thế này nhưng, tuy nhiên
    thế này nhưng, tuy nhiên
  • Cách viết rút gọn của '이러하나'.
  • '이러하나'가 줄어든 말.
thế này, như thế này
    thế này, như thế này
  • Cách viết rút gọn của '요러하게(cách sử dụng '요러하다')'.
  • '요러하게'가 줄어든 말.
thế này, như vậy
Động từ동사
    thế này, như vậy
  • Làm như vậy.
  • 요렇게 하다.
thế này thì...
    thế này thì...
  • Cách viết rút gọn của '이리하자'.
  • '이리하자'가 줄어든 말.
    thế này thì...
  • Cách viết rút gọn của '이러한즉'.
  • ‘이러한즉’이 줄어든 말.
Phó từ부사
    thế này thì...
  • Làm như thế này và...
  • 이렇게 하여.
thế này thế khác, thế nọ thế kia
Phó từ부사
    thế này thế khác, thế nọ thế kia
  • Dáng vẻ không định ra hành động hay lời nói một cách rõ ràng mà nói hay làm một cách tùy tiện lúc thế này lúc thế khác.
  • 말이나 행동을 분명하게 정하지 않고 요렇게 조렇게 되는 대로 하는 모양.
thế này thế kia
Định từ관형사
    thế này thế kia
  • Không rõ ràng mà là thế này thế nọ.
  • 분명하지 않게 고러하고 조러한 여러 가지의.
thế này thế nọ
Phó từ부사
    thế này thế nọ
  • Tàm tạm với trạng thái thế này thế kia.
  • 이러저러한 상태로 그저 그렇게.
Tính từ형용사
    thế này thế nọ
  • Từ không thể hiện chi tiết sự việc hay trạng thái... nào đó hoặc thể hiện thay cho sự việc đã nói ở trước.
  • 어떠한 사실이나 상태 등을 굳이 자세히 나타내지 않거나 앞에서 이야기한 사실을 대신하여 나타내는 말.
Tính từ형용사
    thế này thế nọ
  • Từ không thể hiện chi tiết sự việc hay trạng thái... nào đó hoặc thể hiện thay cho sự việc đã nói ở trước.
  • 어떠한 상황이나 상태 등을 굳이 자세히 나타내지 않거나 앞에서 이미 말한 사실을 대신하여 나타내는 말.
Định từ관형사
    thế này thế nọ
  • Nhiều loại thế này thế kia không rõ ràng.
  • 분명하지 않게 이러하고 저러한 여러 가지의.
thế này thế nọ, bởi thế này thế kia
Phó từ부사
    thế này thế nọ, bởi thế này thế kia
  • Như thế này như thế nọ. Hoặc với lý do thế này thế nọ.
  • 이렇게 저렇게. 또는 이런저런 이유로.
thế này thế nọ, không đâu vào đâu
Phó từ부사
    thế này thế nọ, không đâu vào đâu
  • Theo tự nhiên thế này thế kia mà không có riêng phương pháp xác định.
  • 정한 방법이 따로 없이 이렇게 저렇게 되어 가는 대로.
thế này thế nọ, này nọ thế kia
Phó từ부사
    thế này thế nọ, này nọ thế kia
  • (cách nói châm chọc) Hình ảnh kể lể rằng vừa như thế này, vừa như thế nọ.
  • (익살스러운 말로) 이렇다는 둥 저렇다는 둥 말을 늘어놓는 모양.
thế này thế nọ, thế này thế kia
    thế này thế nọ, thế này thế kia
  • Cách viết rút ngắn của '요러하다느니 조러하다느니'.
  • '요러하다느니 조러하다느니'가 줄어든 말.
Động từ동사
    (làm, nói...) thế này thế nọ, thế này thế kia
  • Không xác định nói năng hay hành động một cách rõ ràng mà làm tới đâu hay đến đấy.
  • 말이나 행동을 뚜렷하게 정하지 않고 되는대로 하다.
thế nên, vì thế, bởi thế cho nên
    thế nên, vì thế, bởi thế cho nên
  • Cách viết rút gọn của '그리하여'.
  • ‘그리하여’가 줄어든 말.
thế núi
Danh từ명사
    thế núi
  • Hình dạng của núi
  • 산의 모양.
thế phát triển, thế tăng lên, thế tăng trưởng
Danh từ명사
    thế phát triển, thế tăng lên, thế tăng trưởng
  • Trạng thái hay khí thế đi lên phía trên.
  • 위로 올라가는 기세나 상태.
thế phụ
Danh từ명사
    thế phụ
  • Người thay thế vai trò làm cha.
  • 아버지의 역할을 대신해 주는 남자.
thế rồi
    thế rồi
  • Cách viết rút gọn của '그리하고'.
  • ‘그리하고’가 줄어든 말.
thế, sức lực
Danh từ명사
    thế, sức lực
  • Sức mạnh hay sinh khí.
  • 힘이나 기운.
thế thì, vậy rồi
    thế thì, vậy rồi
  • Cách viết rút gọn của '고리하여서(cách sử dụng '고리하다')'.
  • ‘고리하여서’가 줄어든 말.
thế thì, vậy thì
Phó từ부사
    thế thì, vậy thì
  • Từ dùng khi chấp nhận nội dung phía trước hoặc trên cơ sở nội dung đó mà đưa ra chủ trương mới.
  • 앞의 내용을 받아들이거나 그 내용을 바탕으로 하여 새로운 주장을 할 때 쓰는 말.
Idiomthế thì đúng quá, có thế chứ, biết ngay mà
    thế thì đúng quá, có thế chứ, biết ngay mà
  • Lời nói dùng khi việc nào đó trở nên đúng như suy nghĩ hay dự đoán của mình.
  • 어떤 일이 자신의 생각이나 예상대로 되었을 때 하는 말.
  • thế thì đúng quá, có thế chứ, biết ngay mà
  • Lời nói dùng khi xuất hiện điều lo lắng trong khi việc đang tốt đẹp.
  • 일이 잘되어 가다가 불안해 하던 것이 나타날 때 하는 말.
thế thôi, vậy thôi
Phó từ부사
    thế thôi, vậy thôi
  • Chỉ đến mức độ đấy.
  • 고 정도까지만.
vĩ tố어미
    thế thôi, vậy thôi
  • (cách nói hạ thấp phổ biến) Vĩ tố kết thúc câu dùng khi trêu chọc hoặc nói rằng không liên quan đến bản thân.
  • (두루낮춤으로) 빈정거리거나 자기와는 상관없다고 말할 때 쓰는 종결 어미.
thế, thế lực
Danh từ명사
    thế, thế lực
  • Sức mạnh có được bởi quyền lực hay khí thế.
  • 권력이나 기세로 가지게 되는 힘.
thế tiến thoái lưỡng nan, tình trạng khó xử
Danh từ명사
    thế tiến thoái lưỡng nan, tình trạng khó xử
  • Tình trạng khó xử không biết làm thế nào vì dù chọn việc nào trong hai việc đều có kết quả không tốt.
  • 두 가지 중 어떤 선택을 하든지 좋지 않은 결과가 나와 이러지도 저러지도 못하는 곤란한 상황.
thế trận
Danh từ명사
    thế trận
  • Tình thế hoặc hoàn cảnh của chiến tranh, trận đánh hay cuộc đọ sức v.v...
  • 전쟁, 경기, 싸움 등의 형세나 형편.
thế trận, trận địa
Danh từ명사
    thế trận, trận địa
  • Việc bố trí quân đội để đối đầu và chiến đấu với địch. Hoặc nơi có quân đội đó.
  • 적에 맞서 싸우기 위해 군대를 배치한 것. 또는 그 군대가 있는 곳.
thế tôn
Danh từ명사
    thế tôn
  • Con trai trưởng của người con trai trưởng sẽ được lên nối ngôi vua. (Tức, cháu đích tôn của hoàng thế tử - người sẽ được lên nối ngôi vua.)
  • 왕세자의 맏아들.
thết đãi
Động từ동사
    thết đãi
  • Bày biện thức ăn... một cách tươm tất.
  • 음식 등을 번듯하게 차리다.
Idiomthết đãi khách
    thết đãi khách
  • Tiếp đãi nhiều khách nhân việc lớn trong nhà.
  • 집안의 큰일에 여러 손님을 대접하다.
Idiomthế tốt
    thế tốt
  • Tài xử lí công việc xuất sắc.
  • 일을 처리하는 재주가 뛰어나다.
thế tục hóa, trần tục hóa
Động từ동사
    thế tục hóa, trần tục hóa
  • Bị cảm hóa bởi phong tục bình thường của thế gian mà không có lý tưởng cao xa hay niềm tin tôn giáo. Hoặc làm cho trở nên như vậy.
  • 높은 이상이나 종교적 믿음이 없이 세상의 일반적인 풍속에 물들어 가다. 또는 그렇게 되게 만들다.
thế tục, tập tục
Danh từ명사
    thế tục, tập tục
  • Sự thịnh hành hay tập quán được lưu truyền phổ biến trên đời.
  • 세상에 일반적으로 전해 오는 유행이나 습관.
thế tử
Danh từ명사
    thế tử
  • Hoàng tử sẽ thừa kế ngôi vị của nhà vua và trở thành vị vua tiếp theo.
  • 왕의 자리를 이어서 다음 왕이 될 왕자.
thế vận hội sinh viên
Danh từ명사
    thế vận hội sinh viên
  • Đại hội thể thao sinh viên thế giới do Liên đoàn thể thao đại học quốc tế chủ quản, tổ chức hai năm một lần, nhằm mục đích tăng cường tình hữu nghị và mối giao lưu của sinh viên thế giới.
  • 국제 대학 스포츠 연맹이 주최하여 이 년에 한 번씩 열리는 세계 학생 스포츠 대회. 세계 대학생들의 우호와 친선을 도모할 목적으로 열린다.
thế vận hội, đại hội thể thao olympic
Danh từ명사
    thế vận hội, đại hội thể thao olympic
  • Đại hội thi đấu thể thao mang tính quốc tế được tổ chức 4 năm một lần.
  • 4년에 한 번씩 열리는 국제적인 운동 경기 대회.
thế, vậy
vĩ tố어미
    thế, vậy?
  • Vĩ tố kết thúc câu thể hiện nghĩa hỏi và yêu cầu câu trả lời nhất định.
  • 일정한 대답을 요구하며 물어보는 뜻을 나타내는 종결 어미.
thế, vậy, như thế, như vậy
    thế, vậy, như thế, như vậy
  • Cách viết rút gọn của '저리하여(cách sử dụng '저리하다')'.
  • '저리하여'가 줄어든 말.
  • thế, vậy, như thế, như vậy
  • Cách viết rút gọn của '저러하여(cách sử dụng '저러하다')'.
  • '저러하여'가 줄어든 말.
thế yếu
Danh từ명사
    thế yếu
  • Việc giá trị thấp hoặc khí thế yếu.
  • 가치가 낮거나 기운이 약함.
thế áp đảo, thế hống hách
Danh từ명사
    thế áp đảo, thế hống hách
  • Sự chèn ép người khác.
  • 남을 억누르는 것.
thế đá cao
    thế đá cao
  • Kĩ thuật nâng cao đầu gối và đá bàn chân về phía trước trong Taekwondo.
  • 태권도에서, 무릎을 높이 올려 앞으로 발을 차는 기술.
thế đấy, đúng thế
    thế đấy, đúng thế
  • Cách viết rút gọn của '그러하지'.
  • ‘그러하지’가 줄어든 말.
thế đỡ, thế thủ
Danh từ명사
    thế đỡ, thế thủ
  • Tư thế đưa tay lên bảo vệ mặt để ngăn sự tấn công của đối phương đang nhắm vào mặt trong quyền anh…
  • 권투 등에서 얼굴로 향하는 상대의 공격을 막기 위해 손을 올려 얼굴을 보호하는 자세.
thế ổn định
Danh từ명사
    thế ổn định
  • Tình trạng mà vật giá hay tỉ giá hối đoái… không thay đổi lớn mà duy trì trạng thái nhất định.
  • 물가나 환율 등이 크게 달라지지 않고 일정한 상태를 유지하는 시세.
thềm đất
Danh từ명사
    thềm đất
  • Nền đất được làm hơi cao và phẳng ở trước cửa đi vào phòng.
  • 방에 들어가는 문 앞에 약간 높고 편평하게 다진 흙바닥.
thề nguyền, cam kết, hứa
Động từ동사
    thề nguyền, cam kết, hứa
  • Thề thốt và hứa hẹn.
  • 맹세하고 약속하다.
thề thốt, thề hẹn
Động từ동사
    thề thốt, thề hẹn
  • Cam kết và hứa hẹn một cách chắc chắn.
  • 굳게 다짐하거나 약속하다.
thể
Phụ tố접사
    thể
  • Hậu tố thêm nghĩa "cơ thể".
  • ‘몸’의 뜻을 더하는 접미사.
  • thể
  • Hậu tố thêm nghĩa "vật chất mang hình thái hoặc trạng thái nhất định".
  • ‘일정한 상태나 형태를 가진 물질’의 뜻을 더하는 접미사.
  • thể
  • Hậu tố thêm nghĩa ""tổ chức có hệ thống nhất định"".
  • ‘일정한 체계를 가진 조직’의 뜻을 더하는 접미사.
  • thể
  • Hậu tố thêm nghĩa "phương thức hay cách thức nhất định thể hiện ở chữ viết".
  • ‘글씨에 나타나는 일정한 방식이나 격식’의 뜻을 더하는 접미사.
  • thể
  • Hậu tố thêm nghĩa "hình thức hay phương thức thể hiện câu chữ".
  • ‘글을 표현하는 방식이나 형식’의 뜻을 더하는 접미사.
thể bị động
Danh từ명사
    thể bị động
  • Trong ngôn ngữ, đây là hình thái vị ngữ thể hiện việc chủ ngữ hành động nhờ vào sức mạnh bên ngoài.
  • 언어에서, 주어가 외부의 힘에 의해 움직이는 것을 나타내는 서술 형식.
thể chất
Danh từ명사
    thể chất
  • Việc có liên quan đến cơ thể.
  • 몸과 관련된 것.
thể chất, cơ địa
Danh từ명사
    thể chất, cơ địa
  • Đặc tính của tình trạng sức khoẻ hay tính chất của cơ thể mà từ khi sinh ra đã có.
  • 태어났을 때부터 지니고 있는 몸의 성질이나 건강상의 특징.
thể chất vạm vỡ
Danh từ명사
    thể chất vạm vỡ
  • Cơ thể có cơ bắp phát triển.
  • 근육이 발달된 몸.
thể chế
Danh từ명사
    thể chế
  • Khuynh hướng hay dạng thức mang tính tổng thể của xã hội hoặc quốc gia.
  • 사회나 국가의 전체적인 양식이나 경향.
thể chế cũ, cơ cấu cũ
Danh từ명사
    thể chế cũ, cơ cấu cũ
  • Trật tự hay hệ thống tổ chức cũ lạc hậu so với thời đại.
  • 시대에 뒤떨어진 과거의 조직 체계와 질서.
thể chế liên bang
Danh từ명사
    thể chế liên bang
  • Chế độ chính trị của quốc gia, trong đó có từ hai bang trở lên hoặc nhà nước có quyền tự trị liên kết với nhau và tạo thành một quốc gia.
  • 자치권을 가진 둘 이상의 주나 나라가 연합하여 하나의 국가를 이루는 정치 제도.
thể chế mới, chế độ mới
Danh từ명사
    thể chế mới, chế độ mới
  • Thể chế và trật tự tổ chức mới được tạo nên nhờ các hoạt động như cải cách.
  • 개혁 등으로 이루어진 새로운 조직 체계와 질서.
thể chủ động
Danh từ명사
    thể chủ động
  • Hình thức trần thuật thể hiện chủ ngữ tự hành động hay chuyển động.
  • 주어가 스스로 동작하거나 움직인다는 것을 나타내는 서술 형식.
thể chữ
Danh từ명사
    thể chữ
  • Hình dạng của chữ viết.
  • 글자의 모양.
Danh từ명사
    thể chữ
  • Kiểu viết chữ nhất định trong chữ viết bút lông.
  • 붓글씨에서 글씨를 쓰는 일정한 양식.
thể diện
Danh từ명사
    thể diện
  • (cổ ngữ) Danh dự hay đạo lí đúng đắn khi đối xử với người khác.
  • (옛 말투로) 남을 대하기에 떳떳한 도리나 명예.
Danh từ명사
    thể diện
  • Tình cảnh hay tấm lòng chính trực đối với người khác.
  • 남을 대하기에 떳떳한 마음이나 처지.
Danh từ명사
    thể diện
  • Lập trường hay gương mặt đường hoàng trong việc đối xử với người khác.
  • 남을 대하기에 떳떳한 입장이나 얼굴.
Danh từ명사
    thể diện
  • Lập trường hay gương mặt đường hoàng trong việc đối xử với người khác.
  • 남을 대하기에 떳떳한 입장이나 얼굴.
thể diện, bộ mặt
Danh từ명사
    thể diện, bộ mặt
  • Sự đánh giá, danh dự, thể diện, khuôn mặt được biết đến rộng rãi xung quanh.
  • 주위에 널리 알려져 얻은 평판, 명예, 체면, 면목.
thể diện, mặt mũi
Danh từ명사
    thể diện, mặt mũi
  • Thể diện phù hợp với thân phận hay địa vị xã hội của mình.
  • 자신의 사회적 지위나 신분에 알맞는 체면.
thể dục dụng cụ
    thể dục dụng cụ
  • Thể dục sử dụng dụng cụ thể thao như xà ngang, nhảy ngựa, xà kép.
  • 철봉, 뜀틀, 평행봉 등의 운동 기구를 사용하여 하는 체조.
thể dục nhịp điệu
Danh từ명사
    thể dục nhịp điệu
  • Thể dục tay không di chuyển toàn cơ thể bằng nhiều động tác như là nhảy múa theo điệu nhạc sôi động.
  • 신나는 음악에 맞춰 춤을 추듯이 여러 가지 동작을 하며 몸 전체를 움직이는 체조.
thể dục nhịp điệu, thể dục dụng cụ
    thể dục nhịp điệu, thể dục dụng cụ
  • Môn thể thao nữ trình diễn theo nhạc với dây ruy băng, bóng, vòng, chùy, dây, vòng v.v...
  • 리본, 공, 훌라후프, 곤봉, 로프, 링 등을 가지고 음악에 맞추어 연기하는 여자 체조 경기.
thể dục tay không
    thể dục tay không
  • Môn thể dục không sử dụng dụng cụ hay khí cụ.
  • 도구나 기구를 이용하지 않고 하는 체조.
thể dục tay, sự tập tay
    thể dục tay, sự tập tay
  • Vận động dịch chuyển cánh tay để tăng cường chức năng hoặc cơ bắp của cánh tay.
  • 팔의 근육이나 기능을 나아지게 하기 위해 팔을 움직여 하는 운동.

+ Recent posts

TOP