Idiomnhư sét đánh
    như sét đánh
  • Nghe mắng mỏ hoặc rầy la thậm tệ.
  • 심하게 야단이나 꾸중을 듣다.
như, theo
vĩ tố어미
    như, theo
  • Vĩ tố liên kết thể hiện trước điều mà người nói giãi bày suy nghĩ hay mong muốn… của bản thân bằng vế sau.
  • 말하는 사람이 뒤에 오는 말로 자신의 생각이나 바람 등을 고백한다는 것을 미리 나타내는 연결 어미.
    như, theo
  • Cấu trúc thể hiện giống như hành động hay tình huống hiện tại mà vế trước ngụ ý.
  • 앞에 오는 말이 뜻하는 현재의 행동이나 상황과 같음을 나타내는 표현.
    như, theo
  • Cấu trúc thể hiện giống như hành động hay tình huống quá khứ mà vế trước ngụ ý.
  • 앞에 오는 말이 뜻하는 과거의 행동이나 상황과 같음을 나타내는 표현.
như thường lệ
Phó từ부사
    như thường lệ
  • Theo như đã làm từ trước đến nay.
  • 이전부터 해 오던 대로.
như thật, y như thật, sinh động
Tính từ형용사
    như thật, y như thật, sinh động
  • Tính giống với sự thật.
  • 사실과 꼭 같다.
như thế
Đại từ대명사
    như thế
  • (cách nói xem thường) Từ chỉ đối tượng thuộc loại như thế.
  • (낮잡아 이르는 말로) 그러한 종류의 대상을 가리키는 말.
Định từ관형사
    như thế
  • (cách nói xem thường) Thuộc loại như thế.
  • (낮잡아 이르는 말로) 그러한 종류의.
Phó từ부사
    như thế
  • Tính chất, hình dạng hay trạng thái như thế.
  • 상태, 모양, 성질 등이 그렇게.
Định từ관형사
    như thế
  • Trạng thái, hình dáng, tính chất... như thế.
  • 상태, 모양, 성질 등이 요러한.
Định từ관형사
    như thế
  • Trạng thái, hình dáng, tính chất… như thế.
  • 상태, 모양, 성질 등이 조러한.
Định từ관형사
    như thế
  • Trạng thái, hình dáng, tính chất...với mức độ như vậy.
  • 상태, 모양, 성질 등이 조 정도의.
như thế, bằng thế, giống thế
Danh từ명사
    như thế, bằng thế, giống thế
  • Mức độ như vậy. Hoặc mức độ bằng như vậy.
  • 저러한 정도. 또는 저만한 정도.
Phó từ부사
    như thế, bằng thế, giống thế
  • Với mức độ như thế đó. Hoặc mức độ bằng như vậy.
  • 저러한 정도로. 또는 저만한 정도로.
như thế chứ, như vậy đó
    như thế chứ, như vậy đó
  • Cách viết rút gọn của '조러하지(cách sử dụng '조러하다')'.
  • '조러하지'가 줄어든 말.
như thế, giống như thế
Phó từ부사
    như thế, giống như thế
  • Với hình ảnh như vậy. Hoặc như vậy.
  • 그러한 모양으로. 또는 그렇게.
như thế kia
    như thế kia
  • Cách viết rút gọn của '저러하듯(cách sử dụng '저러하다')'.
  • '저러하듯'이 줄어든 말.
    như thế kia
  • Cách viết rút gọn của '저러하듯이(cách sử dụng '저러하다')'.
  • '저러하듯이'가 줄어든 말.
    như thế kia
  • Cách viết rút gọn của '저러하지(cách sử dụng '저러하다')'.
  • '저러하지'가 줄어든 말.
như thế kia, dường kia
Phó từ부사
    như thế kia, dường kia
  • Với hình dạng như thế kia. Hoặc như thế kia.
  • 저러한 모양으로. 또는 저렇게.
như thế kia, như thế nọ
Tính từ형용사
    như thế kia, như thế nọ
  • Tính chất, hình dạng, trạng thái... giống với cái nọ.
  • 성질, 모양, 상태 등이 저와 같다.
    như thế kia, như thế nọ
  • Cách viết rút gọn của '저리한(cách sử dụng '저리하다')'.
  • ‘저리한’이 줄어든 말.
    như thế kia, như thế nọ
  • Cách viết rút gọn của '저러하게(cách sử dụng '저러하다')'.
  • '저러하게'가 줄어든 말.
Phó từ부사
    như thế kia, như thế nọ
  • Trạng thái, hình dạng, tính chất... như thế kia.
  • 상태, 모양, 성질 등이 저렇게.
như thế kia rồi thì...
    như thế kia rồi thì...
  • Cách viết rút gọn của '저리하다가(cách sử dụng '저리하다')'.
  • '저리하다가'가 줄어든 말.
như thế kia thì...
    như thế kia thì...
  • Cách viết rút gọn của '저러하니(cách sử dụng '저러하다')'.
  • '저러하니'가 줄어든 말.
như thế, như thế đó
Phó từ부사
    như thế, như thế đó
  • Một cách giống với trạng thái hoặc hình dạng như vậy, một cách không thay đổi.
  • 변함없이 본래 있던 조 모양이나 상태와 같이.
như thế, như vậy
Tính từ형용사
    như thế, như vậy
  • Tính chất, hình dạng hay trạng thái giống như thế.
  • 상태, 모양, 성질 등이 그와 같다.
như thế, như vậy
    như thế, như vậy
  • Cách viết rút gọn của '고리하여(cách sử dụng '고리하다')'.
  • ‘고리하여’가 줄어든 말.
  • như thế, như vậy
  • Cách viết rút gọn của '고러하여(cách sử dụng '고러하다')'.
  • ‘고러하여’가 줄어든 말.
    như thế, như vậy
  • Cách viết rút gọn của '고리하고(cách sử dụng '고리하다')'.
  • ‘고리하고’가 줄어든 말.
    như thế, như vậy
  • Cách viết rút gọn của '고리한(cách sử dụng '고리하다')'.
  • ‘고리한’이 줄어든 말.
Tính từ형용사
    như thế, như vậy
  • (cách nói xem thường hoặc dễ thương) Trạng thái, hình dáng hay hành động giống như thế.
  • (낮잡아 이르거나 귀엽게 이르는 말로) 상태, 모양, 성질 등이 그와 같다.
    như thế, như vậy
  • Cách viết rút gọn của '고러하듯'.
  • ‘고러하듯’이 줄어든 말.
    như thế, như vậy
  • Cách viết rút gọn của '고러하듯이'.
  • ‘고러하듯이’가 줄어든 말.
Định từ관형사
    như thế, như vậy
  • (cách nói xem thường) Thuộc loại như thế.
  • (낮잡아 이르는 말로) 그러한 종류의.
    như thế, như vậy
  • Cách viết rút gọn của '그러하게'.
  • '그러하게'가 줄어든 말.
    như thế, như vậy
  • Cách viết rút gọn của '그러하듯'.
  • '그러하듯'이 줄어든 말.
    như thế, như vậy
  • Cách viết rút gọn của '그러하듯이'.
  • ‘그러하듯이’가 줄어든 말.
Phó từ부사
    như thế, như vậy
  • Với mức độ như thế. Hoặc đến thế.
  • 그러한 정도로. 또는 그렇게까지.
Tính từ형용사
    như thế, như vậy
  • Trạng thái, hình dạng, tính chất ở mức độ đó.
  • 상태, 모양, 성질 등이 그 정도이다.
Động từ동사
    như thế, như vậy
  • Làm như vậy.
  • 요렇게 하다.
Phó từ부사
    như thế, như vậy
  • Một cách giống với hình dạng hoặc trạng thái vốn có như thế kia, một cách không thay đổi.
  • 변함없이 본래 있던 저 모양이나 상태와 같이.
    như thế, như vậy
  • Cách viết rút gọn của '조러하듯(cách sử dụng '조러하다')'.
  • '조러하듯'이 줄어든 말.
như thế, như vậy, từng này
Định từ관형사
    như thế, như vậy, từng này
  • Trạng thái, dáng vẻ, tính chất ở mức như thế.
  • 상태, 모양, 성질 등이 요 정도의.
như thế nào
    như thế nào
  • Cách viết rút gọn của '어떠해'.
  • '어떠해'가 줄어든 말.
Định từ관형사
    như thế nào
  • Từ dùng khi hỏi về đặc trưng, nội dung, tính cách, tính chất, hình dáng... của con người hay sự vật là gì.
  • 사람이나 사물의 특징, 내용, 성격, 성질, 모양 등이 무엇인지 물을 때 쓰는 말.
Tính từ형용사
    như thế nào
  • Suy nghĩ, cảm giác, trạng thái, tình hình… đang trở nên thế nào đó.
  • 생각, 느낌, 상태, 형편 등이 어찌 되어 있다.
như thế này
Phó từ부사
    như thế này
  • Theo thế này thế này.
  • 요쪽으로 요쪽으로.
Phó từ부사
    như thế này
  • Với hình ảnh như thế này. Hoặc như thế này.
  • 이러한 모양으로. 또는 이렇게.
Phó từ부사
    như thế này
  • Giống hệt với cái này.
  • 이것과 똑같이.
Tính từ형용사
    như thế này
  • Trạng thái, hình dạng, tính chất... giống với điều này.
  • 상태, 모양, 성질 등이 이와 같다.
Định từ관형사
    như thế này
  • Trạng thái, hình dáng, tính chất… như thế này.
  • 상태, 모양, 성질 등이 이러한.
    như thế này
  • Cách viết rút gọn của '이리한'.
  • '이리한'이 줄어든 말.
    như thế này
  • Cách viết rút gọn của '이러하게'.
  • '이러하게'가 줄어든 말.
Tính từ형용사
    như thế này
  • Trạng thái, hình dạng, tính chất… giống như điều này.
  • 상태, 모양, 성질 등이 이와 같다.
    như thế này
  • Cách viết rút gọn của '이러하듯'.
  • ‘이러하듯’이 줄어든 말.
    như thế này
  • Cách viết rút gọn của '이러하듯이'.
  • ‘이러하듯이’가 줄어든 말.
Phó từ부사
    như thế này
  • Trạng thái, hình dạng hay tính chất như thế này.
  • 상태, 모양, 성질 등이 이렇게.
như thế này, như thế kia
Tính từ형용사
    như thế này, như thế kia
  • Tính chất, hình dạng, trạng thái... giống với cái đó.
  • 성질, 모양, 상태 등이 저와 같다.
như thế này như thế nọ
Phó từ부사
    như thế này như thế nọ
  • Hình ảnh nói nhiều lời rằng thế này thế nọ.
  • 이렇다는 둥 저렇다는 둥 말을 늘어놓는 모양.
như thế nên, như vậy rồi
    như thế nên, như vậy rồi
  • Cách viết rút gọn của '고러하여서(cách sử dụng '고러하다')'.
  • ‘고러하여서’가 줄어든 말.
như thế, đến thế
Phó từ부사
    như thế, đến thế
  • Với mức độ như thế. Hoặc đến thế.
  • 그러한 정도로. 또는 그렇게까지.
như thể
Tính từ형용사
    như thể
  • Từ thể hiện thực tế không được như vậy, với nghĩa " nếu muốn theo tâm trạng, suy nghĩ hay tình hình".
  • '마음이나 생각, 형편에 따르자면'의 뜻으로, 실제로는 그렇지 못함을 나타내는 말.
    như thể
  • Cấu trúc dùng khi thể hiện trạng thái hay tình huống được xem là tương tự hoặc có thể phỏng đoán do liên quan đến nội dung của vế trước.
  • 뒤에 오는 말의 내용과 관련하여 짐작할 수 있거나 비슷하다고 여겨지는 상태나 상황을 나타낼 때 쓰는 표현.
    như thể
  • Cấu trúc dùng khi thể hiện trạng thái hay tình huống được xem là tương tự hoặc có thể phỏng đoán do liên quan đến nội dung của vế trước.
  • 뒤에 오는 말의 내용과 관련하여 짐작할 수 있거나 비슷하다고 여겨지는 상태나 상황을 나타낼 때 쓰는 표현.
    như thể
  • Cấu trúc dùng khi thể hiện trạng thái hay tình huống được xem là tương tự hoặc có thể phỏng đoán do liên quan đến nội dung của vế trước.
  • 뒤에 오는 말의 내용과 관련하여 짐작할 수 있거나 비슷하다고 여겨지는 상태나 상황을 나타낼 때 쓰는 표현.
Idiomnhư thể chuột chết
    như thể chuột chết
  • Rất yên tĩnh.
  • 매우 조용히.
như thể, như
    như thể, như
  • Cấu trúc dùng khi thể hiện trạng thái hay tình huống được xem là tương tự hoặc có thể phỏng đoán do liên quan đến nội dung của vế sau.
  • 뒤에 오는 말의 내용과 관련하여 짐작할 수 있거나 비슷하다고 여겨지는 상태나 상황을 나타낼 때 쓰는 표현.
    như thể, như
  • Cấu trúc dùng khi thể hiện trạng thái hay tình huống được xem là tương tự hoặc có thể phỏng đoán do liên quan đến nội dung của vế sau.
  • 뒤에 오는 말의 내용과 관련하여 짐작할 수 있거나 비슷하다고 여겨지는 상태나 상황을 나타낼 때 쓰는 표현.
Idiomnhư thể tôn kính bàn thờ
    như thể tôn kính bàn thờ
  • Hình ảnh coi là rất quý, đối xử hoặc giữ gìn một cách cẩn trọng và chân thành.
  • 몹시 귀하게 여기어 조심스럽고 정성스럽게 다루거나 간직하는 모양.
Idiomnhư thể vẽ đường thẳng
    như thể vẽ đường thẳng
  • Hình ảnh thẳng thắn và đúng mực.
  • 모양이 곧고 바르게.
Proverbs, như thờ ông bà
    (như thờ bài vị của tổ tiên), như thờ ông bà
  • Coi và tiếp nhận cái gì đó một cách vô cùng quan trọng.
  • 어떤 것을 매우 소중히 여기고 받드는 것을 뜻하는 말.
Idiomnhư thử nghiệm
관용구시험 삼아
    như thử nghiệm
  • Trước tiên bằng thực tế tìm hiểu trước kết quả trong phạm vi được giới hạn.
  • 결과를 미리 알아보려고 제한된 범위 안에서 일단, 실제로.
Idiomnhư tiếng chuông ngân
    như tiếng chuông ngân
  • Tiếng rất kêu và hay.
  • 소리가 매우 아름답고 좋다.
như trên
Danh từ명사
    như trên
  • Nội dung đã nói ở phần trước trong bài viết v.v...
  • 글 등에서 앞에 말한 내용.
như trước, như cũ, như vốn có
Tính từ형용사
    như trước, như cũ, như vốn có
  • Không có dấu vết đã điều chỉnh hay trang trí đến mức người khác không thể biết được.
  • 남이 알 수 없을 정도로 꾸미거나 고친 흔적이 없다.
Phó từ부사
    (một cách) như trước, như cũ, như vốn có
  • Không có dấu vết đã điều chỉnh hay trang trí đến mức người khác không thể biết được.
  • 남이 알 수 없을 정도로 꾸미거나 고친 흔적이 없이.
như trước, như thế, như vậy
Tính từ형용사
    như trước, như thế, như vậy
  • Tính chất, hình dạng, trạng thái giống với điều trước đó hay việc đang xảy ra hiện tại.
  • 상태, 모양, 성질 등이 지금 일어난 일이나 앞에서 말한 것과 같다.
Idiomnhư trời biển
    như trời biển
  • Rất rộng và sâu.
  • 매우 넓거나 깊다.
Idiomnhư trời cao
    như trời cao
  • To lớn và cao quý đến mức sùng bái.
  • 우러러 볼 만큼 크고 고귀하다.

+ Recent posts

TOP