điềm đạm, thùy mị
Tính từ형용사
    điềm đạm, thùy mị
  • Tính cách hay thái độ trầm lặng và từ tốn.
  • 성격이나 태도가 조용하고 차분하다.
điền, ghi chép
Động từ동사
    điền, ghi chép
  • Viết sự thật nào đó vào vở hay văn bản quy định.
  • 어떤 사실을 정해진 문서나 노트 등에 쓰다.
điền kinh
Danh từ명사
    điền kinh
  • Các môn thi đấu trên đất như chạy, nhảy, ném...
  • 육상에서 하는 달리기, 뛰기, 던지기 등의 여러 가지 경기.
điền viên
Danh từ명사
    điền viên
  • Miền quê yên tĩnh có nhiều đồng ruộng...
  • 논과 밭 등이 많은 한적한 시골.
điền vào, lấp chỗ trống
Động từ동사
    điền vào, lấp chỗ trống
  • Cho cái còn thiếu vào chỗ còn trống.
  • 비어 있는 자리에 부족한 것 등을 채워 넣다.
điều
Danh từ phụ thuộc의존 명사
    điều
  • Đơn vị đếm các điều khoản riêng lẻ tạo nên quy định hay luật pháp.
  • 법률이나 규정을 이루는 낱낱의 항목을 세는 단위.
Danh từ phụ thuộc의존 명사
    điều
  • Từ thể hiện sự tin chắc, quyết định hoặc quyết tâm của người nói.
  • 말하는 이의 확신, 결정, 결심 등을 나타내는 말.
3.
Danh từ phụ thuộc의존 명사
    điều
  • Từ thể hiện sự dự tính, suy đoán, kế hoạch về việc chưa xảy ra.
  • 아직 일어나지 않은 일에 대한 예상이나 추측, 계획을 나타내는 말.
Danh từ phụ thuộc의존 명사
    điều
  • Điều mục hay điều khoản.
  • 조목이나 조항.
  • điều
  • Điều kiện hay danh nghĩa nào đó.
  • 어떤 명목이나 조건.
điều ao ước ấp ủ
Danh từ명사
    điều ao ước ấp ủ
  • Hi vọng hay ước muốn ấp ủ từ lâu.
  • 오래전부터 간직해 온 바람이나 소망.
điều binh
Động từ동사
    điều binh
  • Gửi quân đội đi.
  • 군대를 보내다.
điều bí mật
Danh từ명사
    điều bí mật
  • Nội dung chưa được phát hiện hoặc không được biết đến.
  • 아직 밝혀지지 않았거나 알려지지 않은 내용.
điều chỉnh
Động từ동사
    điều chỉnh
  • Làm cho trở thành số hay lượng nhất định.
  • 일정한 수나 양이 되게 하다.
Động từ동사
    điều chỉnh
  • Rút ngắn hay bỏ đi những cái không cần thiết hoặc có vấn đề sao cho gọn gàng.
  • 문제가 되거나 불필요한 것을 줄이거나 없애 말끔하게 바로잡다.
Động từ동사
    điều chỉnh
  • Chỉnh đốn và sắp xếp cho phù hợp với một tiêu chuẩn hay một tình hình nào đó.
  • 어떤 기준이나 상황에 맞게 바로잡아 정리하다.
Động từ동사
    điều chỉnh (giá cả)
  • Làm cho hợp với giá cả.
  • 가격을 맞추어 주다.
điều chỉnh, bình tĩnh lại
Động từ동사
    điều chỉnh, bình tĩnh lại
  • Thu xếp công việc hoặc chấn chỉnh làm cho cảm xúc hay suy nghĩ lắng xuống.
  • 일을 정리하거나 생각, 감정 등을 가라앉혀 바로잡다.
điều chỉnh, chỉnh sửa
Động từ동사
    điều chỉnh, chỉnh sửa
  • Bổ sung hoặc sửa đổi, làm cho phần thiếu xót trở nên đúng đắn.
  • 부족한 부분을 보태거나 고쳐서 바르게 하다.
điều chỉnh dòng chảy cho hợp lại làm một, khiến cho các dòng chảy hợp lưu lại
Động từ동사
    điều chỉnh dòng chảy cho hợp lại làm một, khiến cho các dòng chảy hợp lưu lại
  • Làm cho một số dòng chảy tụ lại chảy vào làm một.
  • 여러 물줄기를 하나로 모여 흐르게 하다.
điều chỉnh lại
Động từ동사
    điều chỉnh lại
  • Sửa lại cho đúng với tình huống hoặc tiêu chuẩn nào đó.
  • 어떤 기준이나 상황에 알맞게 다시 고치다.
Idiomđiều chỉnh, tính toán
    điều chỉnh, tính toán
  • Làm cho vừa khớp với tiêu chuẩn nhất định.
  • 일정한 기준에 들어맞게 하다.
điều chỉnh, tập trung
Động từ동사
    điều chỉnh, tập trung
  • Lấy lại tinh thần hoặc tâm trạng.
  • 마음이나 정신 등을 바로잡다.
điều chỉnh, điều hòa
Động từ동사
    điều chỉnh, điều hòa
  • (cách nói ẩn dụ) Vấn đề phát sinh từ sự khác biệt của một số quan điểm được điều tiết mức độ để giải quyết.
  • (비유적으로) 여러 입장의 차이에서 생긴 문제가 해결되기 위하여 정도가 조절되다.
Động từ동사
    điều chỉnh, điều hòa
  • (cách nói ẩn dụ) Điều tiết mức độ để giải quyết vấn đề phát sinh từ sự khác biệt của một số quan điểm.
  • (비유적으로) 여러 입장의 차이에서 생긴 문제를 해결하기 위하여 정도를 조절하다.
điều, cái
1.
Danh từ phụ thuộc의존 명사
    điều, cái
  • Từ thể hiện sự nhấn mạnh hoặc xác nhận về sự việc nào đó.
  • 어떤 사실에 대한 확신이나 강조를 나타내는 말.
Danh từ phụ thuộc의존 명사
    điều, cái
  • Từ thể hiện bản thân nội dung hay sự việc đã nói đến ở phía trước.
  • 앞에서 말한 내용 그 자체나 일 등을 나타내는 말.
điều cơ bản
Danh từ명사
    điều cơ bản
  • Cái trở thành cơ bản để làm cái gì đó.
  • 무엇을 하기 위해 기초가 되는 것.
điều cơ mật
Danh từ명사
    điều cơ mật
  • Bí mật rất quan trọng tuyệt đối không để người khác biết.
  • 남이 절대로 알아서는 안 되는 아주 중요한 비밀.
điều cấm
Danh từ명사
    điều cấm
  • Việc không được làm.
  • 하면 안 되는 일.
điều cấm kị
Danh từ명사
    điều cấm kị
  • Điều phải tránh hoặc không được làm vì lý do phong tục hay tôn giáo.
  • 종교 또는 관습적인 이유로 하면 안 되거나 피해야 하는 일.
điều cốt yếu, điều mấu chốt
Danh từ명사
    điều cốt yếu, điều mấu chốt
  • (cách nói ẩn dụ) Thông tin hay sự vật quan trọng giúp ích cho việc giải quyết sự việc hay vấn đề nào đó.
  • (비유적으로) 어떠한 문제나 사건을 해결하는 데 도움을 주는 중요한 정보나 사물.
điều dưỡng
Danh từ명사
    điều dưỡng
  • Chăm sóc cơ thể để lấy lại sức khỏe hoặc làm cho khỏi bệnh.
  • 건강을 되찾도록 몸을 보살피거나 병을 낫게 함.
điều dưỡng, dưỡng bệnh
Động từ동사
    điều dưỡng, dưỡng bệnh
  • Chăm sóc cơ thể để lấy lại sức khỏe hay để khỏi bệnh.
  • 건강을 되찾도록 몸을 보살피거나 병을 낫게 하다.
điều gì, tại sao
Động từ동사
    điều gì, tại sao
  • Từ thể hiện nghĩa "gì", "sao".
  • ‘무슨’, ‘웬’의 뜻을 나타내는 말.
điều gợi ý
Danh từ명사
    điều gợi ý
  • Cái trở thành sự hỗ trợ trong việc giải quyết công việc hay tháo gỡ vấn đề.
  • 문제를 풀거나 일을 해결하는 데 도움이 되는 것.
điều hoà
Động từ동사
    điều hoà
  • Hoà hợp tốt với nhau.
  • 서로 잘 어울리다.
điều huyền bí, điều thần bí
Danh từ명사
    điều huyền bí, điều thần bí
  • Việc kì lạ không thể giải thích hoặc hiểu được.
  • 설명하거나 이해할 수 없는 이상한 일.
điều hành
Động từ동사
    điều hành
  • Hoạt động có mục đích này đó. Hoặc là làm cho hoạt động.
  • 어떤 목적을 가지고 활동하다. 또는 활동하게 하다.
điều hành, giải quyết
Động từ동사
    điều hành, giải quyết
  • Đảm nhận và xử lí công việc.
  • 일을 맡아서 처리하다.
điều hành, vận hành, hoạt động
Động từ동사
    điều hành, vận hành, hoạt động
  • Quản lí và dẫn đắt tổ chức hay cơ cấu… tiến lên.
  • 조직이나 기구 등을 관리하고 이끌어 나가다.
điều hòa nguyên âm
    điều hòa nguyên âm
  • Hiện tượng ngôn ngữ xảy ra ở từ gồm hai âm tiết trở lên trong đó nguyên âm sau chịu ảnh hưởng của nguyên âm trước nên biến đổi thành âm gần với nó.
  • 두 음절 이상의 단어에서 앞 모음의 영향으로 뒤의 모음이 그와 가까운 소리로 되는 언어 현상.
điều hòa, điều tiết
Động từ동사
    điều hòa, điều tiết
  • Điều tiết giọng nói hay hô hấp… một cách đều đặn.
  • 목청이나 호흡 등을 고르게 조절하다.
điều khiển
Động từ동사
    điều khiển
  • Tùy ý vận hành máy móc hay khí cụ...
  • 기계나 기구 등을 마음대로 다루다.
điều khiển bóng
Danh từ명사
    (sự) điều khiển bóng
  • Việc cầu thủ ném được bóng theo ý muốn trong môn bóng chày.
  • 야구에서, 투수가 원하는 대로 공을 던지는 일.
Động từ동사
    điều khiển bóng
  • Cầu thủ ném được bóng theo ý mình, trong môn bóng chày.
  • 야구에서, 투수가 원하는 대로 공을 던지다.
điều khiển, chế ngự
Động từ동사
    điều khiển, chế ngự
  • Khống chế hoặc điều chỉnh cơ thể hay tâm hồn.
  • 몸이나 마음을 가다듬거나 바로잡다.
điều khiển, chỉ đạo, cân đối
Động từ동사
    điều khiển, chỉ đạo, cân đối
  • Xem xét xử lí công việc tốt.
  • 일을 살펴 잘 처리하다.
điều khiển, giật dây
Động từ동사
    điều khiển, giật dây
  • Điều khiển người khác theo ý mình.
  • 남을 자기 마음대로 다루어 부리다.
điều khiển lả lướt, dùng điêu luyện
Động từ동사
    điều khiển lả lướt, dùng điêu luyện
  • Sử dụng khí cụ hay công cụ một cách tự do tự tại.
  • 기구나 도구를 자유자재로 사용하다.
điều khiển, quản lý
Động từ동사
    điều khiển, quản lý
  • Điều chỉnh để máy móc, thiết bị hay hệ thống để dịch chuyển sao cho đúng.
  • 기계나 시설, 체계 등이 알맞게 움직이도록 조절하다.
điều khiển, sai khiến
Động từ동사
    điều khiển, sai khiến
  • Khiến người khác làm theo ý mình.
  • 다른 사람을 자기 뜻대로 움직이게 하다.
điều khiển, thống trị
Động từ동사
    điều khiển, thống trị
  • Chế ngự đối phương rồi làm theo ý mình.
  • 상대를 눌러 자기 마음대로 하다.
điều khiển, trông nom
Động từ동사
    điều khiển, trông nom
  • Dẫn dắt công việc hay sinh hoạt.
  • 일이나 생활을 이끌어 나가다.
điều khiển, vận hành
Động từ동사
    điều khiển, vận hành
  • Điều tiết hay quản lý theo ý mình.
  • 자기 뜻대로 다루거나 조절하다.
điều khiển, xoay chuyển
Danh từ명사
    điều khiển, xoay chuyển
  • (lời nói thông tục) Xử lý việc hay con người nào đó thuần thục theo ý muốn.
  • (속된 말로) 어떤 일이나 사람을 자신이 원하는 대로 능숙하게 처리함.
điều khoản
Danh từ명사
    điều khoản
  • Từng hạng mục của luật pháp hay quy định...
  • 법률이나 규정 등의 낱낱의 항목.
điều khoản, hạng mục
Danh từ명사
    điều khoản, hạng mục
  • Từng phần của pháp luật hay quy định v.v..
  • 법률이나 규정 등의 각각의 부분.
điều khoản luật pháp
Danh từ명사
    điều khoản luật pháp
  • Văn bản chia qui định của luật pháp theo từng hạng mục và ghi chép lại.
  • 법의 규정을 항목별로 나누어 적어 놓은 글.
điều khoản, quy định
Danh từ명사
    điều khoản, quy định
  • Nội dung cam kết đã được quy định theo hình thức nhất định.
  • 일정한 형식에 의해 정해진 계약의 내용.
điều khoản, thông tin
Danh từ명사
    điều khoản, thông tin
  • Nội dung hay phần mục cấu thành nên sự thật hay sự việc nào đó.
  • 어떤 일이나 사실을 이루는 항목 또는 내용.
điều khuây khoả, điều giải toả
Danh từ명사
    điều khuây khoả, điều giải toả
  • Cái xứng đáng để an ủi và làm cho tâm trạng thoải mái.
  • 위로하여 마음을 편하게 해 줄 만한 것.
điều không cần thiết, cái không đáng, vật thừa
Danh từ명사
    điều không cần thiết, cái không đáng, vật thừa
  • Cái được gắn thêm một cách không cần thiết.
  • 쓸데없이 덧붙어 있는 것.
điều không rõ, điều chưa rõ
Danh từ명사
    điều không rõ, điều chưa rõ
  • Viêc không biết một cách rõ ràng.
  • 확실하게 알려지지 않음.
Idiomđiều không thể có, điều sáo rỗng
    điều không thể có, điều sáo rỗng
  • Ý kiến hoàn toàn không thể đạt được.
  • 이루어질 가능성이 전혀 없는 의견.
điều kiêng, sự kiêng cữ
Danh từ명사
    điều kiêng, sự kiêng cữ
  • Việc cấm ăn thức ăn hay cấm làm một hành vi nào đó vì lý do y học như điều trị bệnh.
  • 치료 등의 의학적인 이유로 어떤 행위나 음식을 금하는 일.
điều kiện
Danh từ명사
    điều kiện
  • Điểm xuất phát dẫn đến sự việc nào đó xảy ra.
  • 어떤 일이 일어나게 되는 출발점.
Danh từ명사
    điều kiện
  • Nguyên nhân hay tình hình của công việc hay sự việc.
  • 생활의 형편.
  • điều kiện
  • Tài trí phân biệt sự vật.
  • 일이나 사실의 원인이나 형편.
Danh từ명사
    điều kiện
  • Yếu tố hay trạng thái phải có sẵn để thực hiện việc nào đó.
  • 어떤 일을 이루게 하기 위하여 미리 갖추어야 할 상태나 요소.
  • điều kiện
  • Yêu cầu hay kiến giải đưa ra trước để thực hiện việc nào đó.
  • 어떤 일을 하기에 앞서 내놓는 요구나 견해.
Danh từ명사
    điều kiện
  • Điệu kiện hay tình huống xung quanh.
  • 주위의 상황이나 조건.
điều kiện cần
Danh từ명사
    điều kiện cần
  • Điều kiện cần thiết khi lập mệnh đề nào đó trong lô gic học.
  • 논리학에서, 어떤 명제가 성립하는 데 필요한 조건.
điều kiện cần và đủ
Danh từ명사
    điều kiện cần và đủ
  • Điều kiện cần và đủ trong việc lập mệnh đề nào đó trong lô gic học.
  • 논리학에서, 어떤 명제가 성립하는 데 필요하고 충분한 조건.
điều kiện thiết yếu
Danh từ명사
    điều kiện thiết yếu
  • Điều kiện cần thiết trong việc làm việc nào đó.
  • 어떤 일을 하는데 필요한 조건.
điều kiện tiên quyết
Danh từ명사
    điều kiện tiên quyết
  • Sự thật trở thành tiền đề cơ bản của việc nào đó.
  • 어떤 일에 있어서 근본적으로 전제가 되는 사실.
điều kiện tiên quyết , điều kiện quan trọng
Danh từ명사
    điều kiện tiên quyết , điều kiện quan trọng
  • Cái sẽ thảo luận hoặc việc quan trọng và gấp gáp.
  • 급하고 중요한 일이나 의논할 것.
điều kiện tốt
Danh từ명사
    điều kiện tốt
  • Điều kiện tốt.
  • 좋은 조건.
điều kiện xấu
Danh từ명사
    điều kiện xấu
  • Điều kiện xấu.
  • 나쁜 조건.
điều kiện đủ
Danh từ명사
    điều kiện đủ
  • Điều kiện đủ để một mệnh đề nào đó thành lập, trong lôgíc học.
  • 논리학에서, 어떤 명제가 성립하는 데 충분한 조건.
điều kì lạ
Danh từ명사
    điều kì lạ
  • Việc thần bí không thể giải thích bằng thường thức.
  • 상식으로는 설명할 수 없는 신기한 일.

+ Recent posts

TOP