thằng lùn
Danh từ명사
    thằng lùn
  • (cách nói xem thường) Người có thân hình nhỏ bé, lòng dạ hẹp hòi, nhỏ mọn.
  • (낮잡아 이르는 말로) 몸집이 작고 마음이 좁고 너그럽지 못한 사람.
thằng lùn, sự lùn
Danh từ명사
    thằng lùn, sự lùn
  • (Cách nói ẩn dụ) Sự vật hay người thấp hơn nhiều so với chiều cao bình thường.
  • (비유적으로) 보통의 높이나 키보다 아주 작은 사물.
thằng lớn, thằng cả
Danh từ명사
    thằng lớn, thằng cả
  • (cách nói thông tục) Con trai cả.
  • (속된 말로) 큰아들.
thằng mọi
Danh từ명사
    thằng mọi
  • (cách nói xem thường) Người da đen
  • (낮잡아 이르는 말로) 흑인.
thằng người to xác
Danh từ명사
    jangseung; thằng người to xác
  • (cách nói ẩn dụ) Người chỉ được mỗi điểm cao lêu nghêu.
  • (비유적으로) 키가 멋없이 큰 사람.
thằng ngố, thằng ngốc
Danh từ명사
    thằng ngố, thằng ngốc
  • (cách nói xem thường) Người hành động giống như kẻ ngớ ngẩn.
  • (낮잡아 이르는 말로) 바보 같은 짓을 하는 사람.
thằng này
Đại từ대명사
    thằng này
  • (cách nói thông tục) Từ chỉ người đàn ông ở gần người nói hoặc đang được người nói nghĩ đến.
  • (속된 말로) 말하는 사람에게 가까이 있거나 말하는 사람이 생각하고 있는 남자를 가리키는 말.
  • thằng này
  • (cách nói xem thường) Từ chỉ người nghe là người đàn ông.
  • (낮잡아 이르는 말로) 듣는 사람이 남자일 때, 그 사람을 가리키는 말.
  • thằng này
  • (cách nói thông tục) Đứa bé này.
  • (속된 말로) 이 아이.
thằng, tên
Danh từ phụ thuộc의존 명사
    thằng, tên
  • (cách nói xem thường) Đàn ông.
  • (낮잡아 이르는 말로) 남자.
thằng tôi, thân này
Đại từ대명사
    thằng tôi, thân này
  • (cách nói hạ thấp) Từ mà người đàn ông chỉ bản thân mình trước người trên.
  • (낮추는 말로) 남자가 윗사람에게 자기를 가리키는 말.
thằng đen, thằng mọi
Danh từ명사
    thằng đen, thằng mọi
  • (cách nói xem thường) Người da đen.
  • (낮잡아 이르는 말로) 흑인.
thằng đó, con đó
Đại từ대명사
    thằng đó, con đó
  • (cách nói dễ thương) Đứa trẻ đó.
  • (귀엽게 이르는 말로) 고 아이.
thằng đó, con đấy
Đại từ대명사
    thằng đó, con đấy
  • (cách nói xem thường) Người đó.
  • (낮잡아 이르는 말로) 그 사람.
thằng đần
Danh từ명사
    thằng đần; sự đần độn, sự ngu đần
  • (cách nói thông tục) Người không thể làm được công việc bản thân đáng ra phải làm do hơi khờ khạo và ngốc ngếch. Hoặc thái độ hay hành động đó.
  • (속된 말로) 조금 어리석고 모자라 자기가 마땅히 해야 할 일을 못하는 사람. 또는 그런 태도나 행동.
thẳng
Phó từ부사
    thẳng
  • Theo hướng thẳng tiến.
  • 곧은 방향으로.
Phó từ부사
    thẳng
  • Thẳng mà không bị cong hay gập lại.
  • 굽히거나 구부리지 않고 곧게.
Phó từ부사
    thẳng
  • Hình dáng không có chỗ nghiêng lệch hay cong mà thẳng.
  • 모양이 비뚤어지거나 굽은 데가 없이 곧게.
Tính từ형용사
    thẳng
  • Thẳng hay ngay mà không nghiêng, lệch hay cong vẹo.
  • 기울어지거나 비뚤어지거나 굽지 않고 곧거나 반듯하다.
Tính từ형용사
    thẳng
  • Không nghiêng, xiên lệch hay cong vẹo mà ngay ngắn hoặc thẳng thớm.
  • 기울어지거나 비뚤어지거나 굽지 않고 곧거나 반듯하다.
Phó từ부사
    thẳng
  • Hình ảnh vẽ thẳng đường hay nét.
  • 줄이나 금 등을 곧게 긋는 모양.
  • thẳng
  • Hình ảnh duỗi thẳng thân thể.
  • 몸을 곧게 펴는 모양.
Động từ동사
    thẳng
  • Thông trực tiếp một cách không có chướng ngại hoặc sự cản trở nào ở giữa.
  • 사이에 어떤 장애나 막힘이 없이 곧바로 통하다.
thẳng hàng
Tính từ형용사
    thẳng hàng
  • Hình ảnh xếp hàng rất ngay ngắn và gọn gàng không có chỗ nào thò ra thụt vào.
  • 줄을 선 모양이 나오고 들어간 곳이 없이 고르고 가지런하다.
thẳng, ngay ngắn
Tính từ형용사
    thẳng, ngay ngắn
  • Ngay thẳng không lộn xộn hay cong quẹo hoặc ngã nghiêng.
  • 비뚤어지거나 굽거나 흐트러지지 않고 바르다.
thẳng, ngay thẳng
Tính từ형용사
    thẳng, ngay thẳng
  • Vạnh kẻ, đường đi, tư thế ngay thẳng không nghiêng lệch.
  • 길, 선, 자세 등이 휘지 않고 똑바르다.
thẳng, suôn
Danh từ명사
    thẳng, suôn
  • Dáng vẻ buông thẳng xuống.
  • 곧게 뻗어 있는 모양.
thẳng thắn, ngang nhiên, không úp mở, không khéo léo
Tính từ형용사
    thẳng thắn, ngang nhiên, không úp mở, không khéo léo
  • Không có sự cẩn trọng do bận tâm cái nhìn của người khác.
  • 남의 시선을 신경 써서 조심하는 데가 없다.
thẳng thắn, thành thật
Tính từ형용사
    thẳng thắn, thành thật
  • Không giả dối hay bịa đặt.
  • 거짓이나 꾸밈이 없다.
thẳng thắn, thẳng thừng, khẳng khái, đường hoàng
Tính từ형용사
    thẳng thắn, thẳng thừng, khẳng khái, đường hoàng
  • Đàng hoàng không có một chút chần chừ.
  • 조금도 거리낄 것이 없이 당당하다.
thẳng thắn, thực tâm
Tính từ형용사
    thẳng thắn, thực tâm
  • Thật thà không hề ngần ngại tới mức có thể nói suy nghĩ ẩn chứa trong lòng mà không giấu diếm.
  • 마음에 품은 생각을 숨김없이 말할 수 있을 만큼 아무 거리낌이 없고 솔직하다.
thẳng, thẳng tính
Tính từ형용사
    thẳng, thẳng tính
  • Tính tình hay hình dáng ngay và thẳng.
  • 성격이나 모양이 곧고 바르다.
thẳng thớm, thẳng tắp, ngay ngắn
Tính từ형용사
    thẳng thớm, thẳng tắp, ngay ngắn
  • Vật thể lớn không nghiêng hay cong vẹo mà thẳng.
  • 큰 물체가 기울어지거나 굽지 않고 바르다.
thẳng thừng
Phó từ부사
    thẳng thừng
  • Hình ảnh nói hay hành động một cách rất dứt khoát và rõ ràng.
  • 말이나 행동 등을 매우 단호하고 명확하게 하는 모양.
thẳng thừng, ngổ ngáo
Phó từ부사
    thẳng thừng, ngổ ngáo
  • Hình ảnh cứ đứng ra ăn nói hàm hồ.
  • 자꾸 함부로 말하며 나서는 모양.
thẳng tiến
Phó từ부사
    thẳng tiến
  • Thẳng tiến mà không ghé qua hay dừng lại ở nơi nào khác.
  • 다른 곳에 머물거나 들르지 않고 바로.
thẳng tiến, một mạch, liền ngay
Phó từ부사
    thẳng tiến, một mạch, liền ngay
  • Liền ngay mà không đi qua hay ghé qua nơi nào khác.
  • 다른 곳을 거치거나 들르지 않고 바로.
thẳng tắp
Tính từ형용사
    thẳng tắp
  • đường hoặc mặt thẳng hàng với nhau.
  • 선이나 면이 서로 평행하다.
Phó từ부사
    thẳng tắp
  • Hình ảnh được kết nối hay trải dài thành một đường đều đặn.
  • 고르게 한 줄로 이어져 있거나 벌여 있는 모양.
thẳng tắp, ngay ngắn
Tính từ형용사
    thẳng tắp, ngay ngắn
  • Thẳng đứng và không nghiêng về phía nào cả.
  • 어느 쪽으로도 기울지 않고 곧다.
thẳng tắp, ngay ngắn, thẳng thớm
Phó từ부사
    thẳng tắp, ngay ngắn, thẳng thớm
  • Vật thể lớn không nghiêng hoặc cong vẹo mà thẳng.
  • 큰 물체가 기울어지거나 굽지 않고 바르게.
thẳng đuột, cứng nhắc, cương trực
Tính từ형용사
    thẳng đuột, cứng nhắc, cương trực
  • Thẳng tính và cố chấp.
  • 성격이 곧고 고집이 세다.
thẳng đứng, dốc
Tính từ형용사
    thẳng đứng, dốc
  • Núi hay vách đá vv....mọc lên một cách sừng sững và phẳng như được xẻ dọc.
  • 산이나 절벽 등이 잘라 놓은 것처럼 높고 반듯하게 솟아있다.
thẳng đứng, ngay ngắn
Tính từ형용사
    thẳng đứng, ngay ngắn
  • Hình dạng hay phương hướng thẳng và dựng đứng.
  • 모양이나 방향이 반듯하고 똑바르다.
thẳng đứng, ngay thẳng, thẳng tấp
Tính từ형용사
    thẳng đứng, ngay thẳng, thẳng tấp
  • Nhiều cái có hình dạng tương tự thẳng đứng và không nghiêng hay cong quẹo hoặc ngã nghiêng..
  • 생김새가 비슷한 여러 개가 비뚤거나 굽거나 기울지 않고 바르다.
thẳng đứng, thẳng đuột
Tính từ형용사
    thẳng đứng, thẳng đuột
  • Ngay thẳng, không cong quẹo hay khúc khuỷu.
  • 휘거나 부러지지 않고 단단하다.
thặng dư
Danh từ명사
    thặng dư
  • Cái còn sót lại sau khi đã dùng xong.
  • 쓰고 난 후에 남은 것.
thẹn thùng, bối rối
Tính từ형용사
    thẹn thùng, bối rối
  • Ngại ngùng vì ngượng hay có lỗi.
  • 쑥스럽거나 미안하여 어색하다.
thẻ
1. 칩
Danh từ명사
    thẻ (để chơi bài)
  • Thẻ làm bằng nhựa hay bằng ngà, được dùng thay tiền để tiện tính toán trong chơi bài Rulet hay bài xì.
  • 룰렛이나 포커 등에서 계산을 편하게 하기 위해 돈 대신에 쓰는, 상아나 플라스틱 등으로 만든 패.
Danh từ명사
    thẻ
  • Miếng nhựa hoặc mảnh giấy dày được cắt theo kích thước và hình dạng nhất định để ghi lại hoặc chứng minh nội dung nào đó.
  • 어떤 내용을 증명하거나 기록하기 위해 일정한 크기와 형식으로 자른 두꺼운 종이 또는 플라스틱.
  • thẻ
  • Mảnh giấy ghi lại nội dung nào đó và sử dụng vào việc sắp xếp tài liệu, tính toán...
  • 어떤 내용을 기록해 자료의 정리, 계산 등에 사용하는 종이.
  • thẻ
  • Miếng nhựa hình tứ giác làm ra để có thể thanh toán ngay tại chỗ giá tiền đã mua sản phẩm hay dịch vụ, hoặc thanh toán sau một thời gian nhất định.
  • 상품이나 서비스를 구입한 대금을 그 자리에서 바로 지불하거나, 일정 기간 이후에 할 수 있도록 만든 네모난 플라스틱 판.
  • thẻ
  • Bảng có kích cỡ nhất định, chưa dữ liệu điện tử của máy tính.
  • 컴퓨터에서 전자 정보를 담고 있는 일정한 규격의 판.
thẻ biển tên
Danh từ명사
    thẻ biển tên
  • Biển đeo ở phần ngực ở trên áo ghi tên và nơi trực thuộc.
  • 이름과 소속 등을 적어 윗옷의 가슴 부분에 달고 다니는 표.
thẻ giao thông
    thẻ giao thông
  • Thẻ dùng vào việc chi trả cước phi khi sử dụng các phương tiện giao thông công cộng như xe buýt hay tàu điện ngầm v.v...
  • 버스나 지하철 등의 대중교통을 이용할 때 요금을 내는 데 쓰는 카드.
thẻ học sinh, thẻ sinh viên
Danh từ명사
    thẻ học sinh, thẻ sinh viên
  • Giấy tờ chứng minh học sinh thuộc trường học nào đó.
  • 어떤 학교에 소속된 학생임을 증명하는 문서.
thẻ hội viên
Danh từ명사
    thẻ hội viên
  • Thẻ chứng nhận là hội viên của hội nào đó. Hoặc vé vào của buổi họp hay buổi trình diễn mà chỉ có hội viên được tham gia.
  • 어떤 모임의 회원임을 증명하는 표. 또는 회원만 참여하는 모임이나 공연 등의 입장권.
thẻ nghe giảng
Danh từ명사
    thẻ nghe giảng
  • Giấy chứng nhận có thể tiếp nhận bài giảng hoặc khoá huấn luyện.
  • 강의나 강습을 받을 수 있는 증명서.
thẻ quà tặng, phiếu mua hàng
Danh từ명사
    thẻ quà tặng, phiếu mua hàng
  • Phiếu có giá trị bằng con số được ghi trên phiếu và được sử dụng như tiền tại các địa điểm cho phép như trung tâm thương mại, hiệu sách v.v...
  • 백화점이나 서점 등 해당 가게에서 표시된 금액만큼 돈처럼 사용할 수 있는 표.
thẻ ra vào
Danh từ명사
    thẻ ra vào
  • Thẻ cho phép có thể ra vào.
  • 출입할 수 있도록 허락한 증표.
thẻ rút tiền tự động
    thẻ rút tiền tự động
  • Tấm thẻ được làm ra để có thể rút một khoản tiền mình cần từ tài khoản của mình nếu nhét thẻ đó vào trong máy rút tiền tự động.
  • 현금을 찾을 수 있는 기계에 넣으면 자신의 계좌에서 원하는 액수의 돈을 꺼내 쓸 수 있게 만든 카드.
Danh từ명사
    thẻ rút tiền tự động
  • Tấm thẻ được làm ra để có thể rút một khoản tiền mình cần từ tài khoản của mình nếu nhét thẻ đó vào trong máy rút tiền tự động.
  • 현금을 찾을 수 있는 기계에 넣으면 자신의 계좌에서 원하는 액수의 돈을 꺼내 쓸 수 있게 만든 카드.
thẻ séc
    thẻ séc
  • Thẻ chỉ được thanh toán trong vòng số dư có giá trị mua sản phẩm hay dịch vụ được nhập vào.
  • 상품이나 서비스를 구입한 대금이 예금된 잔액 내에서만 지불되는 카드.
thẻ số
Danh từ명사
    thẻ số
  • Miếng gỗ, sắt hay giấy ghi lại con số.
  • 번호를 적은 종이나 나무, 쇠붙이 등의 조각.
thẻ thanh toán
    thẻ thanh toán
  • Thẻ có thể chi trả hay rút tiền từ tài khoản ngân hàng được kết nối.
  • 연결된 은행 계좌에서 돈을 인출하거나 지불할 수 있는 카드.
thẻ thư viện, thẻ mượn sách
Danh từ명사
    thẻ thư viện, thẻ mượn sách
  • Thẻ hay giấy chứng minh sự thật đã mượn hoặc có đủ tư cách để có thể mượn sách ở thư viện.
  • 도서관에서 도서를 빌릴 수 있는 자격이 있거나 빌린 사실이 있음을 증명하는 종이나 카드.
thẻ tiền
Danh từ명사
    thẻ tiền
  • Mảnh nhỏ làm bằng nhựa hay kim loại để dùng tạm thay tiền trong chơi bài.
  • 카드놀이 등에서 돈 대신에 임시로 사용하는, 금속이나 플라스틱 등으로 만든 작은 조각.
thẻ tín dụng
    thẻ tín dụng
  • Thẻ có thể chi trả tiền mua hàng hoá hoặc dịch vụ sau một thời gian nhất định
  • 상품이나 서비스를 구입한 대금을 일정 기간 이후에 지불할 수 있게 되어 있는 카드.
    thẻ tín dụng
  • Thẻ được sử dụng vào việc thanh toán chi phí mua hàng hoá hay dùng dịch vụ sau một thời gian nhất định.
  • 물건을 사거나 서비스 등을 이용한 비용을 일정 기간 뒤에 지불할 수 있도록 하는 데 이용되는 카드.
thẻ vàng
Danh từ명사
    thẻ vàng
  • Thẻ màu vàng mà trọng tài chính chìa ra thể hiện sự cảnh cáo đối với vận động viên phạm lỗi nguy hiểm hoặc có hành vi thô thiển trong thi đấu thể thao.
  • 운동 경기에서, 위험한 반칙을 하거나 비겁한 행위를 한 선수에게 주심이 경고의 표시로 보이는 노란색 카드.
thẻ xe buýt
    thẻ xe buýt
  • Thẻ được sử dụng để trả tiền đi xe buýt.
  • 버스의 운임을 지불할 때 사용되는 카드.
thẻ điện thoại
    thẻ điện thoại
  • Thẻ làm ra để có thể gọi điện thoại được với số tiền nhất định.
  • 일정 금액만큼 전화 통화를 할 수 있도록 만든 카드.
thẻ điện thoại công cộng
    thẻ điện thoại công cộng
  • Thẻ trả trước dùng để gọi điện thoại công cộng.
  • 미리 요금을 치르고 구입하여 공중전화를 사용할 때 넣고 통화하는 카드.
thẻ đăng ký người nước ngoài
    thẻ đăng ký người nước ngoài
  • Giấy căn cước một người nước ngoài được cấp khi sinh sống tại một quốc gia trong một khoảng thời gian nhất định.
  • 한 나라 안에 일정 기간 이상 머무르는 외국인이 발급받는 신분증명서.
thẻ đọc
Danh từ명사
    thẻ đọc
  • Giấy chứng minh có thể xem các thứ như tài liệu hay sách ở những nơi như thư viện.
  • 도서관 등에서 책이나 자료 등을 볼 수 있는 증명서.
thẻ đỏ
Danh từ명사
    thẻ đỏ
  • Thẻ màu đỏ mà trọng tài đưa ra cho cầu thủ xem để biểu thị việc đuổi khỏi sân vận động trong thi đấu thể thao.
  • 운동 경기에서, 심판이 선수에게 퇴장의 표시로 내보이는 빨간색 카드.
thế
Danh từ phụ thuộc의존 명사
    pan; thế
  • Tình cảnh hay tình huống đang đối mặt.
  • 처해 있는 상황이나 형편.
thế chấp
Động từ동사
    thế chấp
  • Đưa cái mình đang có để làm vật bảo đảm.
  • 가지고 있던 것을 담보로 주다.
thế chấp, gán nợ
Động từ동사
    thế chấp, gán nợ
  • Đưa ra cái có thể thay thế cho món nợ trong trường hợp không trả món nợ đó.
  • 빚을 갚지 않을 경우에 그 빚을 대신할 수 있는 것을 내놓다.
thế chứ
    thế chứ
  • Cách viết rút gọn của '고러하지'.
  • ‘고러하지’가 줄어든 말.
thế gian
Danh từ명사
    thế gian
  • Thế giới mà con người đang sống.
  • 사람들이 살아가는 세상.
Danh từ명사
    thế gian
  • Toàn bộ trên trái đất.
  • 지구 위 전체.
  • thế gian
  • Tất cả các xã hội mà con người đang sống.
  • 사람이 살고 있는 모든 사회.

+ Recent posts

TOP