sau khi kết thúc công việc, về sau
Danh từ명사
    sau khi kết thúc công việc, về sau
  • Sau khi việc đã kết thúc. Hoặc sau khi kết thúc việc.
  • 일이 끝난 뒤. 또는 일을 끝낸 뒤.
sau khi lâm bệnh, sau khi mắc bệnh
Danh từ명사
    sau khi lâm bệnh, sau khi mắc bệnh
  • Sau khi bị bệnh.
  • 병을 앓고 난 뒤.
sau khi ăn, sau bữa ăn
Danh từ명사
    sau khi ăn, sau bữa ăn
  • Sau khi ăn cơm.
  • 밥을 먹은 뒤.
sau lưng
Danh từ명사
    sau lưng
  • Phía sau của đối tượng hay băng nhóm nào đó.
  • 어떤 대상이나 무리의 뒤쪽.
sau này
Danh từ명사
    sau này
  • Sau khi một thời gian nhất định trôi qua.
  • 일정한 시간이 지난 뒤.
Phó từ부사
    sau này
  • Về sau. Trong tương lai.
  • 앞으로. 미래에.
sau này, mai đây, mai sau
Danh từ명사
    sau này, mai đây, mai sau
  • Sau, kể từ bây giờ.
  • 지금부터 뒤.
sau này, sau đó
Danh từ명사
    sau này, sau đó
  • Sau khoảng thời gian bao lâu qua đi.
  • 얼마간의 시간이 지난 뒤.
sau này, về sau
Danh từ명사
    sau này, về sau
  • Sau thời gian đã qua.
  • 시간이 지난 뒤.
Danh từ명사
    sau này, về sau
  • Sau khi thời gian trôi qua.
  • 시간이 지난 뒤.
sau nữa
Định từ관형사
    sau nữa
  • Thứ tự sau lần thứ hai kể từ lần này.
  • 이번 차례부터 두 번째 뒤의 차례인.
sau, sau khi
Danh từ명사
    sau, sau khi
  • Sau khi thời gian trôi qua khoảng bao lâu đó.
  • 얼마만큼 시간이 지나간 다음.
sau, sau này
Danh từ명사
    sau, sau này
  • Sau khi sự việc trôi qua khoảng bao lâu đó.
  • 일이 지나간 얼마 뒤.
sau sinh
Danh từ명사
    sau sinh
  • Sau khi sinh ra.
  • 태어난 뒤.
sau sinh, hậu sản
Danh từ명사
    sau sinh, hậu sản
  • sau khi sinh em bé.
  • 아이를 낳은 뒤.
sau thuế
Danh từ명사
    sau thuế
  • Sau khi nộp thuế.
  • 세금을 낸 후.
sau, tiếp sau
Danh từ명사
    sau, tiếp sau
  • Kế tiếp của cái trước.
  • 앞선 것의 다음.
sau đây, tiếp theo đây
Danh từ명사
    sau đây, tiếp theo đây
  • Thứ tự hay thời điểm tiếp đến ngay sau lần này.
  • 이번의 바로 뒤에 이어져 오는 때나 차례.
sau đó
Danh từ명사
    sau đó
  • Sau khi việc nào đó kết thúc.
  • 어떤 일이 끝난 뒤.
Danh từ명사
    sau đó
  • Sau một khoảng thời gian qua đi.
  • 얼마간의 시간이 지난 뒤.
sau đó, tiếp sau
Danh từ명사
    sau đó, tiếp sau
  • Tuần tự, nơi chốn hay thời gian đến sau một cái gì đó.
  • 어떠한 것에 뒤이어 오는 때나 장소, 순서.
Danh từ명사
    sau đó, tiếp sau
  • Tuần tự, địa điểm hay thời gian đến sau một cái gì đó.
  • 어떠한 것에 뒤이어 오는 때나 장소, 순서.
say
Động từ동사
    say (tàu xe)
  • Chóng mặt và buồn nôn do sự lắc lư khi đi xe ôtô, tàu thuyền, máy bay...
  • 자동차, 배, 비행기 등을 탈 때, 그 흔들림 때문에 어지럽고 메스꺼워지다.
Idiomsay bí tỉ
    say bí tỉ
  • Với mức độ rất say.
  • 몹시 취할 정도로.
say bí tỉ, say túy lúy, xỉn quắc cần câu
Động từ동사
    say bí tỉ, say túy lúy, xỉn quắc cần câu
  • Rất say rượu.
  • 술에 몹시 취하다.
say, chuếch choáng
Động từ동사
    say, chuếch choáng
  • Do rượu hoặc thuốc mà tinh thần lơ mờ và cơ thẻ thì không thể di chuyển bình thường được.
  • 술이나 약 등의 기운으로 정신이 흐려지고 몸을 제대로 움직일 수 없게 되다.
say, không còn tỉnh táo
Phó từ부사
    say, không còn tỉnh táo
  • Hình ảnh không tỉnh táo và không thể điều khiển được cơ thể vì say rượu hay chìm vào giấc ngủ.
  • 술이나 잠에 취하여 몸을 못 가누고 정신을 차리지 못하는 모양.
say mèm
Động từ동사
    say mèm
  • quá say
  • 술에 심하게 취하다.
say mê
Động từ동사
    say mê
  • Chìm sâu vào cái gì đó nên rất thích cái đó.
  • 무엇에 깊이 빠져 그것을 아주 좋아하다.
Idiomsay mê, mê
    say mê, mê
  • Thích hay thích thú việc nào đó.
  • 어떤 일을 좋아하거나 즐기다.
say mê, say sưa, miệt mài
Động từ동사
    say mê, say sưa, miệt mài
  • Chìm sâu vào công việc nào đó một cách như bị hút hồn.
  • 어떤 일에 홀린 듯이 깊이 빠지다.
Idiomsay mê, thích thú
    say mê, thích thú
  • Quân tâm một việc nào đó và làm một cách thích thú.
  • 어떤 한 가지 일에 관심을 두고 즐겨 하다.
say, say mê
Động từ동사
    say, say mê
  • Chìm đắm vào cái gì đó nên mất hết cả tinh thần.
  • 무엇에 매우 깊이 빠져 마음을 빼앗기다.
say sóng, say tàu thủy
Danh từ명사
    say sóng, say tàu thủy
  • Chứng buồn nôn, trong bụng nôn nao và choáng váng do tàu thuyền lắc lư.
  • 배가 흔들려서 어지럽고 속이 울렁거리며 구역질이 나는 증상.
say sưa
Tính từ형용사
    say sưa
  • Trạng thái ngủ thật sâu.
  • 잠든 상태가 깊다.
say sưa hát
Động từ동사
    say sưa hát
  • Hát một cách nhiệt tình.
  • 노래를 열심히 부르다.
say sưa, say lâng lâng, chuếnh choáng hơi men
Động từ동사
    say sưa, say lâng lâng, chuếnh choáng hơi men
  • Uống rượu và say ở mức độ vừa đủ khiến tâm trạng vui vẻ.
  • 술을 마시고 적당히 기분이 좋게 취하다.
Idiomsay sưa, thấy thích thú
    say sưa, thấy thích thú
  • Thú vị với việc nào đó.
  • 어떤 일에 재미가 나다.
sebae
Danh từ명사
    sebae; tuế bái, sự lạy chào
  • Sự lạy chào người lớn vào dịp tết.
  • 설에 웃어른에게 인사로 하는 절.
se, bện, quấn, cuộn
Động từ동사
    se, bện, quấn, cuộn
  • Chập các đoạn và cuộn lại tạo thành một sợi dây từ những thứ mảnh và dài giống như sợi chỉ.
  • 실처럼 길고 가느다란 것을 여러 가닥 모아서 비비면서 감아서 하나의 줄로 만들다.
Sejongdaewang
    Sejongdaewang; Vua Sejong
  • Hoàng đế thứ 4(1397~1450) của triều đại Joseon. Người đã lập Tập Hiền Điện (Jiphyeonjeon) để phát triển học vấn nước nhà, và sáng tạo ra Huấn Dân chính âm (bảng chữ cái tiếng Hàn). Hơn nữa ông còn là vị vua củng cố nền tảng vững chắc cho triều đại Joseon.
  • 조선 제4대 왕(1397~1450). 집현전을 두어 학문을 발전시켰고, 훈민정음을 만들었다. 조선 왕조의 기틀을 확고히 한 왕이다.
se lại, lành lại
Động từ동사
    se lại, lành lại
  • Hậu quả sau sự việc cực nhọc hoặc triệu chứng sau bệnh tật nào đó... bị biến mất.
  • 병을 앓고 난 뒤의 어떤 증상이나 힘든 일 뒤의 부작용 등이 없어지다.
se lạnh, lành lạnh
Tính từ형용사
    se lạnh, lành lạnh
  • Thời tiết lạnh đến mức cảm thấy hơi lạnh.
  • 조금 춥게 느껴질 정도로 날씨가 차다.
semosi
Danh từ명사
    semosi; vải gai
  • Vải sợi mảnh và đẹp.
  • 올이 가늘고 고운 모시.
sen
Danh từ명사
    sen
  • Loại cây sống trong hồ sen, có lá to và tròn, nở hoa to nổi trên mặt nước, màu hồng hay màu trắng.
  • 잎이 크고 둥글며 붉은색 또는 흰색의 커다란 꽃이 물 위에 떠서 피는, 연못에서 자라는 풀.
Senegal
Danh từ명사
    Senegal
  • Nước nằm ở bờ biển phía Tây châu Phi. Sản vật chủ yếu có lạc và đá phốt-phát. Ngôn ngữ chính thức là tiếng Pháp và thủ đô là Dakar.
  • 아프리카 서해안에 있는 나라. 주요 생산물로는 땅콩과 인을 함유한 광석 등이 있다. 공용어는 프랑스어이고 수도는 다카르이다.
sennim
Danh từ명사
    sennim; thầy, tiên sinh
  • (ngày xưa) Từ mà người dân thường chỉ người có học (vào thời xưa).
  • (옛날에) 평민이 선비를 이르던 말.
  • sennim; người lù khù, người đù đờ
  • (cách nói trêu trọc) Người hiền lành và rụt tè, không linh hoạt.
  • (놀리는 말로) 얌전하고 소심하며 융통성이 없는 사람.
seobang
Danh từ명사
    seobang; chồng
  • (cách nói hạ thấp) Chồng.
  • (낮잡아 이르는 말로) 남편.
  • seobang
  • Thêm họ phía trước để chỉ người vai dưới đã kết hôn như con rể, em rể, em chồng,...
  • 성을 붙여 사위나 매제, 아래 동서 등을 이르거나 부르는 말.
seobangnim
Danh từ명사
    seobangnim; chồng
  • (cách nói kính trọng) Từ dùng để chỉ hoặc gọi chồng.
  • (높임말로) 남편을 이르거나 부르는 말.
  • seobangnim; em chồng
  • Từ dùng để chỉ hoặc gọi em trai của chồng, đã kết hôn.
  • 남편의 결혼한 남동생을 이르거나 부르는 말.
  • seobangnim
  • Từ dùng để chỉ hoặc gọi chồng của em gái chồng.
  • 남편의 여동생의 남편을 이르거나 부르는 말.
Seohae
Danh từ명사
    Seohae; biển Tây
  • Biển bao quanh Hàn Quốc và Trung Quốc. Ở về phía Tây của bán đảo Hàn.
  • 한국과 중국에 둘러싸인 바다. 한반도의 서쪽에 있다.
Seohaean
Danh từ명사
    Seohaean; bờ biển phía Tây
  • Bờ biển ở phía Tây.
  • 서쪽에 있는 해안.
seokarae
Danh từ명사
    seokarae; rui
  • Các thanh gỗ được lắp từ đầu mái nhà đến cột nhà, làm bệ đỡ cho mái nhà trong các ngôi nhà truyền thống của Hàn Quốc.
  • 한옥의 지붕을 만드는 데 받침이 되는, 지붕 끝에서 기둥까지 걸친 나무.
Seokgatap
Danh từ명사
    Seokgatap; tháp Seokga
  • Tháp đá thời Silla thống nhất được đặt tại chùa Bulguk ở thành phố Gyeongju, Gyeongsangbuk-do, cho thấy hình dáng một tháp đá điển hình của thời đại Silla.
  • 경상북도 경주시에 위치한 불국사에 있는 통일 신라 시대의 석탑. 신라 시대의 전형적인 석탑 양식을 보여 준다.
Seokguram
Danh từ명사
    Seokguram; am Seokgul
  • Am thờ bằng đá thời Silla thống nhất, ở phía Đông núi Toham, thành phố Gyeongju, tỉnh Gyeongsangbuk. Có tượng Phật lớn được khắc trên đá hoa cương trắng, được đánh giá là tuyệt đỉnh của nghệ thuật Phật giáo.
  • 경상북도 경주시 토함산 동쪽에 있는 통일 신라 시대의 석굴 사원. 흰 화강암에 조각한 큰 불상이 있으며 불교 예술의 극치라고 평가 받는다.
seol
Danh từ명사
    seol; ngày Tết Nguyên Đán, ngày mồng một Tết
  • Một ngày lễ tết ở Hàn Quốc. Ngày mồng 1 tháng 1 âm lịch, vào buổi sáng, gia đình và họ hàng tập trung làm lễ cúng gia tiên và mừng tuổi người già. Mọi người ăn canh bánh tteok(tteokguk), vui chơi các trò chơi dân gian như Yutnori, bập bênh, thả diều v.v ...
  • 한국의 명절의 하나. 음력 1월 1일로 아침에 가족과 친척들이 모여 차례를 지내고 어른들께 세배를 올린다. 떡국을 먹고 윷놀이, 널뛰기, 연날리기 같은 민속놀이를 즐기기도 한다.
  • seol; ngày Tết Nguyên Đán, ngày mồng một Tết
  • từ dùng chung cho cả tết âm lịch và tết dương lịch
  • 음력설과 양력설을 통틀어 이르는 말.
Seolaksan
Danh từ명사
    Seolaksan; núi Seolak
  • Ngọn núi ở vùng Gangwondo. Là công viên nổi tiếng của Hàn Quốc. Đặc biệt, vào mùa thu lá đổi màu ở đây rất đẹp.
  • 강원도에 있는 산. 국립 공원으로 경치가 아름답고 특히 가을에 단풍이 곱기로 유명하다.
seolbim
Danh từ명사
    seolbim; đồ Tết
  • Quần áo hoặc giày dép được làm mới và mặc hoặc mang vào dịp Tết.
  • 설에 새로 마련하여 입거나 신는 옷이나 신발.
Seolleongtang
Danh từ명사
    Seolleongtang; canh Seolleong
  • Món canh hoặc canh trộn ăn cùng cơm, nấu bằng cách hầm kĩ đầu, lòng, xương, chân bò.
  • 소의 머리, 내장, 뼈, 발 등을 푹 끓여서 만든 국. 또는 그 국에 밥을 만 음식.
seolmaji
Danh từ명사
    seolmaji; việc đón Tết
  • Việc đón mừng ngày Tết.
  • 설을 맞이하는 일.
seolnal
Danh từ명사
    seolnal; Tết, Tết Nguyên Đán, Tết âm lịch
  • Một dịp lễ tết của Hàn Quốc. Gia đình và người thân tụ họp vào sáng ngày 1 tháng 1 âm lịch để cùng tưởng nhớ tổ tiên và lạy chào người lớn tuổi. Mọi người ăn canh bánh tteok và chơi các trò chơi dân gian như Yutnori, bập bênh, thả diều ...
  • 한국의 명절의 하나. 음력 1월 1일로 아침에 가족과 친척들이 모여 차례를 지내고 어른들께 세배를 올린다. 떡국을 먹고 윷놀이, 널뛰기, 연날리기 같은 민속놀이를 즐기기도 한다.
Seom
Danh từ명사
    Seom; bao tải
  • Túi lớn được bện bằng rơm, chủ yếu dùng vào việc đựng ngũ cốc.
  • 주로 곡식을 담는 데 쓰는, 짚을 엮어 만든 큰 자루.
seom
Danh từ phụ thuộc의존 명사
    seom
  • Đơn vị đo khối lượng ngũ cốc, bột, chất lỏng...
  • 곡식, 가루, 액체 등의 부피를 재는 단위.
seomjigi
Danh từ phụ thuộc의존 명사
    seomjigi
  • Đơn vị đo chiều rộng của đồng ruộng.
  • 논밭의 넓이를 재는 단위.
seomjingang
Danh từ명사
    seomjingang; sông Seom-jin
  • Con sông bắt nguồn từ vùng Jeollabuk-do của Hàn Quốc, chảy qua vùng Jeollabuk-do và Gyeongsangnam-do rồi rồi đổ ra biển Nam Hải.
  • 전라북도에서 시작하여 전라남도와 경상남도를 지나 남해로 흘러드는 강.
seonbi
Danh từ명사
    seonbi; người mẹ quá cố, người mẹ đã khuất núi
  • Mẹ đã qua đời của mình.
  • 돌아가신 자기 어머니.
seonjitguk
Danh từ명사
    seonjitguk; canh tiết bò
  • Món canh được nấu từ nguyên liệu là tiết bò đã đông lại.
  • 소의 피가 식어서 굳은 덩어리를 넣고 끓인 국.
seop
Danh từ명사
    seop; củi
  • Cây dùng làm vật liệu khi đốt lửa.
  • 불을 피울 때 쓰는 재료가 되는 나무.
seotdal
Danh từ명사
    seotdal; tháng chạp
  • Tháng cuối cùng trong một năm theo âm lịch. Tháng 12 âm lịch.
  • 음력으로 한 해의 마지막 달. 음력 십이월.
Seoul
Danh từ명사
    Seoul; Xơ-un
  • ThànThành phố đặc biệt ở giữa bán đảo Hàn. Là thủ đô của Hàn Quốc và là trung tâm chính trị, kinh tế, công nghiệp, xã hội, văn hóa, giao thông. Được bao bọc bởi các ngọn núi như núi Bukhan, núi Kwanak… và ở giữa có sông Hàn chảy qua.
  • 한반도 중앙에 있는 특별시. 한국의 수도이자 정치, 경제, 산업, 사회, 문화, 교통의 중심지이다. 북한산, 관악산 등의 산에 둘러싸여 있고 가운데로는 한강이 흐른다.
Seoulyeok
Danh từ명사
    Seoulyeok; ga Seoul
  • Ga tàu hoả và ga tàu điện ngầm ở Seoul. Là cửa ngỏ của Seoul, trung bình một ngày có hơn 90.000 người sử dụng. Là điểm xuất phát và điểm đến cuối cùng của tuyến Seoul-Busan, đường sắt cao tốc Seoul-Busan và tuyến Seoul-Shinuichu.
  • 서울에 있는 기차역 및 지하철역. 하루 평균 구만여 명이 이용하는, 서울의 관문이다. 경부선과 경부 고속 철도, 경의선의 출발지이자 종착역이다.
Serbia
Danh từ명사
    Serbia
  • Nước nằm ở Đông Âu. Nông nghiệp phát triển mạnh. Ngôn ngữ chính thức là tiếng Serbia và thủ đô là Beograd.
  • 동유럽에 있는 나라. 농업이 발달했다. 공용어는 세르비아어이고 수도는 베오그라드이다.
seungmu
Danh từ명사
    seungmu; tăng vũ
  • Điệu múa truyền thống của Hàn Quốc, trong đó người múa đội mũ vải hình nón và mặc áo trắng của nhà sư để múa.
  • 흰 고깔을 쓰고 흰 승려 옷을 입고 추는, 한국의 민속 춤.
sex, tình dục
Danh từ명사
    sex, tình dục
  • Hành vi tình dục giữa nam và nữ.
  • 남자와 여자의 성행위.
si
Danh từ명사
    si
  • Nút nhạc thứ 7 của trường âm trong âm nhạc phương Tây.
  • 서양 음악에서 장음계의 일곱 번째 계이름.
Sijo
Danh từ명사
    Sijo; thơ sijo
  • Thơ truyền thống của Hàn Quốc, xuất hiện vào khoảng cuối thời đại Koryo và được sáng tác phổ biến vào thời đại Joseon.
  • 고려 말기부터 발달하여 조선 시대에 많이 지어진 우리나라 고유의 시.
Sikhye
Danh từ명사
    Sikhye; nước gạo ngọt
  • Thức uống truyền thống Hàn Quốc có vị ngọt, được làm bằng cách bỏ cơm vào nước mạch nha cho lên men, sau đó cho đường vào và nấu.
  • 엿기름 우린 물에 밥을 넣어 삭힌 후 밥알이 뜨면 설탕을 넣고 끓인 다음 차게 식혀 먹는, 단맛의 한국 전통 음료.

+ Recent posts

TOP