Khen cực kì
Động từ동사
    Khen cực kì
  • Khen rất nhiều.
  • 매우 칭찬하다.
Idiom, khen hết hời
    (khô nước bọt ở miệng), khen hết hời
  • Nói nhiều để khoe hay ca ngợi người khác.
  • 다른 사람을 칭찬하거나 자랑하기 위하여 말을 많이 하다.
khen ngợi
Động từ동사
    khen ngợi
  • Khen ngợi người khác.
  • 다른 사람을 칭찬하다.
khen ngợi, khen tặng
Động từ동사
    khen ngợi, khen tặng
  • Biểu lộ ra bên ngoài ý biết ơn hay khen ngợi.
  • 고마움이나 칭찬의 뜻을 겉으로 드러내다.
khen ngợi, tán dương
Động từ동사
    khen ngợi, tán dương
  • Thể hiện thành lời những suy nghĩ tốt đẹp về điểm tốt hay việc tốt.
  • 좋은 점이나 잘한 일 등을 매우 훌륭하게 여기는 마음을 말로 나타내다.
khen tặng
Động từ동사
    khen tặng
  • Trao phần thưởng hay tiền thưởng và bằng khen cho người nỗ lực trở nên có ích cho xã hội hay quốc gia.
  • 국가나 사회에 도움이 되도록 애쓴 사람에게 증서와 상금이나 상품을 주다.
khe núi hẹp
Danh từ명사
    khe núi hẹp
  • Thung lũng hẹp và hiểm trở giữa núi và núi.
  • 산과 산 사이의 험하고 좁은 골짜기.
khe, rãnh
Danh từ명사
    khe, rãnh (thức ăn)
  • Khe được tạo ra nhờ vào việc cắt nhẹ nhàng nguyên liệu bằng dao khi nấu ăn.
  • 음식을 만들 때 재료를 칼로 가볍게 베어서 낸 틈.
khe suối
Danh từ명사
    khe suối
  • Suối nhỏ và hẹp.
  • 작고 오목한 샘.
khe đá
Danh từ명사
    khe đá
  • Khe hở ra trên tảng đá.
  • 바위의 갈라진 틈.
  • khe đá
  • Khoảng giữa tảng đá với tảng đá.
  • 바위와 바위의 사이.
khi
Danh từ phụ thuộc의존 명사
    khi
  • Lúc hay trường hợp việc nào đó xảy ra.
  • 어떤 일이 일어날 때나 경우.
khi có chuyện, trong trường hợp cấp bách
Danh từ명사
    khi có chuyện, trong trường hợp cấp bách
  • Khi việc rất khẩn cấp bất ngờ xảy ra.
  • 뜻밖에 아주 긴급한 일이 일어날 때.
khi cần thiết, lúc cần
Danh từ명사
    khi cần thiết, lúc cần
  • Khi nhất thiết phải có.
  • 꼭 있어야 할 때.
Khi-euk
Danh từ명사
    Khi-euk
  • Chữ cái thứ mười một của bảng chữ cái tiếng Hàn. Tên gọi là Khi-euk, là chữ được tạo thành bằng cách thêm một nét vào ‘ㄱ’ do âm phát ra mạnh hơn 'ㄱ'.
  • 한글 자모의 열한째 글자. 이름은 ‘키읔’으로 ‘ㄱ’보다 소리가 거세게 나므로 ‘ㄱ’에 한 획을 더하여 만든 글자이다.
khi-euk
Danh từ명사
    khi-euk
  • Tên của chữ cái 'ㅋ' trong bảng chữ cái tiếng Hàn.
  • 한글 자모 ‘ㅋ’의 이름.
khi kết thúc
Danh từ명사
    sự kết thúc; khi kết thúc (cuộc thi, phiên chợ ...)
  • Việc cuộc thi viết hay phiên chợ… kết thúc. Hoặc lúc như vậy.
  • 백일장이나 시장 등이 끝남. 또는 그런 때.
khi, lúc
1.
Danh từ phụ thuộc의존 명사
    khi, lúc
  • Thời gian đại khái trùng với một lúc nào đó.
  • 대략 어떤 때와 일치하는 시간.
Danh từ명사
    khi, lúc
  • Phần hay khoảnh khắc nào đó của thời gian.
  • 시간의 어떤 순간이나 부분.
  • khi, lúc
  • Trường hợp nào đó.
  • 어떤 경우.
khi, lúc, hồi
    khi, lúc, hồi
  • Cấu trúc thể hiện khoảng thời gian hay thời kì mà hành động hay tình huống nào đó xảy ra hoặc trường hợp mà việc như vậy xảy ra.
  • 어떤 행동이나 상황이 일어나는 동안이나 그 시기 또는 그러한 일이 일어난 경우를 나타내는 표현.
    khi, lúc, hồi
  • Cấu trúc thể hiện khoảng thời gian hay thời kì mà hành động hay tình huống nào đó xảy ra hoặc trường hợp mà việc như vậy xảy ra.
  • 어떤 행동이나 상황이 일어나는 동안이나 그 시기 또는 그러한 일이 일어난 경우를 나타내는 표현.
khi, lúc, thời kì
Danh từ명사
    khi, lúc, thời kì
  • Thời gian mà hiện tượng hay việc nào đó xảy ra.
  • 어떤 현상, 일 등이 일어나는 시간.
Idiom, khinh bỉ
    (nhổ nước bọt), khinh bỉ
  • Nghĩ là rất hạ tiện và bẩn thỉu nên coi khinh và xem thường.
  • 아주 치사하거나 더럽게 생각해서 업신여기고 깔보다.
khinh khích
Động từ동사
    khinh khích
  • Không nín được cười nên liên tục cười phát ra thành tiếng từ trong miệng.
  • 웃음을 참지 못하여 입 속에서 새어 나오는 소리로 자꾸 웃다.
Động từ동사
    khinh khích
  • Không nín được cười nên liên tục cười phát ra thành tiếng từ trong miệng.
  • 웃음을 참지 못하여 입 속에서 새어 나오는 소리로 자꾸 웃다.
Phó từ부사
    khinh khích
  • Tiếng cười phát ra từ trong miệng vì không nín được cười. Hoặc hình ảnh đó.
  • 웃음을 참지 못하여 입 속에서 자꾸 새어 나오는 웃음소리. 또는 그 모양.
Động từ동사
    khinh khích
  • Không nín được cười nên liên tục cười phát ra thành tiếng từ trong miệng.
  • 웃음을 참지 못하여 입 속에서 자꾸 새어 나오는 소리로 웃다.
Động từ동사
    khinh khích
  • Không nín được cười nên liên tục cười phát ra thành tiếng từ trong miệng.
  • 웃음을 참지 못하여 입 속에서 새어 나오는 소리로 웃다.
Phó từ부사
    khinh khích
  • Tiếng cười không nhịn được mà cứ phát ra nhẹ nhàng.
  • 웃음을 참지 못하여 자꾸 가볍게 터져 나오는 웃음소리.
khinh khích, khanh khách
Động từ동사
    khinh khích, khanh khách
  • Không nín được cười nên liên tục cười ra ngoài miệng.
  • 웃음을 참지 못하여 자꾸 입 속으로 웃다.
Động từ동사
    khinh khích, khanh khách
  • Không nín được cười nên liên tục cười ra ngoài miệng.
  • 웃음을 참지 못하여 자꾸 입 속으로 웃다.
khinh khí cầu
Danh từ명사
    khinh khí cầu
  • Thiết bị hàng không, cho khí nhẹ vào bên trong quả cầu lớn để có thể bay được lên trời.
  • 큰 기구 속에 가벼운 기체를 넣어 하늘을 날아다닐 수 있게 만든 항공기.
Danh từ명사
    khinh khí cầu
  • Đồ vật làm bằng cách cho thể khí nhẹ hơn không khí như hydro hay helium vào bên trong túi thật lớn, cho bay thật cao trên không trung.
  • 커다란 주머니에 수소나 헬륨 등의 공기보다 가벼운 기체를 넣어, 공중에 높이 올라가도록 만든 물건.
khinh khí cầu, khí cầu
Danh từ명사
    khinh khí cầu, khí cầu
  • Khí cầu được làm bằng cách gia tăng nhiệt độ trong không khí của túi lớn và làm cho thể tích lớn lên và bay lên.
  • 큰 주머니 속의 공기에 열을 가해 부피를 커지게 하여 떠오르게 만든 기구.
khinh miệt, miệt thị, khinh bỉ
Tính từ형용사
    khinh miệt, miệt thị, khinh bỉ
  • Rất ghét tới mức coi thường hay muốn nhìn nhận đánh giá thấp.
  • 무시하거나 낮추어 보고 싶을 만큼 매우 싫다.
Động từ동사
    khinh miệt, miệt thị, khinh bỉ
  • Nhìn nhận đánh giá thấp với thái độ coi thường hoặc rất ghét.
  • 매우 싫어하거나 무시하는 듯한 태도로 낮추어 보다.
khinh suất
Tính từ형용사
    khinh suất
  • Lời nói hay hành động không cẩn thận và thiếu điềm tĩnh.
  • 말이나 행동이 조심성이 없고 침착하지 못하다.
khinh suất, phóng túng, thiếu chín chắn
Tính từ형용사
    khinh suất, phóng túng, thiếu chín chắn
  • Những cái như lời nói, hành động có phần thiếu suy nghĩ và không thận trọng.
  • 말과 행동 등이 점잖지 못하고 가벼운 데가 있다.
khinh thường
Động từ동사
    khinh thường
  • Coi thường và khinh rẻ người khác.
  • 남을 하찮게 여겨 깔보다.
khinh thường, khinh khi
Động từ동사
    khinh thường, khinh khi
  • Coi thường người khác và đối xử tùy tiện.
  • 사람을 만만하게 보고 함부로 대하다.
khinh thường, khinh rẻ, coi rẻ
Động từ동사
    khinh thường, khinh rẻ, coi rẻ
  • Xem thường hay khinh rẻ người khác.
  • 다른 사람을 얕보거나 하찮게 여기다.
khi nào đó, lúc nào đó
Phó từ부사
    khi nào đó, lúc nào đó
  • Vào lúc nào đó trong tương lai.
  • 미래의 어느 때에.
Idiomkhi thương quả ấu cũng tròn
관용구눈에 안경
    khi thương quả ấu cũng tròn
  • Dù là cái không ra gì nhưng nếu ưng ý thì cũng thấy tốt.
  • 보잘것없는 것이라도 자기 마음에 들면 좋게 보인다는 말.
khi trồi khi sụt, lúc lên lúc xuống, không ổn định
Tính từ형용사
    khi trồi khi sụt, lúc lên lúc xuống, không ổn định
  • Lịch trình, năng lực, thực lực không đồng nhất và không có quy tắc.
  • 일정, 능력, 실력 등이 한결같지 않고 불규칙하다.
Phó từ부사
    khi trồi khi sụt, lúc lên lúc xuống, không ổn định
  • Lịch trình, năng lực, thực lực không đồng nhất và không có quy tắc.
  • 일정, 능력, 실력 등이 한결같지 않고 불규칙하게.
Tính từ형용사
    khi trồi khi sụt, lúc lên lúc xuống, không ổn định
  • Thời gian lịch trình, năng lực, thực lực Không ổn định và rất thất thường.
  • 일정, 능력, 실력 등이 한결같지 않고 불규칙하다.
khi tàn cuộc
Danh từ명사
    sự tàn cuộc; khi tàn cuộc
  • Việc cuộc chơi mà nhiều người tụ tập để tiến hành việc nào đó kết thúc. Hoặc lúc như vậy.
  • 여러 사람이 모여 일을 벌이던 자리가 끝남. 또는 그런 때.
khi tỉnh
Danh từ명사
    khi tỉnh
  • Lúc đang tỉnh chứ không ngủ hoặc say.
  • 자거나 취해 있지 않고 깨어 있을 때.
khi về già
Danh từ명사
    khi về già
  • Sau khi già.
  • 늙은 뒤.
khiêm nhường, nhũn nhặn
Động từ동사
    khiêm nhường, nhũn nhặn
  • Vừa hạ thấp bản thân vừa nhường nhịn người khác.
  • 자기를 낮추면서 남에게 양보하다.
khiêm tốn
Tính từ형용사
    khiêm tốn
  • Có tâm hồn hoặc thái độ tôn trọng người khác và hạ thấp bản thân.
  • 남을 존중하고 자기를 낮추는 마음이나 태도가 있다.
khiêm tốn, nhũn nhặn
Tính từ형용사
    khiêm tốn, nhũn nhặn
  • Tự hạ thấp mình và không làm ra vẻ ta đây.
  • 잘난 체 하지 않고 스스로 자신을 낮추다.
khiến cho đào thải
Động từ동사
    khiến cho đào thải
  • Xóa bỏ những thứ được coi là không cần thiết hoặc không thích hợp trong nhiều thứ.
  • 여럿 가운데에서 필요 없거나 적당하지 않다고 여겨지는 것들을 없애다.
khiêng quan tài
Động từ동사
    khiêng quan tài
  • Vận chuyển quan tài có đặt thi thể (bên trong).
  • 시체를 넣은 관을 운반하다.
khiến thay đổi
Động từ동사
    khiến thay đổi
  • Làm cho đổi nơi làm việc hoặc chức trách...
  • 근무지나 직책 등을 옮겨 다니게 하다.
khiêu dâm, gợi dục
Tính từ형용사
    khiêu dâm, gợi dục
  • Có khích thích và khơi gợi nhục dục của người khác.
  • 사람의 성욕을 함부로 자극하여 문란한 데가 있다.
khiêu khích, châm chọc, trêu chọc
Động từ동사
    khiêu khích, châm chọc, trêu chọc
  • Làm phiền người khác bằng lời nói hay hành động.
  • 말이나 행동으로 남을 귀찮게 하다.
khiêu khích, kích động
Động từ동사
    khiêu khích, kích động
  • Chọc tức đối phương, làm cho việc gì đó xảy ra.
  • 상대를 자극해 어떤 일이 일어나게 하다.
khiêu khích, trêu chọc, châm chọc
Động từ동사
    khiêu khích, trêu chọc, châm chọc
  • Liên tục gây phiền người khác bằng lời nói hay hành động.
  • 말이나 행동으로 남을 자꾸 귀찮게 하다.
Động từ동사
    khiêu khích, trêu chọc, châm chọc
  • Liên tục gây phiền người khác bằng lời nói hay hành động.
  • 말이나 행동으로 남을 자꾸 귀찮게 하다.
Động từ동사
    khiêu khích, trêu chọc, châm chọc
  • Cứ làm phiền người khác bằng lời nói hay hành động.
  • 말이나 행동으로 남을 건드려 자꾸 귀찮게 하다.
khiêu vũ
Danh từ명사
    khiêu vũ
  • Điệu múa theo kiểu phương Tây.
  • 서양의 춤.
khi đang ngủ
Danh từ명사
    khi đang ngủ
  • Trong lúc đang ngủ.
  • 잠을 자는 동안.
khiếm khuyết, thiếu thốn
Tính từ형용사
    khiếm khuyết, thiếu thốn
  • Mất đi thứ phải có nên thiếu hụt.
  • 있어야 할 것이 빠져서 부족하다.
khiếm nhã, sổ sàng, thiếu đứng đắn
Tính từ형용사
    khiếm nhã, sổ sàng, thiếu đứng đắn
  • Lời nói, thái độ hay hành động khiếm nhã.
  • 말이나 태도나 행동이 추잡하다.
khiến cho chan chứa
Động từ동사
    khiến cho chan chứa (hy vọng...)
  • Làm cho đầy mong đợi hay hy vọng ở trong lòng.
  • 기대나 희망을 마음에 가득하게 하다.
khiến cho hấp thụ, làm cho thấm vào
Động từ동사
    khiến cho hấp thụ, làm cho thấm vào
  • Làm cho bị hút vào trong hay bên trong.
  • 안이나 속으로 빨아들이게 하다.
khiến cho rơi vào
Động từ동사
    khiến cho rơi vào
  • Khiến cho bị đặt vào trạng thái hay tình cảnh nào đó.
  • 어떤 상태나 처지에 놓이게 하다.
khiến cho trở nên máy móc, khiến cho rập khuôn
Động từ동사
    khiến cho trở nên máy móc, khiến cho rập khuôn
  • Hành động hay suy nghĩ mất tính tự chủ hay tính sáng tạo và trở nên như cái máy. Hoặc khiến cho như vậy.
  • 행동이나 생각 등이 자주성이나 창조성을 잃고 기계처럼 되다. 또는 그렇게 되게 하다.
khiến cho xuất gia, cho đi ở chùa
Động từ동사
    khiến cho xuất gia, cho đi ở chùa
  • Làm cho rời khỏi thế giới hiện thực đầy đau khổ bước vào cuộc sống tu hành, trong Đạo Phật.
  • 불교에서, 괴로움이 가득한 현실 세상을 떠나 수행 생활에 들어가게 하다.
khiến, gây
Động từ동사
    khiến, gây (sợ, sốc…)
  • Làm cho cảm thấy sợ hay sốc…
  • 겁이나 충격 등을 느끼게 하다.
khiến hi sinh, bắt hi sinh, cho hi sinh
Động từ동사
    khiến hi sinh, bắt hi sinh, cho hi sinh
  • Khiến cho từ bỏ hoặc hiến dâng những cái như tính mạng, tài sản, danh dự hay lợi ích vì mục đích hay vì người nào đó.
  • 어떤 사람이나 목적을 위해 목숨, 재산, 명예, 이익 등을 바치거나 버리게 하다.
khiến, khiến cho
Động từ동사
    khiến, khiến cho
  • Làm thay đổi con người hay sự vật, hiện tượng… thành thế nào đó.
  • 사람이나 사물, 현상 등을 어떻게 변화시키다.
khiến thu hút, khiến thẩm thấu, khiến cho hấp thụ
Động từ동사
    khiến thu hút, khiến thẩm thấu, khiến cho hấp thụ
  • Khiến cho sự vật hay con người ở bên ngoài tập hợp vào bên trong.
  • 외부에 있는 사람이나 사물 등을 내부로 모여들게 하다.
khiến từ bỏ, làm chấm dứt
Động từ동사
    khiến từ bỏ, làm chấm dứt
  • Khiến cho từ bỏ và thôi giữa chừng việc đang tiến hành.
  • 하던 일을 도중에 포기하고 그만두게 하다.
khiến ở lại, làm cho lưu lại
Động từ동사
    khiến ở lại, làm cho lưu lại
  • Khiến cho lưu lại y nguyên ở trạng thái hay địa điểm nhất định.
  • 일정한 장소나 상태에 그대로 머물게 하다.
khiếp sợ
1. 관용구겁에 질리다
    khiếp sợ
  • Rất sợ.
  • 매우 무서워하다.
Động từ동사
    khiếp sợ
  • Hoảng hốt giật bắn đến mức cơ thể co rúm vì việc bất ngờ.
  • 뜻밖의 일에 몸이 움츠러들 정도로 깜짝 놀라다.
Idiomkhiếp vía
    (gan còn bằng hạt đậu) khiếp vía
  • Rất khiếp sợ.
  • 매우 겁이 나다.
Idiomkhiếp đảm
    khiếp đảm
  • Khiếp vía vì rất sợ và ngạc nhiên.
  • 매우 무섭고 놀라서 겁이 나다.

+ Recent posts

TOP