nhẹ
Phó từ부사
    (một cách) nhẹ
  • Một cách ít nặng.
  • 무게를 적게.
  • (một cách) nhẹ
  • Tội, lỗi hay thiệt hại… một cách không nghiêm trọng.
  • 죄나 실수, 손해 등이 심하지 않게.
Tính từ형용사
    nhẹ
  • Trọng lượng ít.
  • 무게가 적다.
  • nhẹ
  • Mức độ bệnh hay vết thương… không nghiêm trọng.
  • 병이나 상처 등의 정도가 심하지 않다.
  • nhẹ
  • Mức độ mà cái nào đó va hay chạm vào nhau không nghiêm trọng và yếu.
  • 어떤 것이 서로 닿거나 부딪치는 정도가 심하지 않고 약하다.
Phụ tố접사
    nhẹ
  • Tiền tố thêm nghĩa 'nhẹ'.
  • ‘가벼운’의 뜻을 더하는 접두사.
Tính từ형용사
    nhẹ
  • Bệnh, tội hay hình phạt không có gì to tát cho lắm.
  • 병이나 죄, 형벌 등이 그다지 대단하지 않다.
Tính từ형용사
    nhẹ
  • Rượu không nặng nên dễ uống.
  • 술이 독하지 않아 목으로 넘기기 좋다.
Tính từ형용사
    nhẹ
  • Sự chuyển động nhỏ và nhanh.
  • 움직임이 작고 빠르다.
nhẹ bẫng, nhẹ tênh
Tính từ형용사
    nhẹ bẫng, nhẹ tênh
  • Trọng lượng nhẹ đến mức không khó xách.
  • 들기 어렵지 않을 정도로 무게가 가볍다.
Idiomnhẹ gánh đôi vai
    nhẹ gánh đôi vai
  • Vì trút bỏ được trách nhiệm nặng nề hoặc trách nhiệm giảm lại nên tâm trạng thấy thoải mái.
  • 무거운 책임에서 벗어나거나 그 책임이 줄어들어 마음이 편안하다.
nhẹ, không đáng kể
Tính từ형용사
    nhẹ, không đáng kể
  • Không có gì là nghiêm trọng lắm.
  • 별로 심하지 않다.
Idiomnhẹ lòng
    nhẹ lòng
  • Vấn đề được giải quyết nên không lo lắng hay nặng nề.
  • 문제가 해결되어 부담과 걱정이 없다.
Idiomnhẹ lòng, nhẹ nhõm
    nhẹ lòng, nhẹ nhõm
  • Tâm trạng bức bối tan biến.
  • 답답한 마음이 없어지다.
Idiomnhẹ miệng, lẻo mép
    nhẹ miệng, lẻo mép
  • (cách nói thông tục) Hay truyền bí mật cho người khác.
  • (속된 말로) 비밀을 남에게 잘 옮기다.
nhẹ, ngắn
Tính từ형용사
    nhẹ, ngắn
  • Mức độ không sâu hơn thông thường.
  • 정도가 보통보다 깊지 않다.
nhẹ nhàng
Tính từ형용사
    nhẹ nhàng
  • Làm việc nào đó dễ dàng và hầu như không tốn sức.
  • 어떤 일을 하는 것이 별로 힘이 들지 않고 쉽다.
Tính từ형용사
    nhẹ nhàng
  • Công việc hay hành động… không khó mà dễ.
  • 일이나 행동 등이 어렵지 않고 쉽다.
Phó từ부사
    nhẹ nhàng
  • Hình ảnh ân cần thuyết phục mà không thể hiện bên ngoài.
  • 겉으로 드러나지 않게 은근히 설득하는 모양.
Phó từ부사
    nhẹ nhàng
  • Hình ảnh chuyển động từ từ không tiếng động.
  • 소리 없이 천천히 움직이는 모양.
nhẹ nhàng, chân tình
Tính từ형용사
    nhẹ nhàng, chân tình
  • Thái độ khuyên bảo rất tình cảm và tử tế.
  • 타이르는 태도가 아주 다정하고 친절하다.
nhẹ nhàng, dễ dàng
Tính từ형용사
    nhẹ nhàng, dễ dàng
  • Việc thực hiện dễ dàng và đơn giản.
  • 다루기가 간편하고 손쉽다.
  • nhẹ nhàng, dễ dàng
  • Cơ thể và tinh thần nhẹ nhàng và sảng khoái
  • 몸이나 마음이 가볍고 상쾌하다.
nhẹ nhàng, dễ, đơn giản
Tính từ형용사
    nhẹ nhàng, dễ, đơn giản
  • Ít nỗ lực hay gánh nặng trong làm việc nào đó.
  • 어떤 일을 하는 데에 드는 노력이나 부담이 적다.
nhẹ nhàng, không sâu sắc, hời hợt
Tính từ형용사
    nhẹ nhàng, (suy nghĩ) không sâu sắc, hời hợt
  • Nhẹ nhàng như có như không.
  • 있는 듯 없는 듯 가볍다.
nhẹ nhàng, nhanh nhảu
Tính từ형용사
    nhẹ nhàng, nhanh nhảu
  • Sự di chuyển nhanh nhẹn chứ không chậm chạp hay nặng nề.
  • 움직임이 느리거나 둔하지 않고 빠르다.
nhẹ nhàng, nhẹ nhõm
Tính từ형용사
    nhẹ nhàng, nhẹ nhõm
  • Sự ngứa ngáy hay lòng bực bội hoàn toàn biến mất nên cơ thể có vẻ dễ chịu.
  • 가렵거나 속이 답답한 것이 말끔히 사라져 몸이 괜찮은 듯하다.
nhẹ nhàng, thoải mái
Tính từ형용사
    nhẹ nhàng, thoải mái
  • Cảm xúc, hình ảnh hay sự chuyển động thật nhẹ nhàng và vui tươi.
  • 움직임이나 모습, 기분 등이 가볍고 즐겁다.
nhẹ nhàng, từ tốn, lặng lẽ
Tính từ형용사
    nhẹ nhàng, từ tốn, lặng lẽ
  • Lời nói hay hành động không ồn ào và rất ngoan ngoãn.
  • 말이나 행동이 시끄럽지 않고 매우 얌전하다.
nhẹ nhàng, xoa xoa
Phó từ부사
    nhẹ nhàng, xoa xoa
  • Hình ảnh sờ hoặc ấn không mạnh.
  • 세지 않게 만지거나 문지르는 모양.
nhẹ nhõm
Tính từ형용사
    nhẹ nhõm
  • Cơ thể hay tâm trạng nhẹ nhàng và sảng khoái.
  • 몸이나 마음이 가볍고 상쾌하다.
Tính từ형용사
    nhẹ nhõm
  • Lòng thanh thản và vui tươi.
  • 마음이 홀가분하고 즐겁다.
nhẹ, nhẹ nhàng
Tính từ형용사
    nhẹ, nhẹ nhàng
  • Xử lí nhẹ nhàng và giản tiện.
  • 다루기가 가볍고 간편하다.
Tính từ형용사
    nhẹ, nhẹ nhàng
  • Không to tát hay quan trọng lắm.
  • 별로 대단하거나 중요하지 않다.
nhẹ nhẹ, sơ sơ, qua loa
Phó từ부사
    nhẹ nhẹ, sơ sơ, qua loa
  • Một cách nhẹ nhàng và không tốn sức.
  • 힘을 들이지 않고 가볍게.
nhẹ, nhỏ
Tính từ형용사
    nhẹ, nhỏ
  • Mức độ sai sót hay tội không nghiêm trọng lắm.
  • 죄나 실수의 정도가 그다지 심하지 않다.
nhẹ, sơ qua
Tính từ형용사
    nhẹ, sơ qua
  • Mức độ nhẹ và không trầm trọng.
  • 정도가 심하지 않고 가볍다.
nhẹ tênh, nhẹ nhõm
Tính từ형용사
    nhẹ tênh, nhẹ nhõm
  • Có cảm giác nhẹ nhàng.
  • 가벼운 느낌이 들다.
Idiom, nhẹ tênh, nhẹ như bay
    (chim én vẫy khô nước), nhẹ tênh, nhẹ như bay
  • Người có động tác nhanh nhẹn và gọn gàng dễ coi như chim én vừa vẫy khô nước bay lên.
  • 물을 차고 날아오른 제비처럼 동작이 민첩하고 깔끔하여 보기 좋은 사람.
Idiomnhẹ túi
    nhẹ túi
  • Số tiền đang có ít.
  • 가지고 있는 돈이 적다.
nhẹ, yếu
Tính từ형용사
    nhẹ, yếu
  • Mức độ gió thổi hoặc mức sóng đánh yếu.
  • 바람이 부는 정도나 물결이 일렁이는 정도가 약하다.
nhẹ, ít
Tính từ형용사
    nhẹ, ít
  • Tỉ trọng, giá trị hay trách nhiệm… chiếm không nhiều.
  • 차지하는 비중, 가치, 책임 등이 많지 않다.
  • nhẹ, ít
  • Mức độ của tiền thuế, tiền phạt hay xử phạt ít.
  • 세금이나 벌금, 처벌의 정도가 적다.
nhẹ, đơn giản
Phụ tố접사
    nhẹ, đơn giản
  • Tiền tố thêm nghĩa 'đơn giản'.
  • ‘간단한’의 뜻을 더하는 접두사.
nhếch nhác, lam lũ
Tính từ형용사
    nhếch nhác, lam lũ
  • Ngoại hình... trông xấu xí và khó coi.
  • 외모 등이 못생겨서 흉하게 보이다.
nhếch, nháy
Động từ동사
    nhếch, nháy
  • Khẽ nhếch miệng hay mắt sang một phía vì không hài lòng.
  • 마음에 들지 않아 입이나 눈을 한쪽으로 살짝 일그러뜨리다.
nhếch , nhíu , nhăn, chun , méo , co rúm
Động từ동사
    nhếch (môi), nhíu (mày), nhăn, chun (mũi), méo (mặt), co rúm
  • Một phần của cơ bắp cứ cử động nghiêng sang một phía. Hoặc làm cho trở nên như vậy.
  • 근육의 한 부분이 자꾸 한쪽으로 비뚤어지게 움직이다. 또는 그렇게 되게 하다.
Động từ동사
    nhếch (môi), nhíu (mày), nhăn, chun (mũi), méo (mặt), co rúm
  • Một phần của cơ bắp cử động nghiêng sang một phía. Hoặc làm cho trở nên như vậy.
  • 근육의 한 부분이 한쪽으로 비뚤어지게 움직이다. 또는 그렇게 되게 하다.
nhề nhệ, ra rả
Động từ동사
    nhề nhệ, ra rả
  • Liên tục đổ quạu hay khóc lóc do không vừa lòng hay thõa mãn về điều gì.
  • 마음에 들지 않거나 못마땅하여 계속해서 자꾸 울거나 짜증을 내다.
nhện độc
Danh từ명사
    nhện độc
  • Con nhện có độc.
  • 독을 지닌 거미.
nhỉ
    nhỉ
  • (cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi thể hiện sự nghi vấn không rõ ràng.
  • (두루높임으로) 막연한 의문을 나타낼 때 쓰는 표현.
vĩ tố어미
    nhỉ?
  • (cách nói rất hạ thấp) (cổ ngữ) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện sự nghi vấn hay suy đoán của người nói về sự việc nào đó.
  • (아주낮춤으로)(옛 말투로) 어떤 사실에 대하여 말하는 사람의 의문이나 추측을 나타내는 종결 어미.
3. -죠
vĩ tố어미
    nhỉ?
  • (cách nói kính trọng phổ biến) Vĩ tố kết thúc câu dùng khi người nói xác nhận điều suy nghĩ cho rằng người nghe đã biết.
  • (두루높임으로) 말하는 사람이 듣는 사람이 이미 알고 있다고 생각하는 것을 확인하며 말할 때 쓰는 종결 어미.
  • nhỉ?
  • (cách nói kính trọng phổ biến) Vĩ tố kết thúc câu dùng khi người nói hỏi và thể hiện sự thân mật với người nghe.
  • (두루높임으로) 말하는 사람이 듣는 사람에게 친근함을 나타내며 물을 때 쓰는 종결 어미.
vĩ tố어미
    nhỉ
  • (cách nói hạ thấp phổ biến) Vĩ tố kết thúc câu dùng khi xác nhận điều mà người nói nghĩ rằng người nghe đã biết.
  • (두루낮춤으로) 말하는 사람이 듣는 사람이 이미 알고 있다고 생각하는 것을 확인하며 말할 때 쓰는 종결 어미.
  • nhỉ?
  • (cách nói hạ thấp phổ biến) Vĩ tố kết thúc câu dùng khi người nói kể về mình hay suy nghĩ của mình một cách thân mật với người nghe.
  • (두루낮춤으로) 말하는 사람이 자신에 대한 이야기나 자신의 생각을 친근하게 말할 때 쓰는 종결 어미.
  • nhỉ?
  • (cách nói hạ thấp phổ biến) Vĩ tố kết thúc câu dùng khi người nói hỏi và thể hiện sự thân mật với người nghe.
  • (두루낮춤으로) 말하는 사람이 듣는 사람에게 친근함을 나타내며 물을 때 쓰는 종결 어미.
vĩ tố어미
    nhỉ?
  • (cách nói kính trọng phổ biến) Vĩ tố kết thúc câu dùng khi người nói kể về mình hay suy nghĩ của mình một cách thân mật với người nghe.
  • (두루높임으로) 말하는 사람이 자신에 대한 이야기나 자신의 생각을 친근하게 말할 때 쓰는 종결 어미.
  • nhỉ?
  • (cách nói kính trọng phổ biến) Vĩ tố kết thúc câu dùng khi người nói hỏi và thể hiện sự thân mật với người nghe.
  • (두루높임으로) 말하는 사람이 듣는 사람에게 친근함을 나타내며 물을 때 쓰는 종결 어미.
    nhỉ
  • (cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi thể hiện sự nghi vấn mơ hồ.
  • (두루높임으로) 막연한 의문을 나타낼 때 쓰는 표현.
nhỉ, chứ
    nhỉ, chứ
  • (cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi thể hiện sự nghi vấn mơ hồ.
  • (두루높임으로) 막연한 의문을 나타낼 때 쓰는 표현.
nhỉ, không nhỉ, thế nhỉ
vĩ tố어미
    nhỉ, không nhỉ, thế nhỉ
  • (cách nói hạ thấp phổ biến) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện sự nghi vấn mơ hồ."
  • (두루낮춤으로) 막연한 의문을 나타내는 종결 어미.
nhỉ, thì ra, quá
vĩ tố어미
    nhỉ, thì ra, quá
  • (cách nói kính trọng thông thường) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện sự cảm thán về sự việc mới biết được.
  • (예사 높임으로) 새롭게 알게 된 사실에 감탄함을 나타내는 종결 어미.
nhỉ, đây ta
vĩ tố어미
    nhỉ, đây ta
  • (cách nói rất hạ thấp) Vĩ tố kết thúc câu dùng khi tự hỏi bản thân.
  • (아주낮춤으로) 자기 자신에게 물을 때 쓰는 종결 어미.
nhỉ, đấy, quá, thì ra
vĩ tố어미
    nhỉ, đấy, quá, thì ra
  • (cách nói rất hạ thấp) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện cảm xúc nào đó về sự việc mới biết được.
  • (아주낮춤으로) 새롭게 알게 된 사실에 어떤 느낌을 실어 말함을 나타내는 종결 어미.
nhỉ, định… à, có lẽ là...phải không, chắc là... nhỉ
vĩ tố어미
    nhỉ, định… à, có lẽ là...phải không, chắc là... nhỉ
  • (cách nói hạ thấp phổ biến) Vĩ tố kết thúc câu dùng khi hỏi một cách nhẹ nhàng sự mong đợi hay suy đoán về việc nào đó.
  • (두루낮춤으로) 어떤 일에 대한 기대나 추측을 가볍게 물을 때 쓰는 종결 어미.
nhị hoa
Danh từ명사
    nhị hoa
  • Cơ quan ở giữa hoa và tạo ra phấn hoa.
  • 꽃의 가운데에 있으며 꽃가루를 만드는 기관.
nhịn, cố chịu
Động từ동사
    nhịn, cố chịu
  • Nén chịu cơn buồn ngủ hoặc ngáp.
  • 하품이나 졸음 등을 참다.
nhị nguyên luận, thuyết nhị nguyên
Danh từ명사
    nhị nguyên luận, thuyết nhị nguyên
  • Lý thuyết giải thích sự vật bằng hai nguyên lý hay nguyên nhân đối lập nhau.
  • 서로 대립되는 두 개의 원리나 원인으로 사물을 설명하려는 이론.
Proverbs, nhịn như cơm bữa
    (Việc nhịn đói như là ăn cơm), nhịn như cơm bữa
  • Thương xuyên nhịn ăn.
  • 자주 굶는다.
nhịn ăn
Động từ동사
    nhịn ăn
  • Bỏ ăn, bỏ bữa.
  • 식사를 거르다.
nhịp
Danh từ명사
    Garak; nhịp
  • giai điệu cao thấp của âm trong âm nhạc.
  • 음악에서 음의 높낮이의 흐름.
Danh từ명사
    nhịp
  • Việc sinh hoạt được lặp lại theo quy tắc một cách nhất định.
  • 생활 등이 일정하게 규칙적으로 반복되는 것.
Danh từ명사
    nhịp
  • Sự hòa hợp về độ dài ngắn, mạnh yếu, cao thấp của âm trong thơ ca.
  • 시에서 소리의 높낮이, 강약, 장단 등의 어울림.
nhịp ba
Danh từ명사
    nhịp ba
  • Việc một nốt thành ba nhịp trong âm nhạc.
  • 음악에서, 한 마디가 세 박자로 된 것.
nhị phân, chia đôi, chia hai
Động từ동사
    nhị phân, chia đôi, chia hai
  • Chia thành hai phần.
  • 두 부분으로 나누다.
nhịp hơi nhanh
Danh từ명사
    nhịp hơi nhanh
  • Từ yêu cầu diễn tấu nhanh hơn nhịp thong thả (andante) một chút, trong bản nhạc.
  • 악보에서, 안단테보다 조금 빠르게 연주하라는 말.
nhịp lên nhịp xuống
Động từ동사
    nhịp lên nhịp xuống
  • Vai hay mông hay được nâng lên hạ xuống. Hoặc làm cho trở nên như thế.
  • 어깨나 엉덩이 등이 자꾸 들렸다 내렸다 하다. 또는 그렇게 되게 하다.
Động từ동사
    nhịp lên nhịp xuống
  • Vai hay mông thường hay được nâng lên hạ xuống. Hoặc làm cho trở nên như thế.
  • 어깨나 엉덩이 등이 자꾸 들렸다 내렸다 하다. 또는 그렇게 되게 하다.
Phó từ부사
    nhịp lên nhịp xuống
  • Hình ảnh vai hay mông thường hay được nâng lên hạ xuống.
  • 어깨나 엉덩이 등이 자꾸 들렸다 내렸다 하는 모양.
Động từ동사
    nhịp lên nhịp xuống
  • Vai hay mông thường hay được đưa lên hạ xuống. Hoặc làm cho trở nên như thế.
  • 어깨나 엉덩이 등이 자꾸 들렸다 내렸다 하다. 또는 그렇게 되게 하다.
Động từ동사
    nhịp lên nhịp xuống
  • Vai hay mông được nâng lên rồi hạ xuống. Hoặc làm cho trở nên như thế.
  • 어깨나 엉덩이 등이 들렸다 내렸다 하다. 또는 그렇게 되게 하다.
Động từ동사
    nhịp lên nhịp xuống
  • Vai hay mông được nâng lên một lần. Hoặc làm cho trở nên như thế.
  • 어깨나 엉덩이 등이 위로 한 번 들리다. 또는 그렇게 되게 하다.

+ Recent posts

TOP