hiệu suất nhiên liệu
Danh từ명사
    hiệu suất nhiên liệu
  • Quãng đường xe ô tô có thể di chuyển được với lượng nhiên liệu nhất định.
  • 자동차가 일정한 양의 연료를 써서 움직이는 거리.
hiệu suất nhiệt
Danh từ명사
    hiệu suất nhiệt
  • Tỷ lệ biểu thị mức độ nhiệt độ có thể duy trì được hoặc có thể tải được.
  • 열이 유지되거나 전달되는 정도를 나타내는 비율.
hiệu suất, năng suất
Danh từ명사
    hiệu suất, năng suất
  • Tỉ lệ kết quả của sức lực hay công sức dành cho việc nào đó.
  • 들인 노력이나 힘에 대한 결과의 비율.
hiệu thuốc, nhà thuốc
Danh từ명사
    hiệu thuốc, nhà thuốc
  • Cửa hiệu nơi dược sĩ bán thuốc.
  • 약사가 약을 파는 가게.
hiệu trưởng
Danh từ명사
    hiệu trưởng
  • Chức vụ chịu trách nhiệm về giáo dục và hành chính ở các trường học như tiểu học, trung học cơ sở và phổ thông trung học và đại diện cho trường học. Hoặc người ở chức vụ đó.
  • 초, 중, 고등학교에서 각 학교의 교육과 행정을 책임지고 학교를 대표하는 직위. 또는 그 직위에 있는 사람.
Danh từ명사
    hiệu trưởng
  • Người có trách nhiệm cao nhất đại diện cho một trường đại học và quản lí toàn bộ công việc cũng như giám sát sinh viên và đội ngũ cán bộ của trường.
  • 대학교를 대표하고 전체 일을 관리하며 학생과 교직원을 감독하는 최고 책임자.
Danh từ명사
    hiệu trưởng
  • Chức vụ chịu trách nhiệm về giáo dục và hành chính ở các trường học như tiểu học, trung học cơ sở và phổ thông trung học và đại diện cho trường học. Hoặc người ở chức vụ đó.
  • 초, 중, 고등학교에서 각 학교의 교육과 행정을 책임지고 학교를 대표하는 직위. 또는 그 직위에 있는 사람.
Danh từ명사
    hiệu trưởng
  • Người ở vị trí chịu trách nhiệm và quản lý toàn bộ công việc của một trường đại học đơn khoa.
  • 단과 대학의 사무 전체를 관리하고 책임을 지는 위치에 있는 사람.
hiệu, tên hiệu
Danh từ명사
    hiệu, tên hiệu
  • Tên đặt và dùng để gọi một cách thân mật, ngoài tên vốn có hay tên tự.
  • 본래의 이름이나 자 외에, 친근하게 부르기 위해 지어서 쓰는 이름.
hiệu đính
Động từ동사
    hiệu đính
  • Chỉnh lại cho đúng chữ hay câu sai trong câu văn hay bản in của người khác.
  • 남의 문장 또는 출판물의 잘못된 글자나 글귀 등을 바르게 고치다.
hiệu ứng nhà kính
    hiệu ứng nhà kính
  • Tác động duy trì nhiệt độ trái đất cao do hơi nước, khí cacbonic trong không khí hấp thụ nhiệt bốc ra từ trái đất.
  • 공기 중의 수증기, 이산화 탄소 등이 지구 밖으로 나가는 열을 흡수하여 지구의 온도를 높게 유지하는 작용.
hiệu ứng âm thanh
Danh từ명사
    hiệu ứng âm thanh
  • Âm thanh được chèn vào để tạo cảm giác sống động của cảnh quay trong phim hoặc buổi biểu diễn.
  • 영화나 공연 등에서 장면의 실감을 더하기 위해 넣는 소리.
Ho
Danh từ phụ thuộc의존 명사
    Ho; hộ
  • Đơn vị đếm nhà.
  • 집을 세는 단위.
ho
Động từ동사
    ho
  • Không khí từ phổi qua cổ họng bỗng bật ra thành tiếng không trong trẻo.
  • 폐에서 목구멍을 통해 공기가 거친 소리를 내며 갑자기 터져 나오다.
hoa anh đào
Danh từ명사
    hoa anh đào
  • Hoa màu hồng nhạt hay màu ánh trắng nở ở cây anh đào vào mùa xuân.
  • 봄에 벚나무에서 피는 연분홍이나 흰 빛깔의 꽃.
hoa baby
Danh từ명사
    hoa baby
  • Hoa nhỏ màu trắng nở thành chùm ở đầu ngọn của những nhánh nhỏ.
  • 여러 갈래의 잔가지 끝에 무리를 지어 작고 하얗게 피는 꽃.
hoa bí ngô
Danh từ명사
    hoa bí ngô
  • Hoa có màu vàng, nở ở dây bí ngô.
  • 호박 덩굴에 피는 노란색 꽃.
hoa bướm, hoa păng-xê
Danh từ명사
    hoa bướm, hoa păng-xê
  • Hoa có màu tím, có 5 cánh nở trên cây cao khoảng 1 gang tay, nở vào mùa xuân.
  • 봄에 들에서 피는, 한 뼘 정도 되는 꽃줄기에 다섯 장의 꽃잎이 달리는 보라색 꽃.
hoa bầu tròn
Danh từ명사
    hoa bầu tròn
  • Hoa của cây bầu tròn.
  • 박의 꽃.
hoạch định, lên kế hoạch, lập kế hoạch
Động từ동사
    hoạch định, lên kế hoạch, lập kế hoạch
  • Lập kế hoạch chi tiết trước về nội dung và quy trình của công việc hay chương trình.
  • 행사나 일 등의 절차와 내용을 미리 자세하게 계획하다.
hoa, cây hoa
Danh từ명사
    hoa, cây hoa
  • Một bộ phận của thực vật gắn ở cuối cành có mùi thơm, màu sắc và hình dạng đặc thù. Hoặc thực vật có cái đó nở ra.
  • 특유의 모양과 빛깔, 향기가 있으며 줄기 끝에 달려 있는 식물의 한 부분. 또는 그것이 피는 식물.
hoa cúc
Danh từ명사
    hoa cúc
  • Hoa mùa thu thường có cánh hoa màu trắng hay vàng, nhánh dài và hương thơm.
  • 꽃잎은 주로 희거나 노랗고 대가 긴, 향기가 좋은 가을 꽃.
Danh từ명사
    hoa cúc
  • Hoa mùa thu thường có cánh hoa màu trắng hay vàng, nhánh dài và hương thơm.
  • 꽃잎은 주로 희거나 노랗고 대가 긴, 향기가 좋은 가을 꽃.
hoa cúc dại
Danh từ명사
    hoa cúc dại
  • Loại hoa nở vào mùa thu có mầm non làm nguyên liệu làm thức ăn và có cánh hoa màu vàng nhỏ thường mọc trên núi hay cánh đồng.
  • 산이나 들에 나며 작은 노란 꽃잎이 있고 꽃은 약재로, 어린 싹은 식재료로 쓰는 가을 꽃.
hoa cúc vạn thọ tây
Danh từ명사
    hoa cúc vạn thọ tây
  • Loài thực vật có lá mỏng, thường nở hoa vào mùa thu, cánh hoa màu hồng, màu trắng hoặc màu đỏ.
  • 주로 가을에 하얀색, 분홍색, 빨간색의 꽃이 피고 키가 크며 잎이 가늘게 나는 식물. 또는 그 꽃.
hoa cẩm chướng
Danh từ명사
    hoa cẩm chướng
  • Loài hoa có màu đỏ hay màu trắng, cánh xếp nếp nhăn thành nhiều lớp, đặc biệt dùng cài lên ngực cha mẹ vào ngày của cha mẹ.
  • 붉은색이나 흰색의 꽃잎이 주름 모양으로 겹겹이 피며, 특히 어버이날 부모님의 가슴에 다는 꽃.
hoa cỏ
Danh từ명사
    hoa cỏ
  • Hoa nở ở cỏ.
  • 풀에 피는 꽃.
hoa cỏ, cây cảnh
Danh từ명사
    hoa cỏ, cây cảnh
  • Cây hoặc cỏ có nở hoa. Hoặc tất cả các loại thực vật để thưởng ngoạn.
  • 꽃이 피는 풀과 나무. 또는 두고 보면서 즐기는 모든 식물.
hoa dương liễu
Danh từ명사
    hoa dương liễu
  • Hoa của cây liễu.
  • 버드나무의 꽃.
hoa dại
Danh từ명사
    hoa dại
  • Hoa tự mọc và nở ở núi hay cánh đồng.
  • 산이나 들에 저절로 나서 피는 꽃.
hoa giả
Danh từ명사
    hoa giả
  • Hoa giả được làm từ vật liệu như giấy, vải, nilon...
  • 종이, 천, 비닐 등의 재료로 만든 가짜 꽃.
hoa giữa rừng gươm
Danh từ명사
    hoa giữa rừng gươm
  • (cách nói ẩn dụ) Một người nữ ở giữa nhiều người nam.
  • (비유적으로) 많은 남자 사이에 끼어 있는 한 사람의 여자.
hoa huệ tây, hoa loa kèn
Danh từ명사
    hoa huệ tây, hoa loa kèn
  • Hoa có hương thơm đậm hoa to, màu trắng cánh hoa chia làm sáu cánh có hình dạng cái kèn.
  • 꽃이 크고 흰색이며 꽃잎이 여섯 개로 갈라져 나팔 모양으로 생긴, 향기가 진한 꽃.
hoa hướng dương
Danh từ명사
    hoa hướng dương
  • Cây hoa cao chừng 2 mét, nở hoa tròn to bản và có màu vàng vào cuối mùa hè.
  • 높이는 2미터 정도이고, 늦여름에 피는 노랗고 둥글넓적한 큰 꽃.
hoa hải đường
Danh từ명사
    hoa hải đường
  • Hoa mọc ở chân núi hoặc đất cát ven biển, nở hoa màu mận đỏ.
  • 바닷가의 모래땅이나 산기슭에서 나고 피는 붉은 자주색 꽃.
hoa hồng
Danh từ명사
    Tteokgomul; hoa hồng
  • (cách nói ẩn dụ) Lợi ích nhỏ phát sinh như phần kèm theo khi làm việc nào đó.
  • (비유적으로) 어떤 일을 하다가 덤으로 생기는 작은 이익.
Danh từ명사
    hoa hồng
  • Hoa màu vàng, trắng, đỏ nở ngạt ngào hương thơm vào tháng 5 hay tháng 6 và trên cành có gai.
  • 줄기에 가시가 있고 오월이나 유월에 향기롭게 피는 빨간색, 하얀색, 노란색 등의 꽃.
Hoa kiều
Danh từ명사
    Hoa kiều
  • Người Trung Quốc sống ở nước ngoài.
  • 외국에서 사는 중국 사람.
hoa kiều mạch
Danh từ명사
    hoa kiều mạch
  • Hoa của cây kiều mạch.
  • 메밀의 꽃.
hoa loa kèn
Danh từ명사
    hoa loa kèn
  • Một loại hoa có thân cây mọc thành bụi, hoa nở vào mùa hè có hình loa kèn.
  • 줄기는 덩굴로 왼편으로 감겨 올라가고, 여름에 피는 나팔 모양의 꽃.
hoa lê
Danh từ명사
    hoa lê
  • Hoa của cây lê.
  • 배나무의 꽃.
Idiomhoa lệ, diễm lệ
    hoa lệ, diễm lệ
  • Trạng thái bên ngoài tốt đẹp của những người ra vào quán rượu hay tụ điểm ăn chơi.
  • 술집이나 유흥 주점에 출입하는 사람들의 외양적인 상태가 좋다.
hoa lệ, tráng lệ, sặc sỡ
Tính từ형용사
    hoa lệ, tráng lệ, sặc sỡ
  • Đẹp và có ánh rực rỡ hoặc trông rất thích mắt.
  • 곱고 아름다우며 환하게 빛나 보기에 좋다.
hoa mĩ
Tính từ형용사
    hoa mĩ
  • Trang trí hoặc biểu hiện đẹp ở thơ hay bài viết nhiều nên câu văn bóng bẩy.
  • 시나 글 등에 아름다운 표현이나 꾸밈이 많아서 문체가 화려하다.
Tính từ형용사
    hoa mĩ
  • Câu văn rất nhiều từ tu sức.
  • 문장이 수식어가 매우 많다.
hoa mười giờ
Danh từ명사
    hoa mười giờ
  • Hoa nở từ mùa hạ qua mùa thu, nở vào buổi sáng và tàn vào buổi chiều.
  • 여름에서 가을에 걸쳐 피며, 아침에 피었다가 오후에 시드는 꽃.
hoa mẫu đơn, hoa mộc lan
Danh từ명사
    hoa mẫu đơn, hoa mộc lan
  • Hoa lớn có cánh màu màu trắng hoặc đỏ, hồng xếp từng lớp tròn, nở từ cuối mùa xuân tới đầu mùa hè.
  • 늦봄에서 초여름까지 붉은색이나 흰색, 분홍색의 꽃잎이 둥글게 겹겹이 피는 큰 꽃.
Idiomhoa mắt
    hoa mắt
  • Tốc độ thay đổi nhanh hoặc bận rộn tới mức không thể theo được.
  • 따라가지 못할 만큼 바쁘거나 변화의 속도가 빠르다.
hoa mắt chóng mặt, quay cuồng
Động từ동사
    hoa mắt chóng mặt, quay cuồng
  • Chóng mặt hay choáng váng, không thể trấn tĩnh tinh thần.
  • 정신을 차릴 수 없이 어지럽거나 아찔하다.
Idiomhoa mắt, thấy hoa cà hoa cải
    hoa mắt, thấy hoa cà hoa cải
  • Đột nhiên tinh thần mờ nhạt và choáng váng vì cú sốc lớn.
  • 큰 충격으로 갑자기 정신이 희미해지고 어지럽다.
hoang dã, loài hoang dã
Danh từ명사
    hoang dã, loài hoang dã
  • Sự tự phát sinh và lớn lên ở núi nay vùng hoang vu. Hoặc thực vật hay động vật như vậy.
  • 산이나 들에서 저절로 나서 자람. 또는 그런 동물이나 식물.
hoang, dại
Phụ tố접사
    hoang, dại
  • Tiền tố thêm nghĩa 'mọc hoang'.
  • ‘야생으로 자라는’의 뜻을 더하는 접두사.
hoang hoác, ngoang ngoác
Phó từ부사
    hoang hoác, ngoang ngoác
  • Hình ảnh liên tục mở rộng miệng hay tay, chân...
  • 입이나 팔, 다리 등을 자꾸 크게 벌리는 모양.
hoang mang
Tính từ형용사
    hoang mang
  • Tâm trạng rất gấp gáp, rối bời và không biết phải làm thế nào.
  • 마음이 몹시 급하여 어찌할 바를 모르고 허둥지둥하는 면이 있다.
hoang phí
Động từ동사
    hoang phí
  • Tiêu hết sạch thời gian, sức lực hay sự nhiệt tình.
  • 시간, 힘, 정열 등을 다 써 버리다.
hoang phế, hoang tàn
Động từ동사
    hoang phế, hoang tàn
  • Cuộc sống hay tinh thần trở nên khô khan và cằn cỗi.
  • 정신이나 생활 등이 거칠어지고 메말라 가게 되다.
Động từ동사
    hoang phế, hoang tàn
  • Nhà, đất hay rừng trở nên khô cằn và không còn sử dụng được.
  • 집, 땅, 숲 등이 거칠어져 못 쓰게 되다.
  • hoang phế, hoang tàn
  • Cuộc sống hay tinh thần trở nên khô khan và cằn cỗi.
  • 정신이나 생활 등이 거칠어지고 메말라 가다.
hoang phế hóa
Động từ동사
    hoang phế hóa
  • Cuộc sống hay tinh thần... trở nên khô khan và cằn cỗi. Hoặc làm cho trở nên như vậy.
  • 정신이나 생활 등이 거칠어지고 메마르게 되다. 또는 그렇게 만들다.
hoang phế hóa, hoang hóa
Động từ동사
    hoang phế hóa, hoang hóa
  • Không chăm sóc đến nhà, đất, rừng mà bỏ mặc khiến cho các sự vật đó trở nên khô cằn và không còn sử dụng được nữa. Hoặc hành động như vậy.
  • 집, 땅, 숲 등을 돌보지 않고 그냥 두어 거칠어지고 못 쓰게 되다. 또는 그렇게 만들다.
hoang, tự nhiên, tồi
Phụ tố접사
    hoang, tự nhiên, tồi
  • Tiền tố thêm nghĩa "thuộc trạng thái hoang dã", "chất lượng kém" hoặc "tương tự nhưng mà khác".
  • ‘야생 상태의’ 또는 ‘질이 떨어지는’, ‘흡사하지만 다른’의 뜻을 더하는 접두사.
hoang vắng
Tính từ형용사
    hoang vắng
  • Vắng lặng và hoang phế.
  • 쓸쓸하고 황폐하다.
hoang vắng, hiu quạnh
Tính từ형용사
    hoang vắng, hiu quạnh
  • Cô quạnh vì ở nơi tách biệt.
  • 외딴 곳에 있어 고요하다.
hoang vắng, tiêu điều
Tính từ형용사
    hoang vắng, tiêu điều
  • Nhà, đất hay rừng trở nên cằn cỗi, không dùng được nữa và rất hiu quạnh.
  • 집, 땅, 숲 등이 거칠어져 못 쓰게 되어 쓸쓸하다.
hoang vắng, đìu hiu
Tính từ형용사
    hoang vắng, đìu hiu
  • Có cảm giác lạnh lẽo và vắng lặng.
  • 차가운 느낌이 들면서 쓸쓸하다.
hòa nhập
Động từ동사
    hòa nhập
  • Suy nghĩ, tư tưởng hay văn hóa…. hòa vào nhau một cách tự nhiên tạo nên sự hài hòa.
  • 생각이나 사상, 문화 등이 서로 자연스럽게 섞여서 조화를 이루다.
hoan hô
Động từ동사
    hoan hô
  • Hét to tiếng vì vui mừng.
  • 기뻐서 큰 소리로 외치다.
hoan hô, giỏi lắm
Thán từ감탄사
    hoan hô, giỏi lắm
  • Tiếng nói phát ra một cách đúng lúc với bầu không khí khi vui vẻ hoặc phấn khởi.
  • 흥겹거나 즐거울 때 가볍게 장단을 맞추며 내는 소리.
Thán từ감탄사
    hoan hô, giỏi lắm
  • Tiếng phát ra một cách phù hợp với giọng điệu khi vô cùng phấn khích hoặc vui vẻ.
  • 매우 흥겹고 즐거울 때 박자를 맞추며 내는 소리.
hoan hỉ
Động từ동사
    hoan hỉ
  • Vui mừng lớn.
  • 크게 기뻐하다.
hoan lạc, vui thú, khoái lạc
Động từ동사
    hoan lạc, vui thú, khoái lạc
  • Thấy rất mừng và vui.
  • 매우 기뻐하고 즐거워하다.
hoan nghênh trọng thể
Động từ동사
    hoan nghênh trọng thể
  • Chào đón hoành tráng.
  • 크게 환영하다.
hoa phục sinh
Danh từ명사
    hoa phục sinh
  • Thực vật toàn thân mọc lông dài rậm, hoa màu tím ở đầu cành nở hướng xuống đất từ tháng 4 đến tháng 5.
  • 몸 전체에 긴 털이 촘촘히 나 있으며, 4~5월에 자주색 꽃이 줄기 끝에서 밑을 향해 피는 식물.
hoa păng xê
Danh từ명사
    hoa păng xê
  • Thực vật nở hoa màu tía, trắng, vàng vào mùa xuân.
  • 봄에 자주색, 흰색, 노란색의 꽃이 피는 식물.
hoa quả, trái cây
Danh từ명사
    hoa quả, trái cây
  • Quả có thể ăn được, mọc trên cành cây hoặc ngọn cây, ví dụ như táo, lê, nho, hạt dẻ v.v...
  • 사과, 배, 포도, 밤 등과 같이 나뭇가지나 줄기에 열리는 먹을 수 있는 열매.
hoa quả đầu năm, hoa quả đầu vụ
Danh từ명사
    hoa quả đầu năm, hoa quả đầu vụ
  • Hoa quả vừa thu hoạch trong năm.
  • 그해에 새로 난 과일.
hoa sen
Danh từ명사
    hoa sen
  • Loài hoa sống trong ao, nở hoa trên mặt nước có màu hồng hay màu trắng.
  • 연못에서 자라며 물 위에 떠서 피는, 붉은색 또는 흰색의 꽃.
họa sĩ truyện tranh
Danh từ명사
    họa sĩ truyện tranh
  • Người vẽ truyện tranh chuyên nghiệp.
  • 만화를 전문적으로 그리는 사람.
hoa súng
Danh từ명사
    hoa súng
  • Cây mọc trong trong ao hoặc đầm lầy, lá to, hình móng ngựa và hoa màu trắng.
  • 연못이나 늪에 떠서 살며, 넓은 말굽 모양의 잎이 나고 하얀 꽃이 피는 풀.
hoa sơn trà
Danh từ명사
    hoa sơn trà
  • Hoa có màu trắng hoặc đỏ nở trên cây sơn trà.
  • 동백나무에 피는 붉거나 흰 꽃.
hoa tai, bông tai, khuyên tai, vòng tai
Danh từ명사
    hoa tai, bông tai, khuyên tai, vòng tai
  • Vật trang sức đeo ở tai.
  • 귀에 다는 장식품.
Danh từ명사
    hoa tai, bông tai, khuyên tai, vòng tai
  • Vật trang sức đeo ở tai.
  • 귀에 다는 장식품.

+ Recent posts

TOP