thất vọng, chán nản
Tính từ형용사
    thất vọng, chán nản
  • Trái với mong đợi nên buồn bã và bất mãn.
  • 기대에 어긋나 서운하거나 불만스럽다.
thất vọng, ê chề
Tính từ형용사
    thất vọng, ê chề
  • Buồn bã và hối tiếc.
  • 서운하고 아쉽다.
thất đức
Tính từ형용사
    thất đức
  • Không có đức hoặc thiếu đạo đức.
  • 덕이 없거나 부족하다.
thấu kính
Danh từ명사
    thấu kính
  • Vật được chế tạo bằng cách gọt kính hay thủy tinh lồi lên hoặc lõm xuống để vật thể trông to lên hoặc nhỏ đi.
  • 유리나 수정을 볼록하거나 오목하게 깎아서 물체가 크거나 작게 보이도록 만든 물건.
thấu kính lõm
    thấu kính lõm
  • Thấu kính lõm, phần giữa mỏng và càng ra mép thì càng dày.
  • 가운데가 얇고 가장자리로 갈수록 두꺼워 오목한 렌즈.
thấu kính lồi
    thấu kính lồi
  • Thấu kính có phần giữa lồi dày hơn phần rìa.
  • 가운데가 가장자리보다 두꺼워 볼록한 렌즈.
thấu, ngấm
Động từ동사
    thấu, ngấm
  • Cảm giác chìm ngập hoặc lan tỏa khắp.
  • 기운이 깊이 스며들거나 배어들다.
thấu suốt, nhìn thấu
Động từ동사
    thấu suốt, nhìn thấu
  • Nhìn xuyên thấu một cách sắc sảo và chính xác những cái như hiện tượng hay sự vật.
  • 사물이나 현상 등을 정확하고 날카롭게 꿰뚫어 보다.
thấu triệt, thấu đáo
Tính từ형용사
    thấu triệt, thấu đáo
  • Sáng tỏ và chính xác về lẽ phải của sự việc.
  • 일의 이치에 밝고 정확하다.
thấu tận, thấu rõ, cảm nhận rõ
Động từ동사
    thấu tận, thấu rõ, cảm nhận rõ
  • Cảm nhận được một cách rất nhiều và mạnh mẽ.
  • 매우 크고 강하게 느끼다.
Idiomthấu tận tâm can
    thấu tận tâm can
  • Oán hận hay đau khổ rất tột cùng.
  • 원한이나 고통 등이 아주 강하다.
thấu tỏ, thấu hiểu, tường tận
Tính từ형용사
    thấu tỏ, thấu hiểu, tường tận
  • Biết rõ về đối tượng hay việc nào đó.
  • 어떤 일이나 대상에 대해 잘 알고 있다.
thấu xương
Tính từ형용사
    thấu xương
  • Những tình cảm chủ yếu như hối hận hay sự kiểm điểm... sâu xa đến mức thấu tận vào xương.
  • 주로 후회나 반성 등의 감정이 뼈에 사무칠 정도로 깊다.
Tính từ형용사
    thấu xương
  • Những tình cảm chủ yếu như hối hận hay sự kiểm điểm... sâu xa đến mức thấu tận vào xương.
  • 주로 후회나 반성 등의 감정이 뼈에 사무칠 정도로 깊다.
Idiomthấu xương, lộng óc
    (buốt óc) thấu xương, lộng óc
  • Vì lạnh nên buốt đến tận xương.
  • 추워서 뼛속까지 저리다.
thấy
Động từ동사
    thấy
  • Được suy nghĩ hay được phán đoán rằng cái gì đó là thế nào đó.
  • 무엇이 어떠하다고 생각되거나 판단되다.
thấy bảo là...nên, nghe nói là...thế mà lại...
    thấy bảo là...nên, nghe nói là...thế mà lại...
  • Cấu trúc dùng khi truyền đạt hoặc trích dẫn sự việc nghe được, đồng thời nói tiếp suy nghĩ hay câu hỏi của mình.
  • 들은 사실을 전달하거나 인용하면서 자신의 생각이나 질문을 이어 말할 때 쓰는 표현.
thấy bảo là... vậy, nghe nói là... nên...
    thấy bảo là... vậy, nghe nói là... nên...
  • Cấu trúc thể hiện việc đề cập đến sự việc nghe được từ người khác và kết nối với nội dung phía sau để nói.
  • 다른 사람으로부터 들은 사실을 언급하면서 뒤의 내용을 관계 지어 말함을 나타내는 표현.
    thấy bảo là... vậy, nghe nói là... nên...
  • Cấu trúc thể hiện việc đề cập đến sự việc nghe được từ người khác và kết nối với nội dung phía sau để nói.
  • 다른 사람으로부터 들은 사실을 언급하면서 뒤의 내용을 관계 지어 말함을 나타내는 표현.
    thấy bảo là... vậy, nghe nói là... nên...
  • Cấu trúc thể hiện việc đề cập đến sự việc nghe được từ người khác và kết nối với nội dung phía sau để nói.
  • 다른 사람으로부터 들은 사실을 언급하면서 뒤의 내용을 관계 지어 말함을 나타내는 표현.
thấy bảo, nghe nói
    thấy bảo, nghe nói
  • Cấu trúc dùng khi truyền đạt hoặc trích dẫn sự việc nghe được, đồng thời nói tiếp suy nghĩ hay câu hỏi của mình.
  • 들은 사실을 전달하거나 인용하면서 자신의 생각이나 질문을 이어 말할 때 쓰는 표현.
thấy bảo, được biết
    thấy bảo, được biết
  • (cách nói hạ thấp phổ biến) Cách nói thể hiện sự truyền đạt sự việc biết được do nghe thấy đồng thời nói về điều muốn thể hiện một cách gián tiếp.
  • (두루낮춤으로) 들어서 알고 있는 사실을 전하면서 간접적으로 나타내고자 하는 바를 말할 때 쓰는 표현.
thấy bất an, thấy bồn chồn, thấy gượng gạo, thấy áy náy
Tính từ형용사
    thấy bất an, thấy bồn chồn, thấy gượng gạo, thấy áy náy
  • Khúc mắc trong lòng nên có cảm giác không thoải mái hoặc không thích.
  • 마음에 걸려 불편하거나 좋지 않은 느낌이 있다.
Idiomthấy chưa
    thấy chưa
  • Cách nói dùng để khẳng định lại với người khác khi một việc gì đó xảy ra đúng với những gì mình đã nói.
  • 어떤 일이 자기가 했던 말대로 되었을 때 상대방에게 이를 확인해 주며 쓰는 말.
thấy chưa, đã bảo mà
Thán từ감탄사
    thấy chưa, đã bảo mà
  • Lời nói khi xác nhận rằng việc nào đó xảy ra theo như lời mình nói.
  • 어떤 일이 자기 말대로 되었음을 확인할 때 하는 말.
thấy chưa, đúng không nào, đã bảo mà
Thán từ감탄사
    thấy chưa, đúng không nào, đã bảo mà
  • Từ dùng khi người nói nhấn mạnh hay cố chấp về chủ trương hay ý định của bản thân.
  • 말하는 이가 자신의 뜻이나 주장을 다시 강조하거나 고집할 때 쓰는 말.
thấy, có
Động từ동사
    thấy, có
  • Tình cảm hay cảm giác nào đó phát sinh.
  • 어떤 감정이나 감각이 생기다.
Idiomthấy có phần
관용구한몫 보다
    thấy có phần
  • Có được lợi ích lớn.
  • 큰 이득을 취하다.
thấy ghét
Động từ동사
    thấy ghét
  • Trông đáng ghét vì không vừa lòng.
  • 마음에 들지 않아 밉게 보다.
thấy hưng phấn, bị kích động
Động từ동사
    thấy hưng phấn, bị kích động
  • Tiếp nhận sự kích thích nào đó và tình cảm dâng lên mạnh mẽ.
  • 어떤 자극을 받아 감정이 세차게 치밀어 오르다.
thấy khó
Động từ동사
    thấy khó
  • Thấy làm một cách rắc khắt khe vất vả.
  • 하기가 까다롭거나 힘들게 여기다.
thấy khó gần
Động từ동사
    thấy khó gần
  • Đối xử người nào đó thấy ngượng ngùng, cẩn trọng.
  • 어떤 사람을 대하기가 어색하여 조심스럽게 여기다.
Idiomthấy kết quả
    thấy kết quả
  • Tăng thành quả.
  • 성과를 올리다.
thấy loang loáng, thấy loáng thoáng, thấy thấp thoáng
Động từ동사
    thấy loang loáng, thấy loáng thoáng, thấy thấp thoáng
  • Cứ thoáng chốc đập vào mắt.
  • 눈에 잠깐잠깐 자꾸 띄다.
thấy loáng thoáng, thấy loang loáng, thấy thấp thoáng
Động từ동사
    thấy loáng thoáng, thấy loang loáng, thấy thấp thoáng
  • Cứ thoáng chốc đập vào mắt.
  • 자꾸 눈에 잠깐잠깐 띄다.
thấy là, mới thấy
Động từ bổ trợ보조 동사
    thấy là, mới thấy
  • Từ thể hiện sự nhận thấy sự thật ở vế câu sau hoặc trở thành trạng thái được biểu hiện ở vế câu sau trong quá trình thực hiện hành động ở vế câu gắn vào ở đằng trước.
  • 앞의 말이 뜻하는 행동을 하는 과정에서 뒤의 말이 뜻하는 사실을 새로 깨닫게 되거나, 뒤의 말이 뜻하는 상태로 됨을 나타내는 말.
thấy là..., xem là ...
Động từ동사
    thấy là..., xem là ...
  • Được suy nghĩ hay được phán đoán rằng cái gì đó là thế nào đó.
  • 무엇이 어떠하다고 생각되거나 판단되다.
Idiomthấy máu
관용구피를 보다
    thấy máu
  • Tình trạng đổ máu vì đánh nhau xảy ra làm cho có người chết và bị thương.
  • 싸움으로 피를 흘리는 사태가 벌어져 사상자를 내다.
  • thấy máu
  • Bị sỉ nhục hoặc tổn hại.
  • 크게 봉변을 당하거나 손해를 보다.
thấy ngay phía trước, được đập vào mắt
Động từ동사
    thấy ngay phía trước, được đập vào mắt
  • Được nhìn thấy ngay phía trước.
  • 바로 향해 보이다.
thấy ngại, thấy ngượng
Động từ동사
    thấy ngại, thấy ngượng
  • Thấy xấu hổ về cái nào đó.
  • 어떤 것을 창피하게 생각하다.
Idiomthấy nền
    thấy nền
  • Sử dụng hết nên không còn nữa.
  • 모두 써서 없애다.
thấy thuốc Hàn y
Danh từ명사
    thấy thuốc Hàn y
  • Người làm nghề chữa bệnh bằng y thuật truyền thống Hàn Quốc.
  • 우리나라 전통 의술로 병을 고치는 것을 직업으로 하는 사람.
thấy thấp thoáng, thấy loáng thoáng, thấy loang loáng
Phó từ부사
    thấy thấp thoáng, thấy loáng thoáng, thấy loang loáng
  • Hình ảnh cứ thoáng chốc đập vào mắt.
  • 눈에 잠깐잠깐 자꾸 띄는 모양.
thấy đau, đau
Động từ동사
    thấy đau, đau
  • Cảm thấy đau và khổ sở trên cơ thể hay trong lòng.
  • 몸이나 마음에 통증을 느껴 괴로워하다.
thấy đáng tiếc, thấy hối tiếc, thấy tiếc nuối
Tính từ형용사
    thấy đáng tiếc, thấy hối tiếc, thấy tiếc nuối
  • Cảm giác giận dỗi hoặc bất mãn còn lại trong lòng.
  • 섭섭하거나 불만스러운 느낌이 마음에 남아 있는 듯하다.
thấy đáng tiếc, thấy tội nghiệp, thấy thương
Động từ동사
    thấy đáng tiếc, thấy tội nghiệp, thấy thương
  • Thấy đau lòng và bức bối vì không được như ý muốn hoặc trông thương cảm và tội nghiệp.
  • 뜻대로 되지 않거나 보기에 가엾고 불쌍해서 가슴이 아프고 답답하게 여기다.
thấy được
Động từ동사
    thấy được
  • Xem xét đối tượng và biết được nội dung hay trạng thái.
  • 대상을 살펴 내용이나 상태를 알게 되다.
  • thấy được
  • Kết quả nào đó được xuất hiện.
  • 어떤 결과가 나오게 되다.
thấy được, trông thấy được
Động từ동사
    thấy được, trông thấy được
  • Xem xét đối tượng và trở nên biết được nội dung hay trạng thái.
  • 대상을 살펴 내용이나 상태를 알게 되다.
thầm cầu nguyện
Động từ동사
    thầm cầu nguyện
  • Cầu nguyện thầm trong lòng không nói thành lời.
  • 말없이 마음속으로 기도를 드리다.
thầm lặng
Tính từ형용사
    thầm lặng
  • Không ồn ào mà đều đặn.
  • 야단스럽지 않고 꾸준하다.
thầm thì, thì thầm
Động từ동사
    thầm thì, thì thầm
  • Cứ nói thỏ thẻ với giọng nhỏ để người khác không nghe thấy.
  • 남이 알아듣지 못하게 작은 목소리로 자꾸 가만가만 이야기하다.
Idiomthầm yêu thích, ôm ấp trong lòng
    thầm yêu thích, ôm ấp trong lòng
  • Yêu thích trong lòng.
  • 마음속으로 좋아하다.
thần
Danh từ명사
    thần
  • Đối tượng tín ngưỡng trong tôn giáo được cho rằng có năng lực có thể chi phối vận mệnh của con người.
  • 종교에서 초인간적, 초자연적 능력을 가지고 사람의 운명을 좌우할 수 있다고 생각되는 신앙의 대상.
thần bí
Tính từ형용사
    thần bí
  • Có cảm giác ngạc nhiên và thần kì đến mức không thể hiểu được bằng suy nghĩ thông thường.
  • 보통의 생각으로는 이해할 수 없을 정도로 놀랍고 신기한 느낌이 있다.
Tính từ형용사
    thần bí
  • Ngạc nhiên và thần kì đến mức không thể hiểu được bằng suy nghĩ thông thường.
  • 보통의 생각으로는 이해할 수 없을 만큼 놀랍고 신기하다.
thần bí, bí ẩn
Tính từ형용사
    thần bí, bí ẩn
  • Có phần ngạc nhiên và thần kì đến mức không thể hiểu được bằng suy nghĩ thông thường.
  • 보통의 생각으로는 이해할 수 없을 만큼 놀랍고 신기한 데가 있다.
thần bí hóa, trở nên thần bí
Động từ동사
    thần bí hóa, trở nên thần bí
  • Làm cho trở thành điều ngạc nhiên và thần kì đến mức không thể hiểu được bằng suy nghĩ thông thường.
  • 보통의 생각으로는 이해할 수 없을 만큼 놀랍고 신기한 것으로 되게 하다.
thần chết, tử thần
Danh từ명사
    thần chết, tử thần
  • Tên tai say vâng lệnh của Diêm Vương, đến đưa linh hồn của người chết đi.
  • 염라대왕의 명령을 받고 죽은 사람의 영혼을 데리러 온다는 심부름꾼.
thần dược, thuốc tiên
Danh từ명사
    thần dược, thuốc tiên
  • Thuốc có công hiệu đến mức kỳ lạ.
  • 신기할 정도로 효능이 있는 약.
thần giao cách cảm, ngoại cảm
Danh từ명사
    thần giao cách cảm, ngoại cảm
  • Cái mà suy nghĩ, lời nói, hành động...của người nào đó mặc dù không truyền đạt trực tiếp nhưng vẫn được truyền đạt tới người khác đang ở nơi xa.
  • 어떤 사람의 생각, 말, 행동 등이 직접 전달하지 않았는데도 먼 곳에 있는 다른 사람에게 전달되는 것.
thần học
Danh từ명사
    thần học
  • Ngành học nghiên cứu quan hệ của thế giới con người và thần linh, hoặc luân lý của sinh hoạt tin ngưỡng và giáo lý của tôn giáo.
  • 신과 인간 세계의 관계 또는 종교의 교리와 신앙생활의 윤리 등을 연구하는 학문.
thần hộ mệnh
Danh từ명사
    thần hộ mệnh
  • Vị thần che chở và bảo vệ cho cá nhân, dân tộc, quốc gia v.v...
  • 국가나 민족, 개인 등을 지키고 보호하는 신.
thần kinh cảm giác
    thần kinh cảm giác
  • Thần kinh truyền sự kích thích mà cơ quan cảm giác nhận được từ bên ngoài đến thần kinh trung ương.
  • 감각 기관이 외부에서 받은 자극을 중추 신경에 전달하는 신경.
thần kinh ngoại biên
    thần kinh ngoại biên
  • Các dây thần kinh được chia ra từ não và trải khắp cơ thể như da, cơ bắp, cơ quan cảm giác...
  • 뇌에서 갈라져 나와 피부, 근육, 감각 기관 등의 온몸에 퍼져 있는 신경.
thần kinh thị giác
Danh từ명사
    thần kinh thị giác
  • Thần kinh truyền đạt tới não những kích thích của ánh sáng được tiếp nhận từ mắt.
  • 눈에서 받아들인 빛의 자극을 뇌로 전달하는 신경.
thần kinh vận động
    thần kinh vận động
  • Thần kinh truyền kích thích từ não đến các cơ bắp để có thể cử động cơ thể.
  • 뇌나 척수에서 근육으로 자극을 전달하여 몸을 움직이도록 하는 신경.
thần kinh, đầu óc
Danh từ명사
    thần kinh, đầu óc
  • Cảm giác hay suy nghĩ về việc nào đó.
  • 어떤 일에 대한 느낌이나 생각.
thần kì, kì diệu
Tính từ형용사
    thần kì, kì diệu
  • Kết quả của tác dụng nào đó nhanh và hiệu quả tốt.
  • 어떤 작용의 결과가 빠르고 효과가 좋다.
thần kì, kì diệu, diệu kì
Tính từ형용사
    thần kì, kì diệu, diệu kì
  • Thần kì và kì dị.
  • 신기하고 기이하다.
thần kì, kì diệu, kì lạ, lạ lùng, lạ thường
Tính từ형용사
    thần kì, kì diệu, kì lạ, lạ lùng, lạ thường
  • Khác lạ và kì lạ đến mức không thể tin được.
  • 믿을 수 없을 정도로 색다르고 이상하다.
thần kì, tuyệt diệu
Tính từ형용사
    thần kì, tuyệt diệu
  • Có chỗ đặc biệt hoặc tốt tới mức hài lòng.
  • 특별한 데가 있거나 마음에 들 만큼 좋다.
thần linh, thần thánh
Tính từ형용사
    thần linh, thần thánh
  • Có phần thần kì và kì diệu.
  • 신기하고 묘한 데가 있다.
Tính từ형용사
    thần linh, thần thánh
  • Thần kì và kì diệu.
  • 신기하고 묘하다.
thần rồng, rồng xanh
Danh từ명사
    thần rồng, rồng xanh
  • Là một trong những thần canh giữ bốn phương, động vật tượng trưng cho thần linh giữ hướng đông.
  • 네 방위를 맡은 신 중의 하나로, 동쪽을 지키는 신령을 상징하는 동물.
thần sắc bệnh tật
Danh từ명사
    thần sắc bệnh tật
  • Khí sắc biểu hiện của căn bệnh có thể đoán biết được thông qua sắc mặt v.v...
  • 얼굴빛 등에서 알 수 있는 병에 걸린 기색.
thần thoại
Danh từ명사
    thần thoại
  • Chuyện thần bí về thần thánh hay nhân vật như thần thánh.
  • 신이나 신 같은 존재에 대한 신비스러운 이야기.
  • thần thoại
  • Chuyện có tính chất thần thánh được truyền lại từ xưa.
  • 예부터 전해져 내려오는 신성한 이야기.
  • thần thoại
  • (cách nói ẩn dụ) Thành quả có tính tuyệt đối và thành công.
  • (비유적으로) 절대적이고 성공적인 업적.
thần thái, thần sắc
Danh từ명사
    thần thái, thần sắc
  • Khí sắc khỏe mạnh thể hiện trên khuôn mặt của con người.
  • 사람의 얼굴에 나타난 건강한 기운.

+ Recent posts

TOP