thể dục, thể dục thể thao
Danh từ명사
    thể dục, thể dục thể thao
  • Việc làm cho cơ thể rắn chắc thông qua vận động. Hoặc sự vận động với mục đích đó.
  • 운동을 통해 몸을 튼튼하게 만드는 일. 또는 그런 목적으로 하는 운동.
thể dục, tập thể dục
Động từ동사
    thể dục, tập thể dục
  • Cử động cơ thể cho đúng với hình thức nhất định.
  • 일정한 형식에 맞게 몸을 움직이다.
thể dục đời sống
    thể dục đời sống
  • Môn thể dục mà những người bình thường vui tập thoải mái vì sức khoẻ.
  • 일반인들이 건강을 위해 부담 없이 즐기며 하는 운동.
thể hiện
Động từ동사
    thể hiện
  • Bộc lộ ra bên ngoài thái độ nào đó.
  • 어떤 태도를 겉으로 드러내다.
Động từ동사
    thể hiện
  • Tình cảm hay cảm giác thể hiện qua vẻ mặt hay hành động.
  • 감정이나 느낌이 표정이나 행동 등으로 드러나다.
Động từ동사
    thể hiện
  • Bộc lộ cho thấy.
  • 나타내 보이다.
thể hiện, biểu hiện
Động từ동사
    thể hiện, biểu hiện
  • Thái độ, tình cảm, cá tính được biểu hiện.
  • 태도나 감정, 개성 등이 표현되다.
thể hiện, biểu lộ
Động từ동사
    thể hiện, biểu lộ
  • Thể hiện tình cảm hay cảm giác qua vẻ mặt hay hành động.
  • 감정이나 느낌을 표정이나 행동 등으로 드러내다.
thể hiện, bộc lộ
Động từ동사
    thể hiện, bộc lộ
  • Biểu hiện tình cảm hay tác dụng sinh lí xuất hiện.
  • 감정 표현이나 생리 작용이 나타나다.
Động từ동사
    thể hiện, bộc lộ
  • Biểu hiện hay tượng trưng cho cái gì đó.
  • 무엇을 상징하거나 표현하다.
  • thể hiện, bộc lộ
  • Thể hiện suy nghĩ hay cảm giác bằng bài viết, bức tranh, âm nhạc v.v...
  • 생각이나 느낌 등을 글, 그림, 음악 등으로 드러내다.
thể hiện, cho thấy
Động từ동사
    thể hiện, cho thấy
  • Khí sắc hay sắc thái nào đó bộc lộ ra bên ngoài.
  • 어떤 기운이나 빛이 겉으로 나타나다.
thể hiện lên khắp khuôn mặt, hiện lên rõ mồn một
Tính từ형용사
    thể hiện lên khắp khuôn mặt, hiện lên rõ mồn một
  • Tình cảm hay tâm trạng thể hiện trên khắp khuôn mặt.
  • 감정이나 기분 등이 얼굴 전체에 가득 드러나 있다.
thể hiện qua biểu tượng, tượng trưng
Động từ동사
    thể hiện qua biểu tượng, tượng trưng
  • Thể hiện cái không lộ rõ hoặc mang tính trừu tượng qua hình ảnh cụ thể.
  • 추상적이거나 드러나지 않은 것을 구체적인 모양으로 나타내다.
thể hiện, xuất hiện, biểu lộ
Động từ동사
    thể hiện, xuất hiện, biểu lộ
  • Thể hiện ra bên ngoài dấu hiệu mà việc nào đó có lẽ sẽ xảy ra hay kết quả của công việc.
  • 어떤 일이 일어날 것 같은 낌새나 일의 결과를 겉으로 드러내다.
thể hình
Danh từ명사
    thể hình
  • Kiểu nhất định được phân loại nhờ đặc trưng thể hiện ở dáng vẻ toàn bộ cơ thể.
  • 몸 전체의 겉모습에서 나타나는 특징으로 분류되는 일정한 부류.
thể hữu cơ
Danh từ명사
    thể hữu cơ
  • Tổ chức do các bộ phận và tổng thể có mối quan hệ mật thiết hình thành nên.
  • 각 부분과 전체가 밀접한 관계를 맺으며 이루어진 조직체.
thể khuẩn gây bệnh, vi trùng gây bệnh
Danh từ명사
    thể khuẩn gây bệnh, vi trùng gây bệnh
  • Sinh vật gây bệnh như vi khuẩn, virut, ký sinh trùng.
  • 세균, 바이러스, 기생충 등 병을 일으키는 생물.
thể khí
Danh từ명사
    thể khí
  • Vật chất có tính chất tỏa rộng ra xung quanh, không có khối lượng hay hình dạng nhất định, lơ lửng và bay tự do.
  • 일정한 모양이나 부피가 없고 널리 퍼지려는 성질이 있어 자유롭게 떠서 돌아다니는 물질.
thể kết hợp, quần thể kết hợp
Danh từ명사
    thể kết hợp, quần thể kết hợp
  • Vật thể hoặc đoàn thể mà hai con người hoặc hai sự vật trở lên được hợp nhất thành một.
  • 둘 이상의 사물이나 사람이 하나로 합쳐진 물체나 단체.
thể kết tinh
Danh từ명사
    thể kết tinh
  • Khối vật chất có hình thái mà các nguyên tử, i-ôn hay phân tử được lặp lại.
  • 원자, 이온, 분자 등이 규칙적으로 배열되어 일정한 모양을 이룬 덩어리.
thể loại
Danh từ명사
    thể loại
  • Ngành hay lĩnh vực của văn học hay nghệ thuật.
  • 문학이나 예술의 갈래나 분야.
thể loại văn viết, kiểu văn viết
Danh từ명사
    thể loại văn viết, kiểu văn viết
  • Thể loại văn được dùng trong viết văn chứ không phải dùng trong đàm thoại thông thường.
  • 일상적인 대화가 아닌 글에서 쓰이는 문체.
thể lực
Danh từ명사
    thể lực
  • Sức mạnh hay nguyên khí của con người.
  • 몸의 힘이나 기운.
thể thao
Danh từ명사
    thể thao
  • Việc tập thể hay cá nhân di chuyển cơ thể hoặc sử dụng dụng cụ và thi đấu theo quy tắc nhất định.
  • 몸을 단련하거나 건강을 위해 규칙에 따라 몸을 움직이거나 도구를 사용하여 겨루는 일.
Danh từ명사
    thể thao
  • Việc di chuyển cơ thể theo quy tắc và phương pháp đã được định sẵn để cạnh tranh về khả năng hay kỹ thuật.
  • 정해진 규칙과 방법에 따라 몸을 움직여 능력이나 기술을 겨루는 일.
Danh từ명사
    (sự) chơi thể thao; thể thao
  • Sự cử động cơ thể cho đúng với hình thức nhất định. Hoặc vận động như vậy.
  • 일정한 형식에 맞게 몸을 움직임. 또는 그런 운동.
thể thơ 'khởi thừa chuyển kết'
Danh từ명사
    thể thơ 'khởi thừa chuyển kết'
  • Cách cấu tạo đoạn của thơ trong thơ Hán.
  • 한시에서, 시의 구절을 구성하는 방법.
thể thống gia đình, truyền thống gia đình
Danh từ명사
    thể thống gia đình, truyền thống gia đình
  • Hệ thống hay truyền thống của gia đình.
  • 집안의 계통이나 전통.
thể thống, trình tự
Danh từ명사
    thể thống, trình tự
  • Thứ tự hay hệ thống của công việc.
  • 일의 체계나 순서.
thể trang trọng
Danh từ명사
    thể trang trọng
  • Một trong số các phép đề cao đối phương, nói năng lễ phép với đối phương đang trò chuyện (với mình) trong tiếng Hàn.
  • 한국어에서 대화를 나누는 상대에게 예의를 갖춰 말하는 상대 높임법 중 하나.
thể trạng
Danh từ명사
    thể trạng
  • Tính chất bẩm sinh của cơ thể hay sức khỏe.
  • 몸이나 건강의 타고난 성질.
thể trọng
Danh từ명사
    thể trọng
  • Trọng lượng của cơ thể.
  • 몸의 무게.
thể tích
Danh từ명사
    thể tích
  • Độ lớn của không gian mà vật thể chiếm giữ.
  • 물체가 차지하는 공간의 크기.
thể từ
Danh từ명사
    thể từ
  • Từ có chức năng làm chủ ngữ hay tân ngữ ...trong câu, như danh từ, đại từ, số từ.
  • 문장에서 명사, 대명사, 수사와 같이 문장의 주어나 목적어 등의 기능을 하는 말.
thể văn dàn trải, thể văn dài dòng
Danh từ명사
    thể văn dàn trải, thể văn dài dòng
  • Văn thể dài và nhàm chán vì sự giải thích và bổ sung ngữ nghĩa nhiều.
  • 수식과 설명이 많아 길고 장황한 문체.
thể văn nói, thể khẩu ngữ
Danh từ명사
    thể văn nói, thể khẩu ngữ
  • Văn phong được viết bằng những lời nói mà con người dùng trong hội thoại hàng ngày.
  • 사람들이 일상적인 대화에서 쓰는 말처럼 적은 문체.
thể văn súc tích, thể văn gãy gọn
Danh từ명사
    thể văn súc tích, thể văn gãy gọn
  • Thể văn thể hiện một cách đơn giản và gãy gọn không có gì thừa thãi bằng những câu ngắn.
  • 짧은 문장으로 군더더기가 없이 간단하고 깔끔하게 표현하는 문체.
thể xác và tâm hồn
Danh từ명사
    thể xác và tâm hồn
  • Cơ thể và tâm hồn.
  • 마음과 몸.
thể đối thoại
Danh từ명사
    thể đối thoại
  • Loại hình văn viết như hình thức đối thoại.
  • 대화하는 형식으로 되어 있는 문장의 한 양식.
Thể 하게
Danh từ명사
    Thể 하게
  • Là một thể thuộc phép kính ngữ đối phương, sử dụng dạng kết thúc câu hạ thấp ở mức bình thường mà vẫn hơi tôn trọng đối phương.
  • 상대 높임법의 하나로, 상대편을 보통으로 낮추면서 약간 대우하여 주는 종결형을 사용하는 높임법.
Thể 하오
Danh từ명사
    Thể 하오
  • Là một thể thuộc phép kính ngữ đối phương, sử dụng dạng kết thúc câu đề cao đối phương ở mức bình thường.
  • 상대 높임법의 하나로, 상대편을 보통으로 높이는 종결형을 사용하는 높임법.
Thể 합쇼
Danh từ명사
    Thể 합쇼
  • Là một thể thuộc phép kính ngữ đối phương, sử dụng dạng kết thúc câu rất kính trọng đối phương.
  • 상대 높임법의 하나로, 상대편을 아주 높이는 종결형.
Thể 해라
Danh từ명사
    Thể 해라
  • Là một thể thuộc phép kính ngữ đối phương, sử dụng dạng kết thúc câu thể hiện nghĩa rất hạ thấp đối phương.
  • 상대 높임법의 하나로, 상대편을 아주 낮추는 뜻을 나타내는 종결형을 사용하는 높임법.
thể 해요
Danh từ명사
    thể 해요
  • Là một thể thuộc phép kính ngữ đối phương, sử dụng dạng kết thúc câu thể hiện nghĩa đề cao đối phương ở mức thông thường.
  • 상대 높임법의 하나로, 상대편을 보통으로 높이는 뜻을 나타내는 종결형을 사용하는 높임법.
thỉnh cầu
Động từ동사
    thỉnh cầu
  • Nhờ vả làm giúp việc nào đó.
  • 어떤 일을 해 달라고 부탁하다.
thỉnh cầu, nhờ và, xin xỏ
Động từ동사
    thỉnh cầu, nhờ và, xin xỏ
  • Thỉnh cầu (nhờ vả) người khác làm giúp điều nào đó.
  • 어떤 것을 해 달라고 남에게 청하여 부탁하다.
thỉnh cầu, van nài
Động từ동사
    thỉnh cầu, van nài
  • Nói ra sự tình và nhờ vả.
  • 사정을 말하며 부탁하다.
thỉnh thoảng, thi thoảng
Phó từ부사
    thỉnh thoảng, thi thoảng
  • Từng lúc có sự thong thả về mặt thời gian.
  • 시간적인 여유가 있을 때마다.
thỉnh thoảng, đôi khi
Phó từ부사
    thỉnh thoảng, đôi khi
  • Tùy trường hợp thỉnh thoảng.
  • 경우에 따라서 가끔.
Phó từ부사
    thỉnh thoảng, đôi khi
  • Ít khi trong khoảng cách của thời gian.
  • 시간의 간격을 두고 가끔.
thỉnh thoảng, đôi lúc
Phó từ부사
    thỉnh thoảng, đôi lúc
  • Thi thoảng một lần
  • 어쩌다가 한 번씩.
thịch, phịch, bịch
Phó từ부사
    thịch, phịch, bịch
  • Tiếng kêu khi bất ngờ thả người ngồi xuống hoặc ngã xuống một cách không có sức lực. Hoặc hình ảnh đó.
  • 갑자기 힘없이 주저앉거나 쓰러지는 소리. 또는 그 모양.
thịch thịch, bịch bịch
Phó từ부사
    thịch thịch, bịch bịch
  • Âm thanh do vật thể có tính chất dễ nảy lên nảy mạnh. Hoặc hình ảnh đó.
  • 잘 튀어 오르는 성질이 있는 물건이 계속 조금 무겁게 튀는 소리. 또는 그 모양.
thị chính, ủy ban nhân dân thành phố
Danh từ명사
    thị chính, ủy ban nhân dân thành phố
  • Cơ quan đảm nhận việc sự vụ hành chính của thành phố.
  • 시의 행정 사무를 맡아보는 기관.
thị dân, dân thành thị
Danh từ명사
    thị dân, dân thành thị
  • Người sống trong đô thị nào đó.
  • 한 도시 안에 살고 있는 사람.
thị giác
Danh từ명사
    thị giác
  • Cảm giác của mắt khi nhìn vào hình dạng, sự chuyển động hay màu sắc v.v... của vật thể.
  • 물체의 모양이나 움직임, 빛깔 등을 보는 눈의 감각.
thị giác hoá
Động từ동사
    thị giác hoá
  • Cái không nhìn thấy được thể hiện bằng hình thái nhất định. Hoặc làm cho trở nên như vậy.
  • 보이지 않는 것이 일정한 형태로 나타나 보이다. 또는 그렇게 되게 하다.
thị giác và thính giác
Danh từ명사
    thị giác và thính giác
  • Cảm giác nghe bằng tai và cảm giác nhìn bằng mắt.
  • 눈으로 보는 감각과 귀로 듣는 감각.
thị lực
Danh từ명사
    thị lực
  • Năng lực của mắt có thể phân biệt và biết hình thái hay sự tồn tại của sự vật.
  • 사물의 존재나 형태를 구별하여 알 수 있는 눈의 능력.
Danh từ명사
    thị lực
  • Khả năng nhìn thấy sự vật của mắt.
  • 물체를 볼 수 있는 눈의 능력.
thịnh hành
Động từ동사
    thịnh hành
  • Thịnh hành một cách rất thịnh vượng.
  • 매우 왕성하게 유행하다.
thịnh hành, mốt
Động từ동사
    thịnh hành, mốt
  • Cái gì đó được mọi người yêu thích và được lan rộng ra toàn xã hội.
  • 무엇이 사람들에게 인기를 얻어 사회 전체에 널리 퍼지다.
thịnh, lên cao
Động từ동사
    thịnh, lên cao
  • Thế lực trỗi dậy mạnh mẽ.
  • 세력이 한창 일어나다.
thịnh nộ, giận dữ
Động từ동사
    thịnh nộ, giận dữ
  • Rất bực bội và giận dữ.
  • 몹시 불쾌해 하며 화를 내다.
thịnh suy, thành bài
Danh từ명사
    thịnh suy, thành bài
  • Sự mạnh và yếu của khí thế hay thế lực.
  • 기운이나 세력의 강하고 약함.
thịnh, thịnh vượng, hưng thịnh
Tính từ형용사
    thịnh, thịnh vượng, hưng thịnh
  • Khí thế hay thế lực thịnh vượng cực đỉnh.
  • 기운이나 세력이 한창 왕성하다.
thịnh vượng, phát đạt
Tính từ형용사
    thịnh vượng, phát đạt
  • Thế lực hay uy thế đang trong độ phát triển rực rỡ nhất.
  • 기운이나 세력이 한창 활발하다.
thịnh vượng, phồn thịnh
Động từ동사
    thịnh vượng, phồn thịnh
  • Gia đình hưng thịnh hoặc con cháu được tốt đẹp.
  • 집안이 흥하거나 자손이 잘되다.
thịnh vượng, phồn vinh, phát đạt
Động từ동사
    thịnh vượng, phồn vinh, phát đạt
  • Tổ chức hay hoạt động... nào đó đạt đến đỉnh cao và vươn lên một cách lớn mạnh.
  • 어떤 조직이나 활동 등이 한창 잘되어 크게 일어나다.
thị nữ, tì nữ
Danh từ명사
    thị nữ, tì nữ
  • Người con gái luôn ở bên cạnh phục dịch.
  • 항상 곁에서 시중을 드는 여자.
thị phi
Động từ동사
    thị phi
  • Tranh cãi với nhau xem đúng hay sai.
  • 서로 옳거나 잘못된 것을 따지는 말다툼을 하다.
thị sát
Động từ동사
    thị sát
  • Xác nhận số lượng vật chất hạt nhân hoặc kiểm tra thiết bị năng lượng nguyên tử chính để sử dụng mang tính chất hoà bình của năng lượng nguyên tử.
  • 원자력의 평화로운 이용을 위해 핵 물질 수량을 확인하거나 주요 원자력 시설을 검사하다.
thị sát, kiểm soát, theo dõi
Động từ동사
    thị sát, kiểm soát, theo dõi
  • Đi vòng quanh khắp nơi rồi xem xét bầu không khí hay tình hình của hiện trường.
  • 두루 돌아다니며 현장의 분위기나 사정을 살피다.
thịt
Danh từ명사
    thịt
  • Thịt của động vật dùng làm thức ăn.
  • 음식으로 먹는 동물의 살.
Danh từ명사
    thịt (người, động vật)
  • Phần mềm bao quanh xương trong cơ thể của người hay động vật.
  • 사람이나 동물의 몸에서 뼈를 둘러싸고 있는 부드러운 부분.
  • thịt (sò, cua…)
  • Phần mềm ở bên trong vỏ hay chân của sò hay cua...
  • 조개나 게 등에서 껍데기나 다리 속에 있는 연한 부분.
  • thịt (trái cây…)
  • Phần còn lại sau khi bỏ hạt, ở bên trong vỏ của trái cây hay thực vật.
  • 과일이나 식물의 껍질 속에 있는, 씨를 뺀 나머지 부분.
Danh từ명사
    thịt
  • Thịt ở phía trong da.
  • 피부 안쪽의 살.
Danh từ명사
    thịt
  • Các loại thịt của bò, lợn, gà... mà con người có thể ăn được.
  • 사람이 먹을 수 있는 소, 돼지, 닭 등의 고기 종류.
thịt ba chỉ
Danh từ명사
    samgyeopsal; thịt ba chỉ
  • Phần thịt ở bụng con lợn (heo) có mỡ và thịt nạc tạo thành ba lớp.
  • 비계와 살이 세 겹으로 되어 있는, 돼지의 가슴 부분 살.

+ Recent posts

TOP