nhân viên điều tra
Danh từ명사
    nhân viên điều tra
  • Người làm công việc tìm hiểu kĩ các nội dung cần thiết về sự việc hoặc vụ việc nào đó.
  • 사건이나 사실에 대하여 필요한 사항을 자세하게 알아내는 일을 하는 사람.
nhân viên đưa thư
Danh từ명사
    nhân viên đưa thư
  • Người làm việc gom, thu thập bưu kiện ở hòm thư và chuyển phát đến người nhận.
  • 우편물을 우체통에서 거두어 모으고, 받을 사람에게 배달하는 일을 하는 사람.
nhân viên đội chữa cháy, lính đội cứu hỏa
Danh từ명사
    nhân viên đội chữa cháy, lính đội cứu hỏa
  • Thành viên của tập thể làm công việc phòng chống hay dập lửa để ngăn hỏa hoạn.
  • 화재를 막거나 진압하는 일을 하는 단체의 구성원.
nhân văn học
Danh từ명사
    nhân văn học
  • Ngành học nghiên cứu về những lĩnh vực như văn học, lịch sử, triết học, ngôn ngữ.
  • 문학, 역사, 철학, 언어 등을 연구하는 학문.
nhân vật
Danh từ명사
    nhân vật
  • Bản thân con người.
  • 사람 그 자체.
  • nhân vật
  • Người đóng vai trò nhất định trong tình huống nhất định.
  • 일정한 상황에서 일정한 역할을 하는 사람.
  • nhân vật
  • Nhân tài nổi bật.
  • 뛰어난 인재.
Danh từ명사
    nhân vật
  • Nhân vật xuất hiện trong tiểu thuyết, truyện tranh, kịch nói, phim ảnh. Hoặc cá tính và hình ảnh của nhân vật xuất hiện trong nội dung tác phẩm.
  • 소설, 만화, 연극, 영화 등에 등장하는 인물. 또는 작품 내용 속에서 드러나는 인물의 개성과 이미지.
nhân vật chính
Danh từ명사
    nhân vật chính
  • Nhân vật trung tâm của câu chuyện trong vở kịch, bộ phim, tiểu thuyết...
  • 연극, 영화, 소설 등에서 이야기의 중심이 되는 인물.
nhân vật chính, chủ nhân
Danh từ명사
    nhân vật chính, chủ nhân
  • Người trở thành trung tâm trong việc nào đó hoặc chủ yếu dẫn dắt việc nào đó.
  • 어떤 일에서 중심이 되거나 어떤 일을 주로 이끌어 나가는 사람.
nhân vật chính, nhân vật trung tâm
Danh từ명사
    nhân vật chính, nhân vật trung tâm
  • Đối tượng hay người nào đó trở thành trung tâm và gây ảnh hưởng giữa toàn thể.
  • 전체 가운데서 중심이 되어 영향을 미치는 사람이나 대상.
nhân vật chính, nhân vật trung tâm, ngôi sao, tổ chức trung tâm
Danh từ명사
    nhân vật chính, nhân vật trung tâm, ngôi sao, tổ chức trung tâm
  • Người hay tổ chức làm công việc trọng tâm hoặc công việc có ảnh hướng lớn trong xã hội hay tổ chức nào đó.
  • 어떤 조직이나 사회에서 중심이 되거나 영향력이 큰일을 맡아 하는 사람이나 조직.
nhân vật hư cấu
Danh từ명사
    nhân vật hư cấu
  • Nhân vật được tạo ra bởi sự tưởng tượng mà không tồn tại trong thực tế.
  • 실제로는 존재하지 않는, 상상으로 만들어 낸 인물.
nhân vật mới, người mới, gương mặt mới
Danh từ명사
    nhân vật mới, người mới, gương mặt mới
  • Người mới bắt đầu hoạt động hoặc mới xuất hiện trong một lĩnh vực nào đó.
  • 어떤 분야에서 새롭게 등장해 활동을 시작한 사람.
nhân vật nữ chính
Danh từ명사
    nhân vật nữ chính
  • Người nữ đảm nhận vai chính trong tiểu thuyết, phim điện ảnh, kịch hay phim truyền hình.
  • 소설, 영화, 연극, 드라마 등에서 중심이 되는 역할을 하는 여자.
nhân vật phụ
Danh từ명사
    nhân vật phụ
  • (cách nói ẩn dụ) Người không phải là nhân vật trung tâm mà chỉ đứng bên cạnh hỗ trợ.
  • (비유적으로) 중심 인물이 아니고 그 곁에서 실속 없이 거들기만 하는 사람.
nhân vật trung tâm, nhân vật chính, nhân vật then chốt
Danh từ명사
    nhân vật trung tâm, nhân vật chính, nhân vật then chốt
  • Nhân vật trở thành trung tâm của sự kiện nào đó. Hoặc nhân vật trở thành trung tâm trong xã hội hay đoàn thể nào đó.
  • 어떤 사건의 중심이 되는 인물. 또는 어떤 단체나 사회에서 중심이 되는 인물.
nhân vật xuất hiện
Danh từ명사
    nhân vật xuất hiện
  • Nhân vật xuất hiện trong tiểu thuyết, kịch nói, phim ảnh...
  • 소설, 연극, 영화 등에 나오는 인물.
nhân đạo
Danh từ명사
    nhân đạo
  • Đạo lý mà con người phải giữ vượt lên trên cả những khác biệt về nhân chủng, dân tộc, quốc gia, tôn giáo.
  • 인종, 민족, 국가, 종교 등의 차이를 뛰어넘어 사람으로서 마땅히 지켜야 할 도리.
nhân đạo, chủ nghĩa nhân đạo
Danh từ명사
    Hongikingan; nhân đạo, chủ nghĩa nhân đạo
  • Việc làm cho lợi ích con người một cách rộng rãi.
  • 널리 인간을 이롭게 함.
nhân đức, đức độ
Danh từ명사
    nhân đức, đức độ
  • Một cấu trúc tổ hợp dạng dây hay sợi, nằm ở phần tiếp giáp giữa xương với xương.
  • 뼈와 뼈가 맞닿는 부분에 있는, 끈이나 띠 모양의 결합 조직.
Danh từ명사
    nhân đức, đức độ
  • Việc có phúc nhận được nhiều sự giúp đỡ của người khác.
  • 다른 사람의 도움을 많이 받는 복.
nhấp nhô
Tính từ형용사
    nhấp nhô
  • Vật nhẹ khẽ nổi và nhô lên.
  • 가벼운 물건이 살짝 떠서 들려 있다.
nhãn cầu
Danh từ명사
    nhãn cầu
  • (cách nói thông tục) Nhãn cầu, cầu mắt.
  • (속된 말로) 눈알.
Danh từ명사
    nhãn cầu
  • Phần mắt tròn giống như quả bóng.
  • 공처럼 동그란 눈의 부분.
Danh từ명사
    nhãn cầu
  • Cơ quan có dạng hình tròn nằm bên trong ổ mắt.
  • 눈의 구멍 안에 있는 동그란 모양의 기관.
nhãn hiệu
Danh từ명사
    nhãn hiệu
  • Tên của sản phẩm.
  • 상품의 이름.
Danh từ명사
    nhãn hiệu
  • Dấu hiệu như ký hiệu hay bức tranh thể hiện công ty sản xuất sản phẩm.
  • 상품을 만든 회사를 나타내는 기호나 그림 등의 표시.
nhã nhặn, hòa nhã, ân cần, thân thiện
Tính từ형용사
    nhã nhặn, hòa nhã, ân cần, thân thiện
  • Tính chất hay thái độ rất mềm mỏng và thân thiện làm vừa lòng người khác.
  • 성질이나 태도가 다른 사람의 마음에 들게 몹시 부드럽고 친절하다.
Nhã nhặn, tử tế
Tính từ형용사
    Nhã nhặn, tử tế
  • Có phần trò chuyện tình cảm hoặc quan hệ qua lại tốt đẹp
  • 정답게 이야기를 하거나 사이좋게 지내는 데가 있다.
nhã nhặn, ân cần
Tính từ형용사
    nhã nhặn, ân cần
  • Tính cách, lời nói hay hành động... mềm mỏng, dịu dàng và tình cảm.
  • 성격이나 말투, 행동 등이 부드럽고 상냥하고 다정하다.
nhãn khoa, bệnh viện mắt
Danh từ명사
    nhãn khoa, bệnh viện mắt
  • Lĩnh vực y học chữa bệnh mắt. Hoặc bệnh viện thuộc lĩnh vực như vậy.
  • 눈의 병을 치료하는 의학 분야. 또는 그 분야의 병원.
nhãn tiền, ngay trước mắt
Danh từ명사
    nhãn tiền, ngay trước mắt
  • Ngay bây giờ. Sắp.
  • 지금 당장. 곧.
nhão
Tính từ형용사
    nhão
  • Bột nhào... nhũn ra.
  • 반죽 등이 무르다.
Tính từ형용사
    nhão
  • Cơm hay bột... nhiều nước.
  • 밥이나 반죽 등이 물기가 많다.
  • nhão
  • Đất có nhiều nước.
  • 땅이 물기가 많다.
nhão, loãng
Động từ동사
    nhão, loãng
  • Thứ đặc quánh trở nên loãng.
  • 걸쭉한 것이 묽어지다.
nhão, lầy
Tính từ형용사
    nhão, lầy
  • Đất sét hay bột nhào đọng nhiều nước nên có cảm giác ướt mềm.
  • 진흙이나 반죽 등이 물기가 많아 부드럽게 질다.
nhão, mịn
Động từ동사
    nhão, mịn
  • Liên tục có cảm giác đất sét hay bột có nhiều nước nên mềm.
  • 진흙이나 반죽 등이 물기가 많아 부드럽게 진 느낌이 자꾸 들다.
nhão nhoét, lầy lội
Tính từ형용사
    nhão nhoét, lầy lội
  • Đất sét hay bột nhào ướt mềm do bị đọng nhiều nước.
  • 진흙이나 반죽 등이 물기가 많아 매우 부드럽게 질다.
nhão nhoét, lẹp nhẹp, lầy lội
Động từ동사
    nhão nhoét, lẹp nhẹp, lầy lội
  • Bùn hay bột nhào đọng nhiều nước, gây ra cảm giác ướt át, mềm nhũn.
  • 진흙이나 반죽 등이 물기가 많아 부드럽게 진 느낌이 자꾸 들다.
Động từ동사
    nhão nhoét, lẹp nhẹp, lầy lội
  • Bùn hay bột nhào đọng nhiều nước, gây ra cảm giác ướt át, mềm nhũn.
  • 진흙이나 반죽 등이 물기가 많아 매우 부드럽게 진 느낌이 들다.
nhão nhoét, lớp nhớp, nhớp nháp, lầy lội
Động từ동사
    nhão nhoét, lớp nhớp, nhớp nháp, lầy lội
  • Đất hoặc bột… có rất nhiều nước nên cứ có cảm giác nhớp nháp.
  • 진흙이나 반죽 등이 물기가 매우 많아 차지고 진 느낌이 자꾸 들다.
nhão nhoét, nhão nhẹt
Tính từ형용사
    nhão nhoét, nhão nhẹt
  • Bùn hay bột có nhiều nước nên có cảm giác mềm.
  • 진흙이나 반죽 등이 물기가 많아 부드럽게 진 느낌이 있다.
nhão nhoét, ướt át, lầy lội
Động từ동사
    nhão nhoét, ướt át, lầy lội
  • Đất sét hay bột nhào đọng nhiều nước nên có cảm giác ướt mềm.
  • 진흙이나 반죽 등이 물기가 많아 부드럽게 진 느낌이 자꾸 들다.
Động từ동사
    nhão nhoét, ướt át, lầy lội
  • Đất sét hay bột nhào đọng nhiều nước nên có cảm giác ướt mềm.
  • 진흙이나 반죽 등이 물기가 많아 매우 부드럽게 진 느낌이 들다.
nhão nhoẹt, mềm oặt
Động từ동사
    nhão nhoẹt, mềm oặt
  • Rất mềm và không có lực nên cứ rủ xuống.
  • 몹시 물렁물렁하고 힘이 없어 자꾸 늘어지다.
Động từ동사
    nhão nhoẹt, mềm oặt
  • Rất mềm và không có lực nên cứ rủ xuống.
  • 몹시 물렁물렁하고 힘이 없어 자꾸 늘어지다.
nhão nhoẹt, nhão nhoét, oặt ẹo
Phó từ부사
    nhão nhoẹt, nhão nhoét, oặt ẹo
  • Hình ảnh rất mềm và không có lực nên cứ rũ xuống.
  • 몹시 물렁물렁하고 힘이 없어 자꾸 늘어지는 모양.
nhão, nhũn, mềm
Tính từ형용사
    nhão, nhũn, mềm
  • Bị ẩm hoặc gặp nhiệt nên mềm và nhũn.
  • 열기나 습기가 배어 부드럽고 무르다.
nhão ra, rão ra, nhũn ra
Động từ동사
    nhão ra, rão ra, nhũn ra
  • Cái vốn cứng hoặc rắn trở nên nhũn hoặc mềm.
  • 굳거나 뻣뻣하던 것이 무르거나 부드러워지다.
nhè nhẹ
Phó từ부사
    nhè nhẹ
  • Hình ảnh gió mát và cứ thổi nhẹ.
  • 바람이 시원하고 부드럽게 자꾸 부는 모양.
Phó từ부사
    nhè nhẹ
  • Hình ảnh lắc đầu hay đuôi... sang trái phải một cách nhẹ nhàng.
  • 머리나 꼬리 등을 좌우로 가볍게 흔드는 모양.
Phó từ부사
    nhè nhẹ
  • Hình ảnh lắc đầu liên tiếp sang trái phải một cách chậm rãi.
  • 머리를 좌우로 천천히 잇따라 흔드는 모양.
nhè nhẹ, hiu hiu
Động từ동사
    nhè nhẹ, hiu hiu
  • Gió thổi nhỏ và nhẹ.
  • 바람이 자꾸 가볍고 부드럽게 불다.
Phó từ부사
    nhè nhẹ, hiu hiu
  • Hình ảnh gió thổi nhẹ và êm.
  • 바람이 가볍고 부드럽게 부는 모양.
nhè nhẹ, khe khẽ
Phó từ부사
    (vỗ, đập...) nhè nhẹ, khe khẽ
  • Tiếng chạm hoặc đập nhẹ. Hoặc hình ảnh đó.
  • 가볍게 살짝 치거나 건드리는 소리. 또는 그 모양.
nhè nhẹ, khẽ, tạch
Phó từ부사
    nhè nhẹ, khẽ, tạch
  • Tiếng rũ hoặc búng nhẹ. Hoặc hình ảnh đó.
  • 가볍게 살짝 털거나 튀기는 소리. 또는 그 모양.
nhè nhẹ, nhẹ
Phó từ부사
    nhè nhẹ, nhẹ
  • Tiếp nối một cách nhẹ nhàng và không tốn sức.
  • 힘을 들이지 않고 잇따라 가볍게.
..nhé
    ..nhé?
  • (cách nói rất hạ thấp) Cấu trúc dùng khi hỏi một cách thân mật xem đối phương có ý sẽ thực hiện hành động nào đó không.
  • (아주낮춤으로) 상대방이 어떤 행동을 할 의사가 있는지를 친근하게 물을 때 쓰는 표현.
nhé
vĩ tố어미
    nhé
  • (cách nói rất hạ thấp) Vĩ tố kết thúc câu dùng khi hỏi ý kiến người nghe về hành động mà người nói định làm.
  • (아주낮춤으로) 말하는 사람이 하려는 행동에 대하여 듣는 사람의 의견을 물을 때 쓰는 종결 어미.
vĩ tố어미
    nhé?
  • (cách nói rất hạ thấp) Vĩ tố kết thúc câu dùng khi hỏi ý kiến người nghe về hành động mà người nói định thực hiện.
  • (아주낮춤으로) 말하는 사람이 하려는 행동에 대하여 듣는 사람의 의견을 물을 때 쓰는 종결 어미.
vĩ tố어미
    nhé
  • (cách nói rất hạ thấp) Vĩ tố kết thúc câu dùng khi hỏi một cách thân mật xem đối phương sẽ chấp nhận hành động có ý thực hiện vì đối phương hay không.
  • (아주낮춤으로) 상대방을 위하여 할 의사가 있는 행동을 상대방이 받아들일 것인지 친근하게 물을 때 쓰는 종결 어미.
    nhé?
  • (cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc thể hiện sự đề nghị hoặc hỏi ý kiến đối với người nghe.
  • (두루높임으로) 듣는 사람에게 의견을 묻거나 제안함을 나타내는 표현.
5. -죠
vĩ tố어미
    nhé
  • (cách nói kính trọng phổ biến) Vĩ tố kết thúc câu dùng khi khuyên nhủ người nghe cùng thực hiện hành động nào đó.
  • (두루높임으로) 듣는 사람에게 어떤 행동을 함께 하기를 권유할 때 쓰는 종결 어미.
    nhé?
  • (cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc thể hiện sự đề nghị hoặc hỏi ý kiến đối với người nghe.
  • (두루높임으로) 듣는 사람에게 의견을 묻거나 제안함을 나타내는 표현.
nhé, chứ
vĩ tố어미
    nhé, chứ
  • (cách nói hạ thấp phổ biến) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện ý của bản thân định làm việc nào đó sắp tới hoặc hỏi ý của người nghe về việc đó.
  • (두루낮춤으로) 앞으로 어떤 일을 하려고 하는 자신의 의사를 나타내거나 그 일에 대하여 듣는 사람의 의사를 물어봄을 나타내는 종결 어미.
vĩ tố어미
    nhé, chứ
  • (cách nói hạ thấp phổ biến) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện ý của bản thân định làm việc nào đó sắp tới hoặc hỏi ý của người nghe về việc đó.
  • (두루낮춤으로) 앞으로 어떤 일을 하려고 하는 자신의 의사를 나타내거나 그 일에 대하여 듣는 사람의 의사를 물어봄을 나타내는 종결 어미.
nhé, chứ, không
1. -쇼
    nhé, chứ, không?
  • (cách nói kính trọng thông thường) Cấu trúc dùng khi hỏi một cách không khách sáo.
  • (예사 높임으로) 허물없이 물을 때 쓰는 표현.
    nhé, chứ, không?
  • (cách nói kính trọng thông thường) Cấu trúc dùng khi hỏi một cách không khách sáo.
  • (예사 높임으로) 허물없이 물을 때 쓰는 표현.
nhé, hãy, đi
vĩ tố어미
    nhé, hãy, đi
  • (cách nói rất hạ thấp) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện sự cho phép hoặc mệnh lệnh một cách nhẹ nhàng.
  • (아주낮춤으로) 허락이나 명령을 부드럽게 나타내는 종결 어미.
nhé, nha
vĩ tố어미
    nhé, nha
  • (cách nói hạ thấp phổ biến) Vĩ tố kết thúc câu dùng khi hỏi ý kiến của đối phương.
  • (두루낮춤으로) 듣는 사람의 의사를 물을 때 쓰는 종결 어미.
nhé, nha, nghen
Thán từ감탄사
    nhé, nha, nghen
  • Từ dùng khi năn nỉ đối phương trả lời hay hành động mau lẹ.
  • 상대방에게 대답이나 행동을 빨리 하도록 조를 때 쓰는 말.
nhé, nhá
vĩ tố어미
    nhé, nhá
  • (cách nói hạ thấp phổ biến) Vĩ tố kết thúc câu dùng khi hỏi ý kiến của đối phương.
  • (두루낮춤으로) 듣는 사람의 의사를 물을 때 쓰는 종결 어미.
Idiomnhét túi riêng
    nhét túi riêng
  • Lấy trộm số tiền có mục đích chung để sử dụng vào mục đích cá nhân.
  • 목적이 있는 돈을 개인적으로 쓰려고 몰래 빼돌리다.
nhé, đi
vĩ tố어미
    nhé, đi
  • (cách nói hạ thấp phổ biến) Vĩ tố kết thúc câu dùng khi ra lệnh nhẹ nhàng đồng thời mang lại cảm giác như thể tỉnh lược mệnh lệnh ở phía sau hay mệnh lệnh khác.
  • (두루낮춤으로) 뒤에 올 또 다른 명령 표현을 생략한 듯한 느낌을 주면서 부드럽게 명령할 때 쓰는 종결 어미.
...nhé, ...được không
    ...nhé?, ...được không?
  • (cách nói rất hạ thấp) Cấu trúc dùng khi hỏi một cách thân mật xem đối phương có ý sẽ thực hiện hành động nào đó không.
  • (아주낮춤으로) 상대방이 어떤 행동을 할 의사가 있는지를 친근하게 물을 때 쓰는 표현.
nhìn chăm chú, nhìn chằm chằm
Động từ동사
    nhìn chăm chú, nhìn chằm chằm
  • Nhìn tập trung vào đối tượng nào đó.
  • 어떤 대상을 집중하여 보다.
nhìn chằm chằm
Động từ동사
    nhìn chằm chằm
  • Mở tròn mắt nhìn chăm chú.
  • 눈을 동그랗게 뜨고 말끄러미 쳐다보다.
nhìn chằm chằm, dán mắt vào
Động từ동사
    nhìn chằm chằm, dán mắt vào
  • Nhìn tập trung vào một chỗ.
  • 한곳을 뚫어지게 바라보다.
nhìn chằm chằm, nhìn chòng chọc
Động từ동사
    nhìn chằm chằm, nhìn chòng chọc
  • Nhìn như xuyên qua với mục đích muốn cướp lấy hay tấn công.
  • 빼앗거나 덮칠 목적으로 뚫어지게 보다.

+ Recent posts

TOP