Sikmokil
Danh từ명사
    Sikmokil; ngày lễ trồng cây
  • Ngày 5 tháng 4. Là ngày kỉ niệm để trồng nhiều cây và chăm bón cây tốt.
  • 나무를 많이 심고 잘 가꾸도록 권장하기 위해 정한 기념일. 4월 5일이다.
Silla
Danh từ명사
    Silla; Tân La
  • Quốc gia nằm ở phía Đông Nam của bán đảo Hàn trong ba nước thời cổ đại. Tương truyền do Bak Hyeokgeose dựng lên vào năm 57 trước công nguyên và kinh đô là Gyeongju. Đã thống nhất tam quốc nhưng bị thái tổ của Goyreo là Wanggeon tiêu diệt vào năm 935.
  • 우리나라 고대의 삼국 가운데 한반도의 남동쪽에 있던 나라. 기원전 57년 박혁거세가 세웠다고 하며 수도는 경주이다. 삼국을 통일하였으나 935년에 고려 태조인 왕건에게 망하였다.
Silla thống nhất
    Tongil Silla; Silla thống nhất
  • Silla sau năm 676 đã thống nhất ba nước của bán đảo Hàn. Sau khi Silla liên hợp với nhà Đường Trung Quốc để tiêu diệt Baekje và Goguryeo thì đánh đuổi nhà Đường vốn nhòm ngó bán đảo Hàn rồi thống nhất ba nước, vào năm 935 đầu hàng tướng Wang-geon của Goryeo và bị diệt vong.
  • 한반도의 삼국을 통일한 676년 이후의 신라. 신라는 중국의 당나라와 연합하여 백제와 고구려를 멸망시킨 다음, 당나라를 몰아내고 삼국을 통일하였다. 935년 고려의 왕건에게 항복하여 멸망하였다.
sil-tu-gi, trò chơi tạo hình bằng sợi chỉ
Danh từ명사
    sil-tu-gi, trò chơi tạo hình bằng sợi chỉ
  • Trò chơi nối hai đầu sợi chỉ lại và lồng vào các ngón tay rồi hai người thay nhau làm nhiều hình dạng.
  • 실의 두 끝을 묶어서 양쪽 손가락에 얽어 두 사람이 주고받으며 여러 가지 모양을 만드는 놀이.
Simcheong
Danh từ명사
    Simcheong; Thẩm Thanh
  • Nhân vật nữ chính trong 'truyện Simcheong', là một người con gái rất hiếu thảo chịu bán mình làm vật tế vì muốn làm sáng mắt cho người cha mù lòa nhưng nhờ có sự giúp đỡ của Long Vương nên trở lại được trần gian và trở thành hoàng hậu.
  • ‘심청전’의 여자 주인공. 효심이 깊은 딸로 장님인 아버지의 눈을 뜨게 하기 위해 제물로 팔려갔지만 용왕의 도움으로 세상에 나왔다가 왕후가 된다.
Simcheongga
Danh từ명사
    Simcheongga; Thẩm Thanh ca
  • Là một trong năm vở Pansori. Có chứa nội dung của truyện 'Thẩm Thanh' kể về một người con gái rất hiếu thảo tên Thẩm Thanh đã chịu bán mình làm vật tế để làm sáng mắt cho người cha mù lòa nhưng được long vương giúp đỡ đã trở lại được trần gian và trở thành hoàng hậu.
  • 판소리 다섯 마당의 하나. 효녀 심청이 장님인 아버지의 눈을 뜨게 하기 위하여 제물로 팔려갔지만 용왕의 도움으로 세상에 나왔다가 왕후가 된다는 ‘심청전’의 내용을 담고 있다.
Simcheongjeon
Danh từ명사
    Simcheongjeon; Truyện Thẩm Thanh
  • Tiểu thuyết hậu kì Joseon. Không biết được tác giả và thời kì sáng tác. Câu chuyện kể về người con gái hiếu thảo tên Sim Cheong(Thẩm Thanh) đã bán mình làm vật tế để làm sáng mắt cho người cha mù lòa nhưng với sự giúp đỡ của Long Vương đã được trở lại trần gian và trở thành hoàng hậu.
  • 조선 후기의 소설. 지은이와 지어진 시기는 알 수 없다. 효녀 심청이 장님인 아버지의 눈을 뜨게 하기 위하여 제물로 팔려갔지만 용왕의 도움으로 세상에 나왔다가 왕후가 된다는 이야기이다.
si, mạ
Động từ동사
    si, mạ
  • Phủ mỏng những kim loại như vàng hay bạc lên bề mặt của vật thể.
  • 물체의 겉에 금이나 은과 같은 금속을 얇게 입히다.
sindoburi, thân thổ bất nhị
Danh từ명사
    sindoburi, thân thổ bất nhị
  • Việc cơ thể chỉ hợp với nông sản có ở mảnh đất mà mình đang sống.
  • 자기가 사는 땅에서 난 농산물이라야 체질에 잘 맞음.
Singapore
Danh từ명사
    Singapore
  • Quốc gia nằm ở bán đảo Mã Lai của Đông Nam Á, phát triển về tài chính quốc tế, môi giới thương mại, ngôn ngữ chính thức là tiếng Mã lai, tiếng Trung Quốc, tiếng Tamil và tiếng Anh, thủ đô là Singapore.
  • 동남아시아의 말레이반도에 있는 나라. 국제 금융, 중계 무역업이 발달해 있다. 공용어는 말레이어, 중국어, 타밀어, 영어이고 수도는 싱가포르이다.
sinh
Phụ tố접사
    sinh
  • Hậu tố thêm nghĩa 'người trẻ tuổi'.
  • '젊은 사람'의 뜻을 더하는 접미사.
sinh bệnh
Động từ동사
    sinh bệnh
  • Bệnh phát sinh.
  • 병이 생기다.
sinh con trai
Động từ동사
    sinh con trai
  • Sinh được con trai.
  • 아들을 낳다.
sinh con tự nhiên
    sinh con tự nhiên
  • Sự sinh con bằng chính sức của sản phụ mà không có sự hỗ trợ mang tính nhân tạo như phẫu thuật.
  • 수술과 같은 인공적인 도움 없이 임산부 스스로의 힘으로 아이를 낳음.
Idiomsinh cành sinh nhánh
    sinh cành sinh nhánh
  • Nhánh khác phát sinh bên cạnh và nảy nở liên tục.
  • 옆으로 딴 갈래가 생겨 계속 불어나다.
sinh dưỡng
Động từ동사
    sinh dưỡng
  • Sinh ra và nuôi.
  • 낳아서 기르다.
sinh dược
Danh từ명사
    sinh dược
  • Thuốc dùng nguyên vẹn hoặc không thay đổi tính chất mà tận dụng động thực vật, khoáng vật, vi sinh vật… để làm nên.
  • 동식물, 광물, 미생물 등을 그대로 쓰거나 성질을 바꾸지 않고 이용하여 만든 약.
sinh hoá học
Danh từ명사
    sinh hoá học
  • Ngành học nghiên cứu mang tính hoá học về cấu trúc hay hiện tượng đời sống của sinh vật thể.
  • 생물체의 구조나 생명 현상 등을 화학적으로 연구하는 학문.
sinh hoạt gia đình, tề gia nội trợ
Danh từ명사
    sinh hoạt gia đình, tề gia nội trợ
  • Cuộc sống sinh hoạt trong nhà.
  • 집안의 살림살이.
sinh hoạt học đường
Danh từ명사
    sinh hoạt học đường
  • Sinh hoạt mà học sinh hoạt động với tư cách học sinh ở trường học.
  • 학생이 학교에서 학생으로서 활동하며 지내는 생활.
sinh hoạt phí, chi tiêu sinh hoạt
Danh từ명사
    sinh hoạt phí, chi tiêu sinh hoạt
  • Chi phí cần thiết để duy trì cuộc sống.
  • 살아가는 데 필요한 돈.
sinh hoạt thực tế, đời sống thực tế
Danh từ명사
    sinh hoạt thực tế, đời sống thực tế
  • Cuộc sống thực tế chứ không phải lý luận hay tưởng tượng.
  • 이론이나 상상이 아닌 실제의 생활.
sinh hoạt tiêu dùng
    sinh hoạt tiêu dùng
  • Sinh hoạt kinh tế chủ yếu thực hiện việc tiêu tiền hay dùng đồ vật nên làm mất đi.
  • 주로 돈이나 물건 등을 써서 없애는 일을 하는 경제 생활.
sinh hoạt tình dục
Danh từ명사
    sinh hoạt tình dục
  • Can dự hoặc quan tâm đến sự việc nào đó. Hoặc sự can dự hay quan tâm đó.
  • 어떤 일에 참견하거나 관심을 가짐. 또는 그런 참견이나 관심.
sinh hoạt tập thể
Danh từ명사
    sinh hoạt tập thể
  • Cuộc sống của những cá nhân có chung ý thức hay mục đích, cùng tạo thành nhóm và cùng sống với nhau trong một khoảng thời gian nhất định.
  • 공통되는 의식이나 목표를 가지고 집단을 이루어 일정 기간 동안 함께 지내는 생활.
sinh hoạt ăn uống
Danh từ명사
    sinh hoạt ăn uống
  • Sinh hoạt liên quan đến thức ăn hay việc ăn uống.
  • 음식을 먹는 일이나 음식과 관련된 생활.
sinh hoạt đời thường, cuộc sống bình thường
Danh từ명사
    sinh hoạt đời thường, cuộc sống bình thường
  • Sinh hoạt khi bình thường không có việc gì đặc biệt.
  • 특별한 일이 없는 보통 때의 생활.
sinh hoạt ở
Danh từ명사
    sinh hoạt ở (sinh hoạt cư trú)
  • Sinh hoạt liên quan đến nhà hay nơi mà con người sinh sống.
  • 사람이 사는 집이나 사는 곳에 관한 생활.
sinh học
Danh từ명사
    sinh học
  • Ngành khoa học nghiên cứu cấu tạo và chức năng của các loài sinh vật như động vật, thực vật và vi sinh vật.
  • 동물, 식물. 미생물 같은 생물의 구조와 기능 등을 연구하는 학문.
sinh, học sinh
Phụ tố접사
    sinh, học sinh
  • Hậu tố thêm nghĩa 'học sinh'.
  • ‘학생’의 뜻을 더하는 접미사.
sinh khí
Danh từ명사
    sinh khí
  • Khí lực thuần túy của sự vật.
  • 사물의 순수한 기운.
sinh khí, nhuệ khí
Danh từ명사
    sinh khí, nhuệ khí
  • Sức mạnh trở thành nền tảng của hành động.
  • 활동의 바탕이 되는 힘.
sinh khí, sinh lực
Danh từ명사
    sinh khí, sinh lực
  • Khí lực dùng sức và làm cho hoạt động.
  • 힘을 쓰고 활동하게 하는 기운.
sinh khí, sức lực
Danh từ명사
    sinh khí, sức lực
  • Sinh khí hoặc sức lực.
  • 기운이나 힘.
sinh khí, sức sống
Danh từ명사
    sinh khí, sức sống
  • Sự khoẻ khoắn và đầy sinh lực.
  • 활발하고 건강한 기운.
sinh không đau
    sinh (đẻ) không đau
  • Việc sinh con mà không đau đẻ.
  • 출산의 고통 없이 아이를 낳는 것.
sinh kế khó khăn
Danh từ명사
    sinh kế khó khăn
  • Phương pháp duy trì bữa ăn một cách khó khăn mà sống.
  • 어렵게 끼니를 이으며 살아가는 방법.
sinh kế, kế sinh nhai
Danh từ명사
    sinh kế, kế sinh nhai
  • Hoàn cảnh hay cách thức duy trì cuộc sống thông qua hoạt động kinh tế thiết yếu cho việc ăn ở mặc.
  • 살림을 꾸리고 살아가는 방법이나 형편.
sinh linh, sinh mạng
Danh từ명사
    sinh linh, sinh mạng
  • Thai nhi nằm trong tử cung của người mẹ sẽ được sinh ra thành người sau này.
  • 엄마의 자궁 속에 자리 잡아 앞으로 사람으로 태어날 존재.
sinh lão bệnh tử
Danh từ명사
    sinh lão bệnh tử
  • Việc con người sinh ra, già đi rồi bị bệnh và chết.
  • 사람이 태어나고 늙고 병들고 죽는 일.
Idiomsinh lòng ghanh ghét
    sinh lòng ghanh ghét
  • Việc người khác được tốt đẹp sinh ra ghen tức và khó chịu.
  • 남이 잘 되는 것이 심술이 나고 속이 상하다.
Idiomsinh lòng thèm
    sinh lòng thèm
  • Muốn thực hiện một hành động nào đó hay muốn có một cái gì đó.
  • 무엇을 갖고 싶어 하거나 어떤 행동을 하고 싶어 하다.
sinh lý
Danh từ명사
    sinh lý
  • Nguyên lý mà cơ thể thực hiện chức năng hay tác động nhằm duy trì mạng sống của sinh vật.
  • 생물의 목숨을 이어 나가기 위해 몸이 기능하거나 작용하는 원리.
sinh lý, tâm sinh lý
Danh từ명사
    sinh lý, tâm sinh lý
  • Thói quen sinh hoạt hay bản tính của con người.
  • 사람의 생활 습관이나 본성.
sinh lực, sinh khí
Danh từ명사
    sinh lực, sinh khí
  • Trạng thái thở ra hít vào. Hoặc cái còn tồn tại và mang trong mình điều đó.
  • 피와 숨을 쉬는 기운. 또는 그것을 가진 살아 있는 것.
sinh mạng
Danh từ명사
    sinh mạng
  • Mạng sống của người không có bất cứ tội lỗi nào.
  • 아무 잘못이 없는 사람의 목숨.
Idiomsinh mạng đã chết
관용구죽은 목숨
    sinh mạng đã chết
  • Hoàn cảnh sống khó khăn không khác gì đã chết.
  • 죽은 것과 다름없이 살아가기 어려운 상황.
sinh mệnh, sinh mạng, mạng sống
Danh từ명사
    sinh mệnh, sinh mạng, mạng sống
  • Sức lực làm sinh vật có thể sống được.
  • 생물이 살 수 있도록 하는 힘.
sinh mổ
    (sự) sinh mổ
  • Việc mổ hoặc dùng công cụ hỗ trợ để sinh đẻ do khó sinh em bé một cách tự nhiên.
  • 아이를 낳을 때 자연적으로 낳는 것이 어려워 수술을 하거나 보조 기구를 사용하여 출산하는 일.
sinh nhiều
Động từ동사
    sinh nhiều
  • Đẻ nhiều con cái hoặc con con.
  • 아이나 새끼를 많이 낳다.
sinh nhật
Danh từ명사
    sinh nhật
  • Ngày con người sinh ra trên thế gian.
  • 사람이 세상에 태어난 날.
sinh nhật sáu mươi
Danh từ명사
    sinh nhật sáu mươi
  • Sinh nhật lần thứ 60 của người được sinh ra tròn 60 năm.
  • 사람이 태어난 지 만 육십 년이 되는 예순 번째 생일.
sinh nhật đầu, ngày đầy năm, ngày thôi nôi
Danh từ명사
    sinh nhật đầu, ngày đầy năm, ngày thôi nôi
  • Sinh nhật lần đầu tiên từ lúc đứa bé ra đời.
  • 아기가 태어나서 처음 맞는 생일.
sinh ra
Động từ동사
    sinh ra
  • Con người được đẻ ra.
  • 사람이 태어나다.
Động từ동사
    sinh ra
  • Xuất hiện ở trên đời.
  • 세상에 나오다.
sinh ra, diễn ra
Động từ동사
    sinh ra, diễn ra
  • Trận đấu hay trận chiến... nổ ra.
  • 시합이나 싸움 등이 벌어지다.
sinh ra, dẫn đến
Động từ동사
    sinh ra, dẫn đến
  • Tạo nên hay mang lại một kết quả nào đó.
  • 어떤 결과를 이루거나 가져오다.
sinh ra, mang đến, gây ra
Động từ동사
    sinh ra, mang đến, gây ra
  • Lợi ích hay thiệt hại… phát sinh cho đối tượng nào đó.
  • 어떤 대상에게 이익이나 손해 등이 생기다.
Idiomsinh ra nuôi nấng
관용구자식 농사
    sinh ra nuôi nấng
  • Việc sinh con và nuôi dạy con.
  • 자식을 낳고 잘 기르는 일.
sinh ra, nảy sinh
Động từ동사
    sinh ra, nảy sinh
  • Cái chưa có trở nên có mới.
  • 없던 것이 새로 있게 되다.
sinh ra, phát sinh ra
Động từ동사
    sinh ra, phát sinh ra
  • Cái chưa từng có trở nên có.
  • 없던 것이 있게 되다.
sinh ra, ra đời
Động từ동사
    sinh ra, ra đời
  • Con người được sinh ra.
  • 사람이 태어나다.
Động từ동사
    sinh ra, ra đời
  • Con người hay động vật có hình thể và ra khỏi cơ thể mẹ.
  • 사람이나 동물 등이 형태를 갖추어 어미의 몸 밖으로 나오다.
sinh ra, sản sinh
Động từ동사
    sinh ra, sản sinh
  • Những người xuất sắc được đào tạo ra.
  • 뛰어난 사람이 배출되다.
sinh ra, tạo ra
Động từ동사
    sinh ra, tạo ra
  • Làm nhân vật nào đó xuất hiện bởi ảnh hưởng của một tình huống hay môi trường nào đó.
  • 어떤 환경이나 상황의 영향으로 어떤 인물이 나타나게 하다.
Idiomsinh sôi
    sinh sôi
  • Tiếp theo sau cái trở thành cơ bản thì tiếp tục trở nên nhiều hơn hoặc to lớn hơn.
  • 기본이 되는 것의 뒤를 이어 계속 커지거나 많아지다.
sinh sản, sinh con
Động từ동사
    sinh sản, sinh con
  • Đẻ ra em bé.
  • 아이를 낳다.
sinh sống
Động từ동사
    sinh sống
  • Chăm lo cuộc sống và tiếp tục sinh kế.
  • 살림을 꾸려 생계를 이어 나가다.
sinh sống, cư trú
Động từ동사
    sinh sống, cư trú
  • Sinh vật làm tổ và sống ở nơi nào đó.
  • 생물이 어떤 곳에 보금자리를 만들어 살다.
sinh sống, cư trú, ngự
Động từ동사
    sinh sống, cư trú, ngự
  • Con người lưu lại ở một nơi nhất định để sống.
  • 사람이 일정한 곳에 머물러 살다.
sinh thành vào
Phụ tố접사
    sinh thành vào
  • Hậu tố thêm nghĩa 'sống trong số năm đó'.
  • '그 햇수 동안 자람'의 뜻을 더하는 접미사.
sinh thái
Danh từ명사
    sinh thái
  • Hình ảnh sinh vật đang sống.
  • 생물이 살아가는 모양이나 상태.
sinh thái học
Danh từ명사
    sinh thái học
  • Ngành học nghiên cứu môi trường sinh hoạt của sinh vật và mối quan hệ giữa môi trường với sinh vật.
  • 생물의 생활 상태, 생물과 환경과의 관계 등을 연구하는 학문.
sinh thời
Danh từ명사
    sinh thời
  • Cuộc đời của một người.
  • 한 사람의 일생.
sinh thời, lúc còn sống
Danh từ명사
    sinh thời, lúc còn sống
  • Trong khoảng thời gian đang sống.
  • 살아 있는 동안.
Danh từ명사
    sinh thời, lúc còn sống
  • Trong khi đang sống.
  • 살아 있는 동안.
sinh trưởng
Động từ동사
    sinh trưởng
  • Sinh vật ra đời và được nuôi dưỡng.
  • 생물이 나서 길러지다.
sinh trưởng, lớn lên
Động từ동사
    sinh trưởng, lớn lên
  • Trưởng thành trong môi trường hay bối cảnh nào đó.
  • 어떤 환경이나 배경에서 자라다.
sinh tố rau
Danh từ명사
    sinh tố rau
  • Nước sinh tố được làm từ việc vắt hoặc xay nghiền rau.
  • 채소를 갈거나 짜서 만든 즙.
sinh tồn, sống sót
Động từ동사
    sinh tồn, sống sót
  • Đang sống hoặc còn sống.
  • 살아 있거나 살아남다.
sinh tồn độc lập, sống độc lập
Động từ동사
    sinh tồn độc lập, sống độc lập
  • Sống và tự đứng vững mà không dựa vào người khác, cái khác.
  • 살아서 남에게 의지하지 않고 스스로 서다.

+ Recent posts

TOP