thụ tinh
Động từ동사
    thụ tinh
  • Tế bào sinh sản của con cái và con đực hợp lại thành một rồi tạo nên cá thể mới.
  • 암수의 생식 세포가 하나로 합쳐져 새로운 개체를 이루다.
thụ tinh nhân tạo
    (sự) thụ tinh nhân tạo
  • Việc cho tinh dịch của giống đực vào cơ quan sinh dục của giống cái một cách nhân tạo rồi cho thụ tinh.
  • 수컷의 정액을 암컷의 생식기 안에 인위적으로 넣어 수정시키는 일.
thụt vào, vùi vào
Động từ동사
    thụt vào, vùi vào
  • Thụt sâu hay dúi sát đầu hay mặt…
  • 머리나 얼굴 등을 깊이 숙이거나 눌러서 대다.
Thụy Sĩ
Danh từ명사
    Thụy Sĩ
  • Quốc gia nằm ở Trung Âu. Là một nơi có điểm du lịch nổi tiếng thế giới là dãy núi Alps và có nhiều trụ sở của các tổ chức quốc tế. Ngôn ngữ chính thức là tiếng Đức và tiếng Pháp, tiếng Ý, tiếng Romansh và thủ đô là Bern.
  • 유럽 중부에 있는 나라. 알프스산맥이 있어 국제적 관광지로 유명하며 많은 국제 기구 본부가 있다. 수공업적 기계 공업이 발달하였다. 공용어는 독일어, 프랑스어, 이탈리아어와 로망슈어이고 수도는 베른이다.
thụ án
Động từ동사
    thụ án
  • Chịu án trong trại cải tạo trong thời gian bị kết án theo hình phạt do phạm tội.
  • 죄를 지어서 그 형벌로 선고받은 기간 동안 교도소에서 징역을 살다.
…thủ
Phụ tố접사
    …thủ
  • Hậu tố thêm nghĩa 'vận động viên'.
  • ‘선수’의 뜻을 더하는 접미사.
thủ công
Danh từ명사
    thủ công
  • Việc trực tiếp làm cái nào đó bằng tay.
  • 어떤 것을 손으로 직접 만드는 일.
thủ công mĩ nghệ dân gian
    thủ công mĩ nghệ dân gian
  • Việc người dân thường sử dụng vật liệu có ở nơi mình sống làm đồ vật phù hợp với sinh hoạt, phong tục, thị hiếu... của mình.
  • 일반인들이 자신이 사는 지역에서 나는 재료를 사용하여 자신들의 생활과 풍속, 기호에 맞게 물건을 만드는 것.
thủ công mỹ nghệ
Danh từ명사
    thủ công mỹ nghệ
  • Việc làm những đồ dùng cần thiết trong cuộc sống hàng ngày một cách vừa thiết thực lại đẹp mắt.
  • 일상생활에 필요한 물건을 실용적이면서 아름답게 만드는 일.
Danh từ명사
    thủ công mỹ nghệ
  • Công nghệ làm trực tiếp bằng tay với dụng cụ đơn giản.
  • 간단한 도구를 가지고 손으로 직접 만드는 공예.
thủ công nghiệp
Danh từ명사
    thủ công nghiệp
  • Công nghiệp làm hàng hóa qui mô nhỏ bằng dụng cụ đơn giản và bằng tay mà không dùng máy.
  • 기계를 사용하지 않고 손과 간단한 도구만으로 상품을 만드는 작은 규모의 공업.
thủ công nghiệp gia đình
    thủ công nghiệp gia đình
  • Ngành công nghiệp quy mô nhỏ sử dụng tay hay dụng cụ đơn giản làm ra sản phẩm ở trong nhà.
  • 집 안에서 손이나 간단한 도구를 사용하여 제품을 만드는 작은 규모의 공업.
thủ công, trò xếp giấy
Danh từ명사
    thủ công, trò xếp giấy
  • Vẽ chữ hay tranh vào miếng giấy dày, hoặc gập miếng giấy thành hình vuông để làm thành đồ chơi.
  • 두꺼운 종이에 그림이나 글자를 넣거나, 종이를 네모나게 접어 만든 장난감.
thủ cựu
Tính từ형용사
    thủ cựu
  • Không chấp nhận sự thay đổi hay cái mới do quen với suy nghĩ hay cách thức cũ.
  • 오래된 생각이나 방식에 익숙하여 새로운 것이나 변화를 받아들이지 않다.
Động từ동사
    thủ cựu
  • Giữ nguyên và theo chế độ hay phong tục tập quán xưa.
  • 옛 제도나 풍습을 그대로 지키고 따르다.
Động từ동사
    thủ cựu
  • Bảo thủ hoặc có khuynh hướng tư tưởng tin rằng chỉ những nét đặc trưng của nước mình là ưu tú nhất.
  • 보수적이거나 자기 나라의 고유한 것만을 가장 뛰어난 것으로 믿는 사상으로 기울어지게 되다.
thủ cựu, làm cho thủ cựu
Động từ동사
    thủ cựu, làm cho thủ cựu
  • Bảo thủ hoặc có khuynh hướng tư tưởng tin rằng chỉ những nét đặc trưng của dân tộc mình là ưu tú nhất. Hoặc làm cho như vậy.
  • 보수적이거나 자기 나라의 고유한 것만을 가장 뛰어난 것으로 믿는 사상으로 기울어지게 되다. 또는 그렇게 만들다.
thủ dâm
Động từ동사
    thủ dâm
  • Hành động tự kích thích cơ quan sinh dục của cơ thể để đạt khoái cảm tình dục.
  • 자기의 생식 기관을 스스로 자극하여 성적 쾌감을 얻다.
thủ khoa
Danh từ명사
    thủ khoa
  • Thành tích cao nhất. Hoặc người đạt được thành tích như vậy.
  • 가장 좋은 성적. 또는 그런 성적을 얻은 사람.
thủ lĩnh
Danh từ명사
    thủ lĩnh
  • Người đứng đầu của một nhóm hay tập thể.
  • 한 무리나 집단의 우두머리.
Danh từ명사
    thủ lĩnh
  • Người đứng đầu của một tổ chức hay đoàn thể.
  • 어떤 단체나 조직의 우두머리.
thủ lĩnh, cầm đầu
Danh từ명사
    thủ lĩnh, cầm đầu
  • Chủ yếu là tên cầm đầu của tổ chức bất hợp pháp như băng cướp.
  • 주로 도둑의 무리와 같은 불법적인 단체의 우두머리.
thủ lĩnh, lãnh đạo, người đứng đầu
Danh từ명사
    thủ lĩnh, lãnh đạo, người đứng đầu
  • Người có vị trí quan trọng nhất trong tổ chức hay đoàn thể.
  • 조직이나 단체에서 가장 중요한 지위에 있는 사람.
thủ lĩnh, người đứng đầu, đại ca
Danh từ명사
    thủ lĩnh, người đứng đầu, đại ca
  • Người tài giỏi nhất hoặc có địa vị cao nhất trong số nhóm người hoặc đối với công việc nào đó.
  • 어떤 일이나 집단에서 가장 뛰어나거나 지위가 높은 사람.
thủ lĩnh, người đứng đầu, đầu sỏ
Danh từ명사
    thủ lĩnh, người đứng đầu, đầu sỏ
  • Vị trí cao nhất xét theo thứ tự về thân phận, đẳng cấp...
  • 신분, 등급 등의 차례 가운데 가장 높은 자리.
thủ lĩnh nhí trong phố hẻm
Danh từ명사
    thủ lĩnh nhí trong phố hẻm
  • Đứa trẻ dẫn đầu những đứa trẻ khác trong xóm.
  • 한동네의 아이들을 이끄는 아이.
thủ lĩnh, quan lại
Danh từ명사
    thủ lĩnh, quan lại
  • (ngày xưa) Quan lại cai trị ở mỗi địa phương.
  • (옛날에) 각 지역을 맡아 다스리던 관리.
thủ lĩnh, thủ trưởng, người đứng đầu, đầu sỏ
Danh từ명사
    thủ lĩnh, thủ trưởng, người đứng đầu, đầu sỏ
  • Người trở thành đại diện trong tập thể.
  • 단체에서 대표가 되는 사람.
Thủ Lộ Vương, vua Thủ Lộ
Danh từ명사
    Surowang; Thủ Lộ Vương, vua Thủ Lộ
  • Vị vua lập nên nhà nước Gaya (?~199). Tương truyền rằng vị vua này được sinh ra từ quả trứng vàng trời ban, là thủy tổ của dòng họ Kim ở vùng Kim-hae.
  • 가야를 세운 왕(?~199). 하늘에서 내려온 황금 알에서 태어났다고 하며 김해 김씨의 시조이다.
thủ lợn, đầu heo
Danh từ명사
    thủ lợn, đầu heo
  • Phần đầu của con lợn đã bị bắt thịt.
  • 잡은 돼지의 머리 부분.
thủ môn
Danh từ명사
    thủ môn
  • Người giữ khung thành không cho đối thủ đưa bóng vào lưới trong chơi bóng đá, bóng ném, khúc côn cầu.
  • 축구, 핸드볼, 하키 등에서 골문을 지켜 상대편의 골을 막는 선수.
Danh từ명사
    thủ môn
  • Người trấn giữ khung thành trong những trận đấu như bóng đá hay môn thể thao khúc côn cầu...
  • 축구나 하키 등과 같은 경기에서 골문을 지키는 사람.
Idiomthủng màng nhĩ
    thủng màng nhĩ
  • Âm thanh rất to.
  • 소리가 매우 크다.
thủng, nứt, xước
Động từ동사
    thủng, nứt, xước
  • Xuất hiện lỗ hoặc vết thương v.v...
  • 구멍이나 상처 등이 생기다.
thủng tai, đinh tai
Động từ동사
    thủng tai, đinh tai
  • (cách nói ẩn dụ) Tiếng động lớn, the thé làm rung chuyển mạnh tai.
  • (비유적으로) 크고 날카로운 소리가 귀를 심하게 울리다.
thủng đế
Động từ동사
    thủng đế
  • Mặt dưới của giày hay tất mòn đi nên có lỗ.
  • 신발이나 양말 등의 바닥이 떨어져 구멍이 나다.
thủ ngữ, ngôn ngữ kí hiệu, ngôn ngữ dấu hiệu
Danh từ명사
    thủ ngữ, ngôn ngữ kí hiệu, ngôn ngữ dấu hiệu
  • Từ viết tắt của '수화 언어'.
  • ‘수화 언어’를 줄여 이르는 말.
    thủ ngữ, ngôn ngữ kí hiệu, ngôn ngữ dấu hiệu
  • Phương pháp truyền đạt ý muốn biểu hiện bằng cử chỉ đôi tay hay điệu bộ cơ thể giữa những người điếc hoặc người câm, cũng như khi đàm thoại với họ.
  • 듣지 못하거나 말하지 못하는 사람들 사이에서, 또는 그들과 대화할 때 손짓이나 몸짓으로 표현하는 의사 전달 방법.
thủ pháp
Danh từ명사
    thủ pháp
  • Tài tạo ra tác phẩm nghệ thuật.
  • 예술 작품을 만드는 솜씨.
thủ phạm chính
Danh từ명사
    thủ phạm chính
  • Người gây ra tội lỗi thực tế theo suy nghĩ của bản thân.
  • 자신의 생각에 따라 범죄를 실제로 저지른 사람.
thủ phạm chính, nguyên nhân chính
Danh từ명사
    thủ phạm chính, nguyên nhân chính
  • Nguyên nhân chủ yếu tạo ra kết quả không tốt về việc nào đó.
  • 어떤 일에 대하여 좋지 않은 결과를 만드는 주된 원인.
thủ phạm chính, nhân vật chính gây ra
Danh từ명사
    thủ phạm chính, nhân vật chính gây ra
  • Người chính là kẻ gây ra việc nào đó.
  • 어떤 일을 일으킨 바로 그 사람.
thủ phạm đích thực
Danh từ명사
    thủ phạm đích thực
  • Người mà trên thực tế đã gây ra tội.
  • 실제로 범죄를 저지른 사람.
thủ quỹ
Danh từ명사
    thủ quỹ
  • Người được giao công việc xuất ra hoặc nhận vào tiền bạc hay đồ vật.
  • 돈이나 물건을 내주거나 받아들이는 일을 맡아보는 사람.
thủ thuật, thủ đoạn, thủ pháp
Danh từ명사
    thủ thuật, thủ đoạn, thủ pháp
  • Phương pháp hoặc mưu kế giành lấy cơ hội và sử dụng.
  • 기회를 노리고 쓰는 꾀나 방법.
thủ thư
Danh từ명사
    thủ thư
  • Người làm việc quản lý sách báo, tài liệu ở thư viện.
  • 도서관에서 서적을 관리하는 일을 하는 사람.
thủ thỉ, thì thầm
Động từ동사
    thủ thỉ, thì thầm
  • Nhiều người trò chuyện tình cảm bằng giọng thấp và nhỏ.
  • 여럿이 작고 낮은 목소리로 정답게 이야기하다.
Động từ동사
    thủ thỉ, thì thầm
  • Nhiều người trò chuyện tình cảm bằng giọng thấp và nhỏ.
  • 여럿이 작고 낮은 목소리로 정답게 이야기하다.
Phó từ부사
    (một cách) thủ thỉ, thì thầm
  • Âm thanh mà nhiều người trò chuyện tình cảm bằng giọng thấp và nhỏ. Hoặc hình ảnh đó.
  • 여럿이 작고 낮은 목소리로 정답게 이야기하는 소리. 또는 그 모양.
Động từ동사
    thủ thỉ, thì thầm
  • Nhiều người trò chuyện tình cảm bằng giọng thấp và nhỏ.
  • 여럿이 작고 낮은 목소리로 정답게 이야기하다.
Idiomthủ thỉ tâm tình
    thủ thỉ tâm tình
  • Làm quen và kết quan hệ yêu đương giữa nam và nữ.
  • 남녀 간에 애정 관계를 맺고 사귀다.
Idiomthủ thỉ yêu thương
    thủ thỉ yêu thương
  • Trao đổi những lời yêu thương giữa nam nữ đang yêu nhau.
  • 서로 사랑하는 남녀 간에 사랑의 말을 주고받다.
thủ tiêu, huỷ diệt, làm tiêu tan
Động từ동사
    thủ tiêu, huỷ diệt, làm tiêu tan
  • Tấn công rồi xóa bỏ không chừa gì cả.
  • 공격하여 남김없이 마구 없애다.
thủ tiết
Động từ동사
    thủ tiết
  • Sống một mình, không tái hôn sau khi người chồng mất đi.
  • 남편이 죽고 나서 다시 결혼하지 않고 혼자 지내다.
thủ trưởng, thủ lĩnh
Danh từ명사
    thủ trưởng, thủ lĩnh
  • Người lãnh đạo và dẫn dắt tổ chức hay nhóm người nào đó.
  • 어떤 집단이나 단체를 다스리고 이끄는 사람.
thủ tướng
Danh từ명사
    thủ tướng
  • Người chịu trách nhiệm tối cao trong nội các ở chế độ nội các nghị viện.
  • 의원 내각제에서, 내각의 최고 책임자.
Danh từ명사
    thủ tướng
  • Viên chức đứng đầu các bộ trưởng, trợ giúp cho tổng thống và quản lý các công việc hành chính của đất nướ.
  • 대통령을 보좌하고 국가적인 사무를 총괄하는, 장관들의 우두머리가 되는 공무원.
thủ tướng chính phủ
Danh từ명사
    thủ tướng chính phủ
  • Cán bộ chỉ huy của các bộ trưởng, hỗ trợ cho tổng thống và tổng phụ trách quản lý những công việc mang tính quốc gia.
  • 대통령을 보좌하고 국가적인 사무를 총괄하는, 장관들의 우두머리가 되는 공무원.
thủ tướng, người đứng đầu nội các
Danh từ명사
    thủ tướng, người đứng đầu nội các
  • Người ở vị trí cao nhất của bộ tài chính.
  • 행정부의 가장 높은 자리에 있는 사람.
thủ tục
Danh từ명사
    thủ tục
  • Các bước hay quá trình phải trải qua hoặc xử lý trước khi bắt đầu công việc.
  • 일을 시작하거나 처리하기 전에 거쳐야 할 과정이나 단계.
thủy ngân
Danh từ명사
    thủy ngân
  • Kim loại màu ánh bạc, thể lỏng ở nhiệt độ thường và được sử dụng trong chế tạo nhiệt kế hoặc dược phẩm.
  • 상온에서 액체 상태이며, 온도계나 의약품 등을 만드는 데 쓰는 은백색 금속.
thủy sản
Danh từ명사
    thủy sản
  • Thứ sinh ra trong nước biển hay sông... Hoặc hàng hóa như vậy.
  • 바다나 강 등의 물에서 나는 것. 또는 그런 물건.
Thủy tai
Danh từ명사
    Thủy tai
  • Tại nạn xảy ra do mưa nhiều.
  • 비가 많이 와서 일어난 재난.
thủy thủ, thuyền viên
Danh từ명사
    thủy thủ, thuyền viên
  • Người làm việc trên tàu thuyền hay người điều khiển tàu thuyền.
  • 배를 조종하거나 배에서 일을 하는 사람.
thủy thủ trưởng, trưởng boong tàu
Danh từ명사
    thủy thủ trưởng, trưởng boong tàu
  • Người có trách nhiệm và chỉ huy việc tác nghiệp trên boong tàu. Hoặc chức vụ như thế.
  • 갑판에서 이루어지는 작업을 책임지고 지위하는 사람. 또는 그러한 직위.
thủy tinh
Danh từ명사
    thủy tinh
  • Vật liệu trong suốt, cứng và dễ vỡ, được sử dụng làm cửa sổ hay gương.
  • 투명하고 단단하며 잘 깨지는, 창문이나 거울 등에 사용되는 물질.
thủy tinh lỏng
Danh từ명사
    thủy tinh lỏng
  • Chất ở trạng thái giữa của chất lỏng và chất rắn, chủ yếu được sử dụng ở màn hình của đồ điện tử.
  • 주로 전자 제품의 화면에 쓰이는, 액체와 고체의 중간 상태에 있는 물질.
thủy triều
Danh từ명사
    thủy triều
  • Hiện tượng nước biển dâng lên và rút xuống có chu kì do sức hút của mặt trăng.
  • 해와 달의 인력 때문에 주기적으로 밀려들었다가 빠져나가는 바닷물.
thủy triều lên
Danh từ명사
    thủy triều lên
  • Khi triều cường vào.
  • 밀물이 들어오는 때.
thủy triều, nước thủy triều
Danh từ명사
    thủy triều, nước thủy triều
  • Hiện tượng mặt nước biển dâng cao do nước biển tràn về theo chu kì. Hoặc nước biển như thế.
  • 바닷물이 주기적으로 밀려 들어와서 해수면이 높아지는 현상. 또는 그 바닷물.
thủy táng
Động từ동사
    thủy táng
  • Thả người chết xuống nước thực hiện mai táng.
  • 죽은 사람을 물속에 넣어 장사를 지내다.
thủy tổ
Danh từ명사
    thủy tổ
  • Tổ tiên từ thuở sơ khai
  • 맨 처음의 조상.
thủy vực
Danh từ명사
    thủy vực
  • Khu vực sông, suối, biển v.v...
  • 바다, 강, 하천 등의 일정한 구역.
thủy điện
    thủy điện
  • Phương thức phát điện sử dụng lực sinh ra khi nước chảy hoặc rơi xuống để tạo ra điện.
  • 물이 흐르거나 떨어질 때 발생하는 힘을 이용하여 전기를 일으키는 발전 방식.
    thủy điện
  • Phương thức phát điện nhờ sử dụng lực phát sinh do sự khác biệt độ cao của nước triều lên và nước triều xuống ở biển để tạo ra dòng điện.
  • 바다의 밀물과 썰물의 높이 차이로 일어나는 힘을 이용해 전기를 일으키는 발전 방식.
thủ đoạn
Danh từ명사
    thủ đoạn
  • Việc lén sắp đặt việc không tốt và hành động trong thực tế.
  • 좋지 않은 일을 몰래 꾸며 실제로 행함.
thủ đoạn gian trá, cách thức gian xảo, thủ đoạn quỷ quyệt
Danh từ명사
    thủ đoạn gian trá, cách thức gian xảo, thủ đoạn quỷ quyệt
  • Mưu mẹo được sử dụng bất chấp mọi cách thức hay phương tiện thực hiện để đạt được mục đích.
  • 목적을 이루기 위해서 수단과 방법을 가리지 않고 부리는 잔꾀.
thủ đoạn gian trá, sự lừa dối
Danh từ명사
    thủ đoạn gian trá, sự lừa dối
  • Thực tế kết quả là giống mà lại dùng mưu kế xấu để đánh lừa cho thấy khác.
  • 실상은 결과가 같은 것을 두고 나쁜 꾀를 써서 다른 것처럼 속임.
thủ đoạn, mánh khóe
Danh từ명사
    thủ đoạn, mánh khóe
  • Mưu kế hay cách thức tô vẽ cho việc nào đó.
  • 어떤 일을 꾸미는 꾀나 방법.
thủ đoạn, mưu mô
Danh từ명사
    thủ đoạn, mưu mô
  • Mánh khoé xấu xa nhằm làm cho công việc của người khác bị hư hỏng hoặc lừa lọc người khác.
  • 남을 속이거나 남의 일을 잘못되게 하려는 나쁜 꾀.
thủ đô
Danh từ명사
    thủ đô
  • Nơi có chính phủ trung ương của một nước.
  • 한 나라의 중앙 정부가 있는 곳.
Danh từ명사
    thủ đô
  • Thành phố có các cơ quan trung ương của chính phủ của một quốc gia.
  • 한 나라의 중앙 정부가 있는 도시.
Danh từ명사
    thủ đô
  • Nơi có chính quyền trung ương của một nước.
  • 한 나라의 중앙 정부가 있는 곳.
Danh từ명사
    teukbyeosi; thủ đô
  • Đơn vị hành chính có cấp bậc cao nhất, do chính phủ trực tiếp quản lý và giám sát.
  • 정부가 직접 관리하고 감독하는, 등급이 가장 높은 행정 단위.

+ Recent posts

TOP