nhịp nhàng, đều đều
Động từ동사
    nhịp nhàng, đều đều
  • Phát ra âm thanh tạo ra tiếng bước đi rõ ràng và bước đi liên tục.
  • 발자국 소리를 분명하게 내며 계속 걸어가는 소리가 나다.
nhịp, nhịp điệu
Danh từ명사
    nhịp, nhịp điệu
  • Việc độ cao thấp, độ dài, độ mạnh của âm thanh được lặp đi lặp lại một cách nhất định.
  • 소리의 높낮이, 길이, 세기 등이 일정하게 반복되는 것.
nhịp, phách
Danh từ명사
    nhịp, phách
  • Nhịp điều tiết tốc độ của bài hát hay điệu múa.
  • 춤이나 노래의 빠르기를 조절하는 박자.
nhịp thong thả
Danh từ명사
    nhịp thong thả
  • Từ yêu cầu diễn tấu chậm, trong bản nhạc.
  • 악보에서, 느리게 연주하라는 말.
nhịp tim
Danh từ명사
    nhịp tim
  • Mạch đập
  • 맥박이 뜀.
nhịp, tiết điệu
Danh từ명사
    nhịp, tiết điệu
  • Nhịp điệu sinh ra bởi những tiếng mạnh và yếu lặp đi lặp lại một cách có quy tắc trong âm nhạc. Hoặc đơn vị đó.
  • 음악에서, 센 소리와 여린 소리가 규칙적으로 반복되면서 생기는 리듬. 또는 그 단위.
nhịp trầm, nốt trầm
Danh từ명사
    nhịp trầm, nốt trầm
  • Giai điệu thấp. Hoặc giai điệu như vậy.
  • 가락이 낮음. 또는 그런 가락.
nhịp điệu
Danh từ명사
    (thể dục) nhịp điệu
  • Môn thể dục tập theo nhạc.
  • 음악에 맞추어 하는 체조.
Danh từ명사
    nhịp điệu
  • Giai điệu hoặc tốc độ biểu diễn âm nhạc.
  • 음악을 연주하는 속도나 박자.
nhịp độ
Danh từ명사
    nhịp độ
  • Tốc độ của công việc mà nhiều người cùng hòa hợp ăn khớp với nhau khi cùng nhau làm việc.
  • 여러 사람이 함께 일을 할 때 서로 어울려서 맞추는 일의 속도.
nhị trùng, sự gấp đôi, sự nhân đôi, đôi, hai
Danh từ명사
    nhị trùng, sự gấp đôi, sự nhân đôi, đôi, hai
  • Hai lớp. Hoặc cái trùng lắp hai lần.
  • 두 겹. 또는 두 번 겹치는 것.
nhọc công, nhọc nhằn, khó nhọc
Tính từ형용사
    nhọc công, nhọc nhằn, khó nhọc
  • Việc làm công việc nào đó khó khăn hay khó nhọc.
  • 어떤 일을 하는 것이 어렵거나 곤란하다.
nhọc công, nhọc nhằn, khó nhọc
Tính từ형용사
    nhọc công, nhọc nhằn, khó nhọc
  • Làm việc nào đó khó nhọc và phiền phức.
  • 어떤 일을 하기에 힘이 들고 괴롭다.
nhọc nhằn
Tính từ형용사
    nhọc nhằn
  • Công việc vất vả về mặt thể xác.
  • 일이 육체적으로 힘들다.
nhọn hoắc
Phó từ부사
    nhọn hoắc
  • Hình ảnh chìa ra nhiều một cách nhọn hoắc.
  • 끝이 뾰족하게 크게 내민 모양.
nhọn hoắc, sắc nhọn
Tính từ형용사
    nhọn hoắc, sắc nhọn
  • Phần cuối của vật thể rất mảnh và sắc.
  • 물체의 끝이 매우 가늘고 날카롭다.
nhọn hoắt
Tính từ형용사
    nhọn hoắt
  • Phần cuối nhọn và dài.
  • 끝이 뾰족하고 길다.
Phó từ부사
    nhọn hoắt
  • Phần cuối nhọn và dài.
  • 끝이 뾰족하고 길게.
nhọn, sắc
Tính từ형용사
    nhọn, sắc
  • Phần cuối của vật thể mảnh và sắc.
  • 물체의 끝이 가늘고 날카롭다.
nhỏ
Phụ tố접사
    nhỏ
  • Tiền tố thêm nghĩa 'nhỏ'.
  • '작은'의 뜻을 더하는 접두사.
Tính từ형용사
    nhỏ
  • Ít tuổi hơn đối tượng so sánh.
  • 나이가 비교 대상보다 적다.
  • nhỏ
  • Động vật hay thực vật... sinh ra chưa được bao lâu nên còn nhỏ và yếu.
  • 동물이나 식물 등이 난 지 얼마 되지 않아 작고 약하다.
Tính từ형용사
    nhỏ
  • Âm thanh thấp và yếu.
  • 소리가 낮거나 약하다.
Tính từ형용사
    nhỏ
  • Độ lớn của chữ viết hay đồ vật mà tròn như hạt cát, trái cây hoặc hạt ngũ cốc...bé.
  • 알곡이나 과일, 모래 등의 둥근 물건이나 글씨의 크기가 작다.
nhỏ bé
Tính từ형용사
    nhỏ bé
  • Thân hình nhỏ nhắn.
  • 몸집이 작다.
nhỏ, bé
Tính từ형용사
    nhỏ, bé
  • Chiều dài, chiều rộng, thể tích... kém hơn so với cái khác hoặc thông thường.
  • 길이, 넓이, 부피 등이 다른 것이나 보통보다 덜하다.
nhỏ bé, bé tí, tí tẹo
Tính từ형용사
    nhỏ bé, bé tí, tí tẹo
  • Vì quá nhỏ nên không có giá trị gì.
  • 아주 작아서 보잘것없다.
nhỏ bằng mắt muỗi
Danh từ명사
    nhỏ bằng mắt muỗi
  • (cách nói ẩn dụ) Cái rất nhỏ và không có giá trị.
  • (비유적으로) 아주 작고 보잘것없는 것.
nhỏ giọt
Động từ동사
    nhỏ giọt
  • Nước hay chất lỏng chảy liên tục ít một hoặc chảy rồi lại ngừng lại một cách lặp đi lặp lại. Hoặc làm cho trở nên như vậy.
  • 물이나 액체 등이 조금씩 자꾸 새어 흐르거나 나왔다 그쳤다 하다. 또는 그렇게 되게 하다.
Động từ동사
    nhỏ giọt
  • Nước hay chất lỏng chảy liên tục ít một hoặc chảy rồi lại ngừng rồi lại chảy một cách lặp đi lặp lại như vậy. Hoặc làm cho trở nên như vậy.
  • 물이나 액체 등이 조금씩 자꾸 새어 흐르거나 나왔다 그쳤다 하다. 또는 그렇게 되게 하다.
Động từ동사
    nhỏ giọt
  • Nước hay chất lỏng chảy ra ít một hoặc xuất hiện rồi lại ngừng lại. Hoặc làm cho trở nên như vậy.
  • 물이나 액체 등이 조금씩 새어 흐르거나 나왔다 그쳤다 하다. 또는 그렇게 되게 하다.
nhỏ hơn nắm tay, chỉ bằng nắm tay
Danh từ명사
    nhỏ hơn nắm tay, chỉ bằng nắm tay
  • (cách nói ẩn dụ) Một khối có độ lớn nhỏ hơn nắm tay.
  • (비유적으로) 주먹보다 작은 크기의 덩이.
nhỏ, hạn chế
Tính từ형용사
    nhỏ, hạn chế
  • Quy mô, phạm vi, mức độ, tầm quan trọng của công việc không đạt với tiêu chuẩn thông thường hoặc cái khác.
  • 일의 규모, 범위, 정도, 중요성 등이 다른 것이나 보통 수준에 미치지 못하다.
nhỏ hẹp
Tính từ형용사
    nhỏ hẹp
  • Không gian nhỏ và hẹp.
  • 공간이 작고 비좁다.
nhỏ hẹp, hẹp hòi
Tính từ형용사
    nhỏ hẹp, hẹp hòi
  • Tính chất hay suy nghĩ không được dũng cảm hoặc rộng rãi.
  • 생각이나 성질이 대담하거나 너그럽지 못하다.
nhỏ, kém
Tính từ형용사
    nhỏ, kém
  • Thiếu suy nghĩ, ít kinh nghiệm hoặc trình độ thấp.
  • 생각이 모자라거나 경험이 적거나 수준이 낮다.
nhỏ mọn, ti tiện, bần tiện
Tính từ형용사
    nhỏ mọn, ti tiện, bần tiện
  • Người mà suy nghĩ hẹp hòi và keo kiệt.
  • 사람이 생각이 좁고 인색하다.
nhỏ mọn, ích kỷ, nhỏ nhen
Tính từ형용사
    nhỏ mọn, ích kỷ, nhỏ nhen
  • Suy nghĩ hẹp hòi và tính cách không thông thoáng.
  • 생각이 좁고 성품이 너그럽지 못하다.
nhỏ nhen
Tính từ형용사
    nhỏ nhen
  • Lòng dạ hay hành động không được rộng lượng và suy nghĩ hẹp hòi.
  • 마음씨나 행동이 너그럽지 못하고 생각이 좁다.
nhỏ nhen, ty tiện, hèn mọn
Tính từ형용사
    nhỏ nhen, ty tiện, hèn mọn
  • Tấm lòng không được rộng rãi, suy nghĩ hẹp hòi và còn yếu kém.
  • 마음이 너그럽지 못하고 생각이 좁으며 서투르다.
nhỏ nhen, tầm thường
Tính từ형용사
    nhỏ nhen, tầm thường
  • Hành động hay lời nói tầm thường và đáng xấu hổ đối với người khác.
  • 행동이나 말 등이 인색하고 남에게 부끄러운 데가 있다.
nhỏ nhoi, vụn vặt
Định từ관형사
    nhỏ nhoi, vụn vặt
  • Không là gì.
  • 별것 아닌.
nhỏ nhất
Danh từ명사
    nhỏ nhất
  • Việc số hay mức độ nhỏ hoặc thấp nhất.
  • 수나 정도가 가장 작거나 낮음.
nhỏ nhắn, xinh xinh
Tính từ형용사
    nhỏ nhắn, xinh xinh
  • Nhỏ nhắn trông đẹp mắt.
  • 보기에 좋게 자그마하다.
nhỏ nhắn đáng yêu
Tính từ형용사
    nhỏ nhắn đáng yêu
  • Quy mô hay kích thước nhỏ nhưng có đầy đủ thứ cần có nên dễ thương và xinh xắn.
  • 규모나 크기가 작으면서도 갖출 것은 다 갖추어 귀엽고 깜찍하다.
nhỏ nhặt
Tính từ형용사
    nhỏ nhặt
  • Rất nhỏ hoặc ít đến mức không quan trọng.
  • 중요하지 않은 정도로 아주 작거나 적다.
Tính từ형용사
    nhỏ nhặt
  • Hình dạng hay độ lớn của cái gì đó nhỏ và không có giá trị.
  • 어떤 것의 크기나 모양 등이 작고 보잘것없다.
nhỏ nhặt, nhỏ nhoi
Tính từ형용사
    nhỏ nhặt, nhỏ nhoi
  • Bình thường và không to tát gì.
  • 평범하고 대수롭지 않다.
nhỏ nhặt, từng li từng tí
Phó từ부사
    nhỏ nhặt, từng li từng tí
  • Điệu bộ căn vặn hoặc tra hỏi tỉ mỉ từng thứ một.
  • 하나하나 자세히 따지거나 캐묻는 모양.
nhỏ nhẹ, nhỏ
Tính từ형용사
    nhỏ nhẹ, nhỏ
  • Âm thanh không cao và nhỏ hơn thông thường.
  • 소리가 높지 않고 보통보다 작다.
nhỏ, nhỏ giọt
Động từ동사
    nhỏ, nhỏ giọt
  • Chất lỏng như nước mắt hay nước mưa vv... đọng lại thành giọt và rơi xuống.
  • 눈물이나 빗물 등의 액체가 방울져 떨어지다.
nhỏ tuổi, trẻ tuổi
Tính từ형용사
    nhỏ tuổi, trẻ tuổi
  • Tuổi còn nhỏ.
  • 나이가 어리다.
Tính từ형용사
    nhỏ tuổi, trẻ tuổi
  • Tuổi nhỏ.
  • 나이가 어리다.
nhỏ tuổi, ít tuổi, trẻ
Tính từ형용사
    nhỏ tuổi, ít tuổi, trẻ
  • Ít tuổi.
  • 나이가 적다.
nhỏ, tầm thường
Danh từ명사
    nhỏ, tầm thường
  • Quy mô của doanh nghiệp hay của cải quá nhỏ và nghèo nàn.
  • 사업이나 살림의 규모가 매우 작고 가난함.
nhỏ xíu, bé xíu
Tính từ형용사
    nhỏ xíu, bé xíu
  • Rất nhỏ
  • 매우 작다.
nhỏ xíu, chút xíu
Tính từ형용사
    nhỏ xíu, chút xíu
  • Hơi nhỏ hay hơi ít.
  • 조금 작거나 적다.
nhỏ xíu, nhỏ nhắn
Tính từ형용사
    nhỏ xíu, nhỏ nhắn
  • Hơi nhỏ
  • 조금 작다.
Tính từ형용사
    nhỏ xíu, nhỏ nhắn
  • Hơi nhỏ.
  • 조금 작다.
nhỏ, ít
Tính từ형용사
    nhỏ, ít
  • Không có gì lớn lao lắm.
  • 별로 대단하지 않다.
nhốn nha nhốn nháo, lọc sà lọc sọc
Phó từ부사
    nhốn nha nhốn nháo, lọc sà lọc sọc
  • Hình ảnh không được kết dính chắc chắn mà lộn xộn nên liên tục xáo trộn một cách ồn ĩ.
  • 단단하게 붙어 있지 않고 들떠서 자꾸 요란하게 들썩거리는 모양.
nhốn nháo, huyên náo
Động từ동사
    nhốn nháo, huyên náo
  • Nhiều người tụ tập và cứ gây ồn.
  • 여러 사람이 모여 시끄럽게 자꾸 떠들다.
Động từ동사
    nhốn nháo, huyên náo
  • Nhiều người tụ tập và cứ gây ồn.
  • 여러 사람이 모여 시끄럽게 자꾸 떠들다.
nhốn nháo, hỗn loạn
Động từ동사
    nhốn nháo, hỗn loạn
  • Nhiều người tụ tập ở nơi chật hẹp và cứ di chuyển một cách lộn xộn và ồn ào.
  • 많은 사람이 좁은 곳에 모여 어수선하고 시끄럽게 자꾸 움직이다.
Động từ동사
    nhốn nháo, hỗn loạn
  • Nhiều người tụ tập ở nơi chật hẹp và cứ di chuyển một cách lộn xộn và ồn ào.
  • 많은 사람이 좁은 곳에 모여 어수선하고 시끄럽게 자꾸 움직이다.
nhốn nháo, lộn xộn
Động từ동사
    nhốn nháo, lộn xộn
  • Nhiều người tụ tập ở nơi chật chội và di chuyển lung tung một cách ồn ào và phức tạp.
  • 많은 사람이 좁은 곳에 모여 시끄럽고 복잡하게 마구 움직이다.
Động từ동사
    nhốn nháo, lộn xộn
  • Nhiều người tụ tập ở nơi chật chội và di chuyển lung tung một cách ồn ào và phức tạp.
  • 많은 사람이 좁은 곳에 모여 시끄럽고 복잡하게 마구 움직이다.
Động từ동사
    nhốn nháo, lộn xộn
  • Nhiều người tụ tập ở nơi chật chội và di chuyển lung tung một cách ồn ào và phức tạp.
  • 많은 사람이 좁은 곳에 모여 시끄럽고 복잡하게 마구 움직이다.
nhốn nháo, nháo nhào, huyên náo
Động từ동사
    nhốn nháo, nháo nhào, huyên náo
  • Thường xuyên di chuyển một cách ồn ào và gấp gáp. Hoặc làm như thế.
  • 시끄럽고 급하게 서둘러 자꾸 움직이다. 또는 그렇게 하다.
nhốn nháo, đông đúc, lúc nhúc, nhung nhúc
Động từ동사
    nhốn nháo, đông đúc, lúc nhúc, nhung nhúc
  • Người hay sâu bọ tập trung nhiều vào một chỗ rồi liên tục gây ồn ào hoặc chuyển động.
  • 사람이나 벌레 등이 한곳에 많이 모여 자꾸 떠들거나 움직이다.
nhốn nháo, ồn ào, lộn xộn
Phó từ부사
    nhốn nháo, ồn ào, lộn xộn
  • Hình ảnh nhiều người tụ tập ở nơi chật chội và di chuyển lung tung một cách ồn ào và phức tạp.
  • 많은 사람이 좁은 곳에 모여 시끄럽고 복잡하게 마구 움직이는 모양.
nhốt
Động từ동사
    nhốt
  • Làm cho chỉ ở một chỗ và khiến cho không đi được chỗ khác.
  • 한곳에만 있게 하고 다른 데로 나가지 못하게 하다.
nhốt, giam giữ
Động từ동사
    nhốt, giam giữ
  • Cho người hay động vật vào nơi nào đó và không cho ra ngoài.
  • 사람이나 동물을 어떤 장소에 넣고 밖으로 나오지 못하게 하다.
nhồi
Động từ동사
    nhồi
  • Nhét bông hay lông vào quần áo, chăn...
  • 이불, 옷 등에 솜이나 털을 넣다.
nhồi bông
Động từ동사
    nhồi bông
  • Sau khi lột da của động vật và làm cho không mục rữa, cho bông… vào bên trong để tạo ra hình dạng vốn có.
  • 동물의 가죽을 벗기고 썩지 않게 한 뒤 그 안에 솜 등을 넣어 원래의 모양대로 만들다.
nhồi bông, đệm bông
Động từ동사
    nhồi bông, đệm bông
  • Nhồi bông vào giữa hai lớp vải rồi khâu với một khoảng cách nhất định.
  • 두 겹의 천 사이에 솜을 넣고 일정한 간격으로 바느질을 하여 한데 붙이다.
nhồi máu cơ tim
    nhồi máu cơ tim
  • Việc tim đột ngột dừng lại.
  • 심장이 갑자기 멈추는 것.
nhồi nhét
Phó từ부사
    nhồi nhét
  • Hình ảnh cố làm một cái gì đó.
  • 어떤 것을 억지로 하는 모양.
Động từ동사
    nhồi nhét
  • Truyền tri thức cho người học chủ yếu thông qua ghi nhớ hoặc học thuộc lòng, trong giáo dục.
  • 교육에서, 주로 기억과 암기를 통해 학습자에게 지식을 넣어 주다.
Động từ동사
    nhồi nhét
  • Truyền tri thức cho người học, chủ yếu thông qua ghi nhớ hoặc học thuộc lòng, trong giáo dục.
  • 교육에서, 주로 기억과 암기를 통해 학습자에게 지식을 넣어 주다.
Động từ동사
    nhồi nhét
  • Dồn vào hay đẩy vào một cách tùy tiện bừa bãi.
  • 함부로 마구 쑤셔 넣거나 밀어 넣다.
Động từ동사
    nhồi nhét
  • Để cái gì đó ở nơi nào đó một cách cẩu thả trong khoảng thời gian dài.
  • 무엇을 어떤 곳에 아무렇게나 오래 넣어 두다.
nhồi, nhét
Động từ동사
    nhồi, nhét
  • Đẩy và bỏ vào chỗ chật hẹp một cách gượng ép.
  • 비좁은 자리에 억지로 들이밀어 넣다.

+ Recent posts

TOP