đi vòng
Động từ동사
    đi vòng
  • Đi vòng sang phía xa.
  • 먼 쪽으로 둘러서 가다.
Động từ동사
    đi vòng
  • Không đi thẳng ra ngay mà quay vòng xa.
  • 곧장 나아가지 않고 멀리 돌다.
Động từ동사
    đi vòng
  • Không đi thẳng và rẽ vòng sang mà đi.
  • 바로 가지 않고 돌아서 가다.
Động từ동사
    đi vòng
  • Tàu, thuyền hay máy bay vận hành và ghé vào một số nơi.
  • 배나 비행기가 여러 곳을 들르면서 운항하다.
đi vòng kiềng, người đi vòng kiềng
Danh từ명사
    đi vòng kiềng, người đi vòng kiềng
  • Việc làm cho hai đầu bàn chân hướng vào trong và bước đi. Hoặc người bước đi như vậy.
  • 두 발끝을 안쪽으로 향하게 하고 걸음. 또는 그렇게 걷는 사람.
đi vòng quanh
Động từ동사
    đi vòng quanh
  • Đảo quanh nhiều nơi theo tuần tự.
  • 여러 곳을 차례로 돌아다니다.
Động từ동사
    đi vòng quanh
  • Đảo một vòng theo quãng đường nhất định.
  • 일정한 길을 따라 한 바퀴 돌다.
đi vòng quanh, chạy khắp
Động từ동사
    đi vòng quanh, chạy khắp
  • Đi lại chỗ này chỗ kia hoặc hoạt động một cách không e ngại.
  • 이리저리 거리낌 없이 다니거나 활동하다.
đi vòng quanh, xoay quanh
Động từ동사
    đi vòng quanh, xoay quanh
  • Lấy nơi nào đó làm trung tâm và di chuyển tới như vẽ thành hình tròn hoặc đi qua con đường cong.
  • 어떤 장소를 중심으로 원을 그리듯이 움직여 오거나 굽은 길을 지나오다.
đi vòng quanh, đi khắp
Động từ동사
    đi vòng quanh, đi khắp
  • Lần lượt tìm tới nhiều nước hay thành phố...
  • 여러 나라나 도시 등을 차례로 돌아가며 찾아가다.
đi vòng tới
Động từ동사
    đi vòng tới
  • Vòng qua phía xa mà tới.
  • 먼 쪽으로 둘러서 오다.
đi vòng, vòng vèo
Động từ동사
    đi vòng, vòng vèo
  • Không đi đường gần mà lại đi đường xa.
  • 가까운 길을 두고 멀리 둘러서 가다.
đi vòng, đi quanh
Động từ동사
    đi vòng, đi quanh
  • Lấy nơi nào đó làm trung tâm mà di chuyển như vẽ thành vòng tròn hoặc đi qua con đường cong.
  • 어떤 장소를 중심으로 원을 그리듯이 움직여 가거나 굽은 길을 지나가다.
Idiomđi về thế giới bên kia
    đi về thế giới bên kia
  • (uyển ngữ) Chết.
  • (완곡한 말로) 죽다.
đi về, về
Động từ동사
    đi về, về
  • Đi từ địa phương đến trung ương.
  • 지방에서 중앙으로 가다.
đi về, đi xuống, về, xuống
Động từ동사
    đi về, đi xuống, về, xuống
  • Từ thành phố lớn như Seoul về địa phương.
  • 서울 등의 대도시에서 지방으로 오다.
đi vệ sinh, đi tiểu, đi ỉa
Động từ동사
    đi vệ sinh, đi tiểu, đi ỉa
  • Làm cho phân hay nước tiểu thải ra ngoài cơ thể.
  • 똥이나 오줌을 몸 밖으로 내보내게 하다.
đi xe
Động từ동사
    đi xe
  • Đi xe.
  • 차를 타다.
đi xiêu vẹo, đi lảo đảo, nghiêng ngả
Động từ동사
    đi xiêu vẹo, đi lảo đảo, nghiêng ngả
  • Không thể đứng thẳng mà liên tục nghiêng qua bên này bên kia đồng thời di chuyển như muốn ngã.
  • 바로 서지 못하고 자꾸 이쪽저쪽으로 기울어지면서 쓰러질 것처럼 움직이다.
đi xuyên qua
Động từ동사
    đi xuyên qua
  • Không đi vòng mà đi thẳng theo con đường nhanh nhất.
  • 돌아서 가지 않고 빠른 길로 가다.
đi xuống
Động từ동사
    đi xuống
  • Đi từ trên xuống dưới.
  • 위에서 아래로 가다.
Động từ동사
    đi xuống
  • Di chuyển từ phía bắc đến phía nam.
  • 북쪽에서 남쪽으로 이동하다.
đi xuống núi
Động từ동사
    đi xuống núi
  • Đi xuống núi.
  • 산에서 내려오거나 내려가다.
đi xuống, xuống, tiêu hóa
Động từ동사
    đi xuống, xuống, tiêu hóa
  • Thức ăn đã ăn được tiêu hóa.
  • 먹은 음식이 소화되다.
đi xuống, đi vào
Động từ동사
    đi xuống, đi vào
  • Đi từ miền Bắc xuống miền Nam.
  • 북쪽에서 남쪽으로 가다.
đi xuống, đi về
Động từ동사
    đi xuống, đi về
  • Đi từ thành thị hay trung tâm xuống địa phương.
  • 도심이나 중심지에서 지방으로 가다.
điểm tối đa
Danh từ명사
    điểm tối đa
  • Điểm cao nhất của điểm số được quy định.
  • 규정된 점수의 가장 높은 점수.
điên
Động từ동사
    điên
  • Thần kinh bất thường nên nói năng và hành động khác với người bình thường.
  • 정신에 이상이 생겨 보통 사람과 다른 말과 행동을 하다.
điên rồ, dở hơi
Danh từ명사
    điên rồ, dở hơi
  • Lời nói hay hành động vớ vẩn. Hoặc người nói hay hành động như thế.
  • 엉뚱한 말이나 행동. 또는 그런 말이나 행동을 하는 사람.
điên rồ, rồ dại
Động từ동사
    điên rồ, rồ dại
  • (cách nói hạ thấp) Thực hiện lời nói hay hành động không bình thường.
  • (낮잡는 말로) 일반적이지 않은 말이나 행동을 하다.
điêu khắc
Động từ동사
    điêu khắc
  • Khắc hoặc cắt gọn nguyên vật liệu để tạo thành hình dạng.
  • 재료를 새기거나 깎아서 모양을 만들다.
điêu khắc, tạo hình
Động từ동사
    điêu khắc, tạo hình
  • Cắt gọt, chạm trổ hoặc nặn nguyên vật liệu để tạo thành hình dạng.
  • 재료를 깎고 새기거나 빚어서 입체적인 모양을 만들다.
điêu luyện, nhuần nhuyễn
Động từ동사
    điêu luyện, nhuần nhuyễn
  • Làm quen một cách thuần thục kĩ thuật hay việc nào đó.
  • 어떤 기술이나 일을 능숙하게 익히다.
đi ăn nhà hàng, đi ăn tiệm
Động từ동사
    đi ăn nhà hàng, đi ăn tiệm
  • Mua thức ăn và ăn ở bên ngoài.
  • 음식을 집 밖에서 사 먹다.
đi đi lại lại
Động từ동사
    đi đi lại lại
  • Thường xuyên vào ra nhiều nơi.
  • 여러 곳에 자주 들어가고 나오고 하다.
đi, đi nhé
vĩ tố어미
    đi, đi nhé
  • (cách nói rất hạ thấp) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện sự cho phép hoặc mệnh lệnh một cách nhẹ nhàng.
  • (아주낮춤으로) 허락이나 명령을 부드럽게 나타내는 종결 어미.
đi đái, đi giải
Động từ동사
    đi ỉa, đi ngoài; đi đái, đi giải
  • Làm cho thải phân hoặc nước tiểu ra ngoài cơ thể.
  • 똥이나 오줌을 몸 밖으로 내보내게 하다.
Idiomđi đâu không nói
    đi đâu không nói
  • Một cách lén lút, không nói việc mình đi đâu cho bất kì ai.
  • 자신이 어디를 오가는지 아무에게도 말하지 않고 슬며시.
Idiomđi đâu mất
    đi đâu mất
  • Biến mất không còn dấu vết
  • 흔적도 없이 사라지다.
Proverbs, đi đêm có ngày gặp ma
    (Nếu đuôi dài thì bị giẫm), đi đêm có ngày gặp ma
  • Nếu cứ tiếp tục việc bí mật trong thời gian dài thì rốt cuộc sẽ bị phát hiện.
  • 비밀스러운 일을 오랫동안 계속하면 결국 들키게 되어 있다.
đi đến
Động từ동사
    đi đến
  • Đến một nơi nào đó rồi đi.
  • 어떤 곳에 왔다가 가다.
đi đầu
Động từ동사
    đi đầu
  • Nổi bật hơn người khác.
  • 남보다 뛰어나다.
Động từ동사
    đi đầu
  • Đứng đầu hơn hết nên trở thành đứng đầu hay được tuyển chọn đặc biệt.
  • 무엇보다 앞서 특별히 꼽히거나 으뜸이 되다.
Proverbsđi đầu xuống đất
    (cậu làm được thì tôi) đi đầu xuống đất
  • Lời nói khi khẳng định về việc làm công việc nào đó thì cách mấy đối phương cũng không thể làm nổi.
  • 상대방이 어떤 일을 하는 것에 대해 도저히 할 수 없을 것이라고 장담할 때 하는 말.
đi đầu, đứng đầu, đi tiên phong, người đi đầu, người đứng đầu
Danh từ명사
    đi đầu, đứng đầu, đi tiên phong, người đi đầu, người đứng đầu
  • Người đứng đầu dãy, đứng đầu hàng, hoặc đứng đầu trong các hoạt động. Hoặc người đứng ở đầu tiên.
  • 줄이나 행렬, 활동 등에서 맨 앞. 또는 맨 앞에 서는 사람.
đi, đặt
Động từ동사
    đi, đặt
  • Đi con cờ hay viên đá trong cờ tướng hay cờ vây.
  • 장기나 바둑에서 돌이나 말을 두다.
đi đến
Động từ동사
    đi đến
  • Đến thời điểm nào đó hoặc đến nơi nào đó.
  • 어느 때가 되거나 어느 곳에 이르다.
  • đi đến
  • Hướng đến hoặc được kết nối sang nơi nào đó.
  • 어떤 곳으로 향하거나 이어지다.
Động từ동사
    đi đến
  • Tiến đến một phương hướng nào đó.
  • 어떤 방향으로 나아가다.
Idiomđi đến cùng
    đi đến cùng
  • Trở thành tình huống hay trạng thái cực đỉnh nhất có thể đạt tới.
  • 도달할 수 있는 가장 극단의 상태나 상황이 되다.
đi đến, diễn tiến
Động từ동사
    đi đến, diễn tiến
  • Công việc được tiến hành.
  • 일이 진행되다.
đi đến hồi kết, được chấm dứt
Động từ동사
    đi đến hồi kết, được chấm dứt
  • Mức độ hay giai đoạn nhất định của công việc kết thúc.
  • 일의 일정한 정도나 단계가 끝나다.
đi đến, rút ra, chốt lại
Động từ동사
    đi đến, rút ra, chốt lại
  • Hiệu quả hay kết quả của việc nào đó xuất hiện.
  • 어떤 일의 효과나 결과 등이 나타나다.
đi đến, rời...đến...
Động từ동사
    đi đến, rời...đến...
  • Rời khỏi nơi đang ở và chuyến đến nơi khác.
  • 있던 곳을 떠나 다른 곳으로 옮겨 오다.
đi đến, tiến tới
Động từ동사
    đi đến, tiến tới
  • Đạt đến trình độ nào đó.
  • 어떤 수준에 이르다.
đi đến, đạt đến
Động từ동사
    đi đến, đạt đến
  • Đạt đến trình độ hay mức độ nào đó.
  • 어떤 수준이나 정도에 이르다.
Idiom, đi đều bước
    (bước chân đều), đi đều bước
  • Nhiều người đặt chân cùng lúc về một phía khi bước đi.
  • 여러 사람이 걸을 때 같은 쪽의 발이 동시에 떨어지다.
đi, đội, cầm
Động từ동사
    đi, đội, cầm (ô)
  • Mở và cầm ô che mưa hay ô che nắng ở trên đầu.
  • 우산이나 양산 등을 머리 위에 펴 들다.
đi đời
Động từ동사
    đi đời
  • (cách nói thông tục) Chết.
  • (속된 말로) 죽다.
Idiomđi đời, toi mạng
관용구골로 가다
    đi đời, toi mạng
  • (cách nói thông tục) Mất mạng.
  • (속된 말로) 생명을 잃다.
điếc
Động từ동사
    điếc
  • Không nghe được âm thanh vì chức năng của tai bị kém.
  • 귀의 기능이 나빠져서 소리를 듣지 못하게 되다.
  • điếc
  • Không hiểu được lời của người khác.
  • 남의 말을 이해하지 못하다.
Động từ동사
    điếc (tai)
  • Trở nên không nghe được âm thanh bằng tai.
  • 귀로 소리를 듣지 못하게 되다.
Động từ동사
    điếc
  • (cách nói thông tục) Trở nên không nghe được âm thanh bằng tai.
  • (속된 말로) 귀로 소리를 듣지 못하게 되다.
điếng người, chết lặng
Tính từ형용사
    điếng người, chết lặng
  • Gặp phải việc quá bất ngờ nên như thể chết lặng.
  • 너무 뜻밖의 일을 당해서 기가 막히는 듯하다.
điếu
Danh từ phụ thuộc의존 명사
    điếu
  • Đơn vị đếm số điếu thuốc hay số lần hút thuốc.
  • 담배의 개수나 담배를 피우는 횟수를 세는 단위.
điếu thuốc lá, thuốc lá
Danh từ명사
    điếu thuốc lá, thuốc lá
  • Một loại thuốc lá dài và thon cuộn bằng giấy mỏng
  • 얇은 종이로 가늘고 길게 말아서 만든 담배.
điếu văn
Danh từ명사
    điếu văn
  • Bài viết khóc thương người đã chết.
  • 죽은 사람을 애도하여 쓴 글.
Danh từ명사
    điếu văn
  • Bài viết ca ngợi thành tích hay những việc tốt mà người đã chết làm được khi còn sống, cầu mong cho người ấy nhận được phúc ngay cả sau khi đã chết.
  • 죽은 사람이 살아 있을 때 한 좋은 일이나 업적을 칭찬하고, 죽은 뒤에도 복을 받기를 비는 글.
Danh từ명사
    điếu văn
  • Bài viết hay lời nói buồn đau vì người đã chết và ca ngợi thành quả hồi sinh thời của người ấy.
  • 죽은 사람을 슬퍼하고 생전의 업적을 기리기 위한 글이나 말.
Danh từ명사
    điếu văn
  • Lời nói hay bài viết thể hiện lòng đau buồn và tiếc thương đối với những người đã chết.
  • 죽은 사람을 생각하며 슬퍼하는 마음을 나타내는 말이나 글.
điềm báo
Danh từ명사
    điềm báo
  • Cảm giác hay bầu không khí như sắp có việc nào đó xảy ra.
  • 어떤 일이 일어날 것 같은 분위기나 느낌.
điềm báo, sự báo mộng
Danh từ명사
    điềm báo, sự báo mộng
  • Việc cho biết hay cho thấy trước.
  • 미리 보이거나 알림.
điềm gở, điềm báo xấu
Danh từ명사
    điềm gở, điềm báo xấu
  • Dấu hiệu sẽ phát sinh chuyện xấu.
  • 나쁜 일이 생길 징조.
điềm lành, dấu hiệu tốt
Danh từ명사
    điềm lành, dấu hiệu tốt
  • Điềm báo việc tốt sẽ xuất hiện.
  • 좋은 일이 생길 징조.
điềm lành, sự thuận lợi
Danh từ명사
    điềm lành, sự thuận lợi
  • Việc vui và tốt đẹp đáng để chúc mừng.
  • 축하할 만한 기쁘고 좋은 일.
điềm rủi, điều xui xẻo
Danh từ명사
    điềm rủi, điều xui xẻo
  • Việc không may được cho là việc chắc chắn trở nên như vậy.
  • 으레 그렇게 되는 것으로 생각되는 불운한 일.
điềm tĩnh, bình thản
Tính từ형용사
    điềm tĩnh, bình thản
  • Lòng lắng dịu và tĩnh tại.
  • 마음이 가라앉아 조용하다.
điềm tĩnh, bình tĩnh
Tính từ형용사
    điềm tĩnh, bình tĩnh
  • Giống như bình thường mà không bộc lộ tình cảm hay cảm giác gì đặc biệt.
  • 특별한 감정이나 느낌을 드러내지 않고 보통 때와 같다.
điềm tĩnh, trầm lắng
Động từ동사
    điềm tĩnh, trầm lắng
  • Tình cảm hay tâm trạng lắng xuống.
  • 감정이나 기분이 가라앉다.
điềm tĩnh, trầm lặng, tĩnh lặng, bình lặng
Tính từ형용사
    điềm tĩnh, trầm lặng, tĩnh lặng, bình lặng
  • Bình lặng không có lo lắng hay trở ngại.
  • 걱정이나 탈이 없고 고요하다.

+ Recent posts

TOP