thần thái vốn có, vẻ vốn có
Danh từ명사
    thần thái vốn có, vẻ vốn có
  • Xúc cảm vốn có của hiện tượng hay sự vật nào đó.
  • 어떤 사물이나 현상 본래의 느낌.
thần thánh
1. 성-
Phụ tố접사
    thần thánh
  • Tiền tố thêm nghĩa 'thiêng liêng' hay 'thần thánh'.
  • '거룩한' 또는 '성스러운'의 뜻을 더하는 접두사.
Danh từ명사
    thần thánh
  • Tất cả mọi thần thánh được tôn kính như một tồn tại siêu nhiên trong dân gian.
  • 민속에서, 초자연적인 존재로 받드는 신.
Danh từ명사
    thần thánh
  • Tất cả những thần thánh được tôn thờ như một tồn tại thiêng liêng trong dân gian.
  • 민속에서 초자연적인 존재로 받드는 모든 신.
Danh từ명사
    thần thánh
  • Việc tạo nên hình dáng của thần linh chứ không phải chúa trời trong Cơ đốc giáo.
  • 기독교에서, 하나님이 아닌 신의 모양을 만들어 놓은 것.
thần, thánh
Danh từ명사
    thần, thánh
  • (cách nói ẩn dụ) Người có tài năng vượt trội hơn người khác về việc nào đó.
  • (비유적으로) 어떤 일에 다른 사람보다 뛰어난 재주가 있는 사람.
thần thánh hóa
Động từ동사
    thần thánh hóa
  • Đưa đối tượng nào đó lên vị trí của thần thánh.
  • 어떤 대상을 신의 지위로 올려놓다.
thần thánh, thiêng liêng, linh thiêng
Tính từ형용사
    thần thánh, thiêng liêng, linh thiêng
  • Cao quý và vĩ đại đến mức không thể tùy tiện tiếp cận.
  • 함부로 가까이할 수 없을 만큼 귀하고 위대하다.
thần thông, phi thường
Tính từ형용사
    thần thông, phi thường
  • Khác lạ và kì lạ tới mức thần kì.
  • 신기할 정도로 색다르거나 이상하다.
thần thông, rành rọt, điêu luyện
Tính từ형용사
    thần thông, rành rọt, điêu luyện
  • Biết rõ ràng về việc nào đó hoặc làm tốt một cách thuần thục tới mức thần kì.
  • 신기할 정도로 어떤 것에 대해 훤히 알거나 익숙하게 잘 하다.
thần tiên
Danh từ명사
    thần tiên
  • Con người thuộc về trí tưởng tượng, được coi là người rời bỏ thế giới trần tục, sống cuộc đời tu hành và có khả năng thần bí.
  • 현실 세계를 떠나 도를 닦으며 사는, 신기한 능력을 가지고 있다는 상상의 사람.
thần tình yêu
Danh từ명사
    thần tình yêu
  • Thần của tình yêu trong thần thoại Hi Lạp.
  • 그리스 신화에 나오는 사랑의 신.
thần tượng
Danh từ명사
    thần tượng
  • Con người hay đồ vật được xem trọng như thần linh.
  • 신과 같이 여겨 우러러 받드는 물건이나 사람.
thần tượng hoá
Động từ동사
    thần tượng hoá
  • Tạo thành đối tượng được xem trọng.
  • 우러러 받드는 대상으로 만들다.
thần tượng nữ
Danh từ명사
    thần tượng nữ
  • Hình tượng của phụ nữ được cho là lý tưởng.
  • 이상적으로 생각하는 여자의 모습.
thần tượng, sự thần tượng hóa
Danh từ명사
    thần tượng, sự thần tượng hóa
  • Việc trở thành đối tượng được xem trọng. Hoặc việc làm thành đối tượng như vậy.
  • 우러러 받드는 대상이 됨. 또는 그러한 대상으로 만듦.
thần tốc, chóng vánh, nhanh chóng
Tính từ형용사
    thần tốc, chóng vánh, nhanh chóng
  • Xử lí công việc hay hành động... rất nhanh.
  • 일처리나 행동 등이 매우 빠르다.
thần tốc, tốc độ siêu nhanh
Danh từ명사
    thần tốc, tốc độ siêu nhanh
  • Việc tốc độ rất nhanh. Hoặc tốc độ đó.
  • 속도가 매우 빠름. 또는 그 속도.
thần ái tình
Danh từ명사
    thần ái tình
  • Thần của tình yêu xuất hiện trong thần thoại La Mã.
  • 로마 신화에 나오는 사랑의 신.
thần đồng
Danh từ명사
    thần đồng
  • Đứa trẻ nhỏ thông minh và có tài năng vượt trội.
  • 머리가 좋고 재주가 뛰어난 어린아이.
Danh từ명사
    thần đồng
  • Đứa bé có tài năng vượt trội.
  • 재주가 뛰어난 아이.
thầy
Danh từ명사
    thầy
  • (cách nói tôn trọng) Chồng của cô giáo.
  • (높이는 말로) 스승의 남편.
Proverbsthầy bói mù xem voi
    thầy bói mù xem voi
  • Câu nói có ý nghĩa rằng chỉ biết một phần của sự việc nào đó nhưng lại coi như đã hiểu toàn bộ.
  • 어떤 것의 부분만 알면서 전체를 다 안다고 여긴다는 말.
Thầy bói, thầy tướng số
Danh từ명사
    Thầy bói, thầy tướng số
  • Người nghiên cứu và xem bói về mối quan hệ giữa ý trời và vận mệnh của con người.
  • 하늘의 이치와 사람의 운명 사이의 관계를 연구하고 점치는 사람.
thầy bói, thầy tướng số
Danh từ명사
    thầy bói, thầy tướng số
  • Người làm việc tiên đoán tương lai hay vận mệnh của người khác như một nghề.
  • 다른 사람의 운명이나 앞날을 예언하는 것을 직업으로 하는 사람.
Proverbsthầy bói xem voi
    thầy bói xem voi
  • Câu nói có ý nghĩa rằng nghĩ hoặc nói chuyện về cái lớn lao không phù hợp với hoàn cảnh hay năng lực của bản thân.
  • 자기의 능력이나 상황에 맞지 않게 큰 것을 생각하거나 이야기함을 뜻하는 말.
thầy chùa, thầy tu
Danh từ명사
    thầy chùa, thầy tu
  • Người sống ở nhà nhưng tu hành theo nghi thức Phật giáo và thực hiện theo lời Phật dạy.
  • 절에서 살면서 불교의 의식을 치르고 부처의 가르침을 실천하는 사람.
thầy cô, sư phụ
Danh từ명사
    thầy cô, sư phụ
  • Người hướng dẫn và dạy bảo.
  • 자기를 가르치고 이끌어 주는 사람.
thầy cúng nửa mùa, thầy cúng non tay nghề
Danh từ명사
    thầy cúng nửa mùa, thầy cúng non tay nghề
  • Thầy cúng còn vụng về và thiếu kinh nghiệm nên không thể làm lễ cúng đuổi tà ma một cách trọn vẹn.
  • 서투르고 미숙해서 굿을 제대로 못 하는 무당.
thầy giáo, cô giáo
Danh từ명사
    thầy giáo, cô giáo
  • (cách nói kính trọng) Người dạy học sinh.
  • (높이는 말로) 학생을 가르치는 사람.
thầy nho, nho sĩ
Danh từ명사
    thầy nho, nho sĩ
  • (cách nói ẩn dụ) Học giả chỉ đọc sách nên lạ lẫm với chuyện thế gian.
  • (비유적으로) 글만 읽어 세상일에 서투른 선비.
thầy phù thủy
Danh từ명사
    thầy phù thủy
  • Người đàn ông làm nghề cúng tế, xem bói, và xua đuổi tà ma.
  • 귀신을 받들어 점치고 굿을 하는 것을 직업으로 하는 남자.
Danh từ명사
    thầy phù thủy
  • Người đọc thần chú hoặc thực hiện các kỹ thuật thần bí như thầy cúng, có sức mạnh có thể ngăn ngừa chuyện bất hạnh hoặc khiến việc mong muốn trở thành hiện thực.
  • 무당과 같이 주문을 외거나 신비한 기술을 부려 불행을 막거나 원하는 일이 이루어지도록 하는 힘을 가진 사람.
Danh từ명사
    thầy phù thủy
  • Người rất giỏi xử lý công việc của một lĩnh vực nhất định nào đó.
  • 특정 분야의 일 처리를 아주 잘하는 사람.
thầy phù thủy, pháp sư
Danh từ명사
    thầy phù thủy, pháp sư
  • Người có năng lực siêu nhiên nên có những kỹ xảo tạo ra những chuyện kỳ lạ.
  • 초자연적인 능력이 있어 신기한 일을 하는 기술을 가진 사람.
thầy, tiên sinh
Danh từ명사
    sennim; thầy, tiên sinh
  • (ngày xưa) Từ mà người dân thường chỉ người có học (vào thời xưa).
  • (옛날에) 평민이 선비를 이르던 말.
thầy trò
Danh từ명사
    thầy trò
  • Giáo viên và học sinh.
  • 스승과 제자.
thầy tu, thầy dòng
Danh từ명사
    thầy tu, thầy dòng
  • Người đàn ông thực hiện cuộc sống khổ hạnh tu luyện và chuyên tâm tu đạo trong đạo Thiên chúa.
  • 가톨릭에서, 금욕적인 신앙생활을 하며 도를 닦는 남자.
thầy tăng
Danh từ명사
    thầy tăng
  • Nhà sư tu đạo theo lời dạy của Phật trong Phật giáo.
  • 불교에서, 부처의 가르침에 따라 도를 닦는 중.
thầy xem tướng
Danh từ명사
    thầy xem tướng
  • (cách nói xem thường) Người xem tướng mạo.
  • (낮잡아 이르는 말로) 관상을 보는 사람.
thầy địa lý
Danh từ명사
    thầy địa lý
  • Người làm công việc chọn đất làm nhà tốt cho người ta theo thuyết phong thủy như một nghề.
  • 풍수지리설에 따라 좋은 집터 등을 잡아 주는 일을 직업으로 하는 사람.
thẩm mĩ viện, cửa hàng đồ Tây
Danh từ명사
    thẩm mĩ viện, cửa hàng đồ Tây
  • Cửa hiệu làm việc liên quan đến làm đẹp như thẩm mĩ viện. Hoặc cửa hàng bán Âu phục hay giày Tây.
  • 미장원 등 미용과 관련된 일을 하는 가게. 또는 양장이나 구두를 파는 상점.
thẩm phán, quan tòa
Danh từ명사
    thẩm phán, quan tòa
  • Người trực thuộc toà án, có quyền hạn giải quyết hoặc điều đình các vụ việc hoặc tố tụng theo luật.
  • 법원에 소속되어 각종 사건이나 소송을 법에 따라 해결하거나 조정하는 권한을 가진 사람.
Danh từ명사
    thẩm phán, quan tòa
  • Quan tòa của tòa án ngoại trừ tòa án tối cao.
  • 대법원을 제외한 법원의 법관.
thẩm quyền giáo dục
Danh từ명사
    thẩm quyền giáo dục
  • Quyền lợi hoặc quyền uy của giáo sư hay giáo viên.
  • 교사나 교수의 권위나 권리.
thẩm quyền, phạm vi quyền hạn
Danh từ명사
    thẩm quyền, phạm vi quyền hạn
  • Việc cơ quan hay tổ chức nhà nước dùng quyền hạn nhất định khống chế hay quản lý, hoặc phạm vi mà quyền hạn ấy ảnh hưởng.
  • 관청이나 기관 등이 일정한 권한을 가지고 관리하거나 통제하는 것이나 그 권한이 미치는 범위.
thẩm quyền, quyền trực tiếp
Danh từ명사
    thẩm quyền, quyền trực tiếp
  • Quyền hạn kèm theo công việc đảm nhận.
  • 맡은 일에 따르는 권한.
Thẩm Thanh
Danh từ명사
    Simcheong; Thẩm Thanh
  • Nhân vật nữ chính trong 'truyện Simcheong', là một người con gái rất hiếu thảo chịu bán mình làm vật tế vì muốn làm sáng mắt cho người cha mù lòa nhưng nhờ có sự giúp đỡ của Long Vương nên trở lại được trần gian và trở thành hoàng hậu.
  • ‘심청전’의 여자 주인공. 효심이 깊은 딸로 장님인 아버지의 눈을 뜨게 하기 위해 제물로 팔려갔지만 용왕의 도움으로 세상에 나왔다가 왕후가 된다.
Thẩm Thanh ca
Danh từ명사
    Simcheongga; Thẩm Thanh ca
  • Là một trong năm vở Pansori. Có chứa nội dung của truyện 'Thẩm Thanh' kể về một người con gái rất hiếu thảo tên Thẩm Thanh đã chịu bán mình làm vật tế để làm sáng mắt cho người cha mù lòa nhưng được long vương giúp đỡ đã trở lại được trần gian và trở thành hoàng hậu.
  • 판소리 다섯 마당의 하나. 효녀 심청이 장님인 아버지의 눈을 뜨게 하기 위하여 제물로 팔려갔지만 용왕의 도움으로 세상에 나왔다가 왕후가 된다는 ‘심청전’의 내용을 담고 있다.
thẩm thấu, ngấm
Động từ동사
    thẩm thấu, ngấm
  • Chất lỏng như nước hay mưa... thấm vào.
  • 물이나 비 등의 액체가 스며들어 배다.
thẩm tra
Động từ동사
    thẩm tra
  • Xem xét tỉ mỉ để phân định cái làm tốt và cái không làm được.
  • 잘하고 못한 것을 가리기 위해 자세히 살피다.
thẩm tra, xem xét lại
Động từ동사
    thẩm tra, xem xét lại
  • Xem xét lại những phát quyết đã đưa ra sau khi phát hiện những sai lầm nghiêm trọng.
  • 판결이 이미 확정된 후에 중요한 잘못이 발견되어서 다시 재판하다.
thẩm vấn
Động từ동사
    thẩm vấn
  • Cân nhắc hỏi người có liên quan tới sự việc hay sự kiện nào đó một cách chi tiết.
  • 어떤 일이나 사건과 관련된 사람에게 자세하게 따져서 묻다.
thẩm vấn, sự phỏng vấn
Động từ동사
    thẩm vấn, sự phỏng vấn
  • Hỏi điểm không biết hoặc nghi ngờ.
  • 의심이 되거나 모르는 점을 묻다.
thẩm vấn, thẩm tra
Động từ동사
    thẩm vấn, thẩm tra
  • Xét hỏi và điều tra nhằm vào người có liên quan đến vụ việc để đưa ra phán quyết chính xác về mặt pháp luật.
  • 정확한 법적 판결을 위해 관계자를 상대로 사건에 대해 캐물으며 조사하다.
thẩm vấn, tra hỏi
Động từ동사
    thẩm vấn, tra hỏi
  • Xem xét tội, lỗi... và hỏi hoặc thẩm vấn người có lỗi.
  • 잘못이 있는 사람에게 죄, 잘못 등을 따져 묻거나 심문하다.
thẩm định
Danh từ명사
    (sự) thẩm định
  • Việc điều tra một cách cụ thể và thẩm tra rồi đưa ra quyết định.
  • 자세하게 조사하고 심사하여 결정함.
Động từ동사
    thẩm định
  • Xem xét chi tiết sự tốt xấu hay mức độ phù hợp của nội dung hay vấn đề nào đó.
  • 어떤 내용이나 문제 등의 좋고 나쁨이나 알맞은 정도를 자세히 살피다.
thẩn thờ, thừ ra
Tính từ형용사
    thẩn thờ, thừ ra
  • Đờ ra như người mất trí.
  • 정신이 나간 사람처럼 멍하다.
thẩn thờ, đờ đẫn, bất thần, lơ đãng
Danh từ명사
    thẩn thờ, đờ đẫn, bất thần, lơ đãng
  • Trạng thái đờ đẫn như người mất hồn.
  • 정신이 나간 것처럼 멍함.
thẫn thờ
Tính từ형용사
    thẫn thờ
  • Ngẩn ngơ không hề có suy nghĩ gì vì chồng chất lo lắng.
  • 걱정에 싸여 아무 생각이 없이 멍하다.
thẫn thờ, bất thần, lơ đãng
Động từ동사
    thẫn thờ, bất thần, lơ đãng
  • Hành động đờ dẫn như bị mất hồn.
  • 정신이 나간 것처럼 멍하게 행동하다.
thẫn thờ, ngây
Phó từ부사
    thẫn thờ, ngây
  • Bộ dạng thất thần nhìn vào một điểm mà không di chuyển.
  • 정신을 차리지 않은 채로 한 곳을 움직이지 않고 바라보고 있는 모양.
thẫn thờ, đỡ đẫn
Tính từ형용사
    thẫn thờ, đỡ đẫn
  • Không có phản ứng như thể mất hết tinh thần.
  • 정신이 나간 것처럼 반응이 없다.
thậm chí
Phó từ부사
    thậm chí
  • Về sau không thể nặng nề hơn.
  • 더욱 심하다 못해 나중에는.
thận
Danh từ명사
    thận
  • Cơ quan nội tạng đào thải vật chất không cần thiết trong cơ thể ra bên ngoài, rồi tạo nên chất bài tiết hoặc duy trì lượng ấy.
  • 몸 안의 불필요한 물질을 몸 밖으로 내보내고 체액을 만들거나 그 양을 유지하는 일을 하는 내장 기관.
thận trọng
Tính từ형용사
    thận trọng
  • Rất cẩn thận.
  • 매우 조심스럽다.
Động từ동사
    thận trọng
  • Cẩn trọng trong hành động hay thái độ.
  • 행동이나 태도를 조심하다.
Tính từ형용사
    thận trọng
  • Hành động hay thái độ cẩn trọng và dè dặt.
  • 행동이나 태도가 조심스럽고 얌전하다.
Tính từ형용사
    thận trọng
  • Có thái độ chú ý vào những điều như hành động hay lời nói... để không bị sai lầm hoặc sai sót.
  • 잘못이나 실수를 하지 않도록 말이나 행동 등에 주의를 하는 태도가 있다.
Tính từ형용사
    thận trọng
  • Thái độ hay tính cách không khinh suất mà rất cẩn thận và thành thật.
  • 태도나 성격이 경솔하지 않고 신중하고 성실하다.
thận trọng, cẩn thận
Động từ동사
    thận trọng, cẩn thận
  • Chú ý trong hành động hay lời nói để không gặp phải việc không tốt.
  • 좋지 않은 일을 겪지 않도록 말이나 행동 등에 주의를 하다.
thận trọng, kỹ lưỡng, sâu sát, kỹ càng
Tính từ형용사
    thận trọng, kỹ lưỡng, sâu sát, kỹ càng
  • Chú ý một cách rất tỉ mỉ và không sơ sót ngay cả với việc nhỏ.
  • 작은 일에도 매우 꼼꼼하게 주의를 기울여 빈틈이 없다.
Thập nhị chi
Danh từ명사
    Thập nhị chi
  • Mười hai yếu tố hình thành nên đơn vị sau của thiên can địa chi, là đơn vị thể hiện thời gian trong truyền thống.
  • 전통적으로 시간을 나타내는 단위인 육십갑자의 아래 단위를 이루는 열두 가지 요소.
thập niên, thập kỷ
Danh từ phụ thuộc의존 명사
    thập niên, thập kỷ
  • Khoảng thời gian từ năm đầu tiên của đơn vị đó cho đến trước khi vượt qua đơn vị tiếp theo.
  • 그 단위의 첫 해로부터 다음 단위로 넘어가기 전까지의 기간.
thập tử nhất sinh, sự mười phần chết chín
Danh từ명사
    thập tử nhất sinh, sự mười phần chết chín
  • Việc vượt qua nhiều lần tình huống suýt chết và sống sót.
  • 죽을 뻔한 상황을 여러 번 넘기고 겨우 살아남.
thập tự giá
Danh từ명사
    thập tự giá
  • Khung hình chữ thập treo Chúa Giê su lên hành hình.
  • 예수를 매달아 처형한 ‘十’ 자 모양의 형틀.
thật
Phó từ부사
    thật
  • Rất.
  • 아주 잘.
  • thật
  • Rất thỏa mãn.
  • 매우 만족스럽게.
Phụ tố접사
    thật
  • Tiền tố thêm nghĩa 'thật sự'.
  • ‘진짜’의 뜻을 더하는 접두사.
thật chặt, chặt cứng
Phó từ부사
    thật chặt, chặt cứng
  • Hình ảnh siết chặt liên tục hay ấn xuống mạnh.
  • 잇따라 또는 매우 힘을 주어 누르거나 조이는 모양.

+ Recent posts

TOP