nhúm, dúm, nắm, vốc
Danh từ phụ thuộc의존 명사
    nhúm, dúm, nắm, vốc
  • Đơn vị đếm lượng chỉ bằng một bàn tay nắm lại.
  • 한 손으로 움켜쥘 만한 분량을 세는 단위.
nhú, mọc, ló
Động từ동사
    nhú, mọc, ló
  • Nổi lên trên bề mặt của da hoặc mặt đất.
  • 피부 표면이나 땅 위로 솟다.
nhúng tay
Động từ동사
    nhúng tay
  • Can dự vào việc không tốt.
  • 좋지 않은 일에 관여하다.
nhún, lắc
Động từ동사
    nhún, lắc
  • Làm cho vai hay mông lên xuống. Hoặc làm cho trở nên như vậy.
  • 어깨나 엉덩이가 들렸다 놓였다 하다. 또는 그렇게 되게 하다.
nhún nha nhún nhẩy
Động từ동사
    nhún nha nhún nhẩy
  • Chuyển động liên tục như đang khẽ nhảy múa.
  • 가볍게 춤추듯이 자꾸 움직이다.
Động từ동사
    nhún nha nhún nhẩy
  • Chuyển động liên tục như đang khẽ nhảy múa.
  • 가볍게 춤추듯이 자꾸 움직이다.
nhún nhún
Phó từ부사
    nhún nhún
  • Hình ảnh cứ nâng vai lên rồi hạ xuống.
  • 어깨를 자꾸 올렸다 내렸다 하는 모양.
  • nhún nhún
  • Hình ảnh cứ nâng vai lên rồi hạ xuống và tỏ ra tự hào.
  • 어깨를 자꾸 올렸다 내렸다 하며 뽐내는 모양.
nhún, nhún nhảy
Động từ동사
    nhún, nhún nhảy
  • Chuyển động một lần như đang nhảy múa.
  • 크게 춤추듯이 한 번 움직이다.
nhún nhún vai
Động từ동사
    nhún nhún vai
  • Vai cứ nâng lên rồi hạ xuống. Hoặc cứ nâng vai lên rồi hạ xuống.
  • 어깨가 자꾸 올라갔다 내려왔다 하다. 또는 어깨를 자꾸 올렸다 내렸다 하다.
nhún nhún vai kiêu hãnh
Động từ동사
    nhún nhún vai kiêu hãnh
  • Vai cứ nâng lên rồi hạ xuống và tỏ ra tự hào. Hoặc cứ nâng vai lên rồi hạ xuống và tỏ ra tự hào.
  • 어깨가 자꾸 올라갔다 내려왔다 하며 뽐내다. 또는 어깨를 자꾸 올렸다 내렸다 하며 뽐내다.
nhún nhường
Động từ동사
    nhún nhường
  • Hạ thấp bản thân.
  • 자기 자신을 낮추다.
nhún nhảy, nâng lên hạ xuống
Phó từ부사
    nhún nhảy, nâng lên hạ xuống
  • Hình ảnh cái gì đó cứ được nâng lên, hạ xuống.
  • 무엇이 자꾸 들렸다 내려놓였다 하는 모양.
nhún nhẩy, vật lộn, lăn lộn, vùng vẫy
Động từ동사
    nhún nhẩy, vật lộn, lăn lộn, vùng vẫy
  • Lắc lư hay cử động thân người qua bên này bên kia một cách dữ dội do tình cảm trỗi dậy hay bị kích thích nào đó.
  • 감정이 거세지거나 어떤 자극을 받아 몸을 이리저리 심하게 흔들거나 움직이다.
nhún vai
Động từ동사
    nhún vai
  • Vai cứ nâng lên rồi hạ xuống. Hoặc cứ nâng vai lên rồi hạ xuống.
  • 어깨가 자꾸 올라갔다 내려왔다 하다. 또는 어깨를 자꾸 올렸다 내렸다 하다.
  • nhún vai
  • Vai cứ nâng lên rồi hạ xuống và tỏ ra tự hào. Hoặc cứ nâng vai lên rồi hạ xuống và tỏ ra tự hào.
  • 어깨가 자꾸 올라갔다 내려왔다 하며 뽐내다. 또는 어깨를 자꾸 올렸다 내렸다 하며 뽐내다.
Động từ동사
    nhún vai
  • Vai cứ nâng lên rồi hạ xuống. Hoặc cứ nâng vai lên rồi hạ xuống.
  • 어깨가 자꾸 올라갔다 내려왔다 하다. 또는 어깨를 자꾸 올렸다 내렸다 하다.
  • nhún vai
  • Vai cứ nâng lên rồi hạ xuống và tỏ ra tự hào. Hoặc cứ nâng vai lên rồi hạ xuống.
  • 어깨가 자꾸 올라갔다 내려왔다 하며 뽐내다. 또는 어깨를 자꾸 올렸다 내렸다 하며 뽐내다.
Động từ동사
    nhún vai
  • Vai nâng lên rồi hạ xuống. Hoặc nâng vai lên rồi hạ xuống.
  • 어깨가 올라갔다 내려오다. 또는 어깨를 올렸다 내리다.
  • nhún vai
  • Vai nâng lên rồi hạ xuống và tỏ ra tự hào. Hoặc nâng vai lên rồi hạ xuống.
  • 어깨가 올라갔다 내려오며 뽐내다. 또는 어깨를 올렸다 내리며 뽐내다.
Động từ동사
    nhún vai
  • Vai nâng lên rồi hạ xuống một lần. Hoặc nâng vai lên rồi hạ vai xuống một lần.
  • 어깨가 한 번 올라갔다 내려오다. 또는 어깨를 한 번 올렸다 내리다.
  • nhún vai
  • Vai nâng lên rồi hạ xuống một lần và ra vẻ ta đây. Hoặc nâng vai lên rồi hạ vai xuống một lần và ra vẻ ta đây.
  • 어깨가 한 번 올라갔다 내려오며 뽐내다. 또는 어깨를 한 번 올렸다 내리며 뽐내다.
nhú ra, mọc ra
Động từ동사
    nhú ra, mọc ra
  • Cái gì đó sinh ra ở bên trong và xuất hiện ra bên ngoài.
  • 어떤 것이 속에서 생겨 겉으로 나오다.
nhút nhát, rụt rè
Tính từ형용사
    nhút nhát, rụt rè
  • Khó hoặc ngại nói hay hành động trước người khác. Hoặc có thái độ như vậy.
  • 다른 사람 앞에서 말이나 행동을 하는 것이 어렵거나 부끄럽다. 또는 그런 태도가 있다.
Động từ동사
    nhút nhát, rụt rè
  • Thấy khó hoặc thấy hơi ngại với việc nói hay hành động trước người khác.
  • 다른 사람 앞에서 말이나 행동을 하는 것을 어려워하거나 부끄러워하다.
nhăm nhăm, măm măm
Phó từ부사
    nhăm nhăm, măm măm
  • Hình ảnh hay âm thanh mà trẻ con ăn đồ ăn một cách ngon lành.
  • 어린아이가 음식을 맛있게 먹는 소리나 모양.
nhăn mặt, cau mày
Động từ동사
    nhăn mặt, cau mày
  • Tác động lực lên cơ mặt hoặc phần thịt ở giữa hai lông mày và làm cho xuất hiện nếp nhăn một cách thậm tệ.
  • 눈살이나 얼굴의 근육에 힘을 주어 주름이 아주 심하게 잡히게 하다.
nhăn mặt, cau mặt, cau mày, nhăn nhó, cau có
Động từ동사
    nhăn mặt, cau mặt, cau mày, nhăn nhó, cau có
  • Co cơ mặt hoặc phần giữa lông mày khiến cho da mặt gấp thành những nếp nhăn.
  • 얼굴의 근육이나 눈살에 힘을 주어 주름이 잡히게 하다.
nhăn nheo, nhúm nhó, rúm ró, nhàu nhĩ
Tính từ형용사
    nhăn nheo, nhúm nhó, rúm ró, nhàu nhĩ
  • Có nhiều nếp gấp không đều nhau vì bị ấn hoặc bị vò.
  • 눌리거나 구겨져서 고르지 않게 주름이 많이 잡힌 데가 있다.
nhăn nheo, nhăn nhúm
Phó từ부사
    (một cách) nhăn nheo, nhăn nhúm
  • Hình ảnh vò hoặc xếp vải hay giấy một cách nhăn nheo.
  • 종이나 천을 구겨지게 비비거나 접는 모양.
Động từ동사
    nhăn nheo, nhăn nhúm
  • Gầy đi và xuất hiện nhiều nếp nhăn.
  • 살이 빠져서 주름이 많이 잡히다.
Động từ동사
    nhăn nheo, nhăn nhúm
  • Sút cân nên trên da có nhiều nếp nhăn.
  • 살이 빠져서 살갗에 주름이 많이 잡히다.
Động từ동사
    nhăn nheo, nhăn nhúm
  • Nếp nhăn hiện ra nhiều trên da.
  • 살가죽에 주름이 많이 잡히다.
nhăn nheo, nhăn nhúm, nhúm nhó
Tính từ형용사
    nhăn nheo, nhăn nhúm, nhúm nhó
  • Có những nếp nhăn không đều do bị ép hoặc bị vò.
  • 눌리거나 구겨져서 고르지 않게 주름이 많이 잡힌 데가 있다.
nhăn, nhíu, nheo
Động từ동사
    nhăn, nhíu, nheo
  • Cứ co mắt hay mũi từng chút một.
  • 눈이나 코를 약간씩 자꾸 찡그리다.
Động từ동사
    nhăn, nhíu, nheo
  • Cứ co mắt hay mũi từng chút một.
  • 눈이나 코를 약간씩 자꾸 찡그리다.
Động từ동사
    nhăn, nhíu, nheo
  • Hơi co mắt hay mũi.
  • 눈이나 코를 약간 찡그리다.
nhăn, nhíu, rúm ró, méo xệch
Động từ동사
    nhăn, nhíu, rúm ró, méo xệch
  • Một phần của cơ bắp cử động nghiêng sang một phía. Hoặc làm cho trở nên như vậy.
  • 근육의 한 부분이 한쪽으로 비뚤어지게 움직이다. 또는 그렇게 되게 하다.
Động từ동사
    nhăn, nhíu, rúm ró, méo xệch
  • Một phần của cơ bắp cứ cử động lệch qua một phía. Hoặc làm cho như vậy.
  • 근육의 한 부분이 자꾸 한쪽으로 비뚤어지게 움직이다. 또는 그렇게 하다.
Động từ동사
    nhăn, nhíu, rúm ró, méo xệch
  • Một phần cơ bắp cử động lệch sang một bên. Hoặc làm cho như vậy.
  • 근육의 한 부분이 한쪽으로 비뚤어지게 움직이다. 또는 그렇게 하다.
nhăn nhó, cau
Động từ동사
    nhăn nhó, cau
  • Nhăn cơ mặt hoặc phần giữa hai lông mày lại.
  • 얼굴의 근육이나 눈살 등을 몹시 찡그리다.
nhăn nhó, cau có
Động từ동사
    nhăn nhó, cau có
  • Tác động lực lên cơ mặt hoặc phần thịt ở giữa hai lông mày và làm cho xuất hiện nếp nhăn một cách thậm tệ.
  • 눈살이나 얼굴의 근육에 힘을 주어 주름이 잡히게 하다.
nhăn nhúm, nhăn nheo
Tính từ형용사
    nhăn nhúm, nhăn nheo
  • Vải hay giấy bị nhàu nát nên có nhiều nếp nhăn.
  • 종이나 천이 구겨져 주름이 많다.
Động từ동사
    nhăn nhúm, nhăn nheo
  • Sút cân nên trên da xuất hiện nhiều nếp nhăn.
  • 살이 빠져서 살갗에 주름이 많이 잡히다.
Phó từ부사
    nhăn nhúm, nhăn nheo
  • Hình ảnh cứ co mắt hay mũi từng chút một.
  • 눈이나 코를 자꾸 약간씩 찡그리는 모양.
nhăn nhúm, rúm ró
Động từ동사
    nhăn nhúm, rúm ró
  • Bề mặt của vật thể xuất hiện nếp nhăn và thu nhỏ lại.
  • 물체의 표면에 주름이 잡히면서 줄어들게 되다.
nhăn nhăn, nheo nheo, nhíu lại
Động từ동사
    nhăn nhăn, nheo nheo, nhíu lại
  • Cứ co mắt hay mũi từng chút một.
  • 눈이나 코를 자꾸 약간씩 찡그리다.
nhăn, nhăn nheo, nhăn nhúm
Động từ동사
    nhăn, nhăn nheo, nhăn nhúm
  • Bề mặt đã khâu hoặc bôi hồ vào dán không được đẹp mà trở nên rúm ró.
  • 풀을 발라 붙이거나 바느질한 면이 고르지 못하고 쭈글쭈글해지다.
nhăn nhở, cười nhe răng
Động từ동사
    nhăn nhở, cười nhe răng
  • (cách nói thông tục) Há miệng cười không thành tiếng.
  • (속된 말로) 소리 없이 입을 벌리고 웃다.
nhũn, chín rục, chín nẫu
Động từ동사
    nhũn, chín rục, chín nẫu
  • Có cảm giác mềm nhũn đến mức sắp tan ra.
  • 뭉그러질 정도로 물렁한 느낌이 들다.
Tính từ형용사
    nhũn, chín rục, chín nẫu
  • Mềm nhũn đến mức sắp vỡ ra.
  • 뭉그러질 정도로 물렁하다.
nhũn, nhão, chín nhừ
Động từ동사
    nhũn, nhão, chín nhừ
  • Cái vốn cứng trở nên mềm nhũn.
  • 단단했던 것이 물렁물렁해지다.
nhũn nhặn, dịu dàng
Tính từ형용사
    nhũn nhặn, dịu dàng
  • Giọng nói hay tính chất mềm mại và thư thái.
  • 목소리나 성질 등이 부드럽고 여유가 있다.
nhơi nhơi
Động từ동사
    nhơi nhơi
  • Buộc lòng phải ăn thức ăn mà mình ghét nên cứ ăn rất chậm rãi.
  • 먹기 싫은 음식을 마지못해 매우 느리게 자꾸 먹다.
Động từ동사
    nhơi nhơi
  • Buộc lòng phải ăn thức ăn mà mình ghét nên cứ ăn rất chậm rãi.
  • 먹기 싫은 음식을 마지못해 매우 느리게 자꾸 먹다.
nhơm nhớp, nhơ nhớp, rít rít, dinh dính
Động từ동사
    nhơm nhớp, nhơ nhớp, rít rít, dinh dính
  • Liên tục dính vào một cách dẽo dai vì ẩm ướt và kết dính.
  • 눅눅하고 끈기가 있어 끈적끈적하게 자꾸 달라붙다.
nhơm nhớp, nhớp nháp
Động từ동사
    nhơm nhớp, nhớp nháp
  • Mềm và có độ kết dính nên liên tục bị dính một cách ướt át.
  • 눅눅하고 끈기가 있어 끈적끈적하게 자꾸 달라붙다.
Động từ동사
    nhơm nhớp, nhớp nháp
  • Mềm và có độ kết dính nên liên tục bị dính một cách ướt át.
  • 눅눅하고 끈기가 있어 끈적끈적하게 자꾸 달라붙다.
Tính từ형용사
    nhơm nhớp, nhớp nháp
  • Mềm và có độ kết dính nên liên tục bị dính một cách ướt át.
  • 잘 끊어지지 않을 정도로 눅눅하고 끈기가 많다.
nhơ nhuốc, bẩn thỉu, luộm thuộm
Tính từ형용사
    nhơ nhuốc, bẩn thỉu, luộm thuộm
  • Hành động, lời nói hoặc trạng thái bẩn thỉu và bừa bộn.
  • 말이나 행동, 상태가 더럽고 지저분하다.
nhớp nháp, dơ bẩn
Phó từ부사
    nhớp nháp, dơ bẩn
  • Hình ảnh bẩn thỉu do bụi hay vết bẩn bám thành nhiều lớp.
  • 먼지나 때가 여러 겹으로 묻어 더러운 모양.
như
Tính từ형용사
    như
  • Từ thể hiện nghĩa "nếu là tình huống hay điều kiện nào đó".
  • '어떤 상황이나 조건이라면'의 뜻을 나타내는 말.
Trợ từ조사
    như
  • Trợ từ thể hiện đặc tính tương tự với từ ở ngữ phía trước.
  • 앞의 말과 특성이 서로 비슷함을 나타내는 조사.
vĩ tố어미
    như (đều biết, đều thấy)
  • Vĩ tố liên kết thể hiện giống như điều mà người nghe đã biết.
  • 듣는 사람이 이미 알고 있는 것과 같음을 나타내는 연결 어미.
Danh từ phụ thuộc의존 명사
    như
  • Từ thể hiện ngoài cái đã nói ở trước còn có thêm cái khác cùng chủng loại.
  • 앞에서 말한 것 외에도 같은 종류의 것이 더 있음을 나타내는 말.
Trợ từ조사
    như
  • Trợ từ thể hiện nghĩa "theo như", "giống như điều đã nói".
  • '말한 대로', '말한 것과 같이'의 뜻을 나타내는 조사.
    như
  • Cấu trúc thể hiện nghĩa với hình ảnh như trạng thái hiện tại.
  • 현재의 상태와 같은 모양으로의 뜻을 나타내는 표현.
Trợ từ조사
    như
  • Trợ từ thể hiện hình dáng hay mức độ tương tự hay giống nhau.
  • 모양이나 정도가 서로 비슷하거나 같음을 나타내는 조사.
    như
  • Cấu trúc thể hiện giống như hành động hay tình huống mà từ ngữ phía trước hàm ý.
  • 앞에 오는 말이 뜻하는 과거의 행동이나 상황과 같음을 나타내는 표현.
  • như
  • Cấu trúc thể hiện nghĩa giống như trạng thái hiện tại mà từ ngữ phía trước hàm ý.
  • 앞의 말이 뜻하는 현재의 상태와 같은 모양으로의 뜻을 나타내는 표현.
Idiomnhư bước lên lớp băng mỏng
    như bước lên lớp băng mỏng
  • Một cách rất thận trọng.
  • 매우 조심스럽게.
Idiomnhư bắt chuột
관용구쥐 잡듯
    như bắt chuột
  • Hình ảnh tóm lấy và làm cho không cử động được.
  • 꼼짝 못하게 만들어 놓고 잡는 모양.
như, bằng
Trợ từ조사
    như, bằng
  • Trợ từ thể hiện từ ngữ phía trước là đối tượng so sánh.
  • 앞의 말이 비교의 대상임을 나타내는 조사.
    như, bằng
  • Cấu trúc thể hiện mức độ hay số lượng mà vế sau tương tự hoặc tỉ lệ thuận với vế trước.
  • 뒤에 오는 말이 앞에 오는 말과 비례하거나 비슷한 정도 혹은 수량임을 나타내는 표현.
    như, bằng
  • Cấu trúc thể hiện mức độ hay số lượng mà vế sau tương tự hoặc tỉ lệ thuận với vế trước.
  • 뒤에 오는 말이 앞에 오는 말과 비례하거나 비슷한 정도 혹은 수량임을 나타내는 표현.
như, bằng, tương xứng
    như, bằng, tương xứng
  • Cấu trúc thể hiện mức độ hay số lượng mà vế sau tương tự hoặc tỉ lệ thuận với vế trước.
  • 뒤에 오는 말이 앞에 오는 말과 비례하거나 비슷한 정도 혹은 수량임을 나타내는 표현.
như, bằng, đến mức, tới mức
    như, bằng, đến mức, tới mức
  • Cấu trúc thể hiện mức độ hay số lượng mà vế sau tương tự hoặc tỉ lệ thuận với vế trước.
  • 뒤에 오는 말이 앞에 오는 말과 비례하거나 비슷한 정도 혹은 수량임을 나타내는 표현.
Idiom, như bị đóng đinh tại chỗ
    (đinh bị đóng xuống), như bị đóng đinh tại chỗ
  • Đứng không động đậy như là bị cứng tại một chỗ.
  • 한자리에 굳어 버린 것처럼 꼼짝 않고 서 있다.
như bỡn, như chơi, nhẹ tênh
Phó từ부사
    như bỡn, như chơi, nhẹ tênh
  • Hình ảnh rất dễ ngã hoặc đưa lên cao.
  • 아주 쉽게 뛰어넘거나 들어 올리는 모양.
Proverbsnhư chim lẻ bạn
    như chim lẻ bạn
  • Người rất cô độc. Hoặc thân phận ông cụ hay bà cụ sống một mình đơn độc.
  • 몹시 외로운 사람. 또는 외로운 홀아비나 홀어미의 신세.
Proverbsnhư chim sổ lồng
    như chim sổ lồng
  • Cách nói khi thoát khỏi tình trạng khó khăn hay vô cùng nguy hiểm.
  • 매우 위험하거나 어려운 상황에서 벗어났을 때 하는 말.

+ Recent posts

TOP