có kỹ thuật đặc biệt gì để làm việc này việc kia.
  • 특별한 기술 없이 힘을 써서 이것저것 닥치는 대로 일을 하는 사람.
nhân viên tập sự, nhân viên học việc
Danh từ명사
    nhân viên tập sự, nhân viên học việc
  • Nhân viên đang trong quá trình học và làm quen công việc của công ty trước khi nhận nhiệm vụ mang tính chuyên môn một cách chính thức.
  • 정식으로 전문적인 일을 맡기 전에 회사의 일을 배워 익히는 과정에 있는 사원.
nhân viên văn phòng
Danh từ명사
    nhân viên văn phòng
  • Nhân viên chủ yếu làm công việc xử lý giấy tờ tài liệu ở văn phòng nơi làm việc.
  • 직장 안에서 서류를 처리하는 일을 주로 맡아보는 직원.
Danh từ명사
    nhân viên văn phòng
  • Nhân viên nhận công việc chủ yếu là xử lý giấy tờ tài liệu ở nơi làm việc.
  • 직장 안에서 서류를 처리하는 일을 주로 맡아보는 직원.
nhân viên vệ sinh
Danh từ명사
    nhân viên vệ sinh
  • Người làm nghề dọn vệ sinh.
  • 청소하는 일을 직업으로 가지고 있는 사람.
nhân viên vệ sinh công cộng
Danh từ명사
    nhân viên vệ sinh công cộng
  • Người quét dọn vệ sinh tại đường phố, đại lộ, các tòa nhà công cộng...
  • 길거리나 도로, 공공건물 등을 청소하는 사람.

+ Recent posts

TOP