nhảy vào, xen vào,ngắt lời
Động từ동사
    nhảy vào, xen vào,ngắt lời
  • Cắt đứt lời nói của người khác giữa chừng.
  • 다른 사람의 말을 중간에서 끊다.
nhảy vọt
Động từ동사
    nhảy vọt
  • Giá cả đột ngột tăng lên nhiều.
  • 값이 갑자기 많이 오르다.
Động từ동사
    nhảy vọt
  • Địa vị hay trình độ… đột nhiên cao lên hoặc tốt hơn với tốc độ nhanh.
  • 지위나 수준 등이 갑자기 빠른 속도로 높아지거나 더 나아지다.
Động từ동사
    nhảy vọt
  • Phát triển hoặc tiến bộ một cách nhanh chóng.
  • 빠르게 발전하거나 진보하다.
nhảy vọt, nhún nhẩy, tung tăng
Phó từ부사
    nhảy vọt, nhún nhẩy, tung tăng
  • Hình ảnh chụm đôi chân ngắn lại rồi nhảy phắt lên trên một cách mạnh mẽ.
  • 짧은 다리를 모으고 힘 있게 위로 솟아오르며 뛰는 모양.
nhảy vọt, tiến xa
Động từ동사
    nhảy vọt, tiến xa
  • (cách nói ẩn dụ) phát triển lên một giai đoạn cao hơn.
  • (비유적으로) 더 높은 단계로 발전하다.
nhảy vọt, tăng vọt
Động từ동사
    nhảy vọt, tăng vọt
  • Giá cả hay thứ tự tăng lên đột ngột.
  • 값이나 순위가 갑자기 오르다.
nhảy xuống
Động từ동사
    nhảy xuống
  • Ném mình từ nơi cao xuống dưới.
  • 높은 곳에서 아래로 몸을 던져 내려오다.
nhảy xuống, nhảy khỏi
Động từ동사
    nhảy xuống, nhảy khỏi
  • Quăng mình thoát khỏi nơi nào đó.
  • 어떤 곳에서 몸을 던져 벗어나다.
nhảy xuống nước
Động từ동사
    nhảy xuống nước
  • Gieo mình xuống nước với ý định tự tử.
  • 죽으려고 몸을 물에 던지다.
nhảy ùm, tùm, tõm, bõm
Động từ동사
    nhảy (rơi) ùm, tùm, tõm, bõm
  • Âm thanh mà vật thể lớn chạm hay chìm vào nước phát ra. Hoặc phát ra âm thanh như thế.
  • 큰 물체가 물에 부딪치거나 잠기는 소리가 나다. 또는 그런 소리를 내다.
nhảy ùm ùm, tùm, ùm, tõm, bõm
Động từ동사
    nhảy (lao, ...) ùm ùm, tùm, ùm, tõm, bõm
  • Âm thanh mà vật thể lớn chạm hay chìm vào nước phát ra. Hoặc phát ra âm thanh như thế.
  • 큰 물체가 물에 부딪치거나 잠기는 소리가 나다. 또는 그런 소리를 내다.
nhấc bổng lên ném
Động từ동사
    nhấc bổng lên ném
  • Nhấc qua vai và ném mạnh xuống nền.
  • 어깨 너머로 둘러메어 바닥으로 힘껏 던지다.
nhấc bổng lên ném xuống
Động từ동사
    nhấc bổng lên ném xuống
  • Nhấc qua vai và ném mạnh từ trên xuống dưới.
  • 어깨 너머로 둘러메어 위에서 아래로 힘껏 치다.
nhấc lên
Động từ동사
    nhấc lên
  • Đồ vật gắn vào đâu đó được đưa lên trên một cách dễ dàng. Hoặc làm cho trở nên như thế.
  • 어디에 붙어 있던 물건이 위로 쉽게 들리다. 또는 그렇게 되게 하다.
Tính từ형용사
    nhấc lên
  • Đồ vật gắn vào đâu đó được đưa lên một chút.
  • 어디에 붙어 있던 물건이 조금 들려 있다.
nhấc lên hạ xuống, nâng lên hạ xuống
Động từ동사
    nhấc lên hạ xuống, nâng lên hạ xuống
  • Cái gì đó cứ được nâng lên, đặt xuống. Hoặc làm cho trở nên như thế.
  • 무엇이 자꾸 들렸다 내려놓였다 하다. 또는 그렇게 되게 하다.
Động từ동사
    nhấc lên hạ xuống, nâng lên hạ xuống
  • Cái gì đó cứ được nâng lên, hạ xuống. Hoặc làm cho trở nên như thế.
  • 무엇이 자꾸 들렸다 내려놓였다 하다. 또는 그렇게 되게 하다.
nhấc lên, đỡ dậy
Động từ동사
    nhấc lên, đỡ dậy
  • Làm cho cơ thể hay một phần cơ thể của mình, người khác ngồi (đứng) dậy.
  • 자신의 몸이나 몸의 일부, 다른 사람을 일어나게 하다.
nhấc, nâng, ngẩng , giơ
Động từ동사
    nhấc, nâng, ngẩng (mặt, đầu), giơ (tay)
  • Nâng cái ở dưới lên trên.
  • 아래에 있는 것을 위로 올리다.
nhấm nháp
Động từ동사
    nhấm nháp
  • Uống vào từng tí chất lỏng với lượng ít.
  • 적은 양의 액체를 조금씩 들이마시다.
Phó từ부사
    nhấm nháp
  • Hình ảnh uống liên tục từng chút những thứ như nước nóng.
  • 뜨거운 물 등을 조금씩 자꾸 마시는 모양.
nhấm nháp, nhai nhai
Động từ동사
    nhấm nháp, nhai nhai
  • Nhai liên tục một cách nhẹ nhàng.
  • 가볍게 자꾸 씹다.
nhấn chìm, đánh đắm
Động từ동사
    nhấn chìm, đánh đắm
  • Tấn công và làm chìm tàu thuyền.
  • 배를 공격하여 가라앉히다.
nhấn mạnh
Động từ동사
    nhấn mạnh
  • Nhấn mạnh hay kiểm tra lại để không có ai nói gì sau này.
  • 뒷말이 없도록 강조하거나 확인하다.
Động từ동사
    nhấn mạnh
  • Dồn sức vào nói suy nghĩ của mình.
  • 자신의 생각을 힘주어 말하다.
nhấp nháy
Phó từ부사
    nhấp nháy
  • Hình ảnh ánh sáng lớn tối lại rồi sáng lên liên hồi.
  • 큰 불빛이 자꾸 어두워졌다 밝아졌다 하는 모양.
  • nhấp nháy
  • Hình ảnh mắt to nhắm lại một lúc rồi mở ra liên hồi.
  • 큰 눈이 자꾸 감겼다 뜨였다 하는 모양.
Động từ동사
    nhấp nháy
  • Mắt to nhắm lại rồi mở ra liên tục. Hoặc làm cho trở nên như thế.
  • 큰 눈이 자꾸 감겼다 뜨였다 하다. 또는 그렇게 되게 하다.
Động từ동사
    nhấp nháy
  • Làm cho mắt to liên tục nhắm lại rồi mở ra. Hoặc làm cho trở nên như thế.
  • 큰 눈이 잠깐씩 자꾸 감겼다 뜨였다 하다. 또는 그렇게 되게 하다.
Động từ동사
    nhấp nháy
  • Mắt to bỗng nhắm lại một lúc rồi mở ra. Hoặc làm cho trở nên như thế.
  • 큰 눈이 갑자기 잠깐 감겼다 뜨이다. 또는 그렇게 되게 하다.
Động từ동사
    nhấp nháy
  • Ánh sáng nhỏ thoáng xuất hiện rồi biến mất. Hoặc làm cho trở nên như vậy.
  • 작은 빛이 잠깐 나타났다가 사라지다. 또는 그렇게 되게 하다.
nhấp nháy, bập bùng, lập lòe, nháy
Động từ동사
    nhấp nháy, bập bùng, lập lòe, nháy
  • Ánh sáng liên tục sáng lên rồi lại tối đi hoặc đang tối lại sáng lên. Hoặc làm cho trở nên trở vậy.
  • 불빛이 자꾸 밝았다가 어두워지거나 어두웠다가 밝아지거나 하다. 또는 그렇게 되게 하다.
nhấp nháy, chớp chớp, chớp chớp mắt
Động từ동사
    nhấp nháy, chớp chớp, chớp chớp mắt
  • Mắt to nhắm lại rồi mở ra liên hồi. Hoặc làm cho trở nên như vậy.
  • 큰 눈이 자꾸 감겼다 뜨였다 하다. 또는 그렇게 되게 하다.
Động từ동사
    nhấp nháy, chớp chớp, chớp chớp mắt
  • Mắt to bỗng nhắm lại rồi mở ra. Hoặc làm cho trở nên như vậy.
  • 큰 눈이 갑자기 감겼다 뜨였다 하다. 또는 그렇게 되게 하다.
nhấp nháy, hấp háy
Động từ동사
    nhấp nháy, hấp háy
  • Miệng hay mắt khẽ cử động liên tiếp sang một phía như thể cười mà không thành tiếng. Hoặc làm như vậy.
  • 소리를 내지 않고 웃듯이 입이나 눈이 자꾸 한쪽으로 살짝 움직이다. 또는 그렇게 하다.
Động từ동사
    nhấp nháy, hấp háy
  • Miệng hay mắt khẽ cử động liên tiếp sang một phía như thể cười mà không thành tiếng. Hoặc làm như vậy.
  • 소리를 내지 않고 웃듯이 입이나 눈이 자꾸 한쪽으로 살짝 움직이다. 또는 그렇게 하다.
Động từ동사
    nhấp nháy, hấp háy
  • Miệng hay mắt khẽ cử động liên tiếp sang một phía như thể cười mà không thành tiếng. Hoặc làm như vậy.
  • 소리를 내지 않고 웃듯이 입이나 눈이 자꾸 한쪽으로 살짝 움직이다. 또는 그렇게 하다.
nhấp nháy, lấp lánh
Động từ동사
    nhấp nháy, lấp lánh
  • Ánh sáng nhỏ liên tục thoáng xuất hiện rồi biến mất. Hoặc làm cho trở nên như thế.
  • 작은 빛이 잇따라 잠깐 나타났다가 사라졌다가 하다. 또는 그렇게 되게 하다.
Động từ동사
    nhấp nháy, lấp lánh
  • Ánh sáng nhỏ liên tục thoáng xuất hiện rồi lại biến mất trong giây lát. Hoặc làm cho trở nên như vậy.
  • 작은 빛이 잇따라 잠깐 나타났다가 사라졌다가 하다. 또는 그렇게 되게 하다.
Động từ동사
    nhấp nháy, lấp lánh
  • Ánh sáng nhỏ liên tục xuất hiện rồi biế mất trong giây lát. Hoặc làm cho trở nên như vậy.
  • 작은 빛이 잠깐 잇따라 나타났다가 사라졌다가 하다. 또는 그렇게 되게 하다.
nhấp nhô
Phó từ부사
    nhấp nhô
  • Hình ảnh đồ vật đa số to và nặng thường hay được nâng lên hạ xuống.
  • 다소 크고 무거운 물건이 자꾸 들렸다 내렸다 하는 모양.
nhấp nhô, bập bềnh, phất phơ
Động từ동사
    nhấp nhô, bập bềnh, phất phơ
  • Đồ vật hay sóng nước... to và dài cứ lay chuyển mạnh bên này bên kia.
  • 크고 긴 물건이나 물결 등이 자꾸 이리저리 크게 흔들리다.
nhấp nhô, bập bềnh, rung rinh
Động từ동사
    nhấp nhô, bập bềnh, rung rinh
  • Đồ vật hay sóng nước... to và dài cứ lay chuyển mạnh bên này bên kia.
  • 크고 긴 물건이나 물결 등이 자꾸 이리저리 크게 흔들리다.
Động từ동사
    nhấp nhô, bập bềnh, rung rinh
  • Đồ vật hay sóng nước... to và dài lay chuyển mạnh bên này bên kia.
  • 크고 긴 물건이나 물결 등이 이리저리 크게 흔들리다.
Phó từ부사
    nhấp nhô, bập bềnh, rung rinh
  • Hình ảnh đồ vật hay sóng nước... to và dài cứ lay chuyển mạnh bên này bên kia.
  • 크고 긴 물건이나 물결 등이 자꾸 이리저리 크게 흔들리는 모양.
Động từ동사
    nhấp nhô, bập bềnh, rung rinh
  • Đồ vật hay sóng nước... to và dài lay chuyển mạnh bên này bên kia.
  • 크고 긴 물건이나 물결 등이 자꾸 이리저리 크게 흔들리다.
nhấp nhô, lăn tăn
Động từ동사
    nhấp nhô, lăn tăn
  • Tạo thành hình dạng sóng nước và lay động chầm chậm từng chút.
  • 물결 모양을 이루며 느리게 조금씩 움직이다.
Động từ동사
    nhấp nhô, lăn tăn
  • Chuyển động liên tục một cách chầm chậm tạo thành hình dạng sóng nước.
  • 물결 모양을 이루며 느리게 조금씩 자꾸 움직이다.
Động từ동사
    nhấp nhô, lăn tăn
  • Chuyển động liên tục, ít một, tạo thành hình của ngọn sóng.
  • 물결 모양을 이루며 느리게 조금씩 움직이다.
nhấp nhô, lăn tăn, gợn sóng
Phó từ부사
    nhấp nhô, lăn tăn, gợn sóng
  • Hình ảnh chuyển động liên hồi một cách chầm chậm tạo thành hình dạng sóng nước.
  • 물결 모양을 이루며 느리게 조금씩 자꾸 움직이는 모양.
nhấp nhô, lồi lõm
Phó từ부사
    nhấp nhô, lồi lõm
  • Hình ảnh vào ra không được đều.
  • 들어가기도 하고 나오기도 하여 고르지 못한 모양.
Tính từ형용사
    nhấp nhô, lồi lõm
  • Nhiều thứ lồi ra, lõm vào và không đồng đều.
  • 들어가기도 하고 나오기도 하여 고르지 못하다.
nhấp nhô, phập phồng
Phó từ부사
    nhấp nhô, phập phồng
  • Hình ảnh vật nhẹ khẽ nổi và nhô lên.
  • 가벼운 물건이 살짝 떠서 들려 있는 모양.
Động từ동사
    nhấp nhô, phập phồng
  • Đồ vật liên tục khẽ nổi và nhô lên. Hoặc làm cho khẽ nổi và nhô lên.
  • 물건이 자꾸 살짝 떠서 들리다. 또는 살짝 떠서 들리게 하다.
Động từ동사
    nhấp nhô, phập phồng
  • Đồ vật liên tục khẽ nổi và nhô lên. Hoặc làm cho khẽ nổi và nhô lên.
  • 물건이 자꾸 살짝 떠서 들리다. 또는 살짝 떠서 들리게 하다.
Động từ동사
    nhấp nhô, phập phồng
  • Vật nhẹ khẽ nổi và nhô lên. Hoặc làm cho trở nên như vậy.
  • 가벼운 물건이 살짝 떠서 들리다. 또는 그렇게 되게 하다.
nhấp nhô, phập phồng
Động từ동사
    nhấp nhô, phập phồng
  • Phần bên ngoài của vật thể liên tục nhô ra thụt vào. Hoặc làm cho trở nên như thế.
  • 물체의 겉 부분이 계속 내밀렸다 들어갔다 하다. 또는 그렇게 되게 하다.
Phó từ부사
    nhấp nhô, phập phồng
  • Hình ảnh nhiều chỗ ở phần bên ngoài của vật thể lồi lên hay nhô ra.
  • 물체의 겉 부분 여러 군데가 두드러지거나 튀어나온 모양.
Động từ동사
    nhấp nhô, phập phồng
  • Phần bên ngoài của vật thể nhô lên hoặc lồi ra. Hoặc làm cho trở nên như thế.
  • 물체의 겉 부분이 두드러지거나 튀어나오다. 또는 그렇게 되게 하다.
nhấp nhô, phập phồng, làm nhấp nhô
Động từ동사
    nhấp nhô, phập phồng, làm nhấp nhô
  • Nhiều chỗ trên phần bên ngoài của vật thể lồi lên hay nhô ra. Hoặc làm cho trở nên như thế.
  • 물체의 겉 부분 여러 군데가 두드러지거나 튀어나오다. 또는 그렇게 되게 하다.
nhấp nhổm, mấp máy
Phó từ부사
    nhấp nhổm, mấp máy
  • Hình ảnh cơ thể hay môi khẽ nhô lên một lần.
  • 몸이나 입술 등이 살짝 한 번 들리는 모양.
Động từ동사
    nhấp nhổm, mấp máy
  • Cơ thể hay môi liên tục khẽ cử động và nâng lên. Hoặc làm cho khẽ cử động và nâng lên.
  • 몸이나 입술 등이 자꾸 살짝 움직여 들리다. 또는 살짝 움직여 들리게 하다.
Động từ동사
    nhấp nhổm, mấp máy
  • Cơ thể hay môi liên tục khẽ cử động và nâng lên. Hoặc làm cho khẽ cử động và nâng lên.
  • 몸이나 입술 등이 자꾸 살짝 움직여 들리다. 또는 살짝 움직여 들리게 하다.
Động từ동사
    nhấp nhổm, mấp máy
  • Cơ thể hay môi khẽ cử động và nâng lên. Hoặc làm cho khẽ cử động và nâng lên.
  • 몸이나 입술 등이 살짝 움직여 들리다. 또는 살짝 움직여 들리게 하다.
Động từ동사
    nhấp nhổm, mấp máy
  • Cơ thể hay môi nhô lên một lần. Hoặc làm cho như vậy.
  • 몸이나 입술 등이 살짝 한 번 들리다. 또는 그렇게 되게 하다.
nhất
Phó từ부사
    nhất
  • Thứ nhất trong nhiều cái.
  • 여럿 가운데에서 제일로.
Phó từ부사
    nhất
  • Nhất trong nhiều cái.
  • 여럿 중에서 가장.
3. 최-
Phụ tố접사
    nhất
  • Tiền tố thêm nghĩa "nhất".
  • ‘가장, 제일’의 뜻을 더하는 접두사.
nhất cử lưỡng tiện, một công đôi việc
Danh từ명사
    nhất cử lưỡng tiện, một công đôi việc
  • Sự làm một việc và nhận được hai lợi ích.
  • 한 가지 일을 해서 두 가지 이익을 얻음.
Danh từ명사
    nhất cử lưỡng tiện, một công đôi việc
  • Đạt được hai lợi ích cùng một lúc như việc ném một hòn đá chết hai con chim.
  • 돌 한 개를 던져 새 두 마리를 잡는다는 뜻으로, 동시에 두 가지 이익을 얻음.
Proverbs, nhất cử lưỡng tiện, một công đôi việc, một mũi tên trúng hai đích
    (vừa gặp được người yêu vừa hái được dâu), nhất cử lưỡng tiện, một công đôi việc, một mũi tên trúng hai đích
  • Câu nói có nghĩa đạt được cả hai việc cùng một lúc.
  • 두 가지 일을 동시에 이룬다는 말.
nhất cử nhất động
Danh từ명사
    nhất cử nhất động
  • Từng hành động hay từng cử động dù là nhỏ nhất.
  • 행동이나 움직임 하나하나.
nhất loạt , tới tấp
Phó từ부사
    nhất loạt (vươn vai, duỗi chân...), tới tấp
  • Hình ảnh nhiều thứ tiếp nối nhau mở ra hoặc vươn ra.
  • 여럿이 잇따라 펴거나 벌리는 모양.
nhất loạt, đồng loạt
Danh từ명사
    nhất loạt, đồng loạt
  • Sự kết hợp những thứ rời rạc, không liên kết với nhau về một mối.
  • 따로 떨어져 있는 여러 가지 것들을 한데 묶음.
nhất nguyên luận, thuyết nhất nguyên
Danh từ명사
    nhất nguyên luận, thuyết nhất nguyên
  • Thái độ muốn giải thích toàn bộ bằng một nguyên lí. Hoặc phương thức tư duy như vậy.
  • 하나의 원리로 전체를 설명하려는 태도. 또는 그런 사고방식.
nhất quyết
Phó từ부사
    nhất quyết
  • Dù trong trường hợp nào cũng nhất định.
  • 어떠한 경우에도 반드시.
nhất quyết, cương quyết, kiên quyết
Tính từ형용사
    nhất quyết, cương quyết, kiên quyết
  • Hành động, thái độ hay tâm thế... vững vàng và kiên định.
  • 행동이나 태도, 마음가짐 등이 굳세고 야무지다.
nhất quán
Động từ동사
    nhất quán
  • Thái độ hay phương pháp giống nhau từ đầu đến cuối.
  • 처음부터 끝까지 방법이나 태도가 같다.
nhất quán ý định ban đầu, quán triệt ý định ban đầu
Động từ동사
    nhất quán ý định ban đầu, quán triệt ý định ban đầu
  • Tiếp tục thúc đẩy và xúc tiến ý ban đầu.
  • 처음에 세운 뜻을 계속 밀고 나가다.
nhất quán, đồng nhất
Động từ동사
    nhất quán, đồng nhất
  • Đối tượng được so sánh không khác nhau mà giống hệt hoặc phù hợp với nhau.
  • 비교되는 대상이 서로 다르지 않고 꼭 같거나 들어맞다.

+ Recent posts

TOP