thời kỳ mùa hè
Danh từ명사
    thời kỳ mùa hè
  • Thời gian mùa hè.
  • 여름철 기간.
thời kỳ non trẻ, thời kỳ sơ khai
Danh từ명사
    thời kỳ non trẻ, thời kỳ sơ khai
  • (cách nói ẩn dụ) Giai đoạn đầu tiên mà cái gì đó bắt đầu phát triển.
  • (비유적으로) 무엇이 발달하기 시작한 처음 단계.
thời kỳ nông nhàn
Danh từ명사
    thời kỳ nông nhàn
  • Thời kỳ công việc nhà nông không bận rộn, có nhiều thời gian dư dả.
  • 농사일이 바쁘지 않아서 시간적인 여유가 많은 시기.
thời kỳ phục hưng
Danh từ명사
    thời kỳ phục hưng
  • Thời kì mà cái có khí thế từng bị suy yếu trỗi dậy trở lại một cách mạnh mẽ.
  • 기세가 약해졌던 것이 다시 활발하게 일어나는 시기.
thời kỳ sinh sản
Danh từ명사
    thời kỳ sinh sản
  • Thời kỳ động vật đẻ trứng hay con non.
  • 동물이 새끼나 알을 낳는 시기.
thời kỳ suy thoái, thời kỳ thoái trào
Danh từ명사
    thời kỳ suy thoái, thời kỳ thoái trào
  • Thời kỳ mà hiện tượng hay thế lực, khí vận vốn mạnh mẽ nay bị yếu đi.
  • 강하게 일어났던 현상이나 세력, 기운 등이 약해지는 시기.
thời kỳ thay đổi nhanh, thời kỳ biến đổi nhanh
Danh từ명사
    thời kỳ thay đổi nhanh, thời kỳ biến đổi nhanh
  • Thời kỳ mà tình hình xã hội thay đổi rất gấp gáp và nhanh chóng.
  • 사회의 상황이 매우 빠르고 급격하게 변하는 시기.
thời kỳ thịnh hành, thời kỳ nở rộ, giai đoạn đỉnh điểm
Danh từ명사
    thời kỳ thịnh hành, thời kỳ nở rộ, giai đoạn đỉnh điểm
  • Lúc thịnh nhất.
  • 한창 성한 때.
thời kỳ, thời điểm
Danh từ명사
    thời kỳ, thời điểm
  • Lúc mà một việc hay một hiện tượng nào đó được tiến hành.
  • 어떤 일이나 현상이 진행되는 때.
thời kỳ thử thách
Danh từ명사
    thời kỳ thử thách
  • Thời kỳ trải qua tình huống nguy hiểm hay khó khăn gian khổ.
  • 힘든 고난이나 고비를 겪는 시기.
thời kỳ trưởng thành
Danh từ명사
    thời kỳ trưởng thành
  • Thời kỳ đủ tuổi để trở thành người lớn.
  • 다 자라 어른이 된 시기.
Danh từ명사
    thời kỳ trưởng thành
  • Thời kỳ mà sự trưởng thành được tạo nên.
  • 성숙이 이루어진 시기.
  • thời kỳ trưởng thành
  • Lúc tinh thần và thể xác của con người phát triển đỉnh điểm.
  • 사람의 정신과 육체가 자라는 것이 한창인 때.
thời kỳ trẻ nhi đồng, thời kỳ mầm non
Danh từ명사
    thời kỳ trẻ nhi đồng, thời kỳ mầm non
  • Thời kì từ khi tròn một tuổi đến trước khi vào trường tiểu học.
  • 만 한 살부터 초등학교에 들어가기 전까지의 시기.
thời kỳ tăng trưởng, thời kỳ phát triển, thời kỳ tăng tiến
Danh từ명사
    thời kỳ tăng trưởng, thời kỳ phát triển, thời kỳ tăng tiến
  • Khi cái gì đó liên tiếp gia tăng hay trở nên tốt hơn.
  • 어떤 것이 계속 증가하거나 좋아지는 때.
thời kỳ vỡ giọng
Danh từ명사
    thời kỳ vỡ giọng
  • Thời kỳ xảy ra sự biến đổi ở thanh quản (dây thanh âm) nên giọng nói của trẻ đổi thành giọng của người lớn.
  • 성대에 변화가 일어나 아이의 목소리가 어른의 목소리로 바뀌는 시기.
thời kỳ ăn dặm
Danh từ명사
    thời kỳ ăn dặm
  • Khoảng thời gian từ 6 tháng đến một năm sau khi sinh, trẻ dần dần thôi bú sữa mẹ.
  • 보통 생후 6개월에서 1년까지로, 아기가 젖을 떼어 가는 시기.
thời kỳ đói kém mùa xuân
Danh từ명사
    thời kỳ đói kém mùa xuân
  • Mùa xuân thiếu lương thực vì ngũ cốc để ăn đã hết mà ngũ cốc đầu mùa vẫn chưa chín.
  • 먹을 곡식은 다 떨어지고 햇곡식은 아직 익지 않아 식량이 부족한 봄철.
thời kỳ đầu, hồi đầu
Danh từ명사
    thời kỳ đầu, hồi đầu
  • Phần đầu tiên khi chia một thời đại thành ba phần đầu, giữa và cuối.
  • 한 시대를 처음, 가운데, 끝의 세 부분으로 나눌 때 그 처음 부분.
thời kỳ đẻ trứng
Danh từ명사
    thời kỳ đẻ trứng
  • Thời kỳ đẻ trứng.
  • 알을 낳을 시기.
thời kỳ đỉnh cao, thời kỳ đỉnh điểm
Danh từ명사
    thời kỳ đỉnh cao, thời kỳ đỉnh điểm
  • Thời kì sự tiến hành hay sự phát triển của sự vật đạt đến mức độ cao nhất.
  • 사물의 진행이나 발전이 최고에 이른 시기.
thời kỳ đồ đá
    thời kỳ đồ đá
  • Thời đại là giai đoạn đầu tiên của văn minh nhân loại, sử dụng đá làm ra công cụ như dao, rìu để sử dụng.g.
  • 돌을 이용해 칼, 도끼 등의 도구를 만들어 쓰던, 인류 문화의 첫 단계가 되는 시대.
thời kỳ ổn định
Danh từ명사
    thời kỳ ổn định
  • Khoảng thời gian duy trì trạng thái nhất định, không thay đổi hoặc không bị xáo trộn.
  • 변하거나 흔들리지 않고 일정한 상태를 유지하는 기간.
thời niên thiếu
Danh từ명사
    thời niên thiếu
  • Thời kỳ của các cô bé, cậu bé trong độ tuổi từ 12 tới 20.
  • 열두 살에서 스무 살까지의 소년, 소녀일 때의 시기.
thời sự
Danh từ명사
    thời sự
  • Một số sự kiện mang tính xã hội xảy ra vào ngày đó.
  • 그 당시에 일어난 여러 가지 사회적 사건.
thời, thì
Danh từ명사
    thời, thì
  • Phạm trù ngữ pháp biểu hiện thời gian hiện tại, quá khứ, tương lai... trong ngôn ngữ.
  • 언어에서, 현재, 과거, 미래 등의 시간을 표현하는 문법.
thời thơ ấu
Danh từ명사
    thời thơ ấu
  • Giai đoạn trưởng thành và phát triển của trẻ em, thuộc vào giai đoạn giữa thời kì trẻ nhỏ và thời kì thiếu niên, được nhận sự giáo dục của nhà trẻ hoặc những năm đầu của trường tiểu học.
  • 어린이가 성장, 발달하는 단계의 하나로 유아기와 소년기의 중간에 있으며 유치원 교육과 초등학교 저학년 교육이 이루어지는 시기.
thời thơ ấu, năm tháng đầu đời
Danh từ명사
    thời thơ ấu, năm tháng đầu đời
  • Khi tuổi còn nhỏ.
  • 나이가 어린 때.
thời thượng cổ
    thời thượng cổ
  • Thời xa xưa nhất giữa các thời đại còn ghi chép trong lịch sử.
  • 역사 기록이 남아 있는 시대 중 가장 오래된 옛날.
thời thế loạn lạc
Danh từ명사
    thời thế loạn lạc
  • Tình hình xã hội bị đảo lộn do chiến tranh hay do sự hỗn loạn chính trị.
  • 전쟁이나 정치적 혼란으로 어지러운 세상.
thời thế, thời buổi, thời cuộc
Danh từ명사
    thời thế, thời buổi, thời cuộc
  • Tình hình thế gian trong từng lúc.
  • 그때그때의 세상 형편.
thời thế, thời vận
Danh từ명사
    thời thế, thời vận
  • Thời kì hay lúc phù hợp để làm việc gì đó.
  • 어떤 일을 하기에 알맞은 시기나 때.
ProverbsThời thế tạo anh hùng
    (Rồng sinh ra từ con suối) Thời thế tạo anh hùng
  • Nhân vật tài giỏi xuất thân từ hoàn cảnh khó khăn.
  • 어려운 환경에서 훌륭한 인물이 나오다.
thời, thời cơ
Danh từ명사
    thời, thời cơ
  • Thời điểm phù hợp để làm việc nào đó.
  • 어떤 일을 하기에 알맞은 시기.
thời, thời kỳ
Danh từ명사
    thời, thời kỳ
  • Trong thời kỳ nào đó.
  • 어떤 시기 동안.
Danh từ명사
    thời, thời kỳ
  • Thời kì hay lúc đặc thù.
  • 특정한 시기나 때.
thời tiết
Danh từ명사
    thời tiết
  • Trạng thái khí tượng của nhiệt độ, mưa, tuyết, gió v.v...
  • 기온, 비, 눈, 바람 등의 기상 상태.
Danh từ명사
    thời tiết
  • Trạng thái mưa, mây, gió, nhiệt độ của ngày đó.
  • 그날그날의 비, 구름, 바람, 기온 등의 상태.
Danh từ명사
    thời tiết
  • Trạng thái mà mưa, mây, gió, sương mù xuất hiện trong không khí hay nhiệt độ của ngày hôm đó.
  • 그날그날의 기온이나 공기 중에 비, 구름, 바람, 안개 등이 나타나는 상태.
Danh từ명사
    thời tiết (từng ngày)
  • Trạng thái trong không khí mà gió, mây, mưa hay nhiệt độ... của từng ngày thể hiện.
  • 그날그날의 기온이나 비, 구름, 바람 등이 나타나는 공기 중의 상태.
thời tiết nóng nhất
Danh từ명사
    thời tiết nóng nhất
  • Các thời điểm nóng nhất của mùa hè, gồm đầu kỳ nóng, giữa kỳ nóng và cuối kỳ nóng.
  • 여름 중 가장 덥다는 초복, 중복, 말복의 몹시 심한 더위.
thời tiết xấu
Danh từ명사
    thời tiết xấu
  • Thời tiết rất tồi tệ.
  • 매우 나쁜 날씨.
thời tiền sử
    thời tiền sử
  • Thời đồ đá và thời đồ đồng xanh, không có ghi chép bằng văn tự.
  • 문자로 된 기록이 없는 석기 시대와 청동기 시대.
thời trai trẻ, thời thanh niên
Danh từ명사
    thời trai trẻ, thời thanh niên
  • Khi còn trẻ.
  • 젊었을 때.
thời tốt đẹp, thời thuận lợi, thời tươi đẹp
Danh từ명사
    thời tốt đẹp, thời thuận lợi, thời tươi đẹp
  • Khi tốt lành.
  • 좋은 때.
thời u mê, thời ngu muội
Danh từ명사
    thời u mê, thời ngu muội
  • Thời kỳ thế giới hỗn loạn và văn minh thoái trào.
  • 문명이 쇠퇴하고 세상이 어지러운 시기.
thời vận
Danh từ명사
    thời vận
  • Vận số của thời kỳ hay thời đại nào đó.
  • 어떤 시대나 시기의 운수.
thời vụ, mùa vụ
Danh từ명사
    thời vụ, mùa vụ
  • Thời gian làm nông nghiệp.
  • 농사를 짓는 시기.
thời xa xưa
Danh từ명사
    thời xa xưa
  • Thuở xưa rất xa xưa.
  • 아주 먼 옛적.
thời điểm
Danh từ명사
    thời điểm
  • Một khoảnh khắc nào đó của thời gian trôi qua.
  • 지나가는 시간의 어느 한 순간.
Danh từ명사
    thời điểm
  • Thời kì phù hợp để nhận được kết quả tốt.
  • 좋은 결과를 얻기 위한 적절한 시기.
thời đại
Danh từ명사
    thời đại
  • Khoảng thời gian nhất định được chia ra theo tiêu chuẩn đặc trưng nào đó về mặt lịch sử.
  • 역사적으로 어떤 특징을 기준으로 나눈 일정한 기간.
thời đại cũ
Danh từ명사
    thời đại cũ
  • Thời đại cũ trước đây.
  • 예전의 낡은 시대
thời đại hoàng kim
Danh từ명사
    thời đại hoàng kim
  • Thời đại xã hội phát triển ở mức cao nhất và tràn ngập hòa bình, hạnh phúc.
  • 사회가 가장 발달되어 행복과 평화가 가득 찬 시대.
thời đại ngày nay, thời đại hiện nay
Danh từ명사
    thời đại ngày nay, thời đại hiện nay
  • Thời đại của ngày hôm nay.
  • 오늘날의 시대.
thời đại sau, thế hệ sau
Danh từ명사
    thời đại sau, thế hệ sau
  • Thời đại hoặc thế hệ đang tới.
  • 뒤에 오는 세대나 시대.
thời đại, thời đại ngày nay
Danh từ명사
    thời đại, thời đại ngày nay
  • Thời kì hiện nay. Hoặc thời kì đang trở thành vấn đề.
  • 지금의 시기. 또는 문제가 되고 있는 그 시기.
thời đại u mê, thời đại ngu muội
Danh từ명사
    thời đại u mê, thời đại ngu muội
  • Thời kỳ thế giới hỗn loạn và văn minh thoái trào.
  • 문명이 쇠퇴하고 세상이 어지러운 시대.
thời đại đỉnh cao, thời đại thịnh vượng, thời đại huy hoàng
Danh từ명사
    thời đại đỉnh cao, thời đại thịnh vượng, thời đại huy hoàng
  • Thời đại mà sức mạnh hay thế lực đang ở trong giai đoạn cao trào.
  • 힘이나 세력 등이 한창 왕성한 시대.
thời đại đồ sắt
    thời đại đồ sắt
  • Thời đại sử dụng các loại đồ dùng như vũ khí hay công cụ bằng sắt.
  • 연장이나 무기 등 여러 가지 도구를 쇠로 만들어 쓰던 시대.
thời đại đồ đồng
    thời đại đồ đồng
  • Một thời đại trong lịch sử nhân loại mà những công cụ chủ yếu như vũ khí hay các công cụ sản xuất được làm bằng đồng thau.
  • 인류의 역사에서 무기나 생산 도구와 같은 주요 기구를 청동으로 만들어 사용하던 시대.
thời, đời
Danh từ명사
    thời, đời
  • Một giai đoạn của gia đình được tiếp nối truyền lại.
  • 이어져 내려오는 집안의 한 단계.
thờ ơ, hờ hững
Động từ동사
    thờ ơ, hờ hững
  • Thể hiện tính cách hay hành động một cách hơi lạnh lùng.
  • 성격이나 행동을 조금 차갑게 굴다.
Tính từ형용사
    thờ ơ, hờ hững
  • Không hài lòng nên không có hứng thú.
  • 마음에 차지 않아 내키지 않다.
thờ ơ, không lưu tâm đến, không chú ý đến
Tính từ형용사
    thờ ơ, không lưu tâm đến, không chú ý đến
  • Thái độ đối xử không thiện cảm cho lắm và dường như không hề quan tâm.
  • 대하는 태도가 별로 친근하지 않고 무관심한 듯하다.
Proverbs, thờ ơ, lãnh đạm
    (như bò nhìn gà), thờ ơ, lãnh đạm
  • Hình ảnh đối với cái nào đó một cách vô tâm.
  • 어떤 것을 무심하게 대하는 모양.
thờ ơ, lãnh đạm, vô cảm
Tính từ형용사
    thờ ơ, lãnh đạm, vô cảm
  • Không bộc lộ cảm xúc và không có phản ứng hay lời nói nào đó trong buổi nói chuyện.
  • 말할 자리에서 어떤 말이나 반응이 없고 무표정하다.
thở dài
Động từ동사
    thở dài
  • Thở dài một cách nghiêm trọng khi có việc buồn hay việc khó khăn.
  • 슬프거나 힘든 일이 있을 때 심하게 한숨을 쉬다.
Động từ동사
    thở dài
  • Thở dài vì lo lắng hay xót xa.
  • 걱정이나 서러움 등으로 한숨을 쉬다.
Idiomthở dài thườn thượt
    thở dài thườn thượt
  • Rất sâu và lớn khi thở dài.
  • 한숨을 쉴 때 몹시 깊고 크게.
thở dài, thở phào
Danh từ명사
    thở dài, thở phào
  • Hít hơi dài và thở ra khi lo lắng hoặc yên lòng sau khi căng thẳng.
  • 걱정이 있을 때나 긴장했다가 마음을 놓을 때 길게 몰아서 내쉬는 숨.
thở gấp, thở hổn hển, thở dồn
Tính từ형용사
    thở gấp, thở hổn hển, thở dồn
  • Tốc độ thở rất nhanh đến mức khó thở.
  • 숨 쉬기 어려울 정도로 숨 쉬는 속도가 몹시 빠르다.
thở, hít thở
Động từ동사
    thở, hít thở
  • Hít vào và thở ra không khí bằng mũi hay miệng.
  • 코나 입으로 공기를 들이마시고 내보내다.
thở ) hồng hộc, hổn hển, đập thình thịnh
Động từ동사
    thở ) hồng hộc, hổn hển, (tim, mạch) đập thình thịnh
  • Mạch hoặc tim cứ đập hơi gấp và mạnh.
  • 맥박이나 심장이 조금 거칠고 크게 자꾸 뛰다.
thở hồng hộc, thở hổn hển
Động từ동사
    thở hồng hộc, thở hổn hển
  • Liên tục tạo ra tiếng thở dồn dập vì rất ngạc nhiên hay thở dốc.
  • 몹시 놀라거나 숨이 차서 숨을 몰아쉬는 소리를 자꾸 내다.
Động từ동사
    thở hồng hộc, thở hổn hển
  • Liên tục tạo ra tiếng thở dồn dập vì rất ngạc nhiên hay thở dốc.
  • 몹시 놀라거나 숨이 차서 숨을 몰아쉬는 소리를 자꾸 내다.
thở hồng hộc, thở hừ hự
Động từ동사
    thở hồng hộc, thở hừ hự
  • Tiếng thở phát ra đứt quãng như sắp chết. Hoặc phát ra âm thanh như vậy.
  • 곧 죽을 것처럼 숨이 끊어졌다 이어졌다 하는 소리가 계속 나다. 또는 그런 소리를 내다.
thở hổn hà hổn hền, thở phì phà phì phò
Động từ동사
    thở hổn hà hổn hền, thở phì phà phì phò
  • Liên tục thở khó nhọc và ra tiếng thở gấp gáp.
  • 숨을 자꾸 가쁘고 급하게 쉬는 소리를 내다.
thở hổn hà hổn hển
Động từ동사
    thở hổn hà hổn hển
  • Tiếng thở rất gấp và khó nhọc phát ra liên tục. Hoặc liên tục phát ra tiếng như vậy.
  • 숨을 매우 가쁘고 거칠게 쉬는 소리가 계속 나다. 또는 그런 소리를 계속 내다.
thở hổn hển
Động từ동사
    thở hổn hển
  • Tiếng thở không đều và gấp gáp liên tiếp phát ra. Hoặc làm như thế.
  • 고르지 않고 가쁘게 숨 쉬는 소리가 자꾸 나다. 또는 그렇게 하다.
Động từ동사
    thở hổn hển
  • Tiếng thở không đều và gấp gáp liên tiếp phát ra. Hoặc làm như thế.
  • 고르지 않고 가쁘게 숨 쉬는 소리가 자꾸 나다. 또는 그렇게 하다.
Động từ동사
    thở hổn hển
  • Tiếng thở không đều và gấp gáp liên tiếp phát ra. Hoặc liên tiếp phát ra tiếng như vậy.
  • 고르지 않고 가쁘게 숨 쉬는 소리가 자꾸 나다. 또는 그런 소리를 자꾸 내다.
    thở hổn hển
  • Thở rất gấp.
  • 매우 숨이 차다.
Động từ동사
    thở hổn hển
  • Cứ phát ra tiếng thở hơi nhanh và khàn.
  • 숨 쉬는 소리를 조금 빠르고 거칠게 자꾸 내다.
Động từ동사
    thở hổn hển
  • Phát ra tiếng thở hơi nhanh và khàn.
  • 숨 쉬는 소리를 조금 빠르고 거칠게 내다.
Động từ동사
    thở hổn hển
  • Tiếng thở không đều, khó nhọc và gấp phát ra liên tục. Hoặc làm như vậy.
  • 고르지 않고 거칠고 가쁘게 숨 쉬는 소리가 자꾸 나다. 또는 그렇게 하다.
Động từ동사
    thở hổn hển
  • Tiếng thở không đều, khó nhọc và gấp phát ra liên tục. Hoặc làm như vậy.
  • 고르지 않고 거칠고 가쁘게 숨 쉬는 소리가 자꾸 나다. 또는 그렇게 하다.
Động từ동사
    thở hổn hển
  • Tiếng thở không đều, khó nhọc và gấp phát ra. Hoặc phát ra tiếng như vậy.
  • 고르지 않고 거칠고 가쁘게 자꾸 숨 쉬는 소리가 나다. 또는 그런 소리를 내다.
Động từ동사
    thở hổn hển
  • Liên tục phát ra tiếng thở dồn vì rất ngạc nhiên hay thở dốc.
  • 몹시 놀라거나 숨이 차서 숨을 자꾸 몰아쉬는 소리를 내다.

+ Recent posts

TOP