Idiomthế gian biến cải, thời thế đảo điên
    thế gian biến cải, thời thế đảo điên
  • Chế độ xã hội hay tình hình đột nhiên thay đổi nhiều do sự kiện lớn.
  • 큰 사건으로 사회 제도나 상황 등이 갑자기 많이 변하다.
thế gian này, kiếp này, cõi này
Danh từ명사
    thế gian này, kiếp này, cõi này
  • Thế giới hiện đang sống, là một trong ba thế giới của Phật giáo.
  • 불교의 세 가지 세상 중에서 지금 살아 있는 이 세상.
thế gian vạn sự
Danh từ명사
    thế gian vạn sự
  • Nhiều việc xảy ra trên thế gian.
  • 세상에서 일어나는 여러 가지 일.
Proverbs, thế gian đầy cạm bẫy
    (dẫu mở mắt cũng bị xẻo mũi đi), thế gian đầy cạm bẫy
  • Lòng người đời hung dữ và xa dần đạo lý.
  • 세상인심이 매우 사납고 도리에서 벗어나 있다.
thế giới
Phụ tố접사
    thế giới
  • Hậu tố thêm nghĩa 'thế giới'.
  • ‘세계’의 뜻을 더하는 접미사.
Danh từ명사
    thế giới
  • Tất cả các nước trên trái đất.
  • 지구 위에 있는 모든 나라.
  • thế giới
  • Lĩnh vực nào đó hay xã hội đặc thù, hoặc lĩnh vực đó.
  • 어떤 분야나 특정 사회, 또는 그 영역.
Danh từ명사
    thế giới
  • Thời gian hay không gian có thể làm theo ý mình.
  • 자기 마음대로 할 수 있는 시간이나 공간.
thế giới bên kia
Danh từ명사
    thế giới bên kia
  • Thế giới nơi con người chết đi thì linh hồn đến đó sống.
  • 사람이 죽으면 그 영혼이 가서 산다는 세상.
thế giới bên kia, âm phủ
Danh từ명사
    thế giới bên kia, âm phủ
  • Thế giới nơi con người đến đó sống sau khi chết đi.
  • 사람이 죽으면 그 영혼이 가서 산다는 세상.
thế giới bên ngoài
Danh từ명사
    thế giới bên ngoài
  • Thế giới của nơi khác không phải là khu vực mình đang sống.
  • 자기가 살고 있는 지역이 아닌 다른 곳의 세상.
  • thế giới bên ngoài
  • Xã hội mà người thường đang sống được nói tới bởi người đang tù túng hay bị giam giữ ở một chỗ.
  • 한곳에 틀어박혀 있거나 갇혀 있는 사람이 말하는 일반 사람들이 살아가는 사회.
thế giới bên ngoài, nước ngoài
Danh từ명사
    thế giới bên ngoài, nước ngoài
  • Thế giới ngoài nước mình.
  • 자기 나라 밖의 세상.
thế giới cực lạc
Danh từ명사
    thế giới cực lạc
  • Thế giới rất an lành và tự do, không có cái ác và phiền muộn, trong Phật giáo.
  • 불교에서, 악한 것과 괴로움이 없으며 매우 편안하고 자유로운 세계.
thế giới khác
Danh từ명사
    thế giới khác
  • Thế giới hoàn toàn khác biệt với nơi mà mình đang sống bây giờ.
  • 자기가 지금 살고 있는 곳과는 전혀 다른 세계.
Danh từ명사
    thế giới khác
  • Thế giới khác.
  • 다른 세계.
thế giới mộng mơ
Danh từ명사
    thế giới mộng mơ
  • Thế giới trong mơ.
  • 꿈속의 세계.
thế giới mới, thiên đường mới
Danh từ명사
    thế giới mới, thiên đường mới
  • Địa điểm sinh hoạt hay hoạt động mới. Hoặc cảnh trí mới mẻ.
  • 새롭게 생활하거나 활동하는 장소. 또는 새로운 경치.
thế giới ngầm
Danh từ명사
    thế giới ngầm
  • (cách nói ẩn dụ) Mặt tối của thế gian, nơi xảy ra nhiều tội phạm như các vụ bạo lực..
  • (비유적으로) 폭력 사건 등의 범죄가 많이 일어나는 세상의 어두운 측면.
thế giới nội tâm
Danh từ명사
    thế giới nội tâm
  • Trạng thái tâm lý hoặc nội tâm không được bộc lộ ra bên ngoài.
  • 겉으로 드러나지 않는 심리 상태와 속마음.
thế giới phương Tây
    thế giới phương Tây
  • Quốc gia Tây Âu lựa chọn chủ nghĩa tư bản và dân chủ tư do.
  • 자본주의와 자유 민주주의를 채택한 서유럽 국가.
thế giới quan, quan niệm về thế giới, suy nghĩ về thế giới
Danh từ명사
    thế giới quan, quan niệm về thế giới, suy nghĩ về thế giới
  • Suy nghĩ về giá trị, ý nghĩa của thế giới và yếu tố tạo thành thế giới là con người, nhân sinh.
  • 세계와 그 세계를 이루고 있는 인간 및 인생의 의의와 가치에 대한 생각.
thế giới thần tiên
Danh từ명사
    thế giới thần tiên
  • Nơi tốt đẹp và thần kì khác hẳn với thế giới mà mình đang sống.
  • 자기가 살고 있는 세상과 매우 달라 신기하고 좋은 곳.
thế giới trần tục
Danh từ명사
    thế giới trần tục
  • Cách nói của đạo Phật, chỉ thế giới hiện thực chứa đầy buồn khổ và lo âu.
  • 불교에서, 갖은 고민과 괴로움으로 가득한 현실의 세상.
thế giới trắng xóa, thế giới trắng toát
Danh từ명사
    thế giới trắng xóa, thế giới trắng toát
  • Nơi tứ phương đọng đầy tuyết đẹp và trắng như ánh bạc.
  • 사방에 눈이 쌓여 은빛처럼 희고 아름다운 곳.
thế giới tuyệt vời
Danh từ명사
    thế giới tuyệt vời
  • Nơi mà không khí hay cảnh vật rất đẹp.
  • 경치나 분위기가 아주 좋은 곳.
thế giới Tây phương, Tây phương cực lạc
    thế giới Tây phương, Tây phương cực lạc
  • Thế giới của đức Phật an lạc và không có muộn phiền, được cho rằng đi qua 10 nghìn tỉ nước về phía tây thì sẽ tới.
  • 서쪽으로 십만 억의 나라를 지나면 있다고 하는, 안락하고 걱정이 없는 부처의 세계.
thế giới tự nhiên
Danh từ명사
    thế giới tự nhiên
  • Thế giới của vũ trụ, động vật, thực vật, biển, sông hay núi bao quanh thế giới loài người.
  • 인간 세계를 둘러싸고 있는 산, 강, 바다, 식물, 동물, 우주 등의 세계.
Idiomthế giới xoay vần
    thế giới xoay vần
  • Xã hội biển đổi.
  • 사회가 변하여 가다.
Proverbs, thế giới đầy cạm bẫy
    (trên đời mà hễ nhắm mắt lại thì người xẻo mũi ăn), thế giới đầy cạm bẫy
  • Lòng người đời rất hung dữ và xa dần đạo lí.
  • 세상인심이 매우 사납고 도리에서 벗어나 있다는 말.
    (trên đời mà hễ mở mắt thì người xẻo mũi đi), thế giới đầy cạm bẫy
  • Lòng người đời rất hung dữ và xa dần đạo lí.
  • 세상인심이 매우 사납고 도리에서 벗어나 있다는 말.
thế hệ
Danh từ명사
    thế hệ
  • Quãng thời gian khoảng 30 năm giữa thời đại của bố mẹ và thời đại của con cái.
  • 부모가 속한 시대와 그 자녀가 속한 시대의 차이인 약 삼십 년 정도 되는 기간.
Danh từ phụ thuộc의존 명사
    thế hệ
  • Đơn vị đếm số thế hệ tiếp nối của gia tộc hay dân tộc.
  • 가족이나 민족의 이어진 세대의 수를 세는 단위.
Danh từ명사
    thế hệ
  • Khoảng thời gian khoảng 30 năm là sự cách biệt giữa thời đại của bố mẹ và thời đại của con cái họ.
  • 부모가 속한 시대와 그 자녀가 속한 시대의 차이인 약 30년 정도 되는 기간.
  • thế hệ
  • Hệ thống gia đình được nối tiếp bởi bố mẹ, con cái, cháu nội.
  • 부모, 자식, 손자로 이어지는 집안의 계통.
Danh từ명사
    thế hệ
  • Tập hợp những người sống cùng một nhà.
  • 한 집에서 같이 사는 사람들의 집단.
  • thế hệ
  • Đơn vị đếm tập hợp những người sống cùng một nhà.
  • 한 집에서 같이 사는 사람들의 집단을 세는 단위.
thế hệ cũ
Danh từ명사
    thế hệ cũ
  • Thế hệ trước, hoặc thế hệ của những người lớn tuổi.
  • 이전의 세대. 또는 나이든 사람들의 세대.
thế hệ cũ, thế hệ trước
Danh từ명사
    thế hệ cũ, thế hệ trước
  • Thế hệ đã có tuổi đang dẫn dắt xã hội hiện tại.
  • 현재 사회를 이끌어 가는 나이가 든 세대.
thế hệ, người thuộc thế hệ
Danh từ명사
    thế hệ, người thuộc thế hệ
  • Lớp tuổi tương tự sống cùng thời đại và có suy nghĩ tương tự. Hoặc những người đó.
  • 같은 시대에 살면서 비슷한 생각을 가지고 있는 비슷한 연령층. 또는 그 사람들.
thế hệ sau
Danh từ명사
    thế hệ sau
  • Thời đại hay thế hệ đi sau.
  • 뒤에 오는 세대나 시대.
thế hệ sau, lớp trẻ, thế hệ trẻ, đời mới
Danh từ명사
    thế hệ sau, lớp trẻ, thế hệ trẻ, đời mới
  • Thế hệ tiếp theo sau khi thế hệ bây giờ qua đi.
  • 지금 세대가 지난 다음 세대.
thế hệ sau, thế hệ trẻ
Danh từ명사
    thế hệ sau, thế hệ trẻ
  • Những đứa trẻ tiếp nối thế hệ sau.
  • 다음 세대를 이을 어린이들.
thế hệ thứ hai
Danh từ명사
    thế hệ thứ hai
  • Thế hệ sau.
  • 다음 세대.
  • thế hệ thứ hai
  • Người là công dân của nước di cư, với tư cách là con cái của người đã di cư.
  • 이민 간 사람의 자녀로서 이민 간 나라의 시민인 사람.
thế hệ trước, tổ tiên
Danh từ명사
    thế hệ trước, tổ tiên
  • Thế hệ của cha ông.
  • 조상의 세대.
thế hệ trẻ, thế hệ mới
Danh từ명사
    thế hệ trẻ, thế hệ mới
  • Thế hệ dễ dàng tiếp nhận những nền văn hóa mới và cá tính rõ ràng.
  • 새로운 문화를 쉽게 받아들이고 개성이 뚜렷한 세대.
thế kỉ này
Danh từ명사
    thế kỉ này
  • Thế kỷ bây giờ mà chúng ta đang sống.
  • 우리가 사는 지금의 이 세기.
thế kỉ trước
Danh từ명사
    thế kỉ trước
  • Thế kỉ đã qua.
  • 지나간 세기.
thế kỷ
Danh từ명사
    thế kỷ
  • Khoảng thời gian lấy một trăm năm làm đơn vị.
  • 백 년을 단위로 하는 기간.
  • thế kỷ
  • Thời đại có đặc tính nào đó.
  • 어떤 특성을 띠는 시대.
  • thế kỷ
  • Cái vô cùng hiếm đến mức một trăm năm mới có một lần hoặc cái tiêu biểu đến mức đại diện cho một trăm năm.
  • 백 년에 한 번밖에 없을 정도로 드물거나 백 년 동안을 대표할 정도로 뛰어난 것.
  • thế kỷ
  • Đơn vị đếm khoảng thời gian một trăm năm.
  • 백 년 동안을 세는 단위.
thế là
    thế là
  • Cách viết rút gọn của '그리하다가'.
  • '그리하다가'가 줄어든 말.
thế là, kết quả là, kết cục là
Danh từ명사
    thế là, kết quả là, kết cục là
  • Kết quả của việc nào đó.
  • 어떤 일의 결과.
thế là, thế rồi
    thế là, thế rồi
  • Cách viết rút gọn của '그리하자'.
  • '그리하자'가 줄어든 말.
thế lép vế, thế luồn cúi
Danh từ명사
    thế lép vế, thế luồn cúi
  • Tư thế nịnh bợ, thấp kém, muốn làm vừa lòng đối phương hoặc bị đối phương lấn át.
  • 상대편에게 눌리거나 상대편의 마음에 들려고 굽실거리는 낮은 자세.
thế lưng tựa nước, nước gối đầu
Danh từ명사
    thế lưng tựa nước, nước gối đầu
  • Sự tựa lưng về phía có nước như biển, sông, hồ. Hoặc nước như vậy.
  • 바다, 강, 호수 등의 물을 뒤에 등지고 있음. 또는 그 물.
thế lực
Danh từ명사
    Kkeutbal; thế lực
  • (cách nói thông tục) Quyền lực ảnh hưởng tới người khác.
  • (속된 말로) 다른 사람에게 영향을 미칠 만한 권력.
Danh từ명사
    thế lực
  • Sức mạnh có được nhờ quyền lực hay khí thế.
  • 권력이나 기세로 가지게 되는 힘.
  • thế lực
  • Tổ chức có thuộc tính hay sức mạnh nào đó.
  • 어떤 속성이나 힘을 가진 집단.
thế lực ngoại bang
Danh từ명사
    thế lực ngoại bang
  • Thế lực của nước khác.
  • 다른 나라의 세력.
thế lực phi chính phủ
Danh từ명사
    thế lực phi chính phủ
  • Thế lực chính trị đang hoạt động chính trị mà không thuộc thể chế nào.
  • 제도권 안에 있지 않은 채로 정치적 활동을 하는 정치 세력.
thế lực đằng sau, thế lực phía sau
Danh từ명사
    thế lực đằng sau, thế lực phía sau
  • Thế lực không lộ diện trong một việc hay sự kiện nào đó.
  • 어떤 일이나 사건에서 겉으로 드러나지 않은 세력.
thế lực địa phương, hào trưởng địa phương
Danh từ명사
    thế lực địa phương, hào trưởng địa phương
  • Người sống lâu ở một địa phương và tạo ra thế lực.
  • 한 지방에서 오랫동안 살면서 세력을 떨치던 사람.
thế mà lại bảo
vĩ tố어미
    thế mà lại bảo
  • Vĩ tố kết thúc câu thể hiện việc truyền đạt lời của người khác và nội dung đó không thỏa đáng hay phiền toái.
  • 다른 사람의 말을 전하며 그 내용이 못마땅하거나 귀찮음을 나타내는 종결 어미.
thế mà lại bảo...
vĩ tố어미
    thế mà lại bảo...
  • Vĩ tố kết thúc câu thể hiện việc truyền đạt lời của người khác và nội dung đó không thỏa đáng hay phiền toái.
  • 다른 사람의 말을 전하며 그 내용이 못마땅하거나 귀찮음을 나타내는 종결 어미.
thế mà, thế nhưng
vĩ tố어미
    thế mà, thế nhưng
  • Vĩ tố kết thúc câu ám chỉ sự hồi tưởng lại điều biết được do trải nghiệm trực tiếp trong quá khứ đồng thời ở hiện tại có tình huống đối lập với nó.
  • 과거에 직접 경험하여 알게 된 일을 회상하면서 현재는 그와 대조되는 상황이 있음을 암시하는 종결 어미.
thế nhưng
    thế nhưng
  • Cách viết rút gọn của '그러한데'.
  • ‘그러한데’가 줄어든 말.
Phó từ부사
    thế nhưng
  • Từ dùng khi vừa chuyển câu chuyện sang hướng khác vừa liên kết với nội dung trước đó.
  • 이야기를 앞의 내용과 관련시키면서 다른 방향으로 바꿀 때 쓰는 말.
thế nhưng, vậy nhưng
    thế nhưng, vậy nhưng
  • Cách viết rút gọn của '그리하나'.
  • '그리하나'가 줄어든 말.
thế nào cũng được, kiểu gì cũng được
Tính từ형용사
    thế nào cũng được, kiểu gì cũng được
  • Ở trạng thái làm sao cũng được.
  • 되는대로 막 하는 상태에 있다.
thế nào mà, sao mà
Phó từ부사
    thế nào mà, sao mà
  • Bằng phương pháp nào đó. Hoặc bằng phương thức nào đó.
  • 어떤 방법으로. 또는 어떤 방식으로.
thế nào, ra sao
Tính từ형용사
    thế nào, ra sao
  • Suy nghĩ, cảm giác, trạng thái, tình hình... trở nên như thế nào đó.
  • 생각, 느낌, 상태, 형편 등이 어찌 되어 있다.
thế nào đó mà, sao đó mà
    thế nào đó mà, sao đó mà
  • Cách viết rút gọn của '어찌하다가'.
  • '어찌하다가'가 줄어든 말.
thế nào ấy, không rõ ràng, mập mờ
Tính từ형용사
    thế nào ấy, không rõ ràng, mập mờ
  • Suy nghĩ, cảm giác, trạng thái, tình hình... trở nên thế nào đó một cách không cụ thể mà mập mờ.
  • 구체적이지 않고 막연하게 생각, 느낌, 상태, 형편 등이 어찌 되어 있다.
thế này
    thế này
  • Cách viết rút gọn của '이러하여'.
  • ‘이러하여’가 줄어든 말.
Động từ동사
    thế này
  • Làm như thế này.
  • 이렇게 하다.
  • thế này
  • Nói như thế này.
  • 이렇게 말하다.
thế này chứ
    thế này chứ
  • Cách viết rút gọn của '이러하지'.
  • ‘이러하지’가 줄어든 말.
thế này hay thế khác, thế nọ thế kia
    thế này hay thế khác, thế nọ thế kia
  • Dạng rút gọn của "그리하나 저리하나".
  • ‘그리하나 저리하나’가 줄어든 말.
  • thế này hay thế khác, thế nọ thế kia
  • Dạng rút gọn của "그러하나 저러하나".
  • ‘그러하나 저러하나’가 줄어든 말.

+ Recent posts

TOP