Proverbs, như chuột sợ mèo, như gặp ông cọp
    (chuột trước mặt mèo), như chuột sợ mèo, như gặp ông cọp
  • Cách nói ngụ ý không cựa quậy được trước người mình sợ.
  • 무서운 사람 앞에서 꼼짝 못함을 뜻하는 말.
như chó với mèo
    như chó với mèo
  • Lời nói chỉ hình ảnh quan hệ rất xấu nên chỉ tìm cơ hội gây hại nhau.
  • 사이가 매우 나빠서 서로 해칠 기회만 찾는 모양을 뜻하는 말.
2. 관용구고양이와 개
    như chó với mèo
  • Cách nói ngụ ý quan hệ qua lại với nhau không tốt.
  • 서로 사이가 좋지 않은 관계를 뜻하는 말.
3. 관용구물과 기름
    (nước với dầu) như chó với mèo
  • Quan hệ không thể hòa hợp được với nhau.
  • 서로 어울리지 못하는 사이.
Proverbs, như chó với mèo, như nước với lửa
    (như mèo thấy chó), như chó với mèo, như nước với lửa
  • Cách nói ngụ ý hình ảnh quan hệ rất xấu nên luôn tìm cơ hội để hại nhau.
  • 사이가 매우 나빠서 서로 해칠 기회만 찾는 모양을 뜻하는 말.
Idiomnhư chọc thủng tổ ong
    như chọc thủng tổ ong
  • Mọi việc trở thành sự hỗn loạn rất rối reng.
  • 일이 온통 난장판이 되어 매우 어수선하다.
Idiomnhư chớp
관용구벼락 치듯
    như chớp
  • Một cách rất nhanh chóng
  • 아주 빠르게.
  • như chớp
  • Với âm thanh bỗng nhiên to và ồn ào.
  • 갑자기 크고 요란한 소리로.
Idiomnhư cá gặp nước, như cá về sông
    (cá gặp nước) như cá gặp nước, như cá về sông
  • Người thoát khỏi tình huống khó khăn và gặp được môi trường tốt để có thể phát huy năng lực.
  • 어려운 상황에서 벗어나 자신의 능력을 발휘할 만한 좋은 환경을 만난 사람.
như cái đầu buồi, như con cặc
Tính từ형용사
    như cái đầu buồi, như con cặc
  • (cách nói thông tục) Sự vật hay người trông rất khó coi hoặc rất không vừa lòng.
  • (속된 말로) 사물이나 사람이 몹시 마음에 안 들거나 보기 싫다.
Proverbsnhư cá vào rọ
    như cá vào rọ
  • Cách nói khi không còn cách nào khác trong tình huống khó khăn hay vô cùng nguy hiểm.
  • 매우 위험하거나 어려운 상황에서 어쩔 수 없을 때 하는 말.
như câu nói
vĩ tố어미
    như câu nói
  • Vĩ tố liên kết thể hiện nghĩa 'có câu rằng' thường thấy trong tục ngữ.
  • 흔히 속담에서 ‘그 말처럼’의 뜻을 나타내는 연결 어미.
IdiomNhư có cả thế giới
    Như có cả thế giới
  • Như thể rất hài lòng không có gì phải ghen tị với thế gian.
  • 세상에 부러울 것 하나 없이 매우 만족해하는 것처럼.
như có thể, với mức có thể, theo năng lực
Phó từ부사
    như có thể, với mức có thể, theo năng lực
  • Theo như có thể.
  • 될 수 있는 대로.
như có thể, đến mức có thể
Phó từ부사
    như có thể, đến mức có thể
  • Theo như có thể.
  • 될 수 있는 대로.
Proverbs, như cơm bữa
    (như thể ngày ăn ba bữa cơm), như cơm bữa
  • Như là làm việc thường ngày hay bình thường.
  • 평범하거나 일상적인 일을 하듯.
Idiomnhư cơm bữa
    như cơm bữa
  • Làm việc nào đó rất thường xuyên.
  • 어떤 일을 아주 자주 하다.
như dòng sông
Danh từ명사
    như dòng sông
  • (cách nói ẩn dụ) Việc nước đọng nhiều ở nền do ngấm dột hoặc mưa nhiều.
  • (비유적으로) 비가 많이 오거나 물이 새서 바닥 등에 물이 많이 괴인 것.
như gió, như cắt, như bay
Phó từ부사
    như gió, như cắt, như bay
  • Rất nhanh và không chậm trễ một chút nào.
  • 잠시도 늦추지 않고 아주 빠르게.
như giấy trắng, trắng trơn
Động từ동사
    như giấy trắng, trắng trơn
  • Trở thành trạng thái không có suy nghĩ hay định kiến... vô ích.
  • 쓸데없는 생각이나 선입관 등이 없는 상태가 되다.
như, giống như, theo như
Trợ từ조사
    như, giống như, theo như
  • Trợ từ diễn tả việc theo những gì lời nói ở trước đề cập, hoặc làm giống với điều đó.
  • 앞의 말이 가리키는 바를 따르거나 그와 같이 함을 나타내는 조사.
như, gần như
vĩ tố어미
    như, gần như
  • Vĩ tố liên kết thể hiện nghĩa gần như thực hiện động tác đó.
  • 그 동작에 가깝게 함을 나타내는 연결 어미.
như hoa
Tính từ형용사
    như hoa
  • Đẹp như hoa.
  • 꽃처럼 아름답다.
như hòn than
Danh từ명사
    như hòn than
  • (cách nói ẩn dụ) Cơ thể phát sốt rất cao hoặc vật thể nóng.
  • (비유적으로) 몹시 뜨겁게 열이 나는 몸이나 뜨거운 물체.
như không
Phó từ부사
    như không
  • Không phải là bất cứ cái gì.
  • 아무것도 아닌 것으로.
như không, bằng không, trắng tay
Danh từ명사
    như không, bằng không, trắng tay
  • Sự kết thúc không đạt được thành quả sau nhiều nỗ lực khó khăn.
  • 많은 힘과 노력을 들인 일이 아무런 성과가 없이 끝나는 것.
ProverbsNhư kẻ ngoại tình lấp đầy lòng tham của mình
    Như kẻ ngoại tình lấp đầy lòng tham của mình
  • Trường hợp chỉ làm những điều mình thích và hoàn toàn không nghĩ tới hoàn cảnh của người khác.
  • 다른 사람의 처지는 전혀 배려하지 않고 자신이 하고 싶은 것만 하는 경우.
như kịch, tính kịch tính
Danh từ명사
    như kịch, tính kịch tính
  • Việc gây nên một sự căng thẳng lớn hay cảm động như kịch.
  • 연극처럼 감동적이거나 큰 긴장을 불러일으키는 것.
như là
Danh từ phụ thuộc의존 명사
    như là
  • Từ thể hiện sự liệt kê hai thứ trở lên hoặc thể hiện sự hạn định chỉ có những cái đó.
  • 둘 이상을 나열한 후에 쓰여 그것들만을 한정함을 나타내는 말.
Idiomnhư là tổ tiên
    như là tổ tiên
  • Coi cái gì đó vô cùng quan trọng.
  • 어떤 것을 끔찍이 소중하게 생각하다.
như là, với tư cách là
Trợ từ조사
    như là, với tư cách là
  • Trợ từ thể hiện địa vị, thân phận hay tư cách nào đó.
  • 어떤 지위나 신분, 자격을 나타내는 조사.
như... lại như không
vĩ tố어미
    như... lại như không
  • Vĩ tố liên kết thể hiện bộ dạng gần như trở thành như vậy.
  • 거의 그렇게 되려는 모양을 나타내는 연결 어미.
Idiomnhư lời đã nói
관용구말 그대로
    như lời đã nói
  • Giống hệt với nghĩa của lời nói.
  • 말의 뜻과 똑같이.
Idiomnhư ma đưa quỷ dắt
    như ma đưa quỷ dắt
  • Đầu óc mù mờ và thẩn thờ vì không biết nguyên nhân hay tình cảnh công việc đang diễn ra.
  • 일이 돌아가는 형편이나 까닭을 몰라서 정신이 얼떨떨하고 멍하다.
như mày
Định từ관형사
    như mày
  • (cách nói xem thường) Thuộc mức vỏn vẹn cỡ bằng mày.
  • (낮잡아 이르는 말로) 겨우 너만 한 정도의.
như mãnh hổ
Phó từ부사
    như mãnh hổ
  • Một cách rất dũng mãnh và nhanh lẹ.
  • 아주 용맹스럽고 재빠르게.
Proverbsnhư mèo vờn chuột
    như mèo vờn chuột
  • Cách nói ngụ ý hình ảnh điều khiển đối phương theo ý mình.
  • 상대편을 제 마음대로 하는 모양을 뜻하는 말.
  • như mèo vờn chuột
  • Cách nói ngụ ý hình ảnh chạy bổ vào như thể muốn bắt ăn ngay.
  • 당장에라도 잡아먹을 듯이 달려드는 모양을 뜻하는 말.
Idiomnhư mưa
관용구비 오듯
    như mưa
  • Hình ảnh mũi tên hoặc súng bay ra hay rơi xuống thật nhiều.
  • 화살이나 총알 등이 많이 날아오거나 떨어지는 모양.
  • như mưa
  • Hình ảnh nước mắt hay mồ hôi chảy thật nhiều.
  • 눈물이나 땀 등이 많이 흘러내리는 모양.
như một, giống như một
Tính từ형용사
    như một, giống như một
  • Tất cả đều giống hệt không khác chút nào.
  • 모두가 조금도 다른 데가 없이 꼭 같다.
Phó từ부사
    như một, giống như một
  • Tất cả đều giống hệt không khác chút nào.
  • 모두가 조금도 다른 데가 없이 꼭 같이.
như mức có thể
Phó từ부사
    như mức có thể
  • Theo khả năng hoặc có thể làm.
  • 할 수 있거나 가능한 대로.
nhưng
vĩ tố어미
    nhưng
  • Vĩ tố liên kết thể hiện nội dung của vế trước và vế sau khác nhau.
  • 앞에 오는 말과 뒤에 오는 말의 내용이 서로 다름을 나타내는 연결 어미.
vĩ tố어미
    nhưng
  • Vĩ tố liên kết dùng khi nối kết sự việc đối lập.
  • 대립적인 사실을 이을 때 쓰는 연결 어미.
Trợ từ조사
    nhưng
  • Trợ từ dùng khi công nhận nội dung phía trước nhưng vẫn nghi ngờ nội dung đó hoặc nói về tình huống trái ngược với điều đó.
  • 앞의 내용을 인정하면서도 그 내용에 대한 의문이나 그와 어긋나는 상황 등을 말할 때 쓰는 조사.
vĩ tố어미
    nhưng
  • Vĩ tố liên kết thể hiện nội dung của vế trước và vế sau khác nhau.
  • 앞에 오는 말과 뒤에 오는 말의 내용이 서로 다름을 나타내는 연결 어미.
vĩ tố어미
    nhưng
  • Vĩ tố liên kết dùng khi giả định tình huống phủ định nào đó đồng thời nhấn mạnh vế sau trái ngược với điều đó.
  • 어떤 부정적인 상황을 가정하여 나타내면서 그와 반대되는 뒤의 말을 강조할 때 쓰는 연결 어미.
vĩ tố어미
    nhưng
  • Vĩ tố liên kết dùng khi công nhận vế trước đồng thời thêm vào sự việc đối lập hoặc khác với điều đó.
  • 앞에 오는 말을 인정하면서 그와 반대되거나 다른 사실을 덧붙일 때 쓰는 연결 어미.
vĩ tố어미
    nhưng
  • Vĩ tố liên kết dùng khi công nhận vế trước đồng thời thêm vào sự việc đối lập hoặc khác với điều đó.
  • 앞에 오는 말을 인정하면서 그와 반대되거나 다른 사실을 덧붙일 때 쓰는 연결 어미.
Phó từ부사
    nhưng
  • Từ sử dụng khi nói đến nội dung bị đối ngược với nội dung trước đó.
  • 앞의 내용과 반대되는 내용을 이야기할 때 쓰는 말.
nhưng...
Trợ từ조사
    nhưng...
  • Trợ từ dùng khi công nhận nội dung phía trước nhưng vẫn nghi ngờ nội dung đó hoặc nói về tình huống trái ngược với điều đó.
  • 앞의 내용을 인정하면서도 그 내용에 대한 의문이나 그와 어긋나는 상황 등을 말할 때 쓰는 조사.
những ai
Đại từ대명사
    những ai
  • Từ chỉ những người không quen biết.
  • 모르는 사람들을 가리키는 말.
nhưng, chỉ có điều
Phó từ부사
    nhưng, chỉ có điều
  • Từ sử dụng khi điều kiện khác với nội dung đã nói trước đó hoặc có ngoại lệ, sử dụng ở đầu câu.
  • 앞에 말한 내용과 다른 조건이나 예외가 있을 때 뒤 문장의 시작 부분에 쓰는 말.
những lúc ấy, những lúc đó
Phó từ부사
    những lúc ấy, những lúc đó
  • Mỗi khi có việc hay cơ hội xuất hiện.
  • 일이나 기회가 생길 때마다.
nhưng mà
Phó từ부사
    nhưng mà
  • Từ dùng khi nói lên nội dung đối ngược với nội dung trước đó.
  • 앞의 내용과 반대되는 내용을 이야기할 때 쓰는 말.
Phó từ부사
    nhưng mà
  • Từ sử dụng khi vừa liên kết câu chuyện với nội dung trước đó vừa thay đổi sang phương hướng khác.
  • 이야기를 앞의 내용과 관련시키면서 다른 방향으로 바꿀 때 쓰는 말.
nhưng, mà, nhưng mà, thế mà, thế nhưng
Phó từ부사
    nhưng, mà, nhưng mà, thế mà, thế nhưng
  • Lời nói nối hai câu có nội dung đối ngược nhau.
  • 내용이 서로 반대인 두 개의 문장을 이어 줄 때 쓰는 말.
nhưng mà này, thế nhưng mà
Phó từ부사
    nhưng mà này, thế nhưng mà
  • Từ dùng khi bắt đầu hội thoại mà không có nghĩa gì đặc biệt.
  • 특별한 의미 없이 단지 대화를 시작할 때 쓰는 말.
nhưng mà, thế nhưng
Phó từ부사
    nhưng mà, thế nhưng
  • Từ dùng khi kết nối câu chuyện với nội dung phía trước đồng thời chuyển sang hướng khác.
  • 이야기를 앞의 내용과 관련시키면서 다른 방향으로 바꿀 때 쓰는 말.
nhưng, song
vĩ tố어미
    nhưng, song
  • Vĩ tố liên kết dùng khi kết nối sự việc đối lập.
  • 대립적인 사실을 이을 때 쓰는 연결 어미.
nhưng..., thế nhưng...
Phó từ부사
    nhưng..., thế nhưng...
  • Từ dùng khi nội dung trước và nội dung sau đối lập với nhau.
  • 앞의 내용과 뒤의 내용이 서로 반대될 때 쓰는 말.
nhưng, tuy nhiên
    nhưng, tuy nhiên
  • Cách viết rút gọn của '그러하나'.
  • '그러하나'가 줄어든 말.
Phó từ부사
    nhưng, tuy nhiên
  • Từ dùng khi nói về nội dung ngược lại với nội dung phía trước.
  • 앞의 내용과 반대되는 내용을 이야기할 때 쓰는 말.
Phó từ부사
    nhưng, tuy nhiên
  • Diễn đạt nội dung ngược lại với nội dung đã nói ở trước đó, điều đó là sự thật nhưng...
  • 앞에서 말한 내용과 대립되는 내용을 나타내어, 그것이 사실이지만.
Idiomnhư người lớn
    như người lớn
  • Đứa bé có khả năng hiểu biết tốt, nhiều tài và nhanh ý chẳng kém gì người trưởng thành.
  • 아이가 어른도 못 당할 만큼 이해력이 좋고 꾀가 많으며 눈치가 빠르다.
như ngọc
Tính từ형용사
    như ngọc
  • Rất đẹp và quý như ngọc hay đá quý.
  • 구슬과 옥처럼 매우 아름답거나 귀하다.
Idiomnhư ngồi trên đống lửa
    (quay chân) như ngồi trên đống lửa
  • Rất thương cảm hoặc gấp gáp.
  • 매우 안타까워하거나 다급해하다.
Idiomnhư nhìn thấy cứt chó
관용구개똥 보듯
    như nhìn thấy cứt chó
  • Cách nói ngụ ý nhìn một cách không có sự quan tâm đặc biệt gì.
  • 별 관심 없이 보는 것을 뜻하는 말.
như, như thể
1.
Danh từ phụ thuộc의존 명사
    như, như thể
  • Từ thể hiện nghĩa có mức độ tương tự hay giống.
  • 유사하거나 같은 정도의 뜻을 나타내는 말.
  • như, như thể
  • Từ thể hiện sự ước đoán hay phỏng đoán.
  • 짐작이나 추측을 나타내는 말.
2. -듯
vĩ tố어미
    như, như thể
  • Vĩ tố liên kết thể hiện vế sau gần như tương tự với vế trước.
  • 뒤에 오는 말이 앞에 오는 말과 거의 비슷함을 나타내는 연결 어미.
Danh từ phụ thuộc의존 명사
    như, như thể
  • Từ thể hiện nghĩa có mức độ tương tự hay giống.
  • 유사하거나 같은 정도의 뜻을 나타내는 말.
  • như, như thể
  • Từ thể hiện sự ước đoán hay suy đoán.
  • 짐작이나 추측을 나타내는 말.
vĩ tố어미
    như, như thể
  • Vĩ tố liên kết thể hiện vế sau gần như tương tự với vế trước.
  • 뒤에 오는 말이 앞에 오는 말과 거의 비슷함을 나타내는 연결 어미.
như nung
Động từ동사
    như nung
  • (cách nói ẩn dụ) Thời tiết rất nóng và ẩm nên làm đầy ắp hơi nóng.
  • (비유적으로) 날씨가 매우 덥고 습해서 뜨거운 기운으로 가득하게 하다.
Idiom, như nước với lửa, như chó với mèo
관용구물과 불
    (nước với lửa), như nước với lửa, như chó với mèo
  • Đối tượng không thể hòa hợp và hay cự cãi nhau.
  • 서로 어울리지 못하고 잘 싸우는 상대.
như nấm
Danh từ명사
    như nấm (mọc sau mưa)
  • (cách nói ẩn dụ) Việc nào đó phát sinh ra nhiều một lúc.
  • (비유적으로) 어떤 일이 한때에 많이 생겨나는 것.
như quỷ
Danh từ명사
    như quỷ
  • (Cách nói ẩn dụ) Người có hành động hoặc trau chuốt vẻ bề ngoài một cách bừa bãi không giữ thể diện.
  • (비유적으로) 체면 없이 함부로 겉모양을 꾸미거나 행동하는 사람.
như rang, như thiêu như đốt
Phó từ부사
    (nóng) như rang, như thiêu như đốt
  • Hình ảnh ngày rất nóng, như thiêu đốt.
  • 날이 찌는 듯이 몹시 더운 모양.
Idiomnhư ra vào nhà lớn
    như ra vào nhà lớn
  • Hình ảnh rất thường xuyên ra vào nơi nào đó.
  • 어떤 곳에 몹시 자주 드나드는 모습.

+ Recent posts

TOP