thống lĩnh
Động từ동사
    thống lĩnh
  • Thống soái và dẫn dắt cấp dưới hay quân đội cần phải chỉ huy hay lãnh đạo.
  • 지휘하거나 지도해야 할 군대나 부하 등을 통솔하여 이끌다.
thống nhất
Động từ동사
    thống nhất
  • Gộp lại làm cho những cái bị tách ra hoặc chia ra trở thành một.
  • 나누어지거나 갈라진 것들을 합쳐서 하나가 되게 하다.
Idiomthống nhất cách nói với nhau, nói khớp với nhau
    thống nhất cách nói với nhau, nói khớp với nhau
  • Làm cho nội dung lời nói của người khác không khác.
  • 다른 사람과 말의 내용이 다르지 않게 하다.
thống nhất Nam Bắc
Danh từ명사
    (sự) thống nhất Nam Bắc
  • Việc thống nhất hai miền Nam Bắc bị chia cắt của bán đảo Hàn thành một nước.
  • 남한과 북한으로 갈라져 있는 한반도가 다시 하나가 되는 일.
thống nhất, tập trung
Động từ동사
    thống nhất, tập trung
  • Từ bỏ các thứ suy nghĩ và tập trung tinh thần hay tâm trạng.
  • 여러 가지 생각을 버리고 정신이나 마음을 집중하다.
thống nhất, đồng nhất
Động từ동사
    thống nhất, đồng nhất
  • Làm cho giống những cái khác nhau.
  • 서로 다른 것들을 같게 하다.
thống nhất, đồng thuận, nhất trí, tán thành
Động từ동사
    thống nhất, đồng thuận, nhất trí, tán thành
  • Ý kiến, chủ trương hay suy nghĩ đúng một cách chính xác và không sai lệnh nhau.
  • 의견, 주장, 생각 등이 서로 어긋나지 않고 정확히 맞다.
thống thiết
Tính từ형용사
    thống thiết
  • Những điều như nỗi đau hay nỗi buồn rất sâu sắc và mạnh mẽ đến mức ăn sâu vào trong lòng.
  • 고통이나 슬픔 등이 뼛속에 파고들 정도로 매우 깊고 강하다.
thống thiết, nức nở
Phó từ부사
    thống thiết, nức nở
  • Hình ảnh khóc một cách náo loạn với giọng to đến mức nghẹn cổ.
  • 목이 멜 정도로 큰 목소리로 요란하게 우는 모양.
thống trị
Động từ동사
    thống trị
  • Đảm nhận và cai quản đất nước hay khu vực.
  • 나라나 지역을 맡아 다스리다.
thống đốc bang
Danh từ명사
    thống đốc bang
  • Người chịu trách nhiệm về công việc hành chính của một bang ở đất nước liên bang.
  • 연방 국가에서 한 주의 행정을 책임지고 맡은 사람.
thống đốc, tổng thư ký, chủ tịch
Danh từ명사
    thống đốc, tổng thư ký, chủ tịch
  • Người đứng đầu cao nhất quản lí, giám sát toàn bộ nghiệp vụ trong đoàn thể hay cơ quan nào đó.
  • 어떤 기관이나 단체에서 모든 사무를 관리, 감독하는 최고 우두머리.
Idiomthốt nên lời
    thốt nên lời
  • Suy nghĩ hay lời nói được phát ra.
  • 생각이 말이 되어 나오다.
thốt ra, nói ra
Động từ동사
    thốt ra, nói ra
  • Cho rằng không thỏa đáng nên đột nhiên nói ra những lời trong lòng.
  • 못마땅하게 여겨 마음속에 있었던 말을 갑자기 해 버리다.
thốt ra, nói ra, thể hiện ra
Động từ동사
    thốt ra, nói ra, thể hiện ra
  • Biểu hiện lời nói hoặc suy nghĩ đang giữ trong lòng ra bên ngoài.
  • 마음속에 품고 있는 생각이나 말을 밖으로 표현하다.
thổ
Phụ tố접사
    thổ
  • Tiền tố thêm nghĩa "bằng đất".
  • ‘흙으로 된’의 뜻을 더하는 접두사.
thổi
Động từ동사
    thổi
  • Gió nổi lên và chuyển động theo hướng nào đó.
  • 바람이 일어나 어느 방향으로 움직이다.
  • thổi
  • Thở bằng miệng tạo ra hơi thở hay tạo gió.
  • 입으로 숨을 내쉬어 입김을 내거나 바람을 일으키다.
  • thổi
  • Đặt nhạc cụ thuộc bộ hơi lên miệng thổi phát ra âm thanh.
  • 관악기를 입에 대고 숨을 내쉬어 소리를 내다.
thổi bay
Động từ동사
    thổi bay
  • Làm cho di chuyển từ vị trí nào đó sang vị trí khác trong tình trạng lơ lửng trên không trung.
  • 공중에 뜬 상태로 어떤 위치에서 다른 위치로 움직이게 하다.
thổi bùng lên
Động từ동사
    thổi bùng lên
  • (cách nói ẩn dụ) Làm cho sự nhiệt tình hay lòng ham muốn v.v... trào dâng mạnh mẽ.
  • (비유적으로) 의욕이나 정열 등을 크게 일어나게 하다.
Idiomthổi bừng, làm bùng cháy
    thổi bừng, làm bùng cháy
  • Làm cho tiến trình hay tốc độ nhanh lên hoặc mức độ to ra.
  • 진행이나 속도를 빠르게 하거나 정도를 크게 하다.
thổi hiu hiu, thổi thoang thoảng
Động từ동사
    thổi hiu hiu, thổi thoang thoảng
  • Gió liên tiếp thổi nhỏ và nhẹ.
  • 바람이 가볍고 부드럽게 자꾸 불다.
thổi kèn tay
Danh từ명사
    thổi kèn tay
  • Việc chạm tay vào miệng và phát ra âm thanh như thổi kèn.
  • 손을 입에다 대고 나팔을 부는 것처럼 소리를 내는 일.
thổi mơn man, thổi vi vu
Động từ동사
    thổi mơn man, thổi vi vu
  • Gió thổi một cách nhẹ nhàng.
  • 바람이 가볍게 불다.
thổi nhè nhẹ, thổi dìu dịu
Động từ동사
    thổi nhè nhẹ, thổi dìu dịu
  • Gió thổi đến một cách nhẹ nhàng.
  • 바람이 가볍게 불어오다.
Động từ동사
    thổi nhè nhẹ, thổi dìu dịu
  • Gió thổi đến một cách nhẹ nhàng.
  • 바람이 가볍게 불어오다.
thổi nhè nhẹ, thổi dìu dịu, khẽ lay
Động từ동사
    thổi nhè nhẹ, thổi dìu dịu, khẽ lay
  • Gió thổi một cách nhẹ nhàng.
  • 바람이 가볍게 불다.
thổi phù phù
Động từ동사
    thổi phù phù
  • Dẩu, bụm miệng cho tròn và liên tục thổi nhiều hơi ra.
  • 입을 동글게 오므려 내밀고 입김을 자꾸 많이 내뿜다.
Động từ동사
    thổi phù phù
  • Dẩu, bụm miệng cho tròn và liên tục thổi nhiều hơi ra.
  • 입을 동글게 오므려 내밀고 입김을 자꾸 많이 내뿜다.
Động từ동사
    thổi phù phù
  • Dẩu, bụm miệng cho tròn và liên tục thổi nhiều hơi ra.
  • 입을 동글게 오므려 내밀고 입김을 많이 자꾸 내뿜다.
thổi phù phù, thổi hù hù
Động từ동사
    thổi phù phù, thổi hù hù
  • Chu miệng rồi liên tục thổi hơi ra.
  • 입을 오므려 내밀고 입김을 계속 내뿜다.
Động từ동사
    thổi phù phù, thổi hù hù
  • Chu miệng rồi liên tục thổi hơi ra.
  • 입을 오므려 내밀고 입김을 계속 내뿜다.
Động từ동사
    thổi phù phù, thổi hù hù
  • Chu miệng rồi liên tục thổi hơi ra.
  • 입을 오므려 내밀고 입김을 계속 내뿜다.
thổi phồng
Động từ동사
    thổi phồng
  • Làm cho việc, sự kiện... được biết đến nhiều hơn so với thực tế.
  • 일, 사건 등을 실제보다 크게 알리다.
thổi ra, toả ra, tuôn ra
Động từ동사
    thổi ra, toả ra, tuôn ra
  • Phun ra bên ngoài.
  • 밖으로 내뿜다.
thổi vi vu, thổi mơn man
Động từ동사
    thổi vi vu, thổi mơn man
  • Gió cứ thổi một cách nhẹ nhàng.
  • 바람이 가볍게 자꾸 불다.
thổi vi vu, thổi xào xạc
Động từ동사
    thổi vi vu, thổi xào xạc
  • Gió cứ thổi một cách nhẹ nhàng.
  • 바람이 가볍게 자꾸 불다.
Động từ동사
    thổi vi vu, thổi xào xạc
  • Gió cứ thổi một cách nhẹ nhàng.
  • 바람이 가볍게 자꾸 불다.
thổi ào tới, ập đến
Động từ동사
    thổi ào tới, ập đến
  • Gió thổi đến rất mạnh.
  • 바람이 몹시 세게 불어 오다.
thổi đến
Động từ동사
    thổi đến
  • Gió thổi đến phía này.
  • 바람이 이쪽으로 불다.
thổ lộ, bày tỏ hết
Động từ동사
    thổ lộ, bày tỏ hết
  • Nói tất cả bí mật hay suy nghĩ trong lòng, không giấu diếm.
  • 마음속에 있는 비밀이나 생각을 숨김없이 모두 말하다.
thổ lộ, bộc bạch
Động từ동사
    thổ lộ, bộc bạch
  • Nói ra suy nghĩ hay điều thầm kín giấu trong lòng.
  • 마음속의 생각이나 숨기고 있는 사실을 솔직하게 모두 다 말하다.
thổ lộ, bộc bạch, bày tỏ
    thổ lộ, bộc bạch, bày tỏ
  • trải lòng, thổ lộ, bộc bạch, bày tỏ
  • 속마음을 숨김없이 다 말하다.
Động từ동사
    thổ lộ, bộc bạch, bày tỏ
  • Nói hết những gì có trong lòng ra.
  • 마음에 있는 것을 다 털어놓다.
thổ lộ, giãi bày
Động từ동사
    thổ lộ, giãi bày
  • Bộc lộ hết mà không giấu diếm trong lòng.
  • 마음에 숨기는 것이 없이 드러내다.
thổ lộ, phơi bày, biểu lộ
Động từ동사
    thổ lộ, phơi bày, biểu lộ
  • Biểu hiện cảm giác hay suy nghĩ bằng lời nói hoặc âm thanh một cách mạnh mẽ.
  • 느낌이나 생각을 소리나 말로 강하게 표현하다.
Idiomthổ lộ tâm tư
    thổ lộ tâm tư
  • Nói hết ra suy nghĩ trong lòng.
  • 마음속에 있는 생각을 다 드러내어 말하다.
thổ mộc, cây cối và đất đai
Danh từ명사
    thổ mộc, cây cối và đất đai
  • Đất và cây.
  • 흙과 나무.
Thổ Nhĩ Kỳ
Danh từ명사
    Thổ Nhĩ Kỳ
  • Nước nằm ở tận cùng phía Tây của châu Á, phía Đông Nam châu Âu; nằm giữa châu Âu và châu Á, giữ vai trò kết nối văn hóa phương Đông và phương Tây; ngôn ngữ chính thức là tiếng Thổ Nhĩ Kỳ và thủ đô là Ankara.
  • 아시아의 서쪽 끝, 유럽의 동남쪽에 있는 나라. 유럽과 아시아 사이에 있어, 동서양의 문화를 잇는 역할을 해 왔다. 공용어는 터키어이고 수도는 앙카라이다.
thổn thức khóc, khóc nức nở
Động từ동사
    thổn thức khóc, khóc nức nở
  • Buồn hoặc đau lòng quá nên cứ phát ra tiếng thở mạnh và khóc.
  • 너무 슬프고 서러워 숨을 거칠게 쉬며 우는 소리가 자꾸 나다.
thổn thức, nức nở
Động từ동사
    thổn thức, nức nở
  • Cứ phát ra tiếng khóc và thở mạnh vì buồn hoặc đau lòng quá.
  • 너무 슬프고 서러워 숨을 거칠게 쉬며 우는 소리가 자꾸 나다.
Động từ동사
    thổn thức, nức nở
  • Cứ phát ra tiếng khóc và thở mạnh vì buồn hoặc đau lòng quá.
  • 너무 슬프고 서러워 자꾸 숨을 거칠게 쉬며 우는 소리가 나다.
thổn thức, rền rĩ, khóc than
Động từ동사
    thổn thức, rền rĩ, khóc than
  • Nghẹn ngào khóc.
  • 목메어 울다.
thổ địa, dân gốc
Danh từ명사
    thổ địa, dân gốc
  • Người sống ở một quê hương suốt đời này qua đời nọ.
  • 대대로 오랫동안 한 고장에서 살아 온 사람.
thộ tục, thô thiển
Tính từ형용사
    thộ tục, thô thiển
  • Không được cao thượng mà đê tiện.
  • 고상하지 못하고 천하다.
thớ gỗ
Danh từ명사
    thớ gỗ
  • Hoa văn trên bề mặt ván gỗ hay một khúc cây.
  • 목재나 나무의 표면에 나타난 무늬.
thời
Danh từ명사
    thời
  • Khoảng thời gian giữ địa vị hoặc thời đại được tiếp nối.
  • 지위나 시대가 이어지고 있는 동안.
thời buổi loạn lạc
Danh từ명사
    thời buổi loạn lạc
  • Tình hình xã hội hỗn loạn.
  • 사회적으로 혼란스러운 상황.
thời báo
Danh từ명사
    thời báo
  • Tin tức mới từng lúc được đưa ra thông qua báo hoặc đài. Hoặc báo hay tạp chí đăng tải bài viết như vậy.
  • 신문이나 방송 등을 통하여 알리는 그때그때의 새로운 소식. 또는 그런 글을 실은 신문이나 잡지.
thời chiến
Danh từ명사
    thời chiến
  • Thời gian chiến tranh xảy ra.
  • 전쟁이 벌어진 때.
thời cuộc, thế sự
Danh từ명사
    thời cuộc, thế sự
  • Hoàn cảnh hay tình cảnh hiện thực của cuộc sống.
  • 세상의 실제 사정이나 형편.
thời cuộc, thời thế
Danh từ명사
    thời cuộc, thời thế
  • Tình hình hay tình trạng trong và ngoài quốc gia đang lâm vào ở hiện tại.
  • 현재 놓여 있는 나라 안팎의 형편이나 상황.
thời cận đại, thời đại gần đây
Danh từ명사
    thời cận đại, thời đại gần đây
  • Thời đại quá khứ gần bắt đầu xuất hiện những đặc trưng của thời hiện đại.
  • 현대의 특징이 나타나기 시작한 가까운 과거의 시대.
thời cổ đại
Danh từ명사
    thời cổ đại
  • Thời đại xưa.
  • 옛 시대.
thời cổ đại, thời nguyên thủy
    thời cổ đại, thời nguyên thủy
  • Thời kì văn hóa chưa được phát triển.
  • 문화가 아직 발달하지 못한 시대.
thời gian
Danh từ명사
    thời gian
  • Suốt từ lúc nào đó đến lúc khác.
  • 어떤 때에서 다른 때까지의 동안.
  • thời gian
  • Lúc đã được định sẵn để làm việc nào đó. Hoặc một lúc nào đó trong ngày.
  • 어떤 일을 하도록 정해진 때. 또는 하루 중의 어느 한 때.
  • thời gian
  • Sự rảnh rỗi để làm việc nào đó.
  • 어떤 일을 할 여유.
  • thời gian
  • Năm tháng trôi qua một cách tự nhiên.
  • 자연히 지나가는 세월.
thời gian biểu
Danh từ명사
    thời gian biểu
  • Bảng ghi lại những việc phải làm trong một ngày.
  • 하루 동안 해야 할 일을 적어 놓은 표.
thời gian biểu, thời khóa biểu
Danh từ명사
    thời gian biểu, thời khóa biểu
  • Bảng ghi việc... sẽ làm theo từng thời gian.
  • 시간대별로 할 일 등을 적어 넣은 표.
thời gian bỏ trống
Danh từ명사
    thời gian bỏ trống
  • Khoảng thời gian không có hoạt động hay công việc gì đặc biệt.
  • 특정한 활동이나 실적이 없는 기간.
Idiomthời gian cấp bách
    thời gian cấp bách
  • Rất gấp.
  • 매우 급하다.
thời gian dài
Danh từ명사
    thời gian dài
  • Thời gian dài
  • 오랜 시간.
Danh từ명사
    thời gian dài
  • Thời giờ lâu.
  • 오랜 시일.
thời gian giải trí, trò giải trí
Danh từ명사
    thời gian giải trí, trò giải trí
  • Thời gian thoải mái mà không phải học hành hay làm việc, Hoặc việc sử dụng thời gian đó để vui chơi giải trí.
  • 일이나 공부를 하지 않아도 되는 자유롭고 한가한 때. 또는 그 시간을 이용하여 편안하게 노는 일.
thời gian hội nghị
Danh từ명사
    thời gian hội nghị
  • Khoảng thời gian từ khi bắt đầu đến lúc kết thúc hội nghị.
  • 회의를 시작하여 마칠 때까지의 기간.
thời gian hội ý kĩ thuật
    thời gian hội ý kĩ thuật
  • Thời gian mà huấn luyện viên hay đội trưởng yêu cầu trọng tài ngừng thi đấu để chỉ thị tác chiến cho các cầu thủ trong thi đấu thể thao.
  • 운동 경기에서 감독이나 주장이 선수들에게 작전을 지시하기 위해 심판에게 요구하는 경기 중단 시간.
thời gian hội ý, thời gian tạm ngừng
Danh từ명사
    thời gian hội ý, thời gian tạm ngừng
  • Việc nhận sự đồng ý của trọng tài rồi tạm ngừng trận đấu để chỉ thị tác chiến hoặc thay đổi cầu chủ trong các trận đấu thể thao.
  • 운동 경기에서 선수를 바꾸거나 작전을 지시하기 위해 심판의 허락을 얻어 경기 진행을 잠시 멈추는 일.
thời gian, khoảng thời gian
Danh từ명사
    thời gian, khoảng thời gian
  • Khoảng cách từ thời kỳ nhất định nào đó tới thời kỳ nhất định nào đó khác.
  • 어느 일정한 때부터 다른 일정한 때까지의 동안.

+ Recent posts

TOP