thời gian làm việc
    thời gian làm việc
  • Thời gian quy định làm việc ở nơi làm việc.
  • 직장에서 자기가 맡은 일을 하는 정해진 시간.
thời gian, ngày tháng
Danh từ명사
    thời gian, ngày tháng
  • Thời gian trôi đi.
  • 흘러가는 시간.
thời gian ngắn
Danh từ명사
    thời gian ngắn
  • Khoảng thời gian ngắn ngủi.
  • 짧은 기간.
thời gian rảnh
Danh từ명사
    thời gian rảnh
  • Khoảng dư về mặt thời gian để có thể làm việc khác.
  • 어떤 일을 하다가 다른 일을 할 수 있는 시간적 여유.
thời gian rỗi
Danh từ명사
    thời gian rỗi
  • Khoảng trống hay sự thảnh thơi về mặt thời gian để làm việc nào đó.
  • 어떤 일을 할 시간적인 틈이나 여유.
thời gian sinh hoạt
Danh từ명사
    thời gian sinh hoạt
  • Thời gian chia một ngày ra theo nội dung sử dụng.
  • 하루의 시간을 사용 내용에 따라 나눈 시간.
thời gian suy nghĩ, thời gian điều chỉnh
Danh từ명사
    thời gian suy nghĩ, thời gian điều chỉnh
  • Khoảng thời gian để làm lắng dịu một việc gì đó đang lên cơn sốt hoặc một tình cảm đang dâng trào.
  • 흥분된 감정이나 과열된 일을 가라앉히고 진정시키기 위한 기간.
Danh từ명사
    thời gian suy nghĩ, thời gian điều chỉnh
  • Khoảng thời gian để làm lắng dịu một việc gì đó đang lên cơn sốt hoặc một tình cảm đang dâng trào.
  • 흥분된 감정이나 과열된 일을 가라앉히고 진정시키기 위한 기간.
thời gian, thời
Danh từ명사
    thời gian, thời
  • Khoảng thời gian nào đó hay một lúc nào đó.
  • 어떤 기간이나 어느 한 때.
thời gian, thời hạn
Danh từ명사
    thời gian, thời hạn
  • Khoảng thời gian hay thời gian tiêu tốn để kết thúc việc nào đó.
  • 어떤 일을 끝내는 데 걸리는 기간이나 시간.
thời gian thủy triều
Danh từ명사
    thời gian thủy triều
  • Lúc triều cường và triều kiệt vào ra hai lần một ngày.
  • 하루에 두 번씩 밀물과 썰물이 들어오고 나가고 하는 때.
Thời gian thực tế
Danh từ명사
    Thời gian thực tế
  • Thời gian giống như thời gian thực tế.
  • 실제 시간과 같은 시간.
thời gian, tốc độ
Danh từ명사
    thời gian, tốc độ
  • Khoảng thì giờ mất vào việc đi đoạn đường nhất định trong bơi lội hay điền kinh...
  • 수영이나 육상 등에서, 정한 거리를 가는 데에 걸리는 시간.
thời gian và không gian
Danh từ명사
    thời gian và không gian
  • Thời gian và không gian.
  • 시간과 공간.
thời gian để tang
Danh từ명사
    thời gian để tang
  • Thời gian nhất định sau khi bố mẹ hoặc ông bà nội chết.
  • 부모나 조부모가 죽은 뒤의 일정한 기간.
thời gian ủ bệnh
Danh từ명사
    thời gian ủ bệnh
  • Thời gian cho đến khi mà nguồn gốc bệnh đi vào trong cơ thể rồi phát ra triệu chứng.
  • 병원체가 몸 안에 들어가 증상이 나타나기까지의 시간.
thời giá
Danh từ명사
    thời giá
  • Giá hàng hóa vào thời điểm đặc biệt.
  • 특정 시기의 물건값.
thời giờ
Danh từ명사
    thời giờ
  • Thời gian ngắn không được bao nhiêu.
  • 얼마 안 되는 짧은 시간.
thời giờ đã định
Danh từ명사
    thời giờ đã định
  • Thời gian hoặc thời điểm đã định.
  • 정해진 때나 시간.
thời huy hoàng, giai đoạn sung mãn
Danh từ명사
    thời huy hoàng, giai đoạn sung mãn
  • Giai đoạn sức lực và tham vọng sung sức nhất.
  • 기운이나 의욕 등이 가장 왕성한 때.
thời hạn
Danh từ명사
    thời hạn
  • Thời điểm hoặc ngày định ra để kết thúc việc nào đó.
  • 기간의 끝으로 정한 날짜나 시각.
thời hạn, giới hạn
Danh từ명사
    thời hạn, giới hạn
  • Tình hình hoặc công việc có thời gian đã định.
  • 어떤 일에 일정한 시간의 기한을 둠.
thời hạn hợp đồng
    thời hạn hợp đồng
  • Thời gian nội dung của hợp đồng được duy trì.
  • 계약의 내용이 유지되는 기간.
thời hạn khởi tố
    thời hạn khởi tố
  • Thời hạn quy định công tố viên có thể khởi tố chỉ trong khoảng thời gian nhất định sau khi vụ án xảy ra và sau khoảng thời gian đó không thể khởi tố được nữa.
  • 사건이 일어난 뒤 일정 기간 내에만 검사가 공소할 수 있고 이후에는 공소를 할 수 없도록 정한 기한.
thời hạn nộp
Danh từ명사
    thời hạn nộp
  • Thời kỳ hoặc kỳ hạn nộp thuế hay tiền phí tiện ích.
  • 세금이나 공과금 등을 내는 시기나 기한.
thời hạn sử dụng
    thời hạn sử dụng
  • Thời hạn các chủng loại thương phẩm chủ yếu như thực phẩm có thể lưu thông trên thị trường và nếu quá thời gian này thì sẽ bị thiu hoặc biến chất.
  • 주로 식품과 같이 시간이 지나면 상하거나 변질되는 종류의 상품이 시중에 유통될 수 있는 기한.
thời hỗn mang, thời hỗn nguyên
Danh từ명사
    thời hỗn mang, thời hỗn nguyên
  • Trạng thái hỗn độn và không có trật tự trước khi có vũ trụ.
  • 우주가 발생하기 이전의 어지럽고 질서가 없는 상태.
thời khóa biểu một ngày
Danh từ명사
    thời khóa biểu một ngày
  • Bảng ghi lại công việc cần làm mỗi ngày.
  • 그날그날 해야 할 일을 적어 놓은 표.
thời khắc, thời cơ
Danh từ명사
    thời khắc, thời cơ
  • Cơ hội thích đáng hay thời gian phù hợp trong việc làm việc gì đó.
  • 어떤 일을 하는 데에 알맞은 때나 적당한 기회.
thời khắc, thời điểm
Danh từ명사
    thời khắc, thời điểm
  • Một thời điểm nào đó trong khoảng thời gian liên tục.
  • 연속되는 시간의 어느 한 지점.
thời khắc đã định, giờ đã định
Danh từ명사
    thời khắc đã định, giờ đã định
  • Thời gian đã định.
  • 정해진 시각.
thời kì đồ đá cũ
    thời kì đồ đá cũ
  • Thời đại đồ đá cổ xưa nhất, đập vỡ đá làm dụng cụ để dùng.
  • 돌을 깨뜨려서 도구를 만들어 쓰던 가장 오래 전의 석기 시대.
thời kì bình phục
Danh từ명사
    thời kì bình phục
  • Thời kì sức khỏe... tốt lên và dần dần trở về trạng thái vốn có.
  • 건강 등이 원래의 상태로 조금씩 나아져 가는 시기.
thời kì chuyển biến, thời kì biến đổi
Danh từ명사
    thời kì chuyển biến, thời kì biến đổi
  • Thời kỳ mà phương hướng hay trạng thái được thay đổi.
  • 방향이나 상태가 바뀌는 시기.
thời kì chín chắn, thời kì trưởng thành
Danh từ명사
    thời kì chín chắn, thời kì trưởng thành
  • Khi nhân cách và tri thức đã trở nên sâu và rộng.
  • 인격이나 지식 등이 깊고 넓어지는 때.
thời kì cấy mạ
Danh từ명사
    thời kì cấy mạ
  • Thời kì chuyển mạ từ luống gieo hạt ra ruộng trồng.
  • 모를 못자리에서 논으로 옮겨 심는 시기.
thời kì hình thành
Danh từ명사
    thời kì hình thành
  • Thời kì có được hình dáng hay hình ảnh nào đó hoặc thời gian ấy.
  • 어떤 사물의 모습이나 모양이 갖추어지는 시기나 그 기간.
thời kì mang bầu, thời kì mang thai
Danh từ명사
    thời kì mang bầu, thời kì mang thai
  • Khoảng thời gian có em bé trong bụng.
  • 배 속에 아이를 갖고 있는 동안.
thời kì Nhật Bản chiếm đóng
    thời kì Nhật Bản chiếm đóng
  • Thời kì 35 năm từ sau khi chủ quyền của đất nước bị Nhật Bản chiếm đoạt vào năm 1910 cho đến khi được giải phóng vào năm 1945.
  • 1910년에 나라의 주권을 일본에 빼앗긴 이후 1945년에 해방되기까지 35년간의 시대.
thời kì phát triển
Danh từ명사
    thời kì phát triển
  • Lúc tiến lên một giai đoạn tốt hơn.
  • 더 나은 단계로 나아가는 때.
thời kì phồn thịnh, thời kì phát đạt
Danh từ명사
    thời kì phồn thịnh, thời kì phát đạt
  • Thời kì trỗi dậy một cách hùng mạnh. Hoặc thế lực trở nên lớn mạnh và mở rộng ra.
  • 기운차게 일어나는 시기. 또는 세력이 대단히 커져서 널리 퍼지는 시기.
thời kì quá độ
Danh từ명사
    thời kì quá độ
  • Thời kì chuyển đổi từ trạng thái này sang trạng thái khác.
  • 한 상태에서 새로운 상태로 옮아가는 도중의 시기.
thời kì thanh niên, tuổi thanh niên, tuổi thanh xuân
Danh từ명사
    thời kì thanh niên, tuổi thanh niên, tuổi thanh xuân
  • Độ tuổi trước sau 20 tuổi, khi mà cơ thể và tinh thần phát triển mạnh mẽ nhất.
  • 신체와 정신이 가장 왕성하게 발달한 20대 전후의 연령대.
thời kì thanh thiếu niên
Danh từ명사
    thời kì thanh thiếu niên
  • Thời kì trẻ em đang trở thành người lớn, trải qua sự rối loạn về tính đặc thù của bản thân và sự biến đổi về thể chất.
  • 아동이 신체적 변화와 정체성의 혼란을 겪으며 성인이 되어 가는 도중의 시기.
thời kì thiếu nhi
Danh từ명사
    thời kì thiếu nhi
  • Thời kì từ 6 đến 13 tuổi, tương ứng khoảng giữa thời kì ấu niên và thời kì thanh niên.
  • 유년기와 청년기의 중간에 해당되는 6~13세의 시기.
thời kì thành thục
Danh từ명사
    thời kì thành thục
  • Khi công việc hay kĩ thuật đã trở nên quen thuộc.
  • 일이나 기술 등이 충분히 익숙해진 때.
thời kì thịnh vượng
Danh từ명사
    kinh tế phát triển, kinh tế thuận lợi; thời kì thịnh vượng
  • Việc tình trạng hoạt động kinh tế tốt đẹp thể hiện trong mua bán hoặc giao dịch. Hoặc tình hình như vậy.
  • 매매나 거래에 나타나는 경제 활동 상태가 좋음. 또는 그런 상황.
thời kì trung niên
Danh từ명사
    thời kì trung niên
  • Thời kì trung niên.
  • 중년의 시기.
Danh từ명사
    thời kì trung niên
  • Thời kì tuổi già bắt đầu.
  • 노년이 시작되는 시기.
thời kì trì trệ
Danh từ명사
    thời kì trì trệ
  • Thời kì mà hiện tượng hay sự vật nào đó không phát triển được mà dậm chân tại chỗ.
  • 어떤 현상이나 사물이 발전하지 못하고 제자리에 머물러 있는 시기.
thời kì trăng mật
Danh từ명사
    thời kì trăng mật
  • (cách nói ẩn dụ) Quan hệ mật thiết của các tổ chức chính trị, kinh tế.
  • (비유적으로) 정치, 경제적 집단끼리의 친밀한 관계.
thời kì trước, thời kì đầu
Danh từ명사
    thời kì trước, thời kì đầu
  • Thời kì đầu tiên trong các thời kì được phân chia từ một khoảng thời gian nhất đinh.
  • 일정한 기간을 몇 개로 나눈 것 중 첫째 시기.
thời kì trưởng thành
Danh từ명사
    thời kì trưởng thành
  • "Thời gian trải qua để sinh vật trưởng thành hoàn toàn. "Thời gian trải qua để sinh vật trưởng thành hoàn toàn. "Thời gian trải qua để sinh vật trưởng thành hoàn toàn. Thời gian trải qua để sinh vật trưởng thành hoàn toàn.
  • 생물이 완전히 성장하는 데 걸리는 시간.
thời kì tăng trưởng
Danh từ명사
    thời kì tăng trưởng
  • Thời kỳ đang phát triển.
  • 성장하는 시기.
thời kì xuân sang, thời kì đơm hoa kết trái, thời kì đâm chồi nảy lộc
Danh từ명사
    thời kì xuân sang, thời kì đơm hoa kết trái, thời kì đâm chồi nảy lộc
  • (cách nói ẩn dụ) Thời kì sức mạnh mới phát sinh hoặc đầy hi vọng.
  • (비유적으로) 새로운 힘이 생기거나 희망이 가득 찬 시절.
thời kì đình trệ, thời kì ngưng trệ
Danh từ명사
    thời kì đình trệ, thời kì ngưng trệ
  • Thời kì những điều như công việc hay tình huống nào đó không thể phát triển hay tăng trưởng mà dừng ở mức độ nhất định.
  • 어떤 일이나 상황 등이 성장하거나 발전하지 못하고 일정한 정도에 그쳐 있는 시기.
thời kì đầu
Danh từ명사
    thời kì đầu
  • Thời kì sớm mà căn bệnh hay sự kiện phát sinh chưa được bao lâu.
  • 병이나 사건이 생긴 지 얼마 지나지 않은 이른 시기.
Danh từ명사
    thời kì đầu
  • Thời kì bắt đầu công việc nào đó lần đầu tiên.
  • 어떤 일을 처음으로 시작한 시기.
thời kì đế quốc Nhật
    thời kì đế quốc Nhật
  • Thời kì 35 năm từ sau khi chủ quyền của đất nước bị Nhật Bản chiếm đoạt vào năm 1910 cho đến khi được giải phóng vào năm 1945.
  • 1910년에 나라의 주권을 일본에 빼앗긴 이후 1945년에 해방되기까지 35년간의 시대.
thời kì đỉnh cao, thời kì sung túc
Danh từ명사
    thời kì đỉnh cao, thời kì sung túc
  • Khi tốt đẹp và dư giả nhất.
  • 한창 잘살고 좋은 한때.
thời kì đỉnh cao, thời kì vàng son, thời kì huy hoàng
Danh từ명사
    thời kì đỉnh cao, thời kì vàng son, thời kì huy hoàng
  • Thời kì sức mạnh hay thế lực… hưng thịnh ở mức đỉnh điểm.
  • 힘이나 세력 등이 한창 왕성한 시기.
thời kì đồ đá mới, thời đại đồ đá mới
    thời kì đồ đá mới, thời đại đồ đá mới
  • Thời đại sử dụng công cụ được làm ra do mài đá và trồng trọt và chăn nuôi, bắt đầu cuộc sống ổn định.
  • 돌을 갈아서 만든 도구를 사용하고 농경과 목축을 하며 정착 생활을 시작한 시대.
thời kì độ tuổi đến trường
Danh từ명사
    thời kì độ tuổi đến trường
  • Thời kì của lứa tuổi phải nhận sự giáo dục bắt buộc ở trường tiểu học.
  • 초등학교에서 의무 교육을 받아야 할 나이의 시기.
thời kỳ biến chuyển
Danh từ명사
    thời kỳ biến chuyển
  • Thời kỳ đột nhiên chuyển đổi nhanh nên rất đổi khác.
  • 갑자기 빠르게 바뀌어 아주 달라지는 시기.
thời kỳ biến đổi đột ngột
Danh từ명사
    thời kỳ biến đổi đột ngột
  • Thời kỳ tình hình thay đổi nhiều một cách bất ngờ.
  • 상황 등이 갑자기 많이 변하는 시기.
thời kỳ bóng xế, giai đoạn xế chiều
Danh từ명사
    thời kỳ bóng xế, giai đoạn xế chiều
  • (cách nói ẩn dụ) Khoảng thời gian khi cuộc đời của con người hay vận mệnh của đất nước vượt qua giai đoạn thịnh vượng nhất và dần dần trở nên yếu đi dẫn tới giai đoạn cuối.
  • (비유적으로) 사람의 생애나 나라의 운명 등이 한창인 고비를 지나 점점 약해져 마지막에 이른 때.
thời kỳ băng tan
Danh từ명사
    thời kỳ băng tan
  • Khi băng đá tan ra.
  • 얼음이 녹는 때.
  • thời kỳ băng tan
  • (cách nói ẩn dụ) Thời gian bầu không khí căng thẳng đối đầu giữa các nhóm hoặc các nước đối lập với nhau trở nên dãn ra.
  • (비유적으로) 서로 대립 중이던 집단이나 나라 사이의 긴장이 느슨해지는 때.
thời kỳ chiếm đóng, thời kỳ đô hộ
Danh từ명사
    thời kỳ chiếm đóng, thời kỳ đô hộ
  • Thời kỳ hay khoảng thời gian chiếm giữ lãnh thổ hay tài sản của người khác một cách cưỡng chế.
  • 남의 영토나 물건을 강제로 차지한 시기나 기간.
thời kỳ chín mùi
Danh từ명사
    thời kỳ chín mùi
  • Thời gian đang chín mùi.
  • 성숙해 가는 기간.
thời kỳ cổ đại
Danh từ명사
    thời kỳ cổ đại
  • Thời kỳ rất xa xưa giữa thời nguyên thủy và thời trung đại.
  • 원시 시대와 중세 사이의 아주 옛 시대.
thời kỳ của lứa tuổi đẹp nhất đời người
Danh từ명사
    thời kỳ của lứa tuổi đẹp nhất đời người
  • Thời kỳ độ tuổi vào khoảng từ ba mươi đến bốn mươi tuổi, lúc con người hoạt bát nhất trong cuộc đời của mình.
  • 사람의 일생 중 가장 활발하게 활동하는, 나이가 서른 살에서 마흔 살 정도인 시기.
thời kỳ già yếu
Danh từ명사
    thời kỳ già yếu
  • Thời kỳ những chức năng sinh lý bị suy giảm và yếu đi vì già.
  • 늙어서 생리적인 기능이 떨어지고 약해지는 시기.
thời kỳ gặp họa, thời kỳ hoạn nạn
Danh từ명사
    thời kỳ gặp họa, thời kỳ hoạn nạn
  • Thời kỳ gặp nạn.
  • 수난을 당하는 시기.
thời kỳ hoàng kim
Danh từ명사
    thời kỳ hoàng kim
  • Thời kỳ đạt đến đỉnh cao và tốt đẹp nhất.
  • 최고의 경지에 올라 가장 좋은 시기.
Danh từ명사
    thời kỳ hoàng kim
  • Thời kì tốt đẹp nhất trong cuộc đời.
  • 일생에서 가장 좋은 시기.
thời kỳ hỗn loạn, thời kỳ loạn lạc
Danh từ명사
    thời kỳ hỗn loạn, thời kỳ loạn lạc
  • Thời kì trở nên lộn xộn, đảo lộn và không có trật tự.
  • 뒤죽박죽이 되어 어지럽고 질서가 없는 시기.
thời kỳ khai hóa
Danh từ명사
    thời kỳ khai hóa
  • Thời kỳ một đất nước tiếp nhận tư tưởng, văn minh, chế độ mới và biến đổi thành xã hội cận đại.
  • 한 나라가 새로운 사상, 문물, 제도 등을 받아들여 근대적 사회로 변해 가는 시기.
thời kỳ kinh tế tốt, lúc kinh tế đi lên
Danh từ명사
    thời kỳ kinh tế tốt, lúc kinh tế đi lên
  • Tình trạng hoạt động kinh tế đang được tạo nên một cách sôi động hơn mức bình thường.
  • 경제 활동이 보통 이상으로 활발하게 이루어지는 상태.
thời kỳ lãnh cảm
Danh từ명사
    thời kỳ lãnh cảm
  • Thời kỳ mà vợ chồng hoặc hai người yêu nhau cảm thấy tình yêu dành cho nhau nguội lạnh, chán ghét nhau.
  • 부부나 연인이 서로에 대한 애정이 시들해져 서로 싫증을 내는 시기.
thời kỳ mãn kinh, thời kỳ cơ thể bắt đầu suy yếu
Danh từ명사
    thời kỳ mãn kinh, thời kỳ cơ thể bắt đầu suy yếu
  • Thời kỳ lão niên khi mà những chức năng của cơ thể bắt đầu suy giảm và có sự thay đổi, thường vào khoảng từ bốn mươi đến năm mươi tuổi.
  • 마흔 살에서 쉰 살 사이에 신체의 기능이 떨어지면서 변화가 생기는 노년기로 접어드는 시기.

+ Recent posts

TOP