nhạc sĩ
Danh từ명사
    nhạc sĩ
  • Người biểu diễn âm nhạc bằng nhạc cụ.
  • 악기를 연주하는 사람.
nhạc sĩ, người soạn nhạc
Danh từ명사
    nhạc sĩ, người soạn nhạc
  • Người viết giai điệu của âm nhạc.
  • 음악의 곡조를 지은 사람.
nhạc sĩ, nhà hoạt động âm nhạc
Danh từ명사
    nhạc sĩ, nhà hoạt động âm nhạc
  • Người chuyên về âm nhạc như nhà sáng tác, nghệ sĩ biểu diễn hay nghệ sĩ thanh nhạc...
  • 작곡가, 연주가, 성악가 등과 같이 음악을 전문적으로 하는 사람.
nhạc sĩ, nhà soạn nhạc
Danh từ명사
    nhạc sĩ, nhà soạn nhạc
  • Người chuyên viết giai điệu của âm nhạc.
  • 음악의 곡조를 짓는 것을 전문으로 하는 사람.
nhạc tam tấu
Danh từ명사
    nhạc tam tấu
  • Nhạc trình diễn bằng ba loại nhạc cụ khác nhau.
  • 서로 다른 세 개의 악기로 연주하는 음악.
nhạc tang lễ, nhạc đám ma, kèn trống đám ma
Danh từ명사
    nhạc tang lễ, nhạc đám ma, kèn trống đám ma
  • Nhạc tấu lên khi tổ chức đám tang cho người chết.
  • 사람이 죽은 후 장례를 치를 때 연주하는 곡.
nhạc tế Chong-myo
    Jongmyo jeryeak; nhạc tế Chong-myo
  • Âm nhạc sử dụng trong các buổi lễ cúng tế các vị vua các đời tại Miếu tổ tông (Chongmyo) vào thời đại Choson.
  • 조선 시대에, 종묘에서 역대 왕들의 제사 때에 쓰던 음악.
nhạc tế Tông Miếu
Danh từ명사
    Jongmyoak; nhạc tế Tông Miếu
  • Cách nói tắt của "종묘 제례악".
  • ‘종묘 제례악’을 줄여 이르는 말.
nhạo báng, chế giễu
Động từ동사
    nhạo báng, chế giễu
  • Xem thường và cười nhạo hay chọc ghẹo một đối tượng nào đó.
  • 어떤 대상을 얕잡아 보고 비웃거나 놀리다.
nhạt
Tính từ형용사
    nhạt
  • Thức ăn ít vị mặn.
  • 음식의 짠 맛이 적다.
  • nhạt
  • Lời nói hay hành động không hợp tình huống và rất kỳ cục.
  • 말이나 행동이 상황에 어울리지 않고 다소 엉뚱하다.
  • nhạt
  • Hành động, lời nói, bài viết nào đó không gây hứng thú và không ra đâu vào đâu.
  • 어떤 행동이나 말, 글 등이 흥미를 끌지 못하고 흐지부지하다.
Tính từ형용사
    nhạt
  • Màu sắc nhạt.
  • 빛깔이 연하다.
Phụ tố접사
    nhạt
  • Tiền tố thêm nghĩa 'mỏng' hoặc 'nhạt'.
  • '옅은' 또는 '엷은'의 뜻을 더하는 접두사.
  • nhạt
  • Tiền tố thêm nghĩa 'một cách nhạt'.
  • '연하게'의 뜻을 더하는 접두사.
nhạt, dịu nhẹ
Tính từ형용사
    nhạt, dịu nhẹ
  • Màu sắc nhạt và không đậm.
  • 빛깔이 진하지 않고 연하다.
nhạt, lạt, loãng
Tính từ형용사
    nhạt, lạt, loãng
  • Lượng vật chất hòa tan trong chất lỏng ít nên nồng độ thấp.
  • 액체에 녹아 있는 물질의 양이 적어서 농도가 낮다.
nhạt, lợt
Phụ tố접사
    nhạt, lợt
  • Tiền tố thêm nghĩa 'nhạt'.
  • '옅은'의 뜻을 더하는 접두사.
Tính từ형용사
    nhạt, lợt
  • Màu sắc nhạt hơn mức thông thường.
  • 색이 보통의 정도보다 흐릿하다.
nhạt, nhạt nhoà, nhạt nhẽo
Tính từ형용사
    nhạt, nhạt nhoà, nhạt nhẽo
  • Bình thường không có gì đặc sắc hay biến đổi.
  • 특색이나 변화가 없이 평범하다.
nhạt, nhẹ
Tính từ형용사
    nhạt, nhẹ
  • Màu sắc hay nồng độ loãng.
  • 색이나 농도가 옅다.
nhạt, nhẹ, thấp
Tính từ형용사
    nhạt, nhẹ, thấp
  • Nồng độ hay mật độ thấp hay nhẹ.
  • 농도나 밀도가 연하거나 낮다.
nhạt nhẽo, lạt lẽo, nhạt thếch
Động từ동사
    nhạt nhẽo, lạt lẽo, nhạt thếch
  • Đồ uống không còn ngon nữa vì đã mất hương và vị vốn có.
  • 음료의 본래 맛이나 향이 없어져서 맛없게 되다.
nhạt nhẽo, nhàn nhạt, nhạt thếch
Tính từ형용사
    nhạt nhẽo, nhàn nhạt, nhạt thếch
  • Vị của món ăn không có và nhạt.
  • 음식의 맛이 잘 나지 않고 싱겁다.
nhạt nhẽo, nhạt thếch
Tính từ형용사
    nhạt nhẽo, nhạt thếch
  • Món ăn không ngon và rất nhạt.
  • 음식이 제맛이 나지 않고 몹시 싱겁다.
nhạt nhẽo, tẻ nhạt
Tính từ형용사
    nhạt nhẽo, tẻ nhạt
  • Không thú vị và buồn tẻ.
  • 재미가 없고 심심하다.
nhạt nhẽo, tẻ nhạt, điềm tĩnh
Tính từ형용사
    nhạt nhẽo, tẻ nhạt, điềm tĩnh
  • Không có cảm giác hay tình cảm đặc biệt trong lòng.
  • 마음에 특별한 느낌이나 감정이 없다.
nhạt phèo
Tính từ형용사
    nhạt phèo
  • Vị thức ăn nhạt.
  • 음식 맛이 싱겁다.
nhạt phèo, nhạt thếch
Tính từ형용사
    nhạt phèo, nhạt thếch
  • Vị của rượu hoặc thuốc lá không nặng mà rất nhạt.
  • 술이나 담배의 맛이 독하지 않고 몹시 싱겁다.
nhạy bén, nhanh nhạy
Tính từ형용사
    nhạy bén, nhanh nhạy
  • Động tác, hành động, phán đoán... nhanh nhẹn và nhạy bén.
  • 동작, 행동, 판단 등이 재빠르고 날쌔다.
nhạy bén, nhanh nhẹn, lanh lợi
Tính từ형용사
    nhạy bén, nhanh nhẹn, lanh lợi
  • Sự quan sát hay phán đoán chính xác và sắc bén.
  • 관찰이나 판단이 정확하고 날카롭다.
nhạy bén, sắc sảo
Tính từ형용사
    nhạy bén, sắc sảo
  • Cảm giác hay phán đoán nhanh chóng và chính xác.
  • 감각이나 판단 등이 빠르고 정확하다.
Tính từ형용사
    nhạy bén, sắc sảo
  • Suy nghĩ hay phương pháp… tuyệt vời đến mức có thể giải quyết được vấn đề.
  • 생각이나 방법 등이 문제를 해결할 수 있을 만큼 훌륭하다.
nhạy cảm
1. 관용구날(이) 서다
    nhạy cảm
  • Thần kinh trở nên nhạy cảm đến cực độ.
  • 신경이 극도로 예민하게 되다.
Tính từ형용사
    nhạy cảm
  • Phản ứng rất nhanh và sắc bén đối với sự kích thích nào đó.
  • 어떤 자극에 대한 반응이 매우 날카롭고 빠르다.
Tính từ형용사
    nhạy cảm
  • Trạng thái mà tính chất của sự việc nào đó quan trọng đến mức lôi cuốn sự quan tâm của nhiều người và có nhiều tranh cãi trong xử lý nó.
  • 어떤 일의 성격이 많은 사람들의 관심을 끌 만큼 중요하고 그 처리에 많은 갈등이 있는 상태이다.
Tính từ형용사
    nhạy cảm
  • Phản ứng nhanh của đồ vật đối với nóng và lạnh.
  • 뜨겁고 차가운 것에 대한 물건의 반응이 빠르다.
nhạy cảm, nhạy bén
Tính từ형용사
    nhạy cảm, nhạy bén
  • Phản ứng rất nhạy cảm.
  • 반응이 아주 민감하다.
nhạy cảm với
Động từ동사
    nhạy cảm với
  • Dễ chịu ảnh hưởng của thời tiết hay mùa.
  • 날씨나 계절의 영향을 쉽게 받다.
nhả ra, trả lại
Động từ동사
    nhả ra, trả lại
  • Đưa ra của nhận không chính đáng.
  • 정당하지 않게 얻은 재물을 도로 내놓다.
nhảy cao
Danh từ명사
    nhảy cao
  • Môn điền kinh nhảy vượt xà ngang trên không trung và người nhảy được mức xà cao nhất sẽ chiến thắng.
  • 공중에 막대를 가로질러 놓고 가장 높은 막대를 뛰어넘은 사람이 이기는 육상 경기.
nhảy cao, nhảy
Động từ동사
    nhảy cao, nhảy
  • Nhảy lên và lên tới chỗ cao.
  • 뛰어올라 높은 곳으로 오르다.
nhảy câng câng, nhảy tâng tâng, nhảy nhót
Động từ동사
    nhảy câng câng, nhảy tâng tâng, nhảy nhót
  • Chụm hai chân dài lại và nhảy vọt lên liên tiếp một cách mạnh mẽ.
  • 긴 다리를 모으고 힘 있게 자꾸 솟구쳐 뛰다.
nhảy cóc, nhảy tới, nhảy lên
Động từ동사
    nhảy cóc, nhảy tới, nhảy lên
  • Chụm hai chân lại phóng người lên để tiến về trước hoặc lên chỗ cao.
  • 두 발을 모아 몸을 위로 솟게 하여 앞으로 나아가거나 높은 곳으로 오르다.
nhảy cẫng lên
Động từ동사
    nhảy cẫng lên
  • Nhảy lên như sắp bay.
  • 날듯이 껑충껑충 뛰다.
nhảy dựng, nhảy ngược lên
Động từ동사
    nhảy dựng, nhảy ngược lên
  • Thể hiện khí thế mạnh mẽ vì rất giận dữ hay ngạc nhiên.
  • 몹시 화가 나거나 놀라서 세찬 기세를 나타내다.
nhảy lên
Động từ동사
    nhảy lên
  • Bật cơ thể từ nơi thấp lên trên.
  • 낮은 곳에서 위로 몸을 솟구쳐 오르다.
nhảy lên, nhảy lao xuống
Động từ동사
    nhảy lên, nhảy lao xuống
  • Nhảy lên hoặc nhảy vào, trong các môn thi đấu thể thao như bóng rổ, lặn, trượt tuyết.
  • 스키, 다이빙, 농구 등의 운동 경기에서 뛰어오르든가 뛰어넘는 동작을 하다.
nhảy lên, nhảy qua
Động từ동사
    nhảy lên, nhảy qua
  • Nhảy mạnh lên, bay người lên không trung.
  • 몸을 공중으로 날려 힘차게 뛰어오르다.
nhảy lên, tâng lên, vọt lên
Động từ동사
    nhảy lên, tâng lên, vọt lên
  • Vật thể như quả bóng hoặc vật co dãn bật lên.
  • 용수철이나 공과 같은 물체가 솟아오르다.
nhảy lộn nhào
Danh từ명사
    (sự) nhảy lộn nhào
  • Khả năng hai tay chạm đất hai chân hướng lên trời và nhảy lộn ngược
  • 두 손을 땅에 짚고 두 다리를 공중으로 들면서 반대 방향으로 넘는 재주.
nhảy, múa
Động từ동사
    nhảy, múa
  • Thực hiện động tác múa.
  • 춤 동작을 하다.
nhảy múa tưng bừng
Động từ동사
    nhảy múa tưng bừng
  • Liên lục lắc lư vai và tay chân, nhảy múa vì vui thích.
  • 신이 나서 팔다리와 어깨를 자꾸 흔들며 춤을 추다.
Idiomnhảy nhót điên rồ
    nhảy nhót điên rồ
  • Hành động càn bừa một cách ồn ào như bị điên.
  • 미친 듯이 마구 소란스럽게 행동하다.
nhảy, nhảy lên
Động từ동사
    nhảy, nhảy lên
  • Làm cơ thể vọt cao lên trên.
  • 몸을 위로 높이 솟게 하다.
nhảy phăn phắt, nhảy tâng tâng
Động từ동사
    nhảy phăn phắt, nhảy tâng tâng
  • Chụm hai chân dài và liên tục nhảy vọt lên một cách mạnh mẽ.
  • 긴 다리를 모으고 계속 힘 있게 솟구쳐 뛰다.
nhảy qua
Động từ동사
    nhảy qua
  • Bật người lên vượt qua đồ vật hay nơi nào đó.
  • 몸을 솟구쳐서 어떤 물건이나 장소를 넘다.
nhảy qua, băng qua
Động từ동사
    nhảy qua, băng qua
  • Nhảy qua nơi nào đó.
  • 어떤 곳을 뛰어서 지나가다.
nhảy qua, phóng qua
Động từ동사
    nhảy qua, phóng qua
  • Nhảy qua cái gì đó để ở giữa để qua phía bên kia.
  • 어떤 것을 사이에 두고 건너편으로 뛰다.
nhảy qua, vọt qua, phóng qua
Động từ동사
    nhảy qua, vọt qua, phóng qua
  • Làm cho vượt qua phía trên của phần có vị trí cao.
  • 높은 부분의 위를 지나게 하다.
nhảy ra
Động từ동사
    nhảy ra
  • Nhảy nhanh rồi ra ngoài.
  • 빨리 뛰어서 밖으로 나가다.
Động từ동사
    nhảy ra
  • Nhảy nhanh rồi ra ngoài.
  • 빨리 뛰어서 밖으로 나오다.
nhảy sang, chạy sang
Động từ동사
    nhảy sang, chạy sang
  • Vượt qua không gian nhất định rồi đi sang phía bên đối diện.
  • 일정한 공간을 넘어 건너편으로 가다.
nhảy sồn sồn
Động từ동사
    nhảy sồn sồn
  • Vì giận nên không chịu được và nhảy dồn dập.
  • 화가 나서 참지 못하고 자꾸 팔팔 뛰다.
Động từ동사
    nhảy sồn sồn
  • Nổi giận nên không chịu được và nhảy choi choi.
  • 화가 나서 참지 못하고 자꾸 팔팔 뛰다.
Động từ동사
    nhảy sồn sồn
  • Vì giận nên không chịu được và nhảy dồn dập.
  • 화가 나서 참지 못하고 팔팔 뛰다.
nhảy tung tăng
Động từ동사
    nhảy tung tăng
  • Chụm đôi chân ngắn lại rồi nhảy phắt lên trên một cách mạnh mẽ liên tục.
  • 짧은 다리를 모으고 힘 있게 자꾸 위로 솟아오르며 뛰다.
nhảy tâng tâng
Động từ동사
    nhảy tâng tâng
  • Cứ nhảy bước ngắn và có độ đàn hồi.
  • 작고 탄력 있게 자꾸 뛰다.
Động từ동사
    nhảy tâng tâng
  • Cứ nhảy bước ngắn và có độ đàn hồi.
  • 작고 탄력 있게 자꾸 뛰다.
nhảy tâng tâng, nhảy chồm chồm
Động từ동사
    nhảy tâng tâng, nhảy chồm chồm
  • Chụm chân cao và liên tục nhảy mạnh.
  • 긴 다리를 모으고 힘 있게 자꾸 솟구쳐 뛰다.
nhảy tâng tâng, nhảy tanh tách
Động từ동사
    nhảy tâng tâng, nhảy tanh tách
  • Liên tiếp nhảy bước ngắn và có độ đàn hồi.
  • 작고 탄력 있게 자꾸 뛰다.
nhảy tót, nhảy vọt, nhảy vụt
Động từ동사
    nhảy tót, nhảy vọt, nhảy vụt
  • Nhảy bước nhảy cao và mạnh mẽ.
  • 크고 탄력 있게 자꾸 뛰다.
nhảy tưng tưng
Động từ동사
    nhảy tưng tưng
  • Chụm đôi chân ngắn lại rồi nhảy phắt lên trên một cách mạnh mẽ liên tục.
  • 짧은 다리를 모으고 자꾸 힘 있게 위로 솟아오르며 뛰다.
Động từ동사
    nhảy tưng tưng
  • Chụm đôi chân ngắn lại rồi nhảy phắt lên trên một cách mạnh mẽ liên tục.
  • 짧은 다리를 모으고 힘 있게 자꾸 위로 솟아오르며 뛰다.
nhảy tưng tưng, nhảy chồm chồm
Động từ동사
    nhảy tưng tưng, nhảy chồm chồm
  • Vô cùng giận dữ nên không thể chịu đựng được nên liên tục nhấp nhổm.
  • 매우 화가 나서 참지 못하고 자꾸 펄펄 뛰다.
nhảy tới, nhảy lên
Động từ동사
    nhảy tới, nhảy lên
  • Chụm hai chân lại phóng người tiến về trước hoặc nhảy lên trên.
  • 두 발을 모아 몸을 솟게 하여 앞으로 나아가거나 위로 뛰어오르다.
Động từ동사
    nhảy tới, nhảy lên
  • Chụm hai chân lại phóng người tiến về trước hoặc nhảy lên trên.
  • 두 발을 모아 몸을 솟게 하여 앞으로 나아가거나 위로 뛰어오르다.
nhảy tới, nhảy sang, nhảy qua
Động từ동사
    nhảy tới, nhảy sang, nhảy qua
  • Vọt lên không trung rồi lại rơi xuống chỗ khác.
  • 공중으로 솟아올랐다가 다른 곳에 다시 내리다.
nhảy vào
Động từ동사
    nhảy vào
  • Quăng mình từ chỗ cao xuống nước.
  • 높은 곳에서 물속으로 몸을 던지다.
  • nhảy vào
  • Tích cực tham gia vào sự kiện, hoạt động hay công việc nào đó.
  • 어떤 일이나 활동, 사건 등에 적극적으로 참여하다.
nhảy vào, lao vào
Động từ동사
    nhảy vào, lao vào
  • Bất chấp hiểm nguy và đi vào nơi nguy hiểm.
  • 위험을 무릅쓰고 위험한 장소 안으로 가다.

+ Recent posts

TOP