thật giả, trắng đen
Danh từ명사
    thật giả, trắng đen
  • Thật và giả hay sự ngay thẳng và điều dối trá.
  • 참과 거짓. 또는 진짜와 가짜.
Idiomthật hay mơ
    thật hay mơ
  • Cách thể hiện khi điều ao ước hết sức thiết tha được đạt thành nên cứ tưởng rằng điều đó không phải là sự thật mà chỉ là mơ thôi.
  • 간절히 바라던 일이 이루어져서 현실처럼 느껴지지 않고 꿈처럼 느껴짐을 나타내는 말.
thật hệ trọng
Tính từ형용사
    thật hệ trọng
  • Đáng để được xem là quan trọng hay vĩ đại.
  • 대단하거나 중요하게 여길 만하다.
Idiomthật khốn khổ, thật gian nan
    thật khốn khổ, thật gian nan
  • Vô cùng vất vả khi làm việc nào đó.
  • 어떤 일을 하는 데에 너무 힘을 들이다.
thật là, coi kìa
Thán từ감탄사
    thật là, coi kìa
  • Cách nói khi thấy hoặc nghe về việc đáng ngạc nhiên, không ngờ tới hay việc đáng tiếc.
  • 뜻밖에 놀라운 일이나 안타까운 일을 보거나 들었을 때 하는 말.
thật là, coi đó
Thán từ감탄사
    thật là, coi đó
  • Cách nói khi thấy hay nghe về việc ngạc nhiên bất chợt.
  • 뜻밖에 놀라운 일이나 안타까운 일을 보거나 들었을 때 하는 말.
Thán từ감탄사
    thật là, coi đó
  • Từ nói khi thấy hay nghe việc ngạc nhiên bất ngờ hay việc đáng tiếc.
  • 뜻밖에 놀라운 일이나 안타까운 일을 보거나 들었을 때 하는 말.
thật là, rõ thật là...
Thán từ감탄사
    thật là, rõ thật là...
  • Từ dùng khi thể hiện sự ngạc nhiên, tiếc nuối hoặc không hài lòng.
  • 안타까움이나 아쉬움, 놀라움의 뜻을 나타낼 때 하는 말.
thật là, trời ơi
Thán từ감탄사
    thật là, trời ơi
  • Tiếng phát ra khi rất ghét hay không chịu được và than thở hoặc cảm thấy đáng tiếc.
  • 아주 밉거나 못마땅하여 한탄하거나 안쓰럽게 느낄 때 내는 소리.
thật là, đúng là
Phó từ부사
    thật là, đúng là
  • Y như lời nói, không khác một chút nào so với sự thật.
  • 사실과 조금도 다르지 않게 말 그대로.
thật lâu
Phó từ부사
    thật lâu
  • Để cho thời gian trôi qua nhiều.
  • 시간이 많이 지나도록.
thật may, may mắn
Tính từ형용사
    thật may, may mắn
  • Rất may mắn.
  • 매우 다행스럽다.
thật mạnh, thật chặt, thật chắc
Phó từ부사
    thật mạnh, thật chặt, thật chắc
  • Hình ảnh dồn sức thật mạnh để nắm chặt cái gì đó mà không để thừa khoảng trống nào.
  • 어떤 것을 빈틈이 없이 힘주어 세게 누르거나 잡는 모양.
thật phù hợp, thật tuyệt
Tính từ형용사
    thật phù hợp, thật tuyệt
  • Thật tốt, thật tuyệt vời.
  • 제법 괜찮다, 제법 훌륭하다.
thật ra
Phó từ부사
    thật ra
  • Thật sự.
  • 진짜로.
thật ra, thực ra
Danh từ명사
    thật ra, thực ra
  • Từ dùng khi nói thẳng về điều không thể hiện ra ngoài.
  • 겉으로 드러나지 않은 일을 솔직하게 말할 때 쓰는 말.
Phó từ부사
    thật ra, thực ra
  • Trong thực tế.
  • 실제에 있어서.
thật, rất đỗi, vô cùng
Phó từ부사
    thật, rất đỗi, vô cùng
  • Một cách rất dữ dội và lớn lao.
  • 매우 엄청나고 대단하게.
thật sự
Phó từ부사
    thật sự
  • Rất thật và không ngụy tạo hay giả dối.
  • 꾸밈이나 거짓이 없이 참으로.
thật sự là
Danh từ명사
    thật sự là
  • Từ dùng khi nhấn mạnh lời nói của mình.
  • 자신의 말을 강조할 때 쓰는 말.
thật sự, quả thật, quả thực, quả là, đúng là
Phó từ부사
    thật sự, quả thật, quả thực, quả là, đúng là
  • Thực sự không lệch so với sự thật hay lẽ phải chút nào.
  • 사실이나 이치에 조금도 어긋남이 없이 정말로.
thật sự, thật tình
Phó từ부사
    thật sự, thật tình
  • Thật sự không có gì trái với sự thật hay lẽ phải.
  • 사실이나 이치에 어긋남이 없이 정말로.
thật sự, thực sự
Phó từ부사
    thật sự, thực sự
  • Một cách chân thật không có sự giả dối.
  • 거짓이 없이 진짜로.
thật, thật nhé
Thán từ감탄사
    thật, thật nhé
  • Từ dùng khi nhấn mạnh ý định sẽ làm việc nào đó.
  • 어떤 일을 하겠다는 의지를 강조할 때 쓰는 말.
thật, thật sự
Phụ tố접사
    thật, thật sự
  • Tiền tố thêm nghĩa 'thật' hay "thật sự".
  • ‘참된’ 또는 ‘진짜’의 뜻을 더하는 접두사.
thật, thực
Phụ tố접사
    thật, thực
  • Tiền tố thêm nghĩa 'thực tế'.
  • '실제의'의 뜻을 더하는 접두사.
Idiomthật đáng đời
관용구깨소금 맛
    thật đáng đời
  • Cảm giác khoan khoái khi biết người mà mình vốn ghét gặp phải chuyện chẳng lành.
  • 평소 싫어하던 사람이 불행한 일을 당했을 때 느끼는 통쾌한 감정.
thật đúng là
Thán từ감탄사
    thật đúng là
  • Từ thể hiện sự ngạc nhiên hay thể hiện sự đánh giá nghiêm trọng vấn đề nào đó.
  • 놀랍거나 어떤 일을 심각하게 생각할 때 쓰는 말.
thật, đồ thật, hàng thật
Danh từ명사
    thật, đồ thật, hàng thật
  • Cái không phải là thứ được làm giả dối hay phỏng theo cái khác.
  • 다른 것을 본뜨거나 거짓으로 만들어 낸 것이 아닌 것.
thắc mắc, hồi hộp
Tính từ형용사
    thắc mắc, hồi hộp
  • Rất nóng lòng do lo lắng điều gì.
  • 무엇이 걱정이 되어 마음이 무척 답답하다.
thắm thiết, mạnh mẽ, ghê gớm
Tính từ형용사
    thắm thiết, mạnh mẽ, ghê gớm
  • Mức độ nào đó mạnh hoặc lớn hơn bình thường.
  • 어떤 정도가 보통보다 더 세거나 강하다.
thắm thiết, sâu đậm
Tính từ형용사
    thắm thiết, sâu đậm
  • Niềm tin, nghĩa lí, tình người… sâu sắc và chân thật.
  • 믿음, 의리, 인정 등이 깊고 성실하다.
thắng
Động từ동사
    thắng
  • Lấn át đối phương và giành được kết quả tốt đẹp hơn trong cá cược, thi đấu hay các cuộc đọ sức v.v...
  • 내기나 시합, 싸움 등에서 상대를 누르고 더 좋은 결과를 내다.
thắng cảnh
Danh từ명사
    thắng cảnh
  • Cảnh đẹp. Hay là nơi có phong cảnh đẹp.
  • 좋은 경치. 또는 경치가 좋은 곳.
thắng do quyết định của trọng tài, thắng nhờ phân xử
Động từ동사
    thắng do quyết định của trọng tài, thắng nhờ phân xử
  • Thắng do phán quyết của trọng tài ở trận đấu quyền anh, Judo, vật...
  • 권투, 유도, 레슬링 등의 경기에서 심판의 판정으로 이기다.
thắng gấp, phanh gấp
Danh từ명사
    (sự) thắng gấp, phanh gấp
  • Việc làm cho sự vận hành của máy móc hay xe ô tô đột nhiên dừng lại.
  • 기계나 자동차 등의 움직임을 갑자기 멈추게 함.
thắng hai trong ba lần sẽ trở thành bên thắng
Danh từ명사
    thắng hai trong ba lần sẽ trở thành bên thắng
  • Trong ba lần, bên nào thắng trước hai lần thì sẽ trở thành bên thắng.
  • 세 번 가운데 두 번을 먼저 이기는 쪽이 승리함.
thắng kiện
Động từ동사
    thắng kiện
  • Thắng trong xét xử.
  • 재판에서 이기다.
thắng liên tiếp
Động từ동사
    thắng liên tiếp
  • Thắng liên tiếp trong trận chiến, việc đánh nhau hay cuộc thi đấu...
  • 경기, 싸움, 전투 등에서 계속 이기다.
thắng lớn
Động từ동사
    thắng lớn
  • Trình diễn vở kịch hay phim ảnh… thu được lợi nhuận lớn về mặt thương mại.
  • 연극이나 영화 등의 공연이 상업적으로 큰 수익을 거두다.
thắng lợi, chiến thắng
Động từ동사
    thắng lợi, chiến thắng
  • Thắng trong chiến tranh hay trận đấu...
  • 전쟁이나 경기 등에서 이기다.
thắng thế, thừa thắng xông lên
Động từ동사
    thắng thế, thừa thắng xông lên
  • Dựa vào khí thế từ chiến thắng trong chiến tranh hay đánh nhau và liên tục giành phần thắng.
  • 싸움이나 경쟁 등에서 이긴 기세를 타고 나아가며 계속 이기다.
thắng áp đảo
Động từ동사
    thắng áp đảo
  • Thắng một cách dễ dàng mà không gặp khó khăn gì to tát.
  • 큰 어려움 없이 쉽게 이기다.
Danh từ명사
    (sự) thắng áp đảo
  • Sự thắng lớn trong thi đấu hoặc bầu cử.
  • 시합이나 선거 등에서 크게 이김.
Động từ동사
    thắng áp đảo
  • Thắng lớn trong thi đấu, bầu cử...
  • 시합이나 선거 등에서 크게 이기다.
thắng đậm, thắng lớn
Động từ동사
    thắng đậm, thắng lớn
  • Thắng lớn.
  • 크게 이기다.
thắp hương
Động từ동사
    thắp hương
  • Cắm hương đã được châm lửa vào lư hương và bốc khói trong thờ cúng hay tang lễ...
  • 제사나 장례식 등에서 향로에 불붙인 향을 넣고 연기를 피우다.
Idiomthắp ngọn lửa lòng
    thắp ngọn lửa lòng
  • Ham muốn nảy sinh một cách mạnh mẽ.
  • 의욕이 강하게 생기다.
Idiomthắp nến màu, lên đèn
    thắp nến màu, lên đèn
  • Tổ chức lễ kết hôn.
  • 결혼식을 올리다.
thắp sáng, chiếu sáng
Động từ동사
    thắp sáng, chiếu sáng
  • Chiếu ánh sáng để làm cho trông thấy sáng.
  • 빛을 비추어 밝게 보이게 하다.
thắt
Động từ동사
    thắt
  • Làm cho dây buộc hay sợi dây… làm thành nút thắt.
  • 끈이나 줄 등을 매듭으로 만들다.
thắt, buộc, buộc quấn lại
Động từ동사
    thắt, buộc, buộc quấn lại
  • Quấn hay cuộn và buộc lại bằng dây hay chỉ...
  • 끈이나 실 등으로 두르거나 감아서 묶다.
thắt, bện, tết
Động từ동사
    thắt, bện, tết
  • Chia tóc hoặc chỉ ra thành hai lọn trở lên rồi kết lại thành một lọn.
  • 머리카락 또는 실을 둘 이상의 가닥으로 갈라서 엮어 한 가닥으로 만들다.
Idiomthắt bụng
    thắt bụng
  • Chịu đựng sự đói bụng.
  • 배고픔을 참다.
thắt chặt
Động từ동사
    thắt chặt
  • (cách nói ẩn dụ) Không thể rời khỏi nơi nào đó mà bám vào.
  • (비유적으로) 어떤 데에서 떠나지 못하고 딸리어 있다.
thắt chặt, buộc chặt
Động từ동사
    thắt chặt, buộc chặt
  • Dùng những thứ như dây hay chỉ quấn hay cuộn và buộc chặt.
  • 끈이나 실 등으로 두르거나 감아서 꽉 묶다.
thắt chặt chi tiêu, cắt giảm ngân sách, tiết kiệm
Động từ동사
    thắt chặt chi tiêu, cắt giảm ngân sách, tiết kiệm
  • Giảm các khoản chi của gia đình, doanh nghiệp, chính phủ...
  • 가정, 기업, 정부 등의 지출을 줄이다.
thắt cổ, treo cổ
Động từ동사
    thắt cổ, treo cổ
  • Treo cổ chỗ cao bằng dây thừng hay dây để chết hoặc giết chết.
  • 죽거나 죽이려고 끈이나 줄로 높은 곳에 목을 걸어 매달다.
thắt lưng
Danh từ명사
    thắt lưng
  • Phần eo của lưng.
  • 등의 허리 쪽 부분.
Idiomthắt lưng buộc bụng
    (siết chặt dây lưng) thắt lưng buộc bụng
  • Sinh hoạt giản dị.
  • 검소한 생활을 하다.
thắt lưng da, dây nịt da
Danh từ명사
    thắt lưng da, dây nịt da
  • Thắt lưng làm bằng da.
  • 가죽으로 만든 허리띠.
thắt lưng, dây lưng
Danh từ명사
    Tti; thắt lưng, dây lưng
  • Đai thắt quanh eo, ở trên áo quần.
  • 옷 위로 허리를 둘러서 매는 끈.
thắt lưng, dây lưng, đai lưng, dây nịt
Danh từ명사
    thắt lưng, dây lưng, đai lưng, dây nịt
  • Dây cuốn vòng quanh phần eo áo.
  • 옷의 허리 부분에 둘러매는 띠.
thắt, mang
Động từ동사
    thắt, mang
  • Cuộn hoặc quấn dây hoặc thắt lưng quanh eo.
  • 끈이나 띠를 허리에 감거나 두르다.
thắt, nghẹn
Động từ동사
    thắt, nghẹn
  • Tình cảm nào đó trỗi dậy nên nghẹn lời.
  • 어떤 감정이 북받쳐 목소리가 잘 나지 않다.
thắt nút
Động từ동사
    thắt nút
  • Tạo nên nút thắt bằng dây hay chỉ.
  • 실이나 끈으로 매듭을 만들다.
thắt nơ, thắt nút
Động từ동사
    thắt nơ, thắt nút
  • Thắt dây hay chỉ lại làm thành nút thắt.
  • 끈이나 실 등을 매어서 마디를 만들다.
thắt, quấn, đeo
Động từ동사
    thắt, quấn, đeo
  • Quấn hay cột băng hay dây dài vào cơ thể.
  • 긴 띠나 끈을 몸에 두르거나 묶다.
thằng bé
Danh từ명사
    thằng bé
  • (cách nói ẩn dụ) Bé trai mới sinh ra trông to và khỏe mạnh.
  • (비유적으로) 크고 튼튼해 보이는 갓 낳은 남자아이.
thằng bé, thằng cu
Danh từ phụ thuộc의존 명사
    thằng bé, thằng cu
  • (cách nói dễ thương) Đứa bé trai.
  • (귀엽게 이르는 말로) 남자아이.
thằng cha, thằng
Danh từ phụ thuộc의존 명사
    thằng cha, thằng
  • (cách nói hạ thấp) Đàn ông.
  • (낮추는 말로) 남자.
Proverbs, thằng chột làm vua xứ mù
    (thỏ làm vua ở ngọn núi không có sư tử), thằng chột làm vua xứ mù
  • Ở nơi không có người tài giỏi thì người kém hơn sẽ ra vẻ hơn người.
  • 잘난 사람이 없는 곳에서는 그 보다 못난 사람이 잘난 체 한다.
    (thỏ làm vua ở nơi không có hổ), thằng chột làm vua xứ mù
  • Ở nơi không có người xuất sắc thì người không ra gì cũng định chiếm thế lực.
  • 뛰어난 사람이 없는 곳에서 보잘 것 없는 사람이 세력을 얻으려 한다.
thằng con, con nhỏ
Danh từ명사
    thằng con, con nhỏ
  • (cách nói hạ thấp) Con cái.
  • (낮잡아 이르는 말로) 자식.
thằng cu, thằng bé
Danh từ명사
    thằng cu, thằng bé
  • (cách nói thân mật) Đứa bé trai.
  • (친근하게 이르는 말로) 어린 남자아이.
Danh từ명사
    thằng cu, thằng bé
  • (cách nói thân mật) Đứa bé trai.
  • (친근하게 이르는 말로) 어린 남자아이.
thằng cẳng dài
Danh từ명사
    thằng cẳng dài
  • (cách nói trêu chọc) Người cao.
  • (놀리는 말로) 키가 큰 사람.
thằng, gã
Danh từ phụ thuộc의존 명사
    thằng, gã
  • (cách nói xem thường) Người đàn ông.
  • (낮추는 말로) 남자.
thằng hai, con hai
Danh từ명사
    thằng hai, con hai
  • Đứa con thứ hai.
  • 두 번째 자식.
thằng hay ngủ, kẻ hay ngủ
Danh từ명사
    thằng hay ngủ, kẻ hay ngủ
  • Người ngủ nhiều.
  • 잠을 많이 자는 사람.
thằng kia, kẻ đó, thằng đó, đứa ấy
Đại từ대명사
    thằng kia, kẻ đó, thằng đó, đứa ấy
  • (cách nói xem thường) Người kia.
  • (낮잡아 이르는 말로) 저 사람.
Đại từ대명사
    thằng kia, kẻ đó, thằng đó, đứa ấy
  • (cách nói xem thường) Người kia.
  • (낮잡아 이르는 말로) 저 사람.

+ Recent posts

TOP