nhận thức quan trọng
Danh từ명사
    nhận thức quan trọng
  • Sự nhận ra quan trọng.
  • 중요한 깨달음.
nhận thức về cái đẹp
Danh từ명사
    nhận thức về cái đẹp
  • Suy nghĩ hay cảm xúc cảm nhận và đánh giá về cái đẹp.
  • 아름다움을 느끼고 판단하는 감정이나 견해.
nhận, tiếp nhận
Động từ동사
    nhận, tiếp nhận
  • Nhận thông tin viễn thông như thư từ hay điện báo...
  • 우편이나 전보 등의 통신을 받다.
nhận uỷ nhiệm, nhận uỷ quyền
Động từ동사
    nhận uỷ nhiệm, nhận uỷ quyền
  • Đảm nhận thay việc xử lý những công việc mang tính luật pháp theo hợp đồng.
  • 계약에 따라 법률적인 일 등의 처리를 대신하여 맡다.
nhận về mình
Động từ동사
    nhận về mình
  • Nhận cái gì đó thành cái của mình.
  • 어떤 것을 내 것으로 받다.
nhận xuống, ép xuống
Động từ동사
    nhận xuống, ép xuống
  • Ấn, đạp hoặc đập cái gì đó đang nổi lên làm cho chắc xuống.
  • 들떠 있는 것을 누르거나 밟거나 쳐서 단단하게 하다.
nhận, đón nhận
Động từ동사
    nhận, đón nhận
  • Tiếp nhận làm thành viên trong gia đình.
  • 식구로 받아들이다.
nhận được
Động từ동사
    nhận được
  • Đồ vật hay quyền lợi được chuyển cho ai đó.
  • 물건, 권리 등이 누구에게 옮겨지다.
nhận, được, bị
Động từ동사
    nhận, được, bị
  • Gặp phải và ứng phó với những tác động như yêu cầu, đề nghị, chất vấn, tấn công, tín hiệu...
  • 요구나 신청, 질문, 공격, 신호 등과 같은 작용을 당하거나 그에 응하다.
nhận được, có được
Động từ동사
    nhận được, có được
  • Nhận lấy mà không cần nỗ lực đặc biệt hay phí tổn gì.
  • 특별한 노력이나 대가 없이 받아 가지다.
  • nhận được, có được
  • Có hay tận hưởng được trạng thái, phản ứng hay thái độ tích cực.
  • 긍정적인 태도나 반응, 상태 등을 가지거나 누리게 되다.
nhận được, đạt được, giành được, thu được, kiếm được, bị tóm, bị bắt
Động từ동사
    nhận được, đạt được, giành được, thu được, kiếm được, bị tóm, bị bắt
  • Nằm trong tay.
  • 손에 들어오다.
nhận được, đạt được, giành được, thu được, kiếm được, tóm được, bắt được
Động từ동사
    nhận được, đạt được, giành được, thu được, kiếm được, tóm được, bắt được
  • Đặt vào tay.
  • 손에 넣다.
nhận đặt hàng
Động từ동사
    nhận đặt hàng
  • Người sản xuất hàng hoá nhận đơn đặt hàng của sản phẩm.
  • 물건을 생산하는 사람이 제품의 주문을 받다.
nhận định, phán đoán
Danh từ명사
    nhận định, phán đoán
  • Suy nghĩ hay phán đoán đúng đắn.
  • 바른 생각이나 판단.
Động từ동사
    nhận định, phán đoán
  • Suy nghĩ hay phán đoán đúng đắn.
  • 바른 생각이나 판단을 하다.
nhập
Động từ동사
    nhập
  • Những thứ như ma quỷ... nhập vào.
  • 귀신 같은 것이 들리다.
Động từ동사
    nhập (dữ liệu)
  • Làm cho máy vi tính ghi nhớ thông tin như chữ hay số…
  • 문자나 숫자 등의 정보를 컴퓨터가 기억하게 하다.
nhập cảnh
Danh từ명사
    nhập cảnh
  • Đi vào nước của mình. Hoặc đi vào một nước khác.
  • 자기 나라 안으로 들어옴. 또는 다른 나라 안으로 들어감.
Động từ동사
    nhập cảnh
  • Đi vào đất nước mình. Hoặc đi vào nước khác.
  • 자기 나라 안으로 들어오다. 또는 다른 나라 안으로 들어가다.
nhập học
Danh từ명사
    nhập học
  • Việc trở thành học sinh và vào trường để học.
  • 학생이 되어 공부하기 위해 학교에 들어감.
Động từ동사
    nhập học
  • Trở thành học sinh rồi đi vào trường để học.
  • 학생이 되어 공부하기 위해 학교에 들어가다.
nhập học giữa chừng, chuyển trường
Động từ동사
    nhập học giữa chừng, chuyển trường
  • Không nhập học vào năm học đầu tiên của trường mà xen vào năm học nào đó, hoặc bỏ trường đang học mà vào trường khác.
  • 학교의 첫 학년에 입학하지 않고 어떤 학년에 끼어 들어가거나 다니던 학교를 그만두고 다른 학교에 들어가다.
nhập học vào trường trung học phổ thông
    nhập học vào trường trung học phổ thông (trường cấp ba)
  • Cách viết rút gọn của '고등학교 입학'.
  • ‘고등학교 입학’이 줄어든 말.
nhập kho
Động từ동사
    nhập kho
  • Để hàng hóa vào kho. Hoặc sản phẩm mới vào.
  • 창고에 물건을 넣다. 또는 새로운 상품을 들여오다.
nhập khẩu
Động từ동사
    nhập khẩu
  • Mua về trong nước sản phẩm hay kĩ thuật... của nước ngoài.
  • 외국의 상품이나 기술 등을 국내로 사들이다.
Danh từ명사
    nhập khẩu
  • Những thứ nhập từ bên ngoài hay nhập từ nước khác vào.
  • 다른 나라나 밖에서 들어옴.
nhập khẩu trực tiếp
Động từ동사
    nhập khẩu trực tiếp
  • Trực tiếp đưa vào hàng hóa của nước khác mà không qua khâu trung gian.
  • 다른 나라의 상품을 중간 단계를 거치지 않고 직접 들여오다.
nhập lậu, vận chuyển lậu vào
Động từ동사
    nhập lậu, vận chuyển lậu vào
  • Đưa hàng hóa... vào một cách lén lút, bất hợp pháp.
  • 물건 등을 불법으로 몰래 들여오다.
nhập môn
Động từ동사
    nhập môn
  • Lần đầu bước vào quá trình học cái gì đó.
  • 무엇을 배우는 과정에 처음 들어서다.
nhập ngũ
Danh từ명사
    nhập ngũ
  • Vào quân đội hay trở thành quân nhân.
  • 군대에 들어가 군인이 됨.
nhập ngũ, tòng quân
Động từ동사
    nhập ngũ, tòng quân
  • Vào quân đội và trở thành quân nhân.
  • 군대에 들어가서 군인이 되다.
nhập ngũ, đi bộ đội
Động từ동사
    nhập ngũ, đi bộ đội
  • Vào quân đội và trở thành quân nhân.
  • 군대에 들어가 군인이 되다.
nhập nhằng, mơ hồ
Tính từ형용사
    nhập nhằng, mơ hồ
  • Lời nói hay thái độ... không rõ ràng.
  • 말이나 태도 등이 분명하지 않다.
nhập quan
Động từ동사
    nhập quan
  • Đặt thi thể vào trong quan tài.
  • 시신을 관 속에 넣다.
nhập quốc tịch
Động từ동사
    nhập quốc tịch
  • Sống ở một nước khác và có được tư cách pháp lí trở thành công dân của nước ấy.
  • 다른 나라에 살면서 법적인 자격을 얻어 그 나라의 국민이 되다.
Idiomnhập thần
    nhập thần
  • Có được sức mạnh siêu nhiên nhờ có linh hồn của thần.
  • 영적인 존재가 붙어 초자연적인 힘을 갖게 되다.
Idiomnhập vai
    nhập vai
  • Tạo nên và thể hiện tình cảm được yêu cầu hay cần thiết trong khi diễn xuất hay hát...
  • 연기나 노래 등을 할 때 필요하거나 요구되는 감정을 만들어 표현하다.
nhập viện
Danh từ명사
    nhập viện
  • Việc vào ở trong bệnh viện trong thời gian nhất định để chữa bệnh.
  • 병을 고치기 위해 일정 기간 병원에 들어가 지냄.
Động từ동사
    nhập viện
  • Vào ở bệnh viện trong thời gian nhất định để chữa bệnh.
  • 병을 고치기 위해 일정 기간 병원에 들어가 지내다.
nhập, độ
Động từ동사
    nhập, độ
  • Tiếp nhận việc ma quỷ nhập vào và có năng lực thần thông.
  • 귀신을 받아들여 신통력을 가지다.
Nhật
Danh từ명사
    Nhật
  • (cách nói xem thường) Nhật Bản.
  • (낮잡아 이르는 말로) 일본.
nhật báo, báo ngày
    nhật báo, báo ngày
  • Báo được in và cho ra hàng ngày.
  • 날마다 찍어 내는 신문.
Nhật Bản
Danh từ명사
    Nhật Bản
  • Quốc đảo nằm ở phía Đông đại lục châu Á, rất phát triển về ngành nông nghiệp, công nghiệp và công nghiệp điện tử, ngôn ngữ chính thức là tiếng Nhật, thủ đô là Tokyo.
  • 아시아 대륙 동쪽에 있는 섬나라. 공업, 전자 산업이 발달하였고 경제 수준이 높다. 주요 언어는 일본어이고 수도는 도쿄이다.
nhật ký
Danh từ명사
    nhật ký
  • Bài viết mỗi ngày viết lại cảm giác, suy nghĩ hay việc trải qua trong ngày.
  • 날마다 그날그날 겪은 일이나 생각, 느낌 등을 적은 글.
nhật ký bằng tranh
Danh từ명사
    nhật ký bằng tranh
  • Nhật ký do trẻ nhỏ viết bằng chữ và tranh.
  • 주로 어린이들이 쓰는, 그림과 글로 나타낸 일기.
nhật ký hồi tưởng
Danh từ명사
    nhật ký hồi tưởng
  • Bản ghi lại những suy nghĩ về những việc đã qua.
  • 지나간 일을 돌이켜 생각하며 적은 기록.
nhật ký đời người
Danh từ명사
    nhật ký đời người
  • Ghi chép ghi lại những việc đã xảy ra từ khi một người sinh ra đến khi chết.
  • 한 사람이 태어나서 죽을 때까지 있었던 일을 적은 기록.
nhật san
Danh từ명사
    nhật san (báo, tạp chí phát hành hàng ngày)
  • Việc ngày nào cũng phát hành báo hay tạp chí v.v... Hoặc ấn phẩm như vậy.
  • 신문이나 잡지 등을 날마다 찍어 냄. 또는 그런 발행물.
nhật thực
Danh từ명사
    nhật thực
  • Hiện tượng mặt trăng che khuất một phần hay toàn bộ mặt trời.
  • 달이 태양의 일부나 전부를 가리는 현상.
nhậu
Động từ동사
    nhậu
  • Uống rượu một cách vui vẻ.
  • 기분 좋게 술을 마시다.
nhắc nhở, giáo huấn
Động từ동사
    nhắc nhở, giáo huấn
  • Dạy dỗ hoặc khuyên bảo.
  • 가르치거나 타이르다.
nhắm
Động từ동사
    nhắm (mắt)
  • Khép mắt lại bằng mi mắt.
  • 눈꺼풀로 눈을 덮다.
Động từ동사
    nhắm
  • Ngắm súng hay mũi tên để cho đúng với một sự vật nào đó.
  • 어떤 사물을 활이나 총 등으로 맞추려고 겨누다.
Idiomnhắm chặt mắt
    nhắm chặt mắt
  • Không nghĩ đến cái khác thêm nữa.
  • 더 이상 다른 것을 생각하지 않다.
  • nhắm chặt mắt
  • Dù nhìn thấy cái sai của người khác nhưng vờ như không thấy.
  • 남의 잘못을 보고도 못 본 체하다.
nhắm chừng, xem xét
Động từ동사
    nhắm chừng, xem xét
  • Suy nghĩ với phán đoán đại khái trạng thái của tình huống hay sự vật.
  • 사물이나 상황의 상태를 대강 짐작으로 생각하다.
Idiomnhắm, cân nhắc
    nhắm, cân nhắc
  • Hướng tới mục tiêu mà nắm bắt phương hướng và cự li.
  • 목표를 향해 방향과 거리를 잡아 보다.
nhắm mắt
Động từ동사
    nhắm mắt
  • (Cách nói giảm nói tránh) Chết.
  • (완곡한 말로) 죽다.
nhắm mắt làm ngơ, nhắm mắt cho qua
Động từ동사
    nhắm mắt làm ngơ, nhắm mắt cho qua
  • Biết rõ lỗi lầm hay sai trái của người khác nhưng giả vờ không biết.
  • 다른 사람의 잘못이나 실수를 알지만 모르는 체하다.
Proverbs, nhắm mắt đưa chân
    (nhắm mắt đi theo), nhắm mắt đưa chân
  • Theo ý kiến hay chủ trương của người khác mà không có suy nghĩ hay chính kiến của mình.
  • 자기의 생각이나 주관 없이 남의 의견이나 주장을 그대로 뒤따른다.
nhắm trúng, ngắm trúng
Động từ동사
    nhắm trúng, ngắm trúng
  • Làm cho cái gì đó trúng điểm mục tiêu.
  • 무엇을 목표 지점에 맞게 하다.
nhắm tới, săn tìm
Động từ동사
    nhắm tới, săn tìm
  • Nỗ lực và tìm kiếm cơ hội để đạt được điều gì.
  • 무엇을 이루기 위해 노력하면서 기회를 살피다.
nhắm đích, có mục đích
Động từ동사
    nhắm đích, có mục đích
  • Lấy cái nào đó làm phương hướng tiến tới hoặc để thực hiện.
  • 어떤 것을 이루려고 하거나 나아갈 방향으로 삼다.
nhắm đến, hướng đến
Động từ동사
    nhắm đến, hướng đến
  • Có tác dụng với đối tượng nào đó.
  • 어떤 대상에 작용하다.
nhắm đến, nhắm tới
Động từ동사
    nhắm đến, nhắm tới
  • Chọn làm đối tượng cho chiến lược, hành vi hay lời nói.
  • 말이나 행위, 전략의 대상으로 삼다.
nhằm, hướng, chọn, định
Động từ동사
    nhằm, hướng, chọn, định
  • Xác định thời kì rồi coi đó là lý do của hành động hay công việc nào đó.
  • 시기를 정하여 어떠한 일이나 행동의 계기로 삼다.
nhằm, để
Phụ tố접사
    nhằm, để
  • Hậu tố thêm nghĩa "mục đích".
  • ‘목적’의 뜻을 더하는 접미사.
nhằng nhằng, chặt
Phó từ부사
    nhằng nhằng, chặt
  • Hình ảnh dính chắc.
  • 단단히 들러붙은 모양.
nhằng nhẵng, dấp dính
Phó từ부사
    nhằng nhẵng, dấp dính
  • Hình ảnh vật thể liên tục dính chặt một cách dai dẳng
  • 물체가 자꾸 끈기 있게 달라붙는 모양.
nhằng nhẵng, lẵng nhẵng
Động từ동사
    nhằng nhẵng, lẵng nhẵng
  • Lặng lẽ liên tiếp gây rối đến mức làm phiền hà.
  • 괴로울 정도로 은근히 자꾸 귀찮게 굴다.
nhẵn bóng, bóng nhẫy
Động từ동사
    nhẵn bóng, bóng nhẫy
  • Bề mặt trơn và bóng láng như thể lau kĩ và quét dầu.
  • 잘 닦고 기름칠을 한 듯 표면이 매끄럽고 윤이 나다.
Tính từ형용사
    nhẵn bóng, bóng nhẫy
  • Bề mặt rất trơn nhẵn như thể lau kĩ và quét dầu.
  • 잘 닦고 기름칠을 한 듯 표면이 아주 매끄럽다.
nhẵn bóng, nhẵn thín, sạch sành sanh
Phó từ부사
    nhẵn bóng, nhẵn thín, sạch sành sanh
  • Hình ảnh làm mất sạch tài sản hay tiền vốn đang có.
  • 가지고 있던 돈이나 재산 등을 다 날려 버리는 모양.
nhẵn tay, mòn tay, quen hơi tay
Động từ동사
    nhẵn tay, mòn tay, quen hơi tay
  • Tay của nhiều người chạm vào nên yếu đi hoặc xấu đi.
  • 많은 사람의 손길이 닿아 약해지거나 나빠지다.
Idiomnhẵn túi
    nhẵn túi
  • Đồ vật hay tiền có được bị mất hết.
  • 가진 돈이나 물건이 다 없어지다.
nhặt
Động từ동사
    nhặt
  • Lượm đồ vật mà người khác đánh mất.
  • 남이 잃어버린 물건을 집다.
  • nhặt
  • Đưa về để nuôi đứa trẻ bị bỏ rơi.
  • 버려진 아이를 키우려고 데려오다.
Động từ동사
    nhặt
  • Nắm lấy đồ vật và nâng bằng ngón tay hay ngón chân.
  • 손가락이나 발가락으로 물건을 잡아서 들다.
nhặt, lượm lặt
Động từ동사
    nhặt, lượm lặt
  • Lượm cái rơi xuống hoặc tung tóe ở trên nền.
  • 바닥에 떨어지거나 흩어져 있는 것을 집다.
nhặt được
Động từ동사
    nhặt được
  • Nhặt được cái gì đó.
  • 무엇을 주워서 얻다.

+ Recent posts

TOP