sang sảng, lanh lảnh
Tính từ형용사
    sang sảng, lanh lảnh
  • Tiếng nói giọng rất cao và trong như tiếng thép va chạm vào nhau.
  • 목소리가 쇠붙이가 부딪쳐서 나는 소리처럼 매우 맑고 높다.
sang sảng, vang vang, vang dậy, váng lên
Tính từ형용사
    sang sảng, vang vang, (hoan hô) vang dậy, (khóc, kêu) váng lên
  • Độ vang của âm thanh cao và mạnh.
  • 소리의 울림이 높고 세다.
sang tay, giao lại
Động từ동사
    sang tay, giao lại
  • Mua hàng hoá rồi lại bán ngay cho nơi khác.
  • 물건을 사서 곧바로 다른 곳에 다시 팔다.
sang thế giới bên kia, về thế giới bên kia, từ trần
Động từ동사
    sang thế giới bên kia, về thế giới bên kia, từ trần
  • Người có địa vị xã hội cao chết.
  • 사회적으로 지위가 높은 사람이 죽다.
sang trọng, xa hoa
Tính từ형용사
    sang trọng, xa hoa
  • Xa xỉ và hào nhoáng.
  • 화려하고 사치스럽다.
Động từ동사
    sang trọng, xa hoa
  • Sống một cách xa xỉ và hào nhoáng.
  • 화려하고 사치스럽게 지내다.
sang đĩa, chép đĩa
Động từ동사
    sang đĩa, chép đĩa
  • Ghi lại thông tin vào đĩa CD trống.
  • 비어 있는 콤팩트디스크에 정보를 기록하다.
sang đằng kia, về bên kia
Phó từ부사
    sang đằng kia, về bên kia
  • (cách nói nhấn mạnh) Về chỗ nọ. Hoặc về phía nọ.
  • (강조하는 말로) 저곳으로. 또는 저쪽으로.
san hô
Danh từ명사
    san hô
  • Động vật có dạng nhành cây, sống ở trong lòng biển nông và ấm, phần xương còn lại sau khi chết được dùng làm nguyên liệu của đồ trang sức.
  • 죽어서 남긴 뼈가 장신구의 재료로 사용되는, 따뜻하고 얕은 바다 밑에 사는 나뭇가지 모양의 동물.
san lấp, lấp
Động từ동사
    san lấp, lấp
  • Lấp biển, hồ hay vùng đất trũng bằng đất hay đá...
  • 낮은 지대의 땅이나 저수지, 바다 등을 돌이나 흙 등으로 메우다.
san sát
Phó từ부사
    san sát
  • Hình ảnh số đông đứng (ngồi...) đều đặn thành hàng.
  • 여럿이 한 줄로 고르게 있는 모양.
san sát, dày đặc
Tính từ형용사
    san sát, dày đặc
  • Đồ vật hoặc tòa nhà tập trung kín không có chỗ hở.
  • 물건이나 건물 등이 빈틈없이 모여 있는 상태이다.
san sát, dính chặt, ăn khớp
Động từ동사
    san sát, dính chặt, ăn khớp
  • Áp sát hoặc được liên kết nhau.
  • 서로 마주 대어지거나 연결되다.
san sát, khít rịt, khít khịt
Phó từ부사
    san sát, khít rịt, khít khịt
  • Hình ảnh bám rất sát hay đến rất gần.
  • 매우 가까이 달라붙거나 다가가는 모양.
Phó từ부사
    san sát, khít rịt, khít khịt
  • Hình ảnh bám rất sát hay cứ đến rất gần.
  • 매우 가까이 달라붙거나 자꾸 다가가는 모양.
san sát, sin sít
Tính từ형용사
    san sát, sin sít
  • Khe hở hay khoảng cách rất hẹp hoặc nhỏ.
  • 틈이나 간격이 매우 좁거나 작다.
sao
Danh từ명사
    sao
  • Quân nhân cấp tướng chỉ huy và thống soái quân đội. Hoặc huy chương đó.
  • 군을 지휘하고 통솔하는 장성급 군인. 또는 그 계급장.
vĩ tố어미
    sao?
  • (cách nói rất hạ thấp) (cổ ngữ) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện nghĩa hỏi một cách lịch thiệp hoặc hỏi xoáy về sự việc hiện tại.
  • (아주낮춤으로)(옛 말투로) 현재의 사실에 대해 점잖게 묻거나 꾸짖어 묻는 뜻을 나타내는 종결 어미.
sao biển
Danh từ명사
    sao biển
  • Động vật có thân hình giống như ngôi sao, sống ở biển và ăn các loại sò v.v...
  • 바다에서 조개류 등을 먹고사는, 몸이 별 모양으로 생긴 동물.
sao băng
Danh từ명사
    sao băng
  • Vật thể từ vũ trụ rơi vào trái đất, va chạm với khí quyển và phát ra tia sáng sáng chói rồi rơi xuống.
  • 우주에서 지구로 들어와 공기에 부딪쳐 밝은 빛을 내며 떨어지는 물체.
Danh từ명사
    sao băng
  • Vật thể từ vũ trụ rơi vào trái đất, va chạm với khí quyển và phát ra tia sáng sáng chói rồi rơi xuống.
  • 우주에서 지구로 들어와 공기에 부딪쳐 밝은 빛을 내며 떨어지는 물체.
Danh từ명사
    sao băng
  • Vật thể đi từ vũ trụ vào trái đất và va chạm với không khí nên phát ra ánh sáng và rơi xuống.
  • 우주에서 지구로 들어오면서 공기에 부딪쳐 밝은 빛을 내며 떨어지는 물체.
sao chép, cóp
Động từ동사
    sao chép, cóp
  • Phỏng theo viết lại chữ viết hay bài viết.
  • 글이나 글씨 등을 베껴 쓰다.
sao chép, cóp pi
Động từ동사
    sao chép, cóp pi
  • Chép nguyên bài viết hay vẽ y nguyên bức tranh.
  • 글이나 그림 등을 그대로 옮겨 적거나 그리다.
sao chép, sao chụp
Động từ동사
    sao chép, sao chụp
  • Sao lại chữ viết hoặc hình vẽ...
  • 글이나 그림 등을 옮겨 베끼다.
sao chép, sao y bản chính
Động từ동사
    sao chép, sao y bản chính
  • Chuyển đặt y nguyên cái vốn có sang chỗ khác.
  • 원래의 것을 다른 곳에 그대로 옮겨 놓다.
sao chép tranh
Động từ동사
    sao chép tranh
  • Xem và vẽ theo giống hệt bức tranh nào đó.
  • 어떤 그림을 보고 그대로 본떠서 그리다.
sao chổi
Danh từ명사
    sao chổi
  • Thiên thể có đuôi, có hình bầu dục hay parabol và quay quanh tâm mặt trời.
  • 태양을 중심으로 타원이나 포물선을 그리며 도는, 꼬리가 달린 천체.
sao chụp, phô tô, cóp
Động từ동사
    sao chụp, phô tô, cóp
  • Dùng máy móc làm ra văn bản, tranh, hình ảnh… giống hệt trên giấy.
  • 문서, 그림, 사진 등을 기계를 이용하여 종이 등에 똑같이 만들어 내다.
sao hoả
Danh từ명사
    sao hoả
  • Hành tinh gần thứ 4 tính từ mặt trời.
  • 태양에서 넷째로 가까운 행성.
sao khổng lồ, cự tinh
Danh từ명사
    sao khổng lồ, cự tinh
  • Ngôi sao lớn, rất sáng so với các ngôi sao khác.
  • 다른 별에 비해 매우 밝고 큰 별.
sao lãng, xem nhẹ
Động từ동사
    sao lãng, xem nhẹ
  • Xem một cách cẩu thả và cho qua.
  • 소홀하게 보아 넘기다.
sao lại
    sao lại
  • (cách nói rất hạ thấp) Cấu trúc thể hiện sự phản bác một cách nhẹ nhàng.
  • (아주낮춤으로) 가볍게 반박하는 뜻을 나타내는 표현.
Phó từ부사
    sao lại
  • Trên quan điểm nào đó.
  • 어떤 관점에서.
    sao lại
  • (cách nói rất hạ thấp) Cấu trúc thể hiện sự phản bác một cách nhẹ nhàng.
  • (아주낮춤으로) 가볍게 반박하는 뜻을 나타내는 표현.
sao lại có thể, sao mà
Thán từ감탄사
    sao lại có thể, sao mà
  • Tiếng phát ra khi cân nhắc hay cảm thán.
  • 따지거나 감탄할 때 내는 소리.
sao lại, làm sao mà
    sao lại, làm sao mà
  • (Cách nói rất hạ thấp) Cấu trúc thể hiện nghĩa phản bác một cách nhẹ nhàng.
  • (아주낮춤으로) 가볍게 반박하는 뜻을 나타내는 표현.
sao lại, làm thế nào lại
    sao lại, làm thế nào lại
  • Cách viết rút gọn của '어찌하여서'.
  • '어찌하여서'가 줄어든 말.
sao mai
Danh từ명사
    sao mai
  • Sao Kim được nhìn thấy ở bầu trời phía Đông vào lúc bình minh.
  • 새벽에 동쪽 하늘에서 보이는 별인 금성.
sao mai, sao trẻ
Danh từ명사
    sao mai, sao trẻ
  • (cách nói ẩn dụ) Người có năng lực nổi bật ở lĩnh vực nào đó và trong tương lai sẽ đạt được sự phát triển lớn.
  • (비유적으로) 어떤 분야에서 뛰어난 능력을 가지고 있어 장래에 큰 발전을 이룩할 만한 사람.
sao mà
Phó từ부사
    sao mà
  • Cường độ hay mức độ nào đó mạnh.
  • 어떤 강도나 정도가 대단하게.
Phó từ부사
    sao mà
  • (cách nói nhấn mạnh) Cường độ hay mức độ nào đó mạnh.
  • (강조하는 말로) 어떤 강도나 정도가 대단하게.
sao mà, chẳng hiểu sao
Phó từ부사
    sao mà, chẳng hiểu sao
  • Vì lí do nào đó.
  • 어떤 이유로.
sao, sao chứ, gì chứ
Thán từ감탄사
    sao, sao chứ, gì chứ
  • Từ sử dụng khi yêu cầu xác nhận về sự thật nào đó.
  • 어떤 사실에 대해 확인을 요구할 때 쓰는 말.
sao, sao lại
Phó từ부사
    sao, sao lại
  • (cổ ngữ) Tại sao, thế nào.
  • (옛 말투로) 어찌.
sao Thuỷ, Thủy tinh
Danh từ명사
    sao Thuỷ, Thủy tinh
  • Hành tinh nhỏ nhất và gần mặt trời nhất.
  • 태양에서 가장 가깝고 크기가 가장 작은 행성.
sao thế, thế nào
Thán từ감탄사
    sao thế, thế nào
  • Từ dùng khi bất bình vì không hài lòng về lời nói hay hành động của đối phương.
  • 상대방의 말이나 행동이 마음에 들지 않아 불평을 할 때 쓰는 말.
sao thổ
Danh từ명사
    sao thổ
  • Hành tinh thứ sáu gần với mặt trời.
  • 태양에서 여섯째로 가까운 행성.
sao, trăng và mặt trời
Danh từ명사
    sao, trăng và mặt trời
  • Mặt trời, mặt trăng và các vì sao.
  • 해와 달과 별.
sao, vậy
vĩ tố어미
    sao, vậy
  • (cách nói rất hạ thấp) (cổ ngữ) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện nghĩa hỏi một cách lịch thiệp hoặc hỏi xoáy về sự việc hiện tại.
  • (아주낮춤으로)(옛 말투로) 현재의 사실에 대해 점잖게 묻거나 꾸짖어 묻는 뜻을 나타내는 종결 어미.
sao, à
vĩ tố어미
    sao, à
  • (cách nói hạ thấp phổ biến) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện sự hỏi đoán nếu nội dung trước là như vậy thì nội dung sau sẽ thế nào đó.
  • (두루낮춤으로) 앞의 내용이 그러하다면 뒤의 내용은 어떠할 것이라고 추측해 물음을 나타내는 종결 어미.
sao, ông sao, ngôi sao
Danh từ명사
    sao, ông sao, ngôi sao
  • Thiên thể không phải là trăng, lấp lánh trên bầu trời đêm.
  • 밤하늘에 반짝이는 달이 아닌 천체.
sao, ư
vĩ tố어미
    sao, ư
  • (cách nói hạ thấp thông thường) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện sự phản bác một cách nhẹ nhàng đối với sự việc nào đó.
  • (예사 낮춤으로) 어떤 사실에 대하여 가볍게 반박함을 나타내는 종결 어미.
sapsalgae
Danh từ명사
    sapsalgae; chó giống Hàn, chó Sapsal
  • Loài chó giống Hàn với nhiều lông lù xù gần như phủ kín cả hai mắt.
  • 눈을 모두 덮을 만큼 털이 복슬복슬 많이 나 있는 한국 토종개.
sarangbang
Danh từ명사
    sarangbang; phòng khách
  • Phòng nằm tách khỏi nhà chính, chủ yếu dành cho người đàn ông chủ gia đình ở hoặc tiếp khách.
  • 집의 안채와 떨어져 있는, 주로 집안의 남자 주인이 머물며 손님을 맞는 방.
saripmun
Danh từ명사
    saripmun; cổng rào cây, cổng tre
  • Cổng đan bằng cành cây.
  • 나뭇가지를 엮어서 만든 문.
sa sút
Động từ동사
    sa sút
  • (cách nói ẩn dụ) Thế lực hay ý chí trở nên yếu đi.
  • (비유적으로) 세력이나 기운 등이 약해지다.
Idiomsa sút nghiêm trọng
    sa sút nghiêm trọng
  • Quyền uy hay sĩ khí... gần như mất hết đến độ khó có thể phục hồi.
  • 권위나 사기 등이 회복하기 어려울 정도로 거의 없어지다.
sa sút, trì trệ
Động từ동사
    sa sút, trì trệ
  • Tình huống hay hoàn cảnh trở nên tồi tệ hơn rất nhiều so với trước đó.
  • 상황이나 형편 등이 전보다 아주 나빠지다.
Satba
Danh từ명사
    Satba; khố
  • Đai lưng quấn quanh eo và chân để dùng làm nắm tay trong đấu vật.
  • 씨름에서, 허리와 다리에 둘러 묶어서 손잡이로 쓰는 띠.
Satgat
Danh từ명사
    Satgat; nón Satgat
  • Vật đội trên đầu dùng để che mưa hay nắng được đan bằng tre hay sậy.
  • 대나 갈대를 엮어서 만든, 비나 햇볕을 막기 위하여 머리에 쓰는 물건.
Idiom, sa thải, đuổi việc
    (cắt cổ), sa thải, đuổi việc
  • Đuổi ra khỏi chỗ làm.
  • 직장에서 쫓아내다.
sa thải, đuổi việc
Động từ동사
    sa thải, đuổi việc
  • Người chủ sử dụng lao động kết thúc hoặc vô hiệu hợp đồng sử dụng lao động rồi cho người lao động nghỉ việc.
  • 일터에서 일하던 사람을 그만두게 하여 내보내다.
satto
Danh từ명사
    satto; ngài, quan lớn
  • (ngày xưa) Từ mà người dân hoặc quan cấp dưới gọi quan cai quản khu vực của mình.
  • (옛날에) 백성이나 하급 관리가 자기 고을을 다스리는 최고 관리를 부르던 말.
sau
Danh từ명사
    sau
  • Sau khi làm việc khác trước.
  • 다른 일을 먼저 하고 난 다음.
Danh từ명사
    sau
  • Ngay sau một thứ tự nào đó.
  • 어떤 차례에서 바로 뒤.
Danh từ명사
    sau
  • Ngay sau một thứ tự nào đó.
  • 어떤 차례에서 바로 뒤.
4.
Danh từ명사
    sau
  • Kế tiếp hoặc sau về mặt thời gian hay thứ tự.
  • 시간이나 순서상으로 다음이나 나중.
sau 4 ngày, 4 ngày sau
Danh từ명사
    sau 4 ngày, 4 ngày sau
  • Bốn ngày sau tính từ ngày hôm nay.
  • 오늘로부터 나흘 뒤의 날.
sau, bên dưới
Danh từ명사
    sau, bên dưới
  • Nội dung xuất hiện ở phần phía sau trong bài viết...
  • 글 등에서 뒤에 오는 내용.
sau Công Nguyên
Danh từ명사
    sau Công Nguyên
  • Sau năm chuẩn trong loại lịch lấy năm mà Chúa Giêsu ra đời làm chuẩn.
  • 예수가 태어난 해를 기준으로 한 달력에서 기준 연도의 이후.
sau Công nguyên
Danh từ명사
    sau Công nguyên
  • Năm trở thành mốc để tính niên đại hoặc thế kỷ, được sử dụng bắt đầu từ đạo Thiên chúa của phương Tây và trở nên phổ biến trên thế giới hiện nay.
  • 예수 그리스도가 태어난 해를 시작점으로 하여 역사가 시작된 후.
sau cùng
Danh từ명사
    sau cùng
  • Cuối cùng.
  • 맨 마지막.
sau cùng, rốt cuộc
Danh từ명사
    sau cùng, rốt cuộc
  • Cuối cùng của thời gian hay thứ tự.
  • 순서나 시간의 맨 끝.
sau cùng thì, cuối cùng thì, kết cuộc rồi
Phó từ부사
    sau cùng thì, cuối cùng thì, kết cuộc rồi
  • Đến cuối cùng thì.
  • 결국에 가서는.
sau khi
Danh từ명사
    sau khi
  • Sau khi một việc nào đó kết thúc.
  • 어떤 일이 끝난 뒤.
    sau khi
  • Cấu trúc thể hiện sau khi việc hay quá trình mà vế trước diễn đạt đã kết thúc.
  • 앞에 오는 말이 가리키는 일이나 과정이 끝난 뒤임을 나타내는 표현.
    sau khi
  • Cấu trúc thể hiện việc thực hiện hành động mà vế trước thể hiện rồi thực hiện hành động khác ở sau về mặt thời gian.
  • 앞에 오는 말이 나타내는 행위를 하고 시간적으로 뒤에 다른 행위를 함을 나타내는 표현.
    sau khi
  • Cấu trúc thể hiện việc thực hiện hành động mà vế trước thể hiện rồi thực hiện hành động khác ở sau về mặt thời gian.
  • 앞에 오는 말이 나타내는 행동을 하고 시간적으로 뒤에 다른 행동을 함을 나타내는 표현.
    sau khi
  • Cấu trúc thể hiện việc thực hiện hành động mà vế trước diễn tả rồi thực hành động khác ở sau về mặt thời gian.
  • 앞에 오는 말이 나타내는 행위를 하고 시간적으로 뒤에 다른 행위를 함을 나타내는 표현.
    sau khi
  • Cấu trúc thể hiện việc thực hiện hành động mà vế trước diễn tả rồi thực hiện hành động khác ở sau về mặt thời gian.
  • 앞에 오는 말이 나타내는 행동을 하고 시간적으로 뒤에 다른 행동을 함을 나타내는 표현.

+ Recent posts

TOP