nhíu , nhếch , méo
Động từ동사
    nhíu (mày), nhếch (môi), méo (mặt, miệng ...)
  • Một phần của cơ bắp cứ cử động nghiêng sang một phía. Hoặc làm cho trở nên như vậy.
  • 근육의 한 부분이 자꾸 한쪽으로 비뚤어지게 움직이다. 또는 그렇게 되게 하다.
Động từ동사
    nhíu (mày), nhếch (môi), méo (mặt, miệng ...)
  • Một phần của cơ bắp cứ cử động nghiêng sang một phía. Hoặc làm cho trở nên như vậy.
  • 근육의 한 부분이 자꾸 한쪽으로 비뚤어지게 움직이다. 또는 그렇게 되게 하다.
nhóc, chú nhỏ
Danh từ phụ thuộc의존 명사
    nhóc, chú nhỏ
  • (cách nói dễ thương) Đứa bé trai.
  • (귀엽게 이르는 말로) 남자아이.
nhóc tè dầm
Danh từ명사
    nhóc tè dầm
  • Đứa bé không kiềm chế được việc đi tiểu.
  • 오줌을 가리지 못하는 아이.
nhóc đó, bé đó
Đại từ대명사
    nhóc đó, bé đó
  • (cách nói dễ thương) Đứa trẻ đó.
  • (귀엽게 이르는 말로) 고 아이.
nhói lòng, đau nhói
Tính từ형용사
    nhói lòng, đau nhói
  • Lòng thấy cô độc và đau buồn.
  • 마음이 쓸쓸하고 아프다.
nhói, nhói lòng, đau nhói
Động từ동사
    nhói, nhói lòng, đau nhói
  • Ngực hay lòng có cảm giác đau đến mức không chịu nổi.
  • 가슴이나 마음이 못 견딜 정도로 아픈 느낌이 들다.
Tính từ형용사
    nhói, nhói lòng, đau nhói
  • Ngực hay lòng đau đến mức không chịu nổi.
  • 가슴이나 마음이 못 견딜 정도로 아프다.
nhói nhói, ran rát, nhưng nhức, nhức nhối
Phó từ부사
    nhói nhói, ran rát, nhưng nhức, nhức nhối
  • Cảm giác cứ đau như bỏng lửa, bị đâm hoặc bị đánh.
  • 불에 데거나 찔리거나 얻어맞은 것처럼 자꾸 아픈 느낌.
nhói đau
Tính từ형용사
    nhói đau
  • Lòng rất đau khổ.
  • 마음이 몹시 괴롭다.
nhóm
Danh từ명사
    nhóm
  • Tập hợp những người cùng làm một việc gì đó.
  • 어떤 일을 함께 하는 사람들의 모임.
  • nhóm
  • Tập thể được phân biệt dựa theo đặc tính chung.
  • 공통적인 특성에 따라 구분되는 무리.
Phụ tố접사
    nhóm
  • Hậu tố thêm nghĩa 'chỉ nhóm đó cùng với nhau'.
  • ‘그 부류만이 서로 함께’의 뜻을 더하는 접미사.
nhóm ba người
Danh từ명사
    nhóm ba người
  • Nhóm ba người cùng hành động.
  • 행동을 같이하는 세 명의 무리.
nhóm biểu tình
Danh từ명사
    nhóm biểu tình
  • Đám đông biểu tình.
  • 데모를 하는 군중.
nhóm bạo lực, bọn côn đồ
Danh từ명사
    nhóm bạo lực, bọn côn đồ
  • Nhóm hay bọn dùng bạo lực để đạt mục đích chúng muốn.
  • 폭력을 써서 원하는 목적을 이루려고 하는 단체나 무리.
nhóm chủ đạo
Danh từ명사
    nhóm chủ đạo
  • Nhóm chiếm đa số trong tổ chức hay đoàn thể.
  • 조직이나 단체 내에서 다수를 이루는 집단.
nhóm côn đồ
Danh từ명사
    nhóm côn đồ
  • Nhóm gây ra bạo loạn hoặc đứng cùng một phe và giúp bọn bạo loạn.
  • 폭동을 일으키거나 같은 편이 되어 폭동을 도운 무리.
nhóm côn đồ, nhóm cướp giật
Danh từ명사
    nhóm côn đồ, nhóm cướp giật
  • Băng nhóm những kẻ đi loanh quanh và cướp giật tài sản người khác.
  • 돌아다니며 남의 재물을 빼앗는 사람들의 무리.
nhóm cổ động viên, đoàn cổ động viên
Danh từ명사
    nhóm cổ động viên, đoàn cổ động viên
  • Nhóm người mà tập hợp lại và ca hát hoặc vỗ tay để khích lệ các cầu thủ trong thi đấu thể thao...
  • 운동 경기 등에서, 노래나 손뼉치기 등을 하며 선수들을 격려하기 위하여 모인 무리.
nhóm, gộp
Động từ동사
    nhóm, gộp
  • Chọn và gom vài cái trong số nhiều cái lại thành cặp mà không liên quan tới thứ tự trong toán học.
  • 수학에서, 여러 개 가운데 몇 개를 순서에 관계없이 한 쌍으로 뽑아 모으다.
nhóm hoạt động đặc biệt
Danh từ명사
    nhóm hoạt động đặc biệt
  • Nhóm được tổ chức một cách nhất thời vì mục đích đặc biệt.
  • 특별한 목적을 위하여 일시적으로 조직된 모임.
nhóm học, nhóm học tập
Danh từ명사
    nhóm học, nhóm học tập
  • Việc khoảng trên dưới 5,6 học sinh tụ hợp để học tập hiệu quả ở trường cấp một, cấp hai.
  • 초, 중등학교에서, 효율적인 학습을 위하여 학생들을 대여섯 명 내외로 묶은 모임.
nhóm lấy tin, đội ngũ phóng viên
Danh từ명사
    nhóm lấy tin, đội ngũ phóng viên
  • Nhóm phóng viên thuộc ban phóng viên của tòa báo hay tạp chí, hoạt động tích cực để tìm được những tư liệu bài viết.
  • 신문사나 잡지사 등의 취재부에 속하여 기사의 재료를 찾기 위해 활약하는 기자들의 무리.
nhóm lộn xộn, đám lộm nhộm
Danh từ명사
    nhóm lộn xộn, đám lộm nhộm
  • Tổ chức không có quy tắc hay trật tự giống như một bầy quạ.
  • 까마귀가 모인 것처럼 규칙과 질서가 없는 집단.
Idiomnhóm lửa, nổi lửa
    nhóm lửa, nổi lửa
  • Châm lửa làm cho cháy
  • 불을 대어 타게 하다.
nhóm máu
Danh từ명사
    nhóm máu
  • Loại máu được phân chia dựa trên phản ứng kết dính của hồng cầu...
  • 적혈구의 응집 반응을 기초로 분류한 혈액의 유형.
nhóm nghiện rượu, hội nghiện rượu
Danh từ명사
    nhóm nghiện rượu, hội nghiện rượu
  • Nhóm những người thích rượu và uống rượu nhiều.
  • 술을 좋아하고 잘 마시는 사람들의 무리.
Nhóm người diễn xuất giỏi
Danh từ명사
    Nhóm người diễn xuất giỏi
  • Hạng có khả năng diễn xuất giỏi về vai được phân trong số các diễn viên.
  • 배우들 중 맡은 배역에 대한 연기력이 뛰어난 부류.
nhóm người, đoàn người
Danh từ명사
    nhóm người, đoàn người
  • Nhiều người tụ tập thành nhóm.
  • 무리 지어 모여 있는 많은 사람.
nhóm nhạc, ban nhạc
Danh từ명사
    nhóm nhạc, ban nhạc
  • Nhóm nhạc diễn với các nhạc cụ trống và sáo.
  • 북과 피리 등의 악기로 음악을 연주하는 단체.
Danh từ명사
    nhóm nhạc, ban nhạc
  • Một tập hợp nhiều nhạc sĩ hay ca sĩ để hoạt động âm nhạc.
  • 여러 음악가나 가수들이 모여 음악 활동을 하는 무리.
nhóm nhạc, nhóm biễu diễn
Danh từ명사
    nhóm nhạc, nhóm biễu diễn
  • Nhóm hợp tấu ít thành viên chuyên biểu diễn âm nhạc trong nhà.
  • 실내악을 연주하는 적은 인원의 합주단.
nhóm nông dân, đoàn thể nông dân
Danh từ명사
    Dure; nhóm nông dân, đoàn thể nông dân
  • Một tập thể nông dân được lập ra để làm việc chung giúp đỡ lẫn nhau lúc mùa màng bận rộn.
  • 농촌에서 농사일이 바쁠 때에 서로 도와서 공동으로 일을 하기 위해 만든 조직.
nhóm sau, đội đi sau
Danh từ명사
    nhóm sau, đội đi sau
  • Những người hay đội quân xuất phát muộn hơn người khác.
  • 남들보다 늦게 출발하는 부대나 무리.
nhóm thiểu số
    nhóm thiểu số
  • Nhóm được tạo nên bởi dân tộc thiểu số hay nhân chủng thiểu số.
  • 소수 민족이나 소수 인종으로 이루어진 집단.
nhóm thuốc mycin
Danh từ명사
    nhóm thuốc mycin
  • Thuốc ức chế hoặc tiêu diệt vi khuẩn trong cơ thể.
  • 몸속에 있는 균을 억제하거나 죽이는 약.
nhóm, toán, lũ, phái, băng
Danh từ명사
    nhóm, toán, lũ, phái, băng
  • Đơn vị đếm đám người.
  • 무리를 세는 단위.
nhóm trường
Danh từ명사
    nhóm trường
  • Nhóm trường trung học hay trường phổ thông trung học được chia thành các khu vực, căn cứ vào chế độ thi đầu vào trong giáo dục.
  • 입시 제도에 의해 지역별로 나누어 놓은 중학교나 고등학교의 무리.
nhóm trẻ trung, nhóm năng động
Danh từ명사
    nhóm trẻ trung, nhóm năng động
  • Phái được thành lập bởi những người trẻ và có tham vọng trong một tổ chức hay đoàn thể nào đó.
  • 어떤 조직이나 단체 안에서, 젊고 패기 있는 사람들로 이루어진 파.
nhóm tuyển thủ, đội tuyển thủ
Danh từ명사
    nhóm tuyển thủ, đội tuyển thủ
  • Nhóm hình thành bởi các cầu thủ được lựa chọn để thi đấu thể thao.
  • 운동 경기를 위해 선발된 선수들로 이루어진 단체.
nhóm tuổi
Danh từ명사
    nhóm tuổi
  • Nhóm của những người độ tuổi bằng hay xấp xỉ nhau.
  • 나이가 같거나 비슷한 사람들의 집단.
nhóm, tổ chức
Danh từ명사
    nhóm, tổ chức
  • Tập thể do nhiều người cùng tổ chức vì mục đích nào đó.
  • 어떤 목적을 위하여 여러 사람이 함께 조직한 단체.
nhóm vận động, tổ chức vận động
Danh từ명사
    nhóm vận động, tổ chức vận động
  • Nhóm người tham gia tích cực vào hoạt động để đạt mục đích mang tính chính trị hay tính xã hội như vận động nhân quyền, vận động lao động.
  • 노동 운동, 인권 운동 등과 같은 사회적 또는 정치적인 목적을 이루기 위한 활동에 적극적으로 참여하는 사람의 무리.
nhóm ám sát, bọn ám sát
Danh từ명사
    nhóm ám sát, bọn ám sát
  • Đoàn thể được tổ chức để lén giết người.
  • 사람을 몰래 죽이려고 조직된 단체.
nhóm, đội
Phụ tố접사
    nhóm, đội
  • Hậu tố thêm nghĩa "nhóm người" hoặc "tập thể".
  • ‘사람의 무리’ 또는 ‘집단’의 뜻을 더하는 접미사.
nhón chân, kiễng chân
Động từ동사
    nhón chân, kiễng chân
  • Nâng cao gót chân, đứng bằng mũi chân để cho cao hơn hoặc không phát ra tiếng bước chân.
  • 키를 키우거나 걷는 소리가 나지 않게 하려고 발뒤꿈치를 높이 들고 발끝으로 서다.
nhóp nhép
Phó từ부사
    nhóp nhép
  • Hình ảnh cứ nhai nhẹ thứ hơi dai.
  • 조금 질긴 물건을 가볍게 자꾸 씹는 모양.
Phó từ부사
    nhóp nhép
  • Hình ảnh liên tục nhai cái gì đó dai.
  • 질긴 물건을 자꾸 씹는 모양.
nhóp nhép, nhem nhép
Phó từ부사
    nhóp nhép, nhem nhép
  • Tiếng phát ra khi ăn tới tấp thức ăn.
  • 음식을 마구 먹을 때 나는 소리.
nhóp nhép nhóp nhép
Phó từ부사
    nhóp nhép nhóp nhép
  • Hình ảnh nhai liên tục những đồ vật dai một cách thô thiển.
  • 질긴 물건을 거칠게 자꾸 씹는 모양.
nhóp nhép, tóp tép
Động từ동사
    nhóp nhép, tóp tép
  • Nhai vật dai một cách thô thiển.
  • 질긴 물건을 거칠게 씹다.
nhô lên
Động từ동사
    nhô lên
  • Đất cao lên so với bề mặt được quy chuẩn.
  • 땅이 기준이 되는 면에 비해 높아지다.
nhô lên, gồ lên
Tính từ형용사
    nhô lên, gồ lên
  • Đất nhô và lồi lên.
  • 땅이 불룩하게 솟아올라 있다.
nhôm
Danh từ명사
    nhôm
  • Kim loại không bị bào mòn, nhẹ, mềm và có màu trắng được dùng rộng rãi trong xây dựng, hóa học, đồ gia dụng.
  • 부식이 잘 되지 않고 가벼워 건축, 화학, 가정용 제품 등에 널리 쓰이는 은백색의 무른 쇠붙이.
nhô ra
Tính từ형용사
    nhô ra
  • Phần giữa của đồ vật lồi ra.
  • 물건의 가운데 부분이 불룩 나와 있다.
nhô ra, chĩa ra, xù lên
Động từ동사
    nhô ra, chĩa ra, xù lên
  • Phần bên ngoài của vật hơi dựng lên một cách nhọn và mảnh. Hoặc làm cho trở nên như vậy.
  • 물건의 끝이 조금씩 가늘어지면서 삐죽삐죽하게 솟다. 또는 그렇게 되게 하다.
Động từ동사
    nhô ra, chĩa ra, xù lên
  • Phần cuối của vật hơi dựng lên một cách nhọn và mảnh. Hoặc làm cho trở nên như vậy.
  • 물건의 끝이 조금씩 가늘어지면서 삐죽삐죽하게 솟다. 또는 그렇게 되게 하다.
Tính từ형용사
    nhô ra, chĩa ra, xù lên
  • Phần bên ngoài của vật hơi dựng lên một cách nhọn và mảnh.
  • 물건의 끝이 조금씩 가늘어지면서 삐죽삐죽하게 솟아 있다.
Động từ동사
    nhô ra, chĩa ra, xù lên
  • Phần bên ngoài của vật hơi dựng lên một cách nhọn và mảnh.
  • 물건의 끝이 조금씩 가늘어지면서 삐죽하게 솟다. 또는 그렇게 되게 하다.
nhổ ra, kéo ra, rút ra
Động từ동사
    nhổ ra, kéo ra, rút ra
  • Làm cho cái gì thò từ trong ra ngoài một cách mạnh mẽ.
  • 속에서 밖으로 세게 나오게 하다.
nhô ra, ló ra
Tính từ형용사
    nhô ra, ló ra
  • Phần cuối của vật thể lòi ra hơi dài.
  • 물체의 끝부분이 조금 길게 나와 있다.
Tính từ형용사
    nhô ra, ló ra
  • Phần cuối của vật thể lòi ra hơi dài.
  • 물체의 끝부분이 조금 길게 나와 있다.
nhô ra, phồng ra
Động từ동사
    nhô ra, phồng ra
  • Bộ phận nào đó nhô ra trước.
  • 어떤 부분이 앞으로 내밀어지다.
nhõng nhẽo, nũng nịu
Tính từ형용사
    nhõng nhẽo, nũng nịu
  • Điệu bộ hay thái độ... như trẻ con.
  • 생김새나 태도 등이 어린 듯하다.
nhùi nhụi, sạch sành sanh
Phó từ부사
    nhùi nhụi, sạch sành sanh
  • Hình ảnh giũ đi toàn bộ, không còn để lại gì.
  • 남는 것이 없도록 모조리 털어 내는 모양.
nhùng nhằng, trì trệ, trễ nải
Động từ동사
    nhùng nhằng, trì trệ, trễ nải
  • Những thứ như công việc không được tiến hành nhanh gọn mà diễn ra rất chậm chạp.
  • 일 등이 잘 진행되지 못하고 매우 더디다.
nhúc nhích
Phó từ부사
    nhúc nhích
  • Hình ảnh cái mà không được chuyển động hoặc thay đổi, đang chuyển động hoặc thay đổi chút ít.
  • 움직이거나 바뀌면 안 될 것이 조금이라도 움직이거나 바뀌는 모양.
Động từ동사
    nhúc nhích
  • Không rời khỏi chỗ đó và chỉ di chuyển một chút.
  • 그 자리를 떠나지 않고 아주 조금씩만 움직이다.
Động từ동사
    nhúc nhích
  • Không rời khỏi chỗ đó và chỉ di chuyển một chút.
  • 그 자리를 떠나지 않고 아주 조금씩만 움직이다.
Phó từ부사
    nhúc nhích
  • Hình ảnh không rời khỏi chỗ đó và chỉ di chuyển một chút.
  • 그 자리를 떠나지 않고 아주 조금씩만 움직이는 모양.
Động từ동사
    nhúc nhích
  • Không rời khỏi chỗ đó và chỉ di chuyển một chút.
  • 그 자리를 떠나지 않고 아주 조금씩만 움직이다.
Động từ동사
    nhúc nhích
  • Không rời khỏi chỗ đó và chỉ di chuyển một chút.
  • 그 자리를 떠나지 않고 아주 조금만 움직이다.
Phó từ부사
    nhúc nhích
  • Hình dáng di chuyển cơ thể rất ít.
  • 몸을 아주 조금 움직이는 모양.
nhúc nhích, cử động
Động từ동사
    nhúc nhích, cử động
  • Cái không được chuyển động hoặc thay đổi lại chuyển động hoặc thay đổi dù chỉ một chút.
  • 움직이거나 바뀌면 안 될 것이 조금이라도 움직이거나 바뀌다.
nhúc nhích, cựa quậy
Động từ동사
    nhúc nhích, cựa quậy
  • Một phần của cơ thể co lại hoặc duỗi ra và động đậy chút ít. Hoặc co hay duỗi chút ít một phần của cơ thể và động đậy.
  • 몸의 일부가 움츠러들거나 펴지면서 작게 한 번 움직이다. 또는 몸의 일부를 움츠리거나 펴면서 작게 한 번 움직이다.
nhúc nhích, gật gù, lúc lắc, ngúc ngoắc
Động từ동사
    nhúc nhích, gật gù, lúc lắc, ngúc ngoắc
  • Chuyển động nhẹ nhàng lên xuống lặp đi lặp lại cổ hoặc ngón tay.
  • 고개나 손가락을 아래위로 가볍게 되풀이하여 움직이다.
nhúc nhích, ngo ngoe
Động từ동사
    nhúc nhích, ngo ngoe
  • Một phần của thân thể cứ di chuyển chậm chạp.
  • 신체 일부를 자꾸 느리게 움직이다.
nhúc nhích, ngọ nguậy, vặn vẹo
Động từ동사
    nhúc nhích, ngọ nguậy, vặn vẹo
  • Cử động liên tục một cách chậm rãi với thân hình nhỏ nhắn.
  • 작은 몸짓으로 느리게 자꾸 움직이다.
nhúc nhích, động đậy, cựa quậy, ngọ nguậy
Động từ동사
    nhúc nhích, động đậy, cựa quậy, ngọ nguậy
  • Cơ thể dịch chuyển chậm chạp từng chút một. Hoặc dịch chuyển cơ thể từng chút một cách chậm rãi.
  • 몸이 느리게 조금씩 움직이다. 또는 몸을 느리게 조금씩 움직이다.
nhúc nhích, động đậy, lề mề
Phó từ부사
    nhúc nhích, động đậy, lề mề
  • Bộ dạng dịch chuyển nhẹ cơ thể một cách chậm chạp.
  • 몸을 느리게 조금 움직이는 모양.
Phó từ부사
    nhúc nhích, động đậy, lề mề
  • Hình ảnh cơ thể dịch chuyển rất nhẹ.
  • 몸이 아주 조금 움직이는 모양.

+ Recent posts

TOP