hạt bàn tính
Danh từ명사
    hạt bàn tính
  • Hạt nhỏ làm đơn vị đếm ở bàn tính.
  • 주판에서 셈을 하는 단위가 되는 작은 구슬.
hạt bí ngô
Danh từ명사
    hạt bí ngô
  • Hạt của quả bí ngô.
  • 호박의 씨.
hạt bông vải
Danh từ명사
    hạt bông vải
  • Hạt của cây bông.
  • 목화의 씨.
hạt cà phê
Danh từ명사
    hạt cà phê
  • Hạt của quả cây cà phê.
  • 커피나무 열매의 씨.
hạt cà phê, bột cà phê
Danh từ명사
    hạt cà phê, bột cà phê
  • Hạt của cây cà phê, xay ra sau khi rang lên và nấu với nước rồi uống như trà. Hoặc thứ bột đó.
  • 볶은 후 갈아서 물에 끓여 차로 마시는 커피나무의 열매. 또는 그 가루.
hạt cà phê, cà phê nguyên chất
Danh từ명사
    hạt cà phê, cà phê nguyên chất
  • Hạt của cây cà phê, là nguyên liệu của cà phê. Hoặc hạt đó được sấy và rang khô.
  • 원두커피의 원료가 되는 커피의 열매. 또는 그것을 말려서 볶은 것.
hạt cát
Danh từ명사
    hạt cát
  • Từng hạt của cát.
  • 모래의 낱알.
hạt cát li ti, hạt bụi li ti
Danh từ명사
    hạt cát li ti, hạt bụi li ti
  • Sự rất nhỏ hay rất ít.
  • 몹시 작거나 적음.
hạt cơ bản
Danh từ명사
    hạt cơ bản
  • Yếu tố căn bản nhất cấu tạo nên vật chất và không thể phân chia được hơn nữa.
  • 더 이상 나눌 수 없는, 물질을 구성하는 가장 기본적인 요소.
Idiomhạt cơm dựng đứng cả lên
    hạt cơm dựng đứng cả lên
  • Tức giận hoặc khó chịu đến mức không thể tiêu hóa được.
  • 소화가 되지 않을 정도로 화가 나거나 언짢다.
hạt cơm, hột cơm
Danh từ명사
    hạt cơm, hột cơm
  • Hạt cơm.
  • 밥의 낱알.
Danh từ명사
    hạt cơm, hột cơm
  • Hạt cơm.
  • 밥의 낱알.
hạt dẻ
Danh từ명사
    hạt dẻ
  • Loại hạt màu nâu, được bao bọc xung quanh bởi lớp vỏ có nhiều gai và có lớp vỏ màng bên trong có vị chát, dùng ăn sống, nướng hay luộc ăn.
  • 가시가 많은 껍질에 싸여 있고 맛이 떫은 속껍질이 있으며 날것으로 먹거나 굽거나 삶아서 먹는 갈색의 열매.
Danh từ명사
    hạt dẻ
  • Từng hạt của quả hạt dẻ.
  • 밤 하나하나의 알.
Danh từ명사
    hạt dẻ
  • Hạt dẻ rơi hoặc rụng từ chùm hạt dẻ.
  • 밤송이에서 빠지거나 떨어진 밤톨.
hạt dẻ nướng
Danh từ명사
    hạt dẻ nướng
  • Hạt dẻ để lên lửa nướng chín.
  • 불에 구워서 익힌 밤.
hạt giống
Danh từ명사
    hạt giống
  • (cách nói ẩn dụ) Nguồn gốc có thể lớn lên về sau này.
  • (비유적으로) 앞으로 커질 수 있는 근원.
Danh từ명사
    jong; hạt giống
  • Hạt hoặc hạt giống sinh ra từ thực vật.
  • 식물에서 나온 씨 또는 씨앗.
Danh từ명사
    hạt giống
  • Hột hoặc nhân có ở thực vật.
  • 식물에서 나온 씨 또는 씨앗.
Proverbshạt giống không thể giấu được
    hạt giống không thể giấu được
  • Cho dù muốn giấu ảnh hưởng từ gia đình được di truyền lại thì cũng không giấu được.
  • 유전으로 이어받는 집안 내력은 숨기려 해도 숨길 수 없다.
hạt gạo
Danh từ명사
    hạt gạo
  • Từng hạt từng hạt của gạo.
  • 쌀의 하나하나의 알.
hạ thấp chung
Danh từ명사
    hạ thấp chung
  • Việc không đề cao người nghe ở vị ngữ kết thúc câu.
  • 문장의 끝을 맺는 서술어에서, 듣는 사람을 높이지 않는 것.
hạ thấp, làm giảm
Động từ동사
    hạ thấp, làm giảm
  • Cắt bớt giá trị.
  • 가치를 깎아내리다.
hạ thấp, nói xấu
Động từ동사
    hạ thấp, nói xấu
  • Nói xấu hơn thực tế để hạ thấp nhân cách của người nào đó.
  • 어떤 사람의 인격을 떨어뜨리려고 실제 이상으로 나쁜 이야기를 하다.
Idiomhạ thấp sống mũi
    hạ thấp sống mũi
  • Gạt bỏ lòng tự tôn hay tính tự mãn của bản thân.
  • 자신의 자만심이나 자존심을 버리다.
Hạ thấp thông thường
    Hạ thấp thông thường
  • Việc hơi hạ thấp người nghe, ở vị ngữ kết thúc câu.
  • 문장의 끝을 맺는 서술어에서, 듣는 사람을 약간 낮추는 것.
hạ thần
Danh từ명사
    hạ thần
  • Quan lại phục dịch nhà vua và làm việc quốc gia.
  • 임금을 섬기어 나랏일을 맡아서 하는 관리.
hạt, hột
Danh từ명사
    hạt, hột
  • Đồ vật làm thành hình tròn bằng thuỷ tinh hoặc đá quý.
  • 보석이나 유리 등으로 둥글게 만든 물건.
Danh từ명사
    hạt, hột
  • Hạt của ngũ cốc, rau cải hay hoa…
  • 곡식이나 채소, 꽃 등의 씨.
Danh từ명사
    hạt, hột
  • Hạt (hột) của quả hay ngũ cốc.
  • 열매나 곡식 등의 낟알.
  • hạt, hột
  • Vật chất nhỏ, tròn và cứng.
  • 작고 동그랗고 단단한 물질.
  • hạt, hột
  • Đơn vị đếm hạt của quả hay ngũ cốc...
  • 열매나 곡식 등의 낟알을 세는 단위.
  • hạt, hột
  • Đơn vị đếm vật chất nhỏ, tròn và cứng.
  • 작고 동그랗고 단단한 물질을 세는 단위.
4.
Danh từ phụ thuộc의존 명사
    hạt, hột
  • Đơn vị đếm hạt lương thực hay hạt dẻ.
  • 밤이나 곡식의 낱알을 세는 단위.
hạt kê đã bóc vỏ
Danh từ명사
    hạt kê đã bóc vỏ
  • Gạo giã từ hạt kê là một loại ngũ cốc, đã bóc vỏ trong.
  • 오곡의 하나인 조의 열매를 찧어 속껍질을 벗긴 쌀.
hạt lép, hạt kẹ, quả kẹ, quả điếc, con bé
Danh từ명사
    hạt lép, hạt kẹ, quả kẹ, quả điếc, con bé
  • Cái nhỏ và có chất lượng kém nhất trong số nhiều cái.
  • 여럿 가운데 가장 작고 품질이 떨어지는 것.
hạt lép, quả kẹ, quả điếc
Danh từ명사
    hạt lép, quả kẹ, quả điếc
  • Hạt ngũ cốc hoặc quả chỉ có vỏ, không có nhân ở bên trong.
  • 껍질만 있고 속에 알맹이가 들지 않은 곡식이나 과일 등의 열매.
hạt lúa mì
Danh từ명사
    hạt lúa mì
  • Hạt của lúa mì.
  • 밀의 낟알.
hạt muồng, quyết minh tử, thảo quyết minh
Danh từ명사
    hạt muồng, quyết minh tử, thảo quyết minh
  • Cây có hạt nhỏ nằm bên trong vỏ bọc hình cung, có tác dụng làm sáng mắt nên được dùng như trà hoặc thuốc. Hoặc hạt của loài cây đó.
  • 활 모양의 껍질 속에 들어 있는 작은 씨가 눈을 밝게 해 준다고 해서 차로 마시거나 약으로 먹는 식물. 또는 그 식물의 씨.
hạt mưa
Danh từ명사
    hạt mưa
  • Giọt nước rơi từ trên cao do hơi nước tạo thành mây, nguội đi ngưng tụ lại.
  • 높은 곳에서 구름을 이루고 있던 수증기가 식어서 뭉쳐 떨어지는 물방울.
hạt mưa, giọt mưa
Danh từ명사
    hạt mưa, giọt mưa
  • Giọt nước thành mưa và rơi từ trên trời xuống.
  • 비가 되어 하늘에서 떨어지는 물방울.
hạt nguyên vỏ, hạt thô
Danh từ명사
    hạt nguyên vỏ, hạt thô
  • Hạt ngũ cốc chưa bóc vỏ.
  • 껍질을 벗기지 않은 곡식의 알갱이.
hạt nhân
Danh từ명사
    hạt nhân
  • Vũ khí sử dụng sức mạnh phát sinh bởi phản ứng hạt nhân.
  • 핵반응으로 생기는 힘을 이용한 무기.
  • hạt nhân
  • Phần tử có ở phần trung tâm của nguyên tử, do nguyên từ dương tính và trung tính kết hợp lại rồi tạo nên.
  • 양성자와 중성자가 결합하여 이루어진, 원자의 중심부에 있는 입자.
hạt nhân, cốt lõi
Danh từ명사
    hạt nhân, cốt lõi
  • Phần quan trọng hay trọng tâm nhất trong tổ chức hay sự vật.
  • 사물이나 단체 등에서 가장 중심이 되거나 중요한 부분.
hạt nhân, trụ cột, giường cột
Danh từ명사
    hạt nhân, trụ cột, giường cột
  • Bộ phận quan trọng là trung tâm của thế lực, tổ chức hay xã hội v.v...
  • 사회나 조직, 세력 등의 중심이 되는 중요한 부분.
hạt nhỏ
Danh từ명사
    hạt nhỏ
  • Hạt tròn và nhỏ.
  • 둥글고 작은 알갱이.
hạt nước
Danh từ명사
    hạt nước
  • Giọt nước nhỏ do hơi nước bị lạnh rồi ngưng tụ.
  • 수증기가 차갑게 되어 엉긴 작은 물방울.
hạt, quả
Danh từ명사
    hạt, quả
  • Trái cây hay ngũ cốc nhỏ và tròn.
  • 작고 둥근 열매나 곡식의 낱개.
Danh từ phụ thuộc의존 명사
    hạt, quả
  • Đơn vị đếm trái cây hay ngũ cốc nhỏ và tròn.
  • 작고 둥근 열매나 곡식의 낱개를 세는 단위.
hạt rơi vãi, cái sót lại
Danh từ명사
    hạt rơi vãi, cái sót lại
  • Cái còn sót lại hoặc vương vãi trên mặt đất khi thu hoạch ngũ cốc hoặc hoa quả, rau cỏ.
  • 곡식이나 과일, 나물 등의 농작물을 거둘 때 흘리거나 빠뜨려 땅에 떨어져 있는 나머지.
hạt thông
Danh từ명사
    hạt thông
  • Hạt của cây thông có vị ngon và nhiều tinh dầu được dùng để lấy dầu hoặc làm thức ăn rất có tiếng.
  • 맛이 고소하고 기름기가 많아 기름을 내거나 음식의 고명으로 쓰는 잣나무의 열매.
hạt, thị xã
Danh từ명사
    hạt, thị xã
  • Khu vực hành chính địa phương trên thị trấn hoặc huyện và dưới cấp tỉnh ở Hàn Quốc.
  • 한국에서, 도 아래이며 읍이나 면보다 위인 지방 행정 구역.
hạt tiêu
Danh từ명사
    hạt tiêu
  • Quả có màu đen, hình tròn, vị cay và mùi thơm, chủ yếu dùng làm gia vị của món ăn.
  • 검고 동그란 모양이며 매운 맛과 향기가 나 주로 음식의 양념으로 쓰는 열매.
hạ tuần
Danh từ명사
    hạ tuần
  • Khoảng thời gian từ ngày 21 đến ngày cuối cùng trong một tháng.
  • 한 달 가운데 21일부터 마지막 날까지의 기간.
hạt vừng
Danh từ명사
    hạt vừng
  • Một hạt vừng.
  • 깨 씨 한 개.
hạt xá lị
Danh từ명사
    hạt xá lị
  • Vật chất hình viên ngọc được trộn lẫn với xương còn lại sau khi thiêu thi thể của Đức Phật hay Thánh nhân.
  • 부처나 성자의 시신을 불에 태우고 남은 뼈에 섞여 나오는 구슬 모양의 물질.
hạt đậu
Danh từ명사
    hạt đậu
  • Từng hạt từng hạt đậu.
  • 콩의 하나하나의 알.
hạ viện
Danh từ명사
    hạ viện
  • Nghị viện theo chế độ lưỡng viện chia cơ cấu quốc hội ra làm hai, được cấu thành bởi các nghị sĩ do người dân trực tiếp bầu.
  • 국회를 두 개의 조직으로 구성하는 제도에서, 국민이 직접 뽑은 의원으로 구성된 의회.
hạ vấn, hỏi người dưới
Động từ동사
    hạ vấn, hỏi người dưới
  • Người trên hỏi người dưới.
  • 윗사람이 아랫사람에게 묻다.
hạ vị
Danh từ명사
    hạ vị
  • Phần dưới rốn.
  • 배꼽 아래 부분.
Danh từ명사
    hạ vị
  • Vị trí hay địa vị thấp.
  • 낮은 위치나 지위.
hạ xuống
Động từ동사
    hạ xuống (thành)
  • Hoàn cảnh xấu đi hay tiêu chuẩn bị thấp xuống.
  • 처지가 나빠지거나 수준이 낮아지다.
Động từ동사
    hạ xuống
  • Làm cho chỉ số không đạt chuẩn.
  • 수치를 기준에 미치지 못하게 하다.
Động từ동사
    hạ xuống
  • Chuyển tiêu chuẩn hay đẳng cấp từ phía trên xuống phía dưới.
  • 수준이나 등급을 위에서 아래로 옮기다.
hạ xuống, bỏ xuống
Động từ동사
    hạ xuống, bỏ xuống
  • Chuyển cái ở trên xuống phía dưới.
  • 위에 있던 것을 아래쪽으로 옮기다.
hạ xuống, giảm bớt
Động từ동사
    hạ xuống, giảm bớt
  • Giá cả, con số thống kê, nhiệt độ, vật giá... giảm xuống.
  • 값이나 통계 수치, 온도, 물가 등이 낮아지다.
hạ xuống, giảm, cắt giảm
Động từ동사
    hạ xuống, giảm, cắt giảm
  • Hạ giá hàng hóa, lương tháng hay cước phí…
  • 물건값이나 월급, 요금 등을 내리다.
hạ xuống, kéo xuống
Động từ동사
    hạ xuống, kéo xuống
  • Màn hay rèm được chuyển từ trên xuống dưới. Hoặc làm như vậy.
  • 막이나 커튼 등이 위에서 아래로 옮겨 가다. 또는 그렇게 하다.
hạ xuống, rơi xuống
Động từ동사
    hạ xuống, rơi xuống
  • Hướng từ chỗ cao rơi xuống bên dưới.
  • 높은 곳에서 아래를 향하여 내려오다.
hạ xuống, đưa xuống
Động từ동사
    hạ xuống, đưa xuống
  • Chuyển đồ vật ở trên xuống phía dưới.
  • 위에 있는 물건을 아래로 옮기다.
hạ đột ngột
Động từ동사
    hạ đột ngột
  • Nâng giọng hay điệu lên thật cao rồi đột ngột hạ thấp.
  • 목청이나 곡조를 한껏 높였다가 갑자기 낮추다.
...hả
vĩ tố어미
    ...hả?
  • (cách nói rất hạ thấp) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện câu hỏi.
  • (아주낮춤으로) 물음을 나타내는 종결 어미.
…hả
vĩ tố어미
    …hả?
  • (cách nói rất hạ thấp) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện câu hỏi.
  • (아주낮춤으로) 물음을 나타내는 종결 어미.
hả, cái gì
Thán từ감탄사
    hả, cái gì
  • Âm thanh phát ra khi ngạc nhiên.
  • 놀랐을 때 내는 소리.
hả hê, khoái trá
Tính từ형용사
    hả hê, khoái trá
  • Thích thú vì điều không tốt xảy ra cho người mình ghét.
  • 평소에 미워하던 사람이 잘못되는 것을 보고 속이 시원하고 기분이 좋다.
hả, hở, hử
Thán từ감탄사
    hả, hở, hử
  • Từ dùng khi hỏi lại lời của đối phương.
  • 상대방의 말을 다시 물을 때 쓰는 말.
hải
Phụ tố접사
    hải
  • Hậu tố thêm nghĩa "biển".
  • ‘바다’의 뜻을 더하는 접미사.
hải cẩu
Danh từ명사
    hải cẩu
  • Động vật thân dài, có màu xám đậm, bốn chân giống như những chiếc vây và bơi giỏi.
  • 몸은 길고 짙은 회색을 띠며, 네 다리는 지느러미처럼 되어 있어 헤엄을 잘 치는 동물.
hải dương, đại dương
Danh từ명사
    hải dương, đại dương
  • Biển lớn và bao la như Thái Bình Dương, Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương.
  • 태평양, 대서양, 인도양 등과 같이 넓고 큰 바다.
hải lý
Danh từ phụ thuộc의존 명사
    hải lý
  • Đơn vị của cự li.
  • 거리의 단위.

+ Recent posts

TOP