Idiomđi bước nữa
    đi bước nữa
  • Phụ nữ tái hôn.
  • 여자가 재혼하다.
đi bộ
Động từ동사
    đi bộ
  • Đi qua con đường nào đó để đến nơi cần đến.
  • 목적지에 이르기 위하여 어떤 길을 지나가다.
Động từ동사
    đi bộ
  • Đi bộ đến nơi nào đó hoặc trở về.
  • 어떤 곳까지 걸어서 가거나 다녀오다.
đi chung xe
Động từ동사
    đi chung xe
  • Nhiều người cùng đi lên xe ô tô.
  • 자동차 등에 여럿이 함께 타다.
Idiomđi chuyến xe cuối cùng, đi chuyến chót
    đi chuyến xe cuối cùng, đi chuyến chót
  • Nhảy vào một cách muộn màng khi việc nào đó sắp kết thúc.
  • 어떤 일이 끝나갈 때쯤 뒤늦게 뛰어들다.
đi chếch, đổ xiên, đi chệch
Động từ동사
    đi chếch, đổ xiên, đi chệch
  • Hơi nghiêng về một phía nên đi sượt qua.
  • 한쪽으로 약간 기울어서 스쳐 지나다.
đi chệch
Động từ동사
    đi chệch
  • Không đi thẳng đến chỗ đã định mà thoát khỏi nơi đó đi sang phía khác.
  • 목표한 곳으로 곧바로 가지 않고 그곳에서 벗어나 다른 쪽으로 가다.
đi chứ ạ, chứ ạ, hãy cùng… đi ạ
    đi chứ ạ, chứ ạ, hãy cùng… đi ạ
  • (cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi ra lệnh hay khuyến nghị việc nào đó một cách trịnh trọng với người nghe.
  • (두루높임으로) 듣는 사람에게 어떤 일을 정중하게 명령하거나 권유할 때 쓰는 표현.
IdiomĐi con đường đầy chông gai
    Đi con đường đầy chông gai
  • Sống một cuộc sống vất vả và khó khăn.
  • 힘들고 어려운 삶을 살다.
đi công tác
Động từ동사
    đi công tác
  • Đi đến địa điểm nào đó.
  • 어떤 장소에 나가다.
đi cùng, đồng hành
Động từ동사
    đi cùng, đồng hành
  • Dẫn đi theo cùng.
  • 같이 데리고 가다.
đi cảnh sát nghĩa vụ
    (sự) đi cảnh sát nghĩa vụ; cảnh sát nghĩa vụ
  • Sự nhận nghiệp vụ cảnh sát thay vì vào quân đội theo nghĩa vụ quân sự. Hoặc người làm việc như vậy.
  • 병역의 의무로 군대에 들어가는 대신 경찰 업무를 거드는 일. 또는 그런 일을 하는 사람.
Idiomđi cửa sau
    đi cửa sau
  • Được vào một tập thể nào đó bằng phương pháp không chính đáng.
  • 정당하지 못한 방법으로 어떤 집단에 속하게 되다.
đi, di chuyển
Động từ동사
    đi, di chuyển
  • Tàu thuyền, máy bay, xe ô tô... di chuyển đến nơi nhất định.
  • 배, 비행기, 자동차 등이 일정한 곳을 다니다.
đi du lịch, đi tham quan
Động từ동사
    đi du lịch, đi tham quan
  • Rời khỏi nhà và đi tham quan đây đó ở vùng khác hay nước khác.
  • 집을 떠나 다른 지역이나 외국을 두루 구경하며 다니다.
đi dạo
Động từ동사
    đi dạo
  • Đi chỗ này chỗ kia một cách nhàn nhã trên đoạn đường ngắn.
  • 가까운 거리를 이리저리 한가롭게 걷다.
đi dạo trên đường núi
Động từ동사
    đi dạo trên đường núi
  • Đi bộ đường núi.
  • 산길을 걸어가다.
đi dọc, đi dọc theo
Động từ동사
    đi dọc, đi dọc theo
  • Đi qua hoặc đi lại theo hướng Nam Bắc.
  • 남북의 방향으로 건너가거나 건너오다.
đi ghép khách
Động từ동사
    đi ghép khách
  • Đi cùng taxi đang có khách khác.
  • 다른 승객이 있는 택시를 함께 타다.
đi giảng dạy
Động từ동사
    đi giảng dạy
  • Giảng viên hay giáo sư đi giảng bài.
  • 강사나 교수 등이 강의를 하러 가다.
Idiomđi guốc trong bụng
    đi guốc trong bụng
  • Biết rõ hành động hay suy nghĩ của đối phương.
  • 상대방의 생각이나 행동을 훤히 알다.
Idiomđi guốc trong bụng, nhìn thấu gan ruột
    đi guốc trong bụng, nhìn thấu gan ruột
  • Nhìn xuyên thấu lòng.dạ bên trong.
  • 속마음을 꿰뚫어 보다.
đi, hãy
vĩ tố어미
    đi, hãy
  • (cách nói rất hạ thấp) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện mệnh lệnh.
  • (아주낮춤으로) 명령을 나타내는 종결 어미.
vĩ tố어미
    đi, hãy
  • (cách nói rất hạ thấp) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện mệnh lệnh.
  • (아주낮춤으로) 명령을 나타내는 종결 어미.
đi học
Động từ동사
    đi học
  • Đi đi về về từ nhà tới trường.
  • 집에서 학교까지 오가며 다니다.
đi học lại, trở lại học
Động từ동사
    đi học lại, trở lại học
  • Học sinh nghỉ học trong một thời gian nhất định đi học lại.
  • 일정 기간 동안 학교를 쉬었던 학생이 다시 학교에 다니다.
Idiomđi không được mà ở cũng không xong
    đi không được mà ở cũng không xong
  • Không thể di chuyển vị trí hoặc cử động được ở nơi nào đó.
  • 어떤 곳에서 자리를 옮기거나 움직일 수 없게 되다.
đi khập khiễng, tập tễnh
Động từ동사
    đi khập khiễng, tập tễnh
  • Một bên chân ngắn hoặc bị thương nên liên tục mất trọng tâm và khập khiễng.
  • 한쪽 다리가 짧거나 다쳐서 자꾸 중심을 잃고 절다.
Động từ동사
    đi khập khiễng, tập tễnh
  • Một bên chân ngắn hoặc bị thương nên liên tục mất trọng tâm và khập khiễng.
  • 한쪽 다리가 짧거나 다쳐서 자꾸 중심을 잃고 절다.
Động từ동사
    đi khập khiễng, tập tễnh
  • Một bên chân ngắn hay bị thương nên mất trọng tâm và khập khiễng.
  • 한쪽 다리가 짧거나 다쳐서 중심을 잃고 절다.
Động từ동사
    đi khập khiễng, tập tễnh
  • Một bên chân ngắn hoặc bị thương nên thường xuyên mất trọng tâm và khập khiễng.
  • 한쪽 다리가 짧거나 다쳐서 자꾸 중심을 잃고 절다.
đi khập khiễng, đi cà nhắc, đi nhích nhích
Động từ동사
    đi khập khiễng, đi cà nhắc, đi nhích nhích
  • Chân tay bị gượng ngạo đồng thời dịch chuyển nhiều và bước đi chậm rãi.
  • 팔과 다리를 어색하고 크게 움직이며 천천히 걷다.
đi khập khiễng, đi tập tễnh
Động từ동사
    đi khập khiễng, đi tập tễnh
  • Một bên chân ngắn hoặc bị thương nên liên tục mất trọng tâm và khập khiễng.
  • 한쪽 다리가 짧거나 다쳐서 자꾸 중심을 잃고 절다.
đi khệnh khạng
Động từ동사
    đi khệnh khạng
  • Con người hay động vật có thân hình to lớn dịch chuyển cơ thể từng tí một và cứ bước đi chầm chậm.
  • 몸집이 큰 사람이나 동물이 몸을 조금 흔들며 천천히 자꾸 걸어 다니다.
Động từ동사
    đi khệnh khạng
  • Con người hay động vật có thân hình to lớn dịch chuyển cơ thể từng tí một và bước đi chầm chậm.
  • 몸집이 큰 사람이나 동물이 몸을 조금 흔들며 천천히 걸어 다니다.
đi khỏi, ra khỏi
Động từ동사
    đi khỏi, ra khỏi
  • Rời đi hoặc thoát ra khỏi địa điểm, không gian nào đó hoặc nơi mình đã thuộc về.
  • 어떤 지역이나 공간, 또는 속해 있던 곳을 떠나거나 벗어나다.
đi kiến tập, đi thực tế
Động từ동사
    đi kiến tập, đi thực tế
  • Tìm đến địa điểm có liên quan đến công việc nào đó để xem và học tập.
  • 어떤 일과 관련된 곳을 직접 찾아가서 보고 배우다.
đi kèm, kèm theo
Động từ동사
    đi kèm, kèm theo
  • Điều kiện, lý do, bổn phận.. đi theo.
  • 조건, 이유, 구실 등이 따르다.
đi kèm, kèm theo, kéo theo
Động từ동사
    đi kèm, kèm theo, kéo theo
  • Phát sinh cùng với việc nào đó. Hoặc làm cho thành như vậy.
  • 어떤 일과 함께 생기다. 또는 그렇게 되게 하다.
đi loanh quanh
Động từ동사
    đi loanh quanh
  • Đi khắp chỗ này chỗ nọ.
  • 여기저기를 두루 다니다.
đi loanh quanh, đi lang thang
Động từ동사
    đi loanh quanh, đi lang thang
  • Không lưu lại lâu ở một chỗ mà di chuyển nơi này nơi khác.
  • 한곳에 오래 머물지 않고 이곳저곳을 옮겨 다니다.
đi loanh quanh, đi lòng vòng
Động từ동사
    đi loanh quanh, đi lòng vòng
  • Đi quanh chỗ này chỗ kia với trọng tâm là nơi nào đó mà không có mục đích gì đặc biệt.
  • 특별한 목적이 없이 어떤 곳을 중심으로 이리저리 돌아다니다.
Động từ동사
    đi loanh quanh, đi lòng vòng
  • Không đứng ở một chỗ mà cứ đi qua đi lại xung quanh.
  • 한곳에 서 있지 않고 자꾸 주위를 왔다 갔다 하다.
Động từ동사
    đi loanh quanh, đi lòng vòng
  • Qua lại chỗ này chỗ kia.
  • 이리저리 돌아다니다.
đi lòng vòng, đi vòng vèo
Động từ동사
    đi lòng vòng, đi vòng vèo
  • Không đi thẳng mà đi vòng xa.
  • 바로 가지 않고 멀리 돌아서 가다.
đi loạng choạng, đi lảo đảo, làm chao đảo
Động từ동사
    đi loạng choạng, đi lảo đảo, làm chao đảo
  • Chân yếu, liên tiếp lắc lư nghiêng lệch và không thể đi vững. Hoặc làm cho như vậy.
  • 다리에 힘이 없어 똑바로 걷지 못하고 비스듬하게 자꾸 흔들리다. 또는 그렇게 하다.
đi làm
Động từ동사
    đi làm
  • Đi đến hoặc đến chỗ làm để làm việc.
  • 일하러 직장에 나가거나 나오다.
Động từ동사
    đi làm
  • Đi lại từ nhà đến cơ quan để làm việc.
  • 집에서 직장에 일하러 다니다.
Idiomđi làm con nuôi
    đi làm con nuôi
  • Được quyết định làm con nuôi nên về nhà cha mẹ nuôi.
  • 양자로 결정되어서 양부모의 집에 가다.
đi làm và tan sở
Động từ동사
    đi làm và tan sở
  • Đi làm và tan sở.
  • 출근하거나 퇴근하다.
đi lên
Động từ동사
    đi lên
  • Đi từ phương Nam đến phương Bắc.
  • 남쪽에서 북쪽으로 가다.
đi, lên
Động từ동사
    đi, lên
  • Bước lên máy bay, thuyền, xe...
  • 비행기나 배, 차 등에 올라타다.
đi lên, leo lên
Động từ동사
    đi lên, leo lên
  • Đi từ chỗ thấp đến chỗ cao.
  • 낮은 곳에서 높은 곳으로 오다.
đi lên đi xuống, đưa lên đưa xuống
Động từ동사
    đi lên đi xuống, đưa lên đưa xuống
  • Vật nặng đi lên rồi đi xuống. Hoặc làm cho trở nên như thế.
  • 무거운 것이 올라갔다 내려갔다 하다. 또는 그렇게 되게 하다.
đi lên đi xuống, leo lên leo xuống
Động từ동사
    đi lên đi xuống, leo lên leo xuống
  • Lên rồi lại xuống.
  • 올라갔다 내려갔다 하다.
đi lòng vòng, đi lang thang
Động từ동사
    đi lòng vòng, đi lang thang
  • Con người đi chỗ này chỗ kia không có nơi nào định sẵn.
  • 사람이 정한 곳 없이 이리저리 옮겨 다니다.
Động từ동사
    đi lòng vòng, đi lang thang
  • Ra ngoài và đi loanh quanh đây đó.
  • 밖에 나가 여기저기 돌아다니다.
đi lại
Động từ동사
    đi lại
  • Cử động thân thể.
  • 몸을 움직이다.
đi lại, di chuyển
Động từ동사
    đi lại, di chuyển
  • Nâng người lên và di chuyển.
  • 몸을 일으켜 움직이다.
đi lại , lấy lại, làm lại
Động từ동사
    đi lại (nước cờ), lấy lại, làm lại
  • Làm cho một việc đã thực hiện quay trở lại trạng thái trước đó.
  • 이미 행한 일을 그 전의 상태로 돌리게 하다.
đi lại, qua lại
Động từ동사
    đi lại, qua lại
  • Người ta qua lại với nhau.
  • 사람들이 서로 오고 가고 하다.
đi lảo đảo, đi loạng choạng
Động từ동사
    đi lảo đảo, đi loạng choạng
  • Không thể giữ thăng bằng và bước đi như sắp ngã bên này bên kia.
  • 몸을 가누지 못하고 이리저리 쓰러질 듯이 걷다.
đi lảo đảo, đi loạng choạng, đi xiêu vẹo
Động từ동사
    đi lảo đảo, đi loạng choạng, đi xiêu vẹo
  • Không thể giữ thăng bằng và liên tục bước đi như sắp ngã bên này bên kia.
  • 몸을 가누지 못하고 계속 이리저리 쓰러질 듯이 걷다.
đi lấy chồng
Động từ동사
    đi lấy chồng
  • Phụ nữ kết hôn và trở thành vợ của người khác.
  • 여자가 결혼하여 다른 사람의 아내가 되다.
Idiomđi mất, biến mất
    đi mất, biến mất
  • Sự vật hay hiện tượng tự nhiên nào đó mất đi hoặc thay đổi.
  • 어떤 사물이나 자연 현상이 없어지거나 바뀌다.
đi một vòng
Động từ동사
    đi một vòng
  • Làm cho chuyển động theo bờ rìa của nơi nào đó.
  • 어떤 장소의 가장자리를 따라 움직이게 하다.
đi ngang qua
Động từ동사
    đi ngang qua
  • Đi lướt qua xung quanh đối tượng nào đó.
  • 어떤 대상의 주위를 지나쳐 가다.
đi ngược
Động từ동사
    đi ngược
  • Di chuyển về hướng ngược lại.
  • 반대 방향으로 움직이다.
đi ngược lại
Động từ동사
    đi ngược lại
  • Hành động sai lệnh hoặc phản đối, không tuân theo xu hướng hay tình huống sự việc đang được tiến hành.
  • 일이 진행되어 가는 상황이나 방향에 따르지 않고 반대되거나 어긋나게 행동하다.
  • đi ngược lại
  • Hành động sai lệch theo mệnh lệnh hay lời nói của người khác.
  • 다른 사람의 말이나 명령 등에 어긋나게 행동하다.
đi ngược, trái ngược
Động từ동사
    đi ngược, trái ngược
  • Thoát ra khỏi hoặc hành động trái với phương hướng, hệ thống, trình tự, tiến trình nhất định.
  • 일정한 방향이나 체계, 차례, 진행 등에 거슬러서 나아가거나 행동하다.
đinh bấm
Danh từ명사
    đinh bấm
  • Cái đinh có đầu to mà chiều dài thì ngắn, thường dùng ngón tay ấn để đóng xuống.
  • 대가리가 크고 길이가 짧으며 주로 손가락으로 눌러 박는 못.
đinh găm, đinh đế giày
Danh từ명사
    đinh găm, đinh đế giày
  • Đinh đóng ở móng ngựa hay đế giày.
  • 신발 밑창이나 말굽 등에 박는 쇠로 만든 못.
đinh xoắn
Danh từ명사
    đinh xoắn
  • Cây đinh hình xoắn ốc có thể xoay tròn, có rãnh ở thân đinh, và có rãnh có thể xoay vít để đóng vào ở phần đầu đinh.
  • 못 표면에는 나선형으로 빙빙 돌아가며 홈이 나 있고, 못 머리에는 드라이버로 돌려 박을 수 있도록 홈이 나 있는 못.
đỉnh điểm
Danh từ명사
    đỉnh điểm
  • Mức độ hay trạng thái rất đáng hài lòng mà không thiếu gì cả.
  • 부족한 것 없이 아주 만족할 만한 정도나 상태.
định đoạt
Động từ동사
    định đoạt
  • Phán đoán chắc chắn về việc nào đó và quyết định.
  • 어떤 일에 대해 확실하다고 판단하고 결정하다.
đinh đóng giày, giày đinh
Danh từ명사
    đinh đóng giày, giày đinh
  • Đinh đầu to hoặc đinh nhọn chủ yếu được đóng vào đế giày. Hoặc giày được đóng đinh đầu to hay đinh như vậy.
  • 주로 신발 바닥에 박는 뾰족한 징이나 못. 또는 그런 징이나 못을 박은 신발.
đinh ốc
Danh từ명사
    đinh ốc
  • Đinh được tạo rãnh sử dụng vào việc gắn kết vật thể bằng cách xoay theo một hướng.
  • 한 방향으로 비틀어 돌려 물체를 조이는 데 쓰는 홈이 파인 못.
đi nào, đi nhé
1. -렴
vĩ tố어미
    đi nào, đi nhé
  • (cách nói rất hạ thấp) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện sự cho phép một cách nhẹ nhàng hoặc mệnh lệnh một cách nhã nhặn.
  • (아주낮춤으로) 부드럽게 허락하거나 완곡하게 명령함을 나타내는 종결 어미.
vĩ tố어미
    đi nào, đi nhé
  • (cách nói rất hạ thấp) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện sự cho phépmột cách nhẹ nhàng hoặc ra lệnh một cách khéo léo.
  • (아주낮춤으로) 부드럽게 허락하거나 완곡하게 명령함을 나타내는 종결 어미.
Idiomđi nước cờ
    đi nước cờ
  • Đặt con cờ lên bàn cờ.
  • 말판에 말을 놓다.

+ Recent posts

TOP