nhất thiên hạ
Danh từ명사
    nhất thiên hạ
  • Quá tuyệt vời hay quý hiếm nên không có thứ nào so sánh được.
  • 매우 드물거나 뛰어나서 세상에서 비교할 것이 없음.
nhất thiết
Phó từ부사
    nhất thiết
  • Bắt buộc hao tâm tổn sức.
  • 일부러 힘들여.
Phó từ부사
    nhất thiết
  • Nhất định chắc chắn.
  • 틀림없이 꼭.
nhất thể
Danh từ명사
    nhất thể
  • Một cơ thể.
  • 한 몸.
nhất thể luận, đơn nhất luận
Danh từ명사
    nhất thể luận, đơn nhất luận
  • Lý luận cho rằng nguyên lí căn bản của vũ trụ là một.
  • 우주의 근본 원리는 하나라는 이론.
nhất thời
Danh từ명사
    nhất thời
  • Thời gian ngắn trong chốc lát.
  • 잠깐의 짧은 시간.
Phó từ부사
    nhất thời
  • Trong khoảng ngắn của thời kì nào đó.
  • 어느 시기의 짧은 동안에.
nhất thời, thoáng qua
Phó từ부사
    nhất thời, thoáng qua
  • Hình ảnh đồ vật, con người, công việc... thoáng xuất hiện rồi nhanh chóng mất đi hoặc kết thúc.
  • 물건, 사람, 일 등이 잠깐 나타났다가 빨리 없어지거나 끝나는 모양.
nhất thời, thoáng qua, vèo một cái
Phó từ부사
    nhất thời, thoáng qua, vèo một cái
  • Hình ảnh đồ vật, con người, công việc… nhanh chóng biến mất hoặc kết thúc.
  • 물건, 사람, 일 등이 연이어 빨리 없어지거나 끝나는 모양.
nhất, thứ nhất
Định từ관형사
    nhất, thứ nhất
  • Thuộc thứ nhất.
  • 첫 번째의.
nhất trường xuân mộng, giấc mộng phù du ngắn ngủi
Danh từ명사
    nhất trường xuân mộng, giấc mộng phù du ngắn ngủi
  • (cách nói ẩn dụ) Việc vinh hoa phú quý của đời người biến mất một cách chóng vánh.
  • (비유적으로) 인생의 부귀영화가 덧없이 사라짐.
nhất tâm, một lòng, một lòng một dạ
Danh từ명사
    nhất tâm, một lòng, một lòng một dạ
  • Sự dụng tâm hoặc tập trung vào chỉ một phía.
  • 한쪽에만 마음을 쓰거나 집중함.
nhất tề, đồng loạt
Phó từ부사
    nhất tề, đồng loạt
  • Nhiều người cùng một lượt.
  • 여럿이 한꺼번에.
nhất định
Phó từ부사
    nhất định
  • Nhất định dù có việc gì đi nữa.
  • 어떤 일이 있어도 반드시.
Phó từ부사
    nhất định
  • Nhất định dù có việc gì đi nữa.
  • 어떤 일이 있어도 반드시.
Phó từ부사
    nhất định
  • Dù có việc gì cũng nhất định.
  • 어떤 일이 있어도 반드시.
Danh từ명사
    (sự) nhất định
  • Độ lớn, hình dạng, phạm vi, thời gian... của cái nào đó được quy định thành một.
  • 어떤 것의 크기, 모양, 범위, 시간 등이 하나로 정해져 있음.
Tính từ형용사
    nhất định
  • Kích cỡ, hình dạng, phạm vi, thời gian... của nhiều thứ được quy định thành một nên giống hệt.
  • 여럿의 크기, 모양, 시간, 범위 등이 하나로 정해져서 똑같다.
  • nhất định
  • Toàn bộ dòng chảy hay trình tự có tính nguyên tắc.
  • 전체적인 흐름이나 절차가 규칙적이다.
  • nhất định
  • Đối tượng, chủng loại, địa điểm hay thời gian... không rõ ràng nhưng được quy định làm một cái gì đó.
  • 대상이나 종류, 장소, 시간 등이 명확하지는 않지만 어느 하나로 정해져 있다.
  • nhất định
  • Lượng, kích cỡ hay phạm vi…không rõ ràng nhưng được quy định là bao nhiêu đó.
  • 양, 크기나 범위 등이 명확하지는 않지만 얼마간으로 정해져 있다.
  • nhất định
  • Phương thức hay cấu trúc… không rõ ràng nhưng được quy định như thế nào đó.
  • 방식이나 구조 등이 명확하지는 않지만 어떻게 정해져 있다.
Trợ từ조사
    nhất định
  • Trợ từ thể hiện nghĩa nhấn mạnh và chỉ định đối tượng nào đó một cách đặc biệt.
  • 어떤 대상을 특별히 강조하여 지정하는 뜻을 나타내는 조사.
nhất định, bằng mọi giá
Phó từ부사
    nhất định, bằng mọi giá
  • Dù có việc gì đi nữa thì cũng nhất quyết...
  • 무슨 일이 있더라도 꼭.
nhất định, chắc chắn
Phó từ부사
    nhất định, chắc chắn
  • Dù có việc gì đi nữa thì lúc nào cũng nhất định...
  • 무슨 일이 있어도 언제나 반드시.
nhất định, cần thiết, bắt buộc
Phó từ부사
    nhất định, cần thiết, bắt buộc
  • Dù có việc gì đi chăng nữa cũng chắc chắn...
  • 어떤 일이 있어도 꼭.
nhất định, cố gắng
Phó từ부사
    nhất định, cố gắng
  • Hình ảnh liên tiếp vất vả để chịu đựng hoặc kiên trì.
  • 잇따라 힘들여 참거나 견디는 모양.
nhất định không
Phó từ부사
    nhất định không
  • Dù thế nào đi nữa cũng.
  • 아무리 해도.
nhất định, kết cục
Phó từ부사
    nhất định, kết cục
  • Suốt cho tới tận cuối cùng.
  • 마지막까지 내내.
Idiom, nhất định là, chắc chắn là
    (không thể không), nhất định là, chắc chắn là
  • Cách nói thể hiện nhấn mạnh nghĩa như thế.
  • 그러하다는 뜻을 강조하여 나타내는 말.
nhất định, nhất quyết, quả quyết, kiên quyết
Tính từ형용사
    nhất định, nhất quyết, quả quyết, kiên quyết
  • Thái độ hay suy nghĩ rất chắc chắn.
  • 마음가짐과 태도가 매우 확고하다.
nhất định, nhất thiết, bằng mọi cách, bằng mọi giá
Phó từ부사
    nhất định, nhất thiết, bằng mọi cách, bằng mọi giá
  • Mong mỏi một cách khẩn thiết. Hoặc theo như có thể được.
  • 간절하게 바라건대. 또는 될 수 있는 대로.
nhầm
Phó từ부사
    nhầm
  • Một cách không phù hợp.
  • 적당하지 않게.
nhầm lẫn
Động từ동사
    nhầm lẫn
  • Cảm nhận hoặc suy nghĩ một sự thật hay sự vật nào đó sai khác với thực tế.
  • 어떤 사물이나 사실을 실제와 다르게 잘못 생각하거나 느끼다.
nhầm lẫn, lầm lỗi, sai lầm
Động từ동사
    nhầm lẫn, lầm lỗi, sai lầm
  • Làm cho công việc trở nên sai hoặc vận số không tốt.
  • 일이 틀어지거나 재수가 좋지 아니하게 되다.
nhầm lẫn, lẫn lộn
Động từ동사
    nhầm lẫn, lẫn lộn
  • Một số lẫn lộn nên không thể nắm được phương hướng của công việc.
  • 여러 가지가 뒤섞여 일의 방향을 잡지 못하다.
nhầm, nhầm lẫn
Động từ동사
    nhầm, nhầm lẫn
  • Phỏng đoán về môt việc mình không biết rõ hay dự tính sai về việc không xảy ra.
  • 잘 모르는 일에 대한 짐작이나 일어나지 않은 일에 대한 예상을 잘못하다.
Idiomnhầm địa chỉ
    nhầm địa chỉ
  • Kết quả sai lệch hoặc không đúng với suy nghĩ hay ý đồ ban đầu xảy ra.
  • 본래의 생각이나 의도에 들어맞지 않거나 잘못된 결과가 나오다.
nhẫn
Danh từ명사
    nhẫn
  • Đồ trang sức hình tròn, được đeo vào ngón tay.
  • 손가락에 끼는 동그란 장신구.
nhẫn cưới
Danh từ명사
    nhẫn cưới
  • Nhẫn mà cô dâu và chú rễ trao cho nhau với ý nghĩa là đã cưới nhau.
  • 결혼했다는 의미로 신랑과 신부가 서로 주고받는 반지.
nhẫn nại
Danh từ명사
    nhẫn nại
  • Việc chịu đựng đau khổ.
  • 괴로움을 참음.
nhẫn nại, chịu khó
Động từ동사
    nhẫn nại, chịu khó
  • Kiên trì và giỏi chịu đựng những việc khó chịu đựng.
  • 참기 어려운 일을 잘 참고 견디다.
nhẫn nại, kiên trì
Động từ동사
    nhẫn nại, kiên trì
  • Cam chịu và chịu đựng sự khổ sở hay khó khăn.
  • 괴로움이나 어려움을 참고 견디다.
nhẫn tâm, tàn nhẫn
Tính từ형용사
    nhẫn tâm, tàn nhẫn
  • Tính cách rất lạnh lùng và không có tình người.
  • 성격이 몹시 차갑고 인정이 없다.
nhẫn tâm, vô tình
Tính từ형용사
    nhẫn tâm, vô tình
  • Không có lòng yêu thương hay yêu thích mà lạnh lùng và không có tình người.
  • 사랑하거나 좋아하는 마음이 없어 차갑고 인정이 없다.
nhẫn vàng
Danh từ명사
    nhẫn vàng
  • Chiếc nhẫn làm bằng vàng.
  • 금으로 만든 반지.
nhậm chức
Động từ동사
    nhậm chức
  • Được bổ nhiệm vào chức vụ nào đó.
  • 관직에 임명되다.
Danh từ명사
    nhậm chức
  • Vào vị trí đảm nhiệm lần đầu để thi hành một nhiệm vụ mới được giao.
  • 새로 맡은 일을 수행하기 위해 맡은 자리에 처음으로 나아감.
Động từ동사
    nhậm chức
  • Vào vị trí đảm nhiệm lần đầu để thi hành một nhiệm vụ mới được giao.
  • 새로 맡은 일을 수행하기 위해 맡은 자리에 처음으로 나아가다.
nhậm chức, nhận nhiệm vụ
Động từ동사
    nhậm chức, nhận nhiệm vụ
  • Nhận công việc hay chức vụ nào đó rồi coi là công việc của mình.
  • 어떤 일이나 직위를 맡아 자기 일로 삼다.
nhận
Động từ동사
    nhận
  • Lấy cái mà người khác cho hoặc gửi đến.
  • 다른 사람이 주거나 보내온 것을 가지다.
Động từ동사
    nhận
  • Nhận và giữ lấy.
  • 받아서 가지다.
Động từ동사
    nhận
  • Nhận sự giúp đỡ như ân huệ hay đặc ân.
  • 은혜나 혜택 등의 도움을 받다.
nhận biết
Động từ동사
    nhận biết
  • Nhìn bằng mắt và phân biệt biết được.
  • 눈으로 보고 구별하여 알다.
Động từ동사
    nhận biết
  • Nhận ra hay biết được mau chóng sự tình hay tình hình.
  • 사정이나 형편을 재빨리 미루어 헤아리거나 깨닫다.
nhận biết, cảm nhận
Động từ동사
    nhận biết, cảm nhận
  • Trải nghiệm trực tiếp một điều gì đó và biết về nó.
  • 어떤 것을 직접 경험하여 그것에 대해 알다.
nhận biết, ngộ ra
Động từ동사
    nhận biết, ngộ ra
  • Biết được chân lí, lẽ phải hay bản chất của sự vật sau khi suy nghĩ kĩ.
  • 사물의 본질이나 이치, 진리 등을 깊이 생각한 끝에 알게 되다.
nhận biết được, nắm được
Động từ동사
    nhận biết được, nắm được
  • Nhận ra và biết những điều như nguyên lý hay lô gic của sự việc.
  • 일의 이치나 원리 등을 깨달아 알다.
nhận bàn giao
Động từ동사
    nhận bàn giao
  • Nhận chuyển giao đồ vật, quyền lợi hay công việc...
  • 물건이나 권리, 일 등을 넘겨받다.
nhận bổ nhiệm, nhận nhiệm vụ
Động từ동사
    nhận bổ nhiệm, nhận nhiệm vụ
  • Nhận chức vụ hay nhiệm vụ nào đó và đi đến nơi làm việc.
  • 어떤 지위나 임무를 받아 근무할 곳으로 가다.
nhận chuyển giao, nhận bàn giao
Động từ동사
    nhận chuyển giao, nhận bàn giao
  • Nhận từ người khác vật dụng, quyền lợi, trách nhiệm, công việc....
  • 물건이나 권리, 책임, 일 등을 다른 사람으로부터 받다.
nhận con nuôi
Động từ동사
    nhận con nuôi
  • Nhận người không do mình sinh ra làm con sau khi đã trải qua thủ tục mang tính pháp lí.
  • 법적인 절차를 거쳐 자신이 낳지 않은 사람을 자식으로 들이다.
nhận dạng, giám định
Động từ동사
    nhận dạng, giám định
  • Làm sáng tỏ thật hay giả hoặc giá trị của sự vật nào đó bằng kỹ thuật mang tính chuyên môn và khoa học.
  • 과학적이고 전문적인 기술로 어떤 사물의 가치나 진위 여부 등을 밝히다.
Nhận hối lộ, ăn hối lộ
Động từ동사
    Nhận hối lộ, ăn hối lộ
  • Nhận đồ hối lộ.
  • 뇌물을 받다.
nhận, lãnh
Động từ동사
    nhận, lãnh
  • Được nhận điểm số hay học vị.
  • 점수나 학위 등을 얻다.
nhận lãnh, tiếp nhận
Động từ동사
    nhận lãnh, tiếp nhận
  • Nhận quyết định hay phán quyết nào đó.
  • 어떠한 결정이나 판결을 당하다.
nhận lại
Động từ동사
    nhận lại
  • Được trả lại cái gì đó.
  • 무엇을 도로 돌려받다.
nhận lấy
Động từ동사
    nhận lấy
  • (cách nói kính trọng) Cầm lấy cái người khác cho hay gửi đến.
  • (높임말로) 다른 사람이 주거나 보내온 것을 가지다.
Idiomnhận máu
관용구피를 받다
    nhận máu
  • Tiếp nối thuyết thống.
  • 혈통을 이어 받다.
nhận nhiệm vụ
Động từ동사
    nhận nhiệm vụ
  • Nhận nhiệm vụ.
  • 임무를 받다.
nhận phòng
Danh từ명사
    (sự) nhận phòng
  • Việc làm rõ và ghi lại tên, tuổi, thời gian thuê khi thuê phòng ở cơ sở trú ngụ như khách sạn...
  • 호텔 등의 숙박 시설에서 방을 빌릴 때 이름, 나이, 빌리는 기간 등을 밝혀 적음.
nhận ra
Động từ동사
    nhận ra
  • Không quên mà nhớ.
  • 잊어버리지 않고 기억하다.
nhận ra, nhận biết
Động từ동사
    nhận ra, nhận biết
  • Nhìn thấy dấu hiệu nào đó và đoán biết trước.
  • 어떤 조짐을 보고 미리 짐작하여 알다.
nhận ra, nhận thấy
Động từ동사
    nhận ra, nhận thấy
  • Biết và nhận thức ra về sự thật hay việc nào đó.
  • 어떤 일이나 사실에 대해 알아서 깨닫다.
nhận sự chỉ dạy, chịu sự dạy bảo
Động từ동사
    nhận sự chỉ dạy, chịu sự dạy bảo
  • Nhận sự dạy dỗ của thầy.
  • 스승의 가르침을 받다.
nhận thấy
Động từ동사
    nhận thấy
  • Nhận biết được sự thật nào đó trong lòng.
  • 어떤 사실을 마음속으로 깨달아 알다.
nhận thức
Động từ동사
    nhận thức
  • Nhận biết một cách đúng đắn.
  • 바르게 깨달아 알다.
Động từ동사
    nhận thức
  • Nhận thức hay suy nghĩ một tình huống hay đối tượng nhất định như thế nào đó.
  • 특정한 대상이나 상황을 어떻다고 생각하거나 인식하다.
Động từ동사
    nhận thức
  • Biết và hiểu cái gì đó một cách rõ ràng.
  • 무엇을 분명히 알고 이해하다.
nhận thức, nhận biết
Động từ동사
    nhận thức, nhận biết
  • Làm cho nhận ra và biết đến.
  • 깨달아 알게 하다.
Động từ동사
    nhận thức, nhận biết
  • Nhận thức đối tượng thông qua cơ quan cảm giác.
  • 감각 기관을 통해 대상을 인식하다.

+ Recent posts

TOP