như tên bắn
Danh từ명사
    như tên bắn
  • Sự rất nhanh giống như mũi tên được bắn ra bay đi.
  • 쏜 화살이 날아가는 것처럼 매우 빠른 것.
Tính từ형용사
    (nhanh) như tên bắn
  • Rất nhanh như tên bắn bay đi.
  • 쏜 화살이 날아가는 것처럼 매우 빠르다.
như tổ ong
Danh từ명사
    như tổ ong
  • (cách nói ẩn dụ) Cái bị thủng nhiều lỗ.
  • (비유적으로) 구멍이 많이 뚫린 것.
như tờ giấy trắng, nguyên sơ
Động từ동사
    như tờ giấy trắng, nguyên sơ
  • Trở thành trạng thái trước khi làm việc gì đó.
  • 어떤 일을 하기 이전의 상태가 되다.
Idiomnhư voi ăn con bồ hóng
    như voi ăn con bồ hóng (bù mắt)
  • Thứ rất nhỏ đến mức có ăn cũng như không.
  • 먹으나 마나 한 매우 적은 것.
Proverbsnhư vàng như ngọc, lá ngọc cành vàng
    như vàng như ngọc, lá ngọc cành vàng
  • Hình ảnh rất yêu thương và nâng niu quý trọng đối với con cái hay đối tượng như vậy.
  • 자식 또는 그와 같은 대상을 매우 사랑하여 아끼고 귀하게 여기는 모양.
như vầy, như thế này
Phó từ부사
    như vầy, như thế này
  • Giống như trạng thái hay hình ảnh vốn dĩ mà không có sự thay đổi.
  • 변함없이 본래 있던 이 모양이나 상태와 같이.
như vậy
Tính từ형용사
    như vậy
  • Từ thay thế những điều đã được đề cập đến ở phần đầu hay khi không nhất thiết phải nhắc lại cụ thể những tình huống hay trạng thái nào đó.
  • 어떠한 사실이나 상태 등을 굳이 자세히 나타내지 않거나 앞에서 이야기한 사실을 대신하여 나타내는 말.
Định từ관형사
    như vậy
  • Trạng thái, hình dạng, tính chất giống như thế.
  • 상태, 모양, 성질 등이 그러한.
như vậy, như thế
Tính từ형용사
    như vậy, như thế
  • (cách nói xem thường hoặc dễ thương) Trạng thái, hình dáng hay tính chất giống như vậy.
  • (낮잡아 이르거나 귀엽게 이르는 말로) 상태, 모양, 성질 등이 그와 같다.
Định từ관형사
    như vậy, như thế
  • Trạng thái, hình dáng, tính chất như vậy.
  • 상태, 모양, 성질 등이 고러한.
    như vậy, như thế
  • Cách viết rút gọn của '고러하게'.
  • '고러하게'가 줄어든 말.
    như vậy, như thế
  • Cách viết rút gọn của '그리한'.
  • ‘그리한’이 줄어든 말.
    như vậy, như thế
  • Cách viết rút gọn của '요리한(cách sử dụng '요리하다')'.
  • '요리한'이 줄어든 말.
Tính từ형용사
    như vậy, như thế
  • (cách nói xem thường hoặc dễ thương) Những yếu tố như trạng thái, hình dạng, tính chất như thế này.
  • (낮잡아 이르거나 귀엽게 이르는 말로) 상태, 모양, 성질 등이 이와 같다.
    như vậy, như thế
  • Cách viết rút gọn của '요러하듯(cách sử dụng '요러하다')'.
  • '요러하듯'이 줄어든 말.
    như vậy, như thế
  • Cách viết rút gọn của '요러하듯이(cách sử dụng '요러하다')'.
  • '요러하듯이'가 줄어든 말.
Phó từ부사
    như vậy, như thế
  • Ở mức độ như vậy.
  • 요만한 정도로.
Tính từ형용사
    như vậy, như thế
  • Trạng thái, hình dạng, tính chất… là mức đó.
  • 상태, 모양, 성질 등이 저 정도이다.
11. 조래
    như vậy, như thế
  • Cách viết rút gọn của '조리하여(cách sử dụng '조리하다')'.
  • '조리하여'가 줄어든 말.
  • như vậy, như thế
  • Cách viết rút gọn của '조러하여(cách sử dụng '조러하다')'.
  • '조러하여'가 줄어든 말.
    như vậy, như thế
  • Cách viết rút gọn của '조리하고(cách sử dụng '조리하다')'.
  • '조리하고'가 줄어든 말.
Tính từ형용사
    như vậy, như thế
  • (cách nói xem thường hoặc dễ thương) Trạng thái, hình dáng, tính chất...giống như thế.
  • (낮잡아 이르거나 귀엽게 이르는 말로) 상태, 모양, 성질 등이 저와 같다.
    như vậy, như thế
  • Cách viết rút gọn của '조리한(cách sử dụng '조리하다')'.
  • '조리한'이 줄어든 말.
    như vậy, như thế
  • Cách viết rút gọn của '조러하게(cách sử dụng '조러하다')'.
  • '조러하게'가 줄어든 말.
Tính từ형용사
    như vậy, như thế
  • (cách nói xem thường hoặc dễ thương) Trạng thái, hình dáng, tính chất… giống như thế.
  • (낮잡아 이르거나 귀엽게 이르는 말로) 상태, 모양, 성질 등이 저와 같다.
    như vậy, như thế
  • Cách viết rút gọn của '조러하듯이(cách sử dụng '조러하다')'.
  • '조러하듯이'가 줄어든 말.
như vậy như vậy đó
Tính từ형용사
    như vậy như vậy đó
  • Từ không thể hiện chi tiết sự việc hay trạng thái… nào đó hoặc thể hiện thay cho sự việc đã kể ở trước.
  • 어떠한 사실이나 상태 등을 굳이 자세히 나타내지 않거나 앞에서 이야기한 사실을 대신하여 나타내는 말.
như vậy rồi, như thế rồi
    như vậy rồi, như thế rồi
  • Cách viết rút gọn của '요리하고(cách sử dụng '요리하다')'.
  • '요리하고'가 줄어든 말.
như vậy, thế này
    như vậy, thế này
  • Cách viết rút gọn của '요리하여(cách sử dụng '요리하다')'.
  • '요리하여'가 줄어든 말.
  • như vậy, thế này
  • Cách viết rút gọn của '요러하여(cách sử dụng '요러하다')'.
  • '요러하여'가 줄어든 말.
Động từ동사
    như vậy, thế này
  • (cách nói xem thường hoặc dễ thương) Trạng thái, hình dáng, tính chất giống như vậy.
  • (낮잡아 이르거나 귀엽게 이르는 말로) 상태, 모양, 성질 등이 이와 같다.
như, với tư cách
Trợ từ조사
    như, với tư cách
  • Trợ từ thể hiện địa vị, thân phận hay tư cách nào đó.
  • 어떤 지위나 신분, 자격을 나타내는 조사.
Idiomnhư vứt đi giày cũ
    như vứt đi giày cũ
  • Bỏ đi không tiếc nuối sau khi đã dùng vì lợi ích của bản thân.
  • 자신의 이익을 위해 쓴 다음 아까울 것이 없이 내버리듯.
như ác quỷ, như yêu ma
Định từ관형사
    như ác quỷ, như yêu ma
  • Giống như ác quỷ.
  • 악마와 같은.
Idiomnhư đang bay bổng
    như đang bay bổng
  • Cơ thể hay tâm trạng rất vui và thoải mái.
  • 몸이나 마음이 매우 가뿐하고 좋다.
Idiomnhư đeo mặt nạ, giống như đúc
    như đeo mặt nạ, giống như đúc
  • Hình dáng hay hành động giống như ai đó.
  • 생김새나 하는 행동이 누구를 닮다.
Idiomnhư đám rừng
    như đám rừng
  • Cái gì đó có nhiều.
  • 무엇이 많이 있다.
Proverbsnhư đèn treo trước gió
    (đèn trước gió) như đèn treo trước gió
  • Hoàn cảnh rất bất an và nguy cấp như đèn trước gió không biết tắt khi nào.
  • 매우 위태롭고 불안한 처지를 뜻하는 말.
Proverbsnhư đũa có đôi
    như đũa có đôi
  • Quan hệ rất mật thiết nên lúc nào cũng đi cùng nhau.
  • 사이가 긴밀해서 언제나 함께 다닌다.
Idiomnhư được cả thiên hạ
    như được cả thiên hạ
  • Rất vui và thỏa mãn.
  • 매우 기쁘고 만족스러운 듯.
Idiomnhư được nắm vào tay
    như được nắm vào tay
  • Trông rất gõ và gần.
  • 매우 또렷하고 가깝게 보이다.
Idiomnhư đặt trong lòng bàn tay
    như đặt trong lòng bàn tay
  • Một cách rõ ràng như ở chỗ gần.
  • 가까운 데에 있는 것처럼 분명하게.
ProverbsNhư để đứa bé bên bờ giếng
    Như để đứa bé bên bờ giếng
  • Ai đó đang rất lo lắng, tâm trạng bất an.
  • 누군가가 매우 걱정이 되어 마음이 불안하다.
Idiom, như đổ nước, như trút nước
관용구물 퍼붓듯
    (như trút nước), như đổ nước, như trút nước
  • Rất mạnh.
  • 몹시 세차게.
Idiomnhư động tới trời xanh
    như động tới trời xanh
  • Sự nỗ lực hay tình yêu chân thành rất lớn đến mức thấu tới trời cao.
  • 노력이나 정성 사랑 등이 하늘에 가서 닿을 만큼 매우 크다.
nhường, khuất phục
Động từ동사
    nhường, khuất phục
  • Từ bỏ ý muốn, ý kiến, chủ trương của mình và theo người khác.
  • 자신의 뜻, 의견, 주장 등을 꺾고 남을 따르다.
Idiomnhư ở trên trời
    (nổi trên không trung) như ở trên trời
  • Hoàn toàn xa rời không liên quan gì tới hiện thực.
  • 현실과 관련이 없이 동떨어지다.
nhược điểm
Danh từ명사
    nhược điểm
  • Đủ thứ vết hoặc sẹo nhỏ.
  • 여러 가지 자질구레한 티나 흠.
nhược điểm, chỗ hở, điểm thiếu sót
Danh từ명사
    nhược điểm, chỗ hở, điểm thiếu sót
  • Những điểm yếu hay chỗ trống không thể nghĩ đến.
  • 미처 생각하지 못하고 지나친 허점이나 틈.
nhược điểm cần, yếu điểm cần
Danh từ명사
    nhược điểm cần, yếu điểm cần
  • Cái ác không có thì đáng mừng nhưng cực chẳng đã cứ phát sinh hoặc được tạo ra trong các tình huống mang tính xã hội.
  • 없는 것이 바람직하지만 사회적인 상황에서 어쩔 수 없이 생겨나거나 하게 되는 악.
nhược điểm, khuyết điểm
Danh từ명사
    nhược điểm, khuyết điểm
  • Điểm thiếu sót hoặc có tỳ vết.
  • 모자라거나 흠이 되는 점.
nhược điểm, điểm yếu
Danh từ명사
    nhược điểm, điểm yếu
  • Điểm bất lợi vì yếu kém so với người khác.
  • 다른 사람에 비해 부족해서 불리한 점.
nhượng bộ, nhường
Động từ동사
    nhượng bộ, nhường
  • Từ bỏ lợi ích của bản thân mình vì người khác.
  • 다른 사람을 위해 자기 자신의 이익을 포기하다.
  • nhượng bộ, nhường
  • Gác lại suy nghĩ hay quan điểm của mình và theo ý kiến của người khác.
  • 자신의 생각이나 주장을 굽혀 남의 의견을 따르다.
nhượng bộ, nhường lại
Động từ동사
    nhượng bộ, nhường lại
  • Đưa cho hay chuyển giao vị trí hay đồ vật… cho người khác.
  • 다른 사람을 위해 자리나 물건 등을 내주거나 넘겨주다.
nhượng cho, nhường cho
Động từ동사
    nhượng cho, nhường cho
  • Chuyển giao cho người khác vị trí mà mình đang chiếm giữ.
  • 차지하고 있는 자리를 남에게 넘겨주다.
nhạc chờ, nhạc đệm
Danh từ명사
    nhạc chờ, nhạc đệm
  • Phần chủ yếu chỉ có nhạc mà không có lời sau khi lời một của ca khúc kết thúc và trước khi lời hai được bắt đầu.
  • 주로 곡의 일 절이 끝나고 이 절이 시작되기 전에 가사는 나오지 않고 연주만 나오는 부분.
nhạc công thổi kèn loa
Danh từ명사
    nhạc công thổi kèn loa
  • Người làm công việc thổi kèn loa.
  • 나팔을 부는 일을 하는 사람.
nhạc cổ điển
    nhạc cổ điển
  • Nhạc theo lối sáng tác và diễn xuất truyền thống của phương Tây.
  • 서양의 전통적인 작곡법과 연주법에 의한 음악.
Danh từ명사
    nhạc cổ điển
  • Âm nhạc sáng tác và trình diễn mang phong cách truyền thống của phương Tây.
  • 서양의 전통적인 작곡법과 연주법에 의한 음악.
nhạc cụ
Danh từ명사
    nhạc cụ
  • Công cụ dùng vào việc tấu nhạc.
  • 음악을 연주하는 데 쓰는 기구.
nhạc cụ cantanet
Danh từ명사
    nhạc cụ cantanet
  • Nhạc cụ gõ đeo hai đôi gỗ hoặc ngà voi bằng dây sao cho chạm vào nhau và làm phát ra tiếng.
  • 두 짝의 나무나 상아 등을 끈으로 매어 서로 맞부딪히게 하여 소리를 내는 타악기.
nhạc cụ dân tộc
Danh từ명사
    Pungmul; nhạc cụ dân tộc
  • Nhạc cụ được sử dụng vào trò chơi dân tộc như chiêng, trống bài chòi, trống con, kèn, cồng...
  • 꽹과리, 태평소, 소고, 북, 장구, 징 등 풍물놀이에 쓰이는 악기.
nhạc cụ dây
Danh từ명사
    nhạc cụ dây
  • Nhạc cụ bật dây hoặc đánh dây để làm phát ra âm thanh giống như đàn gayageum, geomungo, violon, viola, cello v.v...
  • 바이올린이나 가야금처럼 현을 켜거나 타서 소리를 내는 악기.
nhạc cụ gõ
Danh từ명사
    nhạc cụ gõ
  • Nhạc cụ được gõ bằng tay hay dùi và phát ra âm thanh.
  • 손이나 채로 두드려서 소리를 내는 악기.
nhạc cụ nhịp điệu
    nhạc cụ nhịp điệu
  • Nhạc cụ dùng để học các nhịp điệu như phách gỗ (catanhet), trống lục lạc hay kẻng ba góc v.v...
  • 캐스터네츠, 탬버린, 트라이앵글 등 리듬을 배우기 위해 쓰는 악기.
nhạc cụ quốc nhạc
Danh từ명사
    gukakgi; nhạc cụ quốc nhạc
  • Dụng cụ dùng vào việc biểu diễn quốc nhạc.
  • 국악을 연주하는 데 쓰는 기구.
nhạc cụ thuộc bộ hơi
    nhạc cụ thuộc bộ hơi
  • Nhạc cụ làm bằng gỗ, dùng miệng thổi làm chấn động không khí ở trong ống để phát ra âm thanh.
  • 나무로 만들고 입으로 불어서 관 안의 공기를 진동시켜 소리를 내는 악기.
nhạc cụ ống
Danh từ명사
    nhạc cụ ống (như kèn, sáo)
  • Nhạc cụ thổi bằng miệng, làm rung không khí bên trong và phát ra âm thanh
  • 입으로 불어서 악기 안의 공기를 진동시켜 소리를 내는 악기.
nhạc dây
Danh từ명사
    nhạc dây
  • Âm nhạc được biểu diễn với các loại nhạc cụ phát ra âm thanh bằng cách bật hoặc gảy dây như đàn violon, viola, cello v.v...
  • 바이올린, 비올라, 첼로 등과 같이 현을 켜거나 타서 소리를 내는 악기로 연주하는 음악.
nhạc giao hưởng
Danh từ명사
    nhạc giao hưởng
  • Âm nhạc được làm cho dàn nhạc qui mô lớn.
  • 큰 규모의 관현악을 위하여 만든 음악.
nhạc giao hưởng, nhạc thính phòng
Danh từ명사
    nhạc giao hưởng, nhạc thính phòng
  • Âm nhạc biểu diễn cùng với nhiều loại nhạc khí như nhạc khí hơi, bộ gõ và nhạc dây v.v...
  • 관악기, 타악기, 현악기 등 여러 가지 악기로 함께 연주하는 음악.
nhạc hội, chương trình âm nhạc
Danh từ명사
    nhạc hội, chương trình âm nhạc
  • Buổi gặp gỡ được tạo ra để biểu diễn âm nhạc và mọi người có thể nghe nhạc.
  • 음악을 연주하여 사람들이 음악을 들을 수 있게 마련한 모임.
nhạc Jazz
Danh từ명사
    nhạc Jazz
  • Nhạc đại chúng được tạo ra dựa trên nhạc dân gian của người Mỹ da đen.
  • 미국 흑인들의 민속 음악을 바탕으로 만들어진 대중음악.
nhạc khí
Danh từ명사
    nhạc khí
  • Âm nhạc trình diễn bằng nhạc cụ.
  • 악기로 연주하는 음악.
nhạc khí hơi, nhạc cụ hơi
Danh từ명사
    nhạc khí hơi, nhạc cụ hơi
  • Âm nhạc biểu diễn bằng nhạc khí thổi.
  • 관악기로 연주하는 음악.
nhạc nhà thờ
    nhạc nhà thờ
  • Tất cả các loại nhạc được hát hoặc diễn tấu trong Cơ đốc giáo.
  • 기독교에서 부르거나 연주하는 모든 음악.
nhạc nhẹ
Danh từ명사
    nhạc nhẹ
  • Âm nhạc Phương Tây mang tính đại chúng như nhạc jazz, pop, chanson.
  • 재즈, 팝송, 샹송처럼 대중성을 띤 서양 음악.
nhạc nền
    nhạc nền
  • Âm nhạc được cho nghe nhằm tạo nên bầu không khí của cảnh chiếu trong phim, kịch, phim truyền hình...
  • 영화나 연극, 드라마 등에서 그 장면의 분위기를 만들기 위해 들려주는 음악.
nhạc phim
    nhạc phim
  • Âm nhạc được sáng tác cho phim hay được sử dụng trong phim.
  • 영화를 위해 만들거나 영화에 사용한 음악.

+ Recent posts

TOP